Đặt câu hỏi hướng học Các nhóm trình bày các kết quả hoạt động của mình.. 2.Tớnh chất: Hỡnh thang cõn cú đầy đủ cỏc tớnh chất của một hỡnh thang, ngoài ra: Định lớ 1 Trong hỡnh thang c
Trang 1TIẾT 4: HÌNH THANG CÂN
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Kiến thức : Học sinh nắm được:
1 Định nghĩa hình thang cân
2 Tính chất của hình thang cân
3 Dấu hiệu nhận biết hình thang cân
- Kĩ năng: Học sinh biết vẽ và tính toán, giải các bài tập liên quan đến hình thang
cân
- Yêu cầu học sinh nghiên cứu trước sách giáo khoa.
II CƠ SỞ VẬT CHẤT:
File HinhThangCan.gsp
Giấy A0, A4
Bìa, đinh, dây
Projector
III.THỜI GIAN : MỘT TIẾT (45 PHÚT )
gian
Côn
g việc
Hoạt động
3’ Ổn định tổ
chức lớp
Kiểm tra sĩ số
Chia nhóm hoạt động
17’
Định nghĩa, tính
chất, dấu
hiệu
Theo dõi các nhóm hoạt động, hướng dẫn học sinh
cụ thể hơn nếu có thể
Nhóm 1: Làm việc với máy tính Nhóm 2: Thực hành trên bìa, đinh, dây
Nhóm 3: Làm bài trên giấy Ao
15’ Thảo luận Đặt câu hỏi hướng học
Các nhóm trình bày các kết quả hoạt động của mình
Các nhóm tự đánh giá lẫn
Trang 2nghiệm
Trang 3TểM TẮT BÀI HỌC
HèNH THANG CÂN
1 Định nghĩa:
Hỡnh thang cõn là hỡnh thang cú hai gúc ở một đỏy bằng nhau.
Trong hỡnh thang cõn, tổng số đo hai gúc đối bằng 1800
2.Tớnh chất:
Hỡnh thang cõn cú đầy đủ cỏc tớnh chất của một hỡnh thang, ngoài ra:
Định lớ 1
Trong hỡnh thang cõn, hai cạnh bờn bằng nhau
Định lớ 2
Trong hỡnh thang cõn hai đường chộo bằng nhau
Định lớ 3 (đảo của định lớ 2)
Nếu hỡnh thang cú hai đường chộo bằng nhau thỡ nú là hỡnh thang cõn.
Ta núi rằng:
Hỡnh thang là cõn khi và chỉ khi hai đường chộo bằng nhau.
3 Dấu hiệu nhận biết hỡnh thang cõn:
hai đ ờng chéo bằng nhau
hai góc ở một đáy bằng nhau
Trang 4NHÓM 1: LÀM VIỆC VỚI MÁY TÍNH
1.Tổ chức:
Hai học sinh một máy
2.Công cụ:
Sử dụng file T5L8_Thangcan.gsp được thiết kế trên phần mềm Sketchpad
3.Hoạt động:
3’ Hoạt động 1 Click vào “Định TH1”, “Định
nghĩa-TH2”, thảo luận và trả lời câu hỏi 3’ Hoạt động 2
Click vào “Định lí 1-TH1”, “Định lí 1-TH2”,
Thực hiện các bước sau theo hướng dẫn trên máy
3’ Hoạt động 3 Click vào “Định lí 2” Thảo luận và trả lời câu
hỏi
3’ Hoạt động 4 Click vào “Định lí 3” Thảo luận và trả lời câu
hỏi
5’ Hoạt động 5 Click vào “ Dấu hiệu” Thảo luận và trả lời câu
hỏi
15’ Thảo luận
Trình bày (trong 5’ )
Nghe nhóm khác trình bày
Cho điểm đánh giá từng nhóm
5’ Kiểm tra trắc
nghiệm Kiểm tra toàn lớp.
Ghi chú: Trình bày trả lời trên giấy (nếu trình bày trên máy có thể ẩn chúng bằng công cụ hide/show)
Trang 5NHÓM 2: THỰC HÀNH TRÊN BÌA, GHIM, DÂY
1 Tổ chức:
Chia nhóm nhỏ: mỗi nhóm hai học sinh
2 Chuẩn bị: Mỗi nhóm được phát:
Bìa, đinh ghim, dây, thước đo độ dài, thước đo góc
Một bảng điền kết quả
3 Các hoạt động:
Thời
5’ Hoạt động 1
Dùng đinh, dây, tạo ra một hình thang ABCD (AB//CD) Thay đổi vị trí đỉnh B để hình thang ABCD cân ( )
Đo các góc, các cạnh bên và đường chéo của hình thang cân Điền các số liệu đo được vào bảng kết quả và đưa ra nhận xét
7’ Hoạt động 2
Dựng hình thang MNPQ có hai đường chéo bằng nhau Hình thang MNPQ có là hình thang cân không?
Thay đổi vị trí các đỉnh của hình thang MNPQ sao cho hai cạnh bên của hình thang luôn bằng nhau Tìm vị trí để hình thang MNPQ không cân
5’ Hoạt động 3 Tổng kết các dấu hiệu nhận biết:
Khi nào một hình thang là hình thang cân?
15’ Thảo luận
Trình bày kết quả trước lớp (trong5’)
Lắng nghe các nhóm trình bày
Đánh giá, cho điểm từng nhóm
5’ Trắc nghiệm Kiểm tra toàn lớp
Trang 6KẾT QUẢ NHÓM 2
THỰC HÀNH TRÊN BÌA, ĐINH GHIM, DÂY
I Hoạt động 1: Định nghĩa và tính chất của hình thang cân:
Hình thang cân ABCD
Số đo hai cặp góc ở
đáy
Tổng hai góc đối của
hình thang
Độ dài hai cạnh bên
của hình
Độ dài hai đường
chéo
II Hoạt động 2, 3:
Dấu hiệu nhận biết hình thang cân:
1 Một hình thang là hình thang cân khi:
Trang 7
NHÓM 3: VIẾT TRÊN GIẤY A0
1 Tổ chức:
Hai nhóm 3.1 và 3.2
2 Chuẩn bị: Mỗi nhóm được phát giấy A0 và bút viết
3 Hoạt động:
Bài tập
Cho hình thang ABCD (AB//CD) có hai góc ở đáy bằng nhau ( )
Cặp góc có bằng nhau không? Tại sao?
Tính tổng , rồi đưa ra nhận xét về số đo tổng các góc đối
Chứng minh hai cạnh bên AD = BC
Chứng minh ABCD là hình thang cân khi và chỉ khi hai đường chéo bằng nhau Các cách chứng minh một hình là hình thang cân
Thời
12’ Định
nghĩa-Tính chất- dấu
hiệu nhận biết
Nhóm 3.1 làm câu 1, 2, 3
Nhóm 3.2 làm câu 4, 5
5’ Hai nhóm trao đổi, tổng hợp kết quả, cử đại diện chuẩn bị
trình bày
15’ Thảo luận
Trình bày kết quả trước lớp (trong5’)
Lắng nghe các nhóm trình bày
Đánh giá, cho điểm từng nhóm
5’ Trắc nghiệm Kiểm tra toàn lớp
Trang 8BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
B A
Chọn câu trả lời đúng:
1 Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân
2 Hình thang cân có hai góc đối bù nhau
3 Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân
4 Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân
5 Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân
6 Hình thang có tổng hai góc đối bằng 1800 là hình thang cân
7 Hình thang cân có một trục đối xứng
8 Tứ giác có một cặp góc kề bằng nhau, các cặp góc đối bù nhau
là hình thang cân
Trang 9TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ
NHÓM 1: HOẠT ĐỘNG MÁY TÍNH
Điểm
Nội
dung
Trìn
h bày
Không rõ ràng, mạch lạc, hiểu sai
Trình bày dễ hiểu, còn lúng túng
Dễ hiểu, mạch lạc
Kiế
n thức
Tính toán sai, trả lời sai các kết luận
Sai một lỗi hoặc tính toán thừa
Tính toán và kết luận chính xác
Hình thức
Các kết quả tính toán không gọn, làm rối màn hình
Trình bày các kết quả có trình tự, chưa gọn
Kết quả trình bày theo trình tự, biết dùng công
cụ ẩn/hiện
NHÓM 2: HOẠT ĐỘNG DỰNG ĐINH, BÌA, DÂY
Điểm
Trình
bày Không rõ ràng,
mạch lạc, hiểu sai
Trình bày dễ hiểu, còn lúng túng
Dễ hiểu, mạch lạc
Kiến
thức
Tính toán sai, trả lời sai các kết luận
Sai một lỗi hoặc tính toán thừa
Tính toán và kết luận chính xác
Sản
phẩm
Mô hình không chắc chắn, bìa nát, Mô hình chắc Mô hình chắc chắn,
Trang 10NHÓM 3: LÀM BÀI TẬP TRÊN GIẤY
Điểm
Trìn
h bày
Không rõ ràng, mạch lạc
Trình bày dễ hiểu, còn lúng túng
Dễ hiểu, mạch lạc
Kiến
thức
Tính toán sai, trả lời sai các kết luận hoặc chứng minh sai
Sai sót ít hoặc chứng minh dài dòng
Tính toán, kết luận hoặc chứng minh ngắn gọn, chính xác
Hình
vẽ
Hình vẽ không theo trình tự, bố cục xấu
Hình vẽ theo trình tự, bố cục chưa gọn,
Hình vẽ theo trình tự, đẹp, bố cục gọn gàng
Trang 11NỘI DUNG HinhThangCan.gsp
D
B A
C
Ô số 2(Tổng các góc đối)
m DAB + m BCC = 157°
m ABC + m ADC = 203°
Ô số 1 (cặp góc ở đáy)
gócABC = 136°
gócDAB = 114°
gócADC = 66°
gócBCC = 44°
Định nghĩa:
1 Di chuyểnđỉnh C sao cho hai góc ở đáy bằng nhau (ô số 1)
2 Nhận xét tổng số đo hai góc đối (ô số 2)
Định nghĩa - TH1
B A
Hai góc ở đáy
Định nghĩa - TH 2 Khi tứ giác ABCD là hình thang cân.
Quan sát số đo hai góc ở đáy và di chuyển
đỉnh D để kiểm tra định nghĩa.
góc BAD = 117°
góc ABC = 117°
góc BCD = 63°
góc ADC = 63°
Định nghĩa - TH 2
Trang 12B A
C
Định lí 1 - TH1:
ABCD là hình thang cân + Di chuyển đỉnh D + Quan sát số đo hai cạnh AD, BC + So sánh hai cạnh bên của hình thang cân + Kết luận về tính chất của hình thang cân.
AD = 5.8 cm
BC = 5.8 cm
Định lí 1 - TH1
B A
AD = 5.8 cm
BC = 5.8 cm
Định lí 1 - TH2
Định lí 1 - TH2
Di chuyển điểm C sao cho AD = BC
+ Có mấy vị trí của điểm C thoả mãn điều kiện
trên?
+ Có thể kết luận: Hình thang là cân khi và chỉ khi
hai cạnh bên bằng nhau không?
Trang 13B A
C
Định lí 2:
Hình thang ABCD cân + Di chuyển đỉnh D, nhận xét
số đo hai đ ờng chéo AC, BD + Cho kết luận về tính chất 2 của một hình thang cân bất kì
BD = 8.1 cm
AC = 8.1 cm
Định lí 2
B A
BD = 8.1 cm
AC = 8.1 cm gócADC = 63°
gócBCD = 63°
Định lí 3:
Hình thang ABCD
+ Di chuyển đỉnh C sao cho AC=BD
+ Quan sát số đo hai góc ở đáy, cho kết luận về hình thang ABCD + Có thể kết luận một hình thang là cân khi và chỉ khi hai đ ờng chéo bằng nhau không?
Trang 14DÊu hiÖu
Thang c©n Thang th êng
3.DÊu hiÖu nhËn biÕt h×nh thang c©n
C©u hái:
Khi nµo h×nh thang lµ h×nh thang c©n ?
1)
2)