1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi và đáp án môn quản trị chiến lược

75 913 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 1,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thuộc chức năng quản trị sản xuất Question 10 Điểm : 1 Mục đích cốt lõi khác so với các mục tiêu và chiến lược kinh doanh, bởi Chọn một câu trả lời a.. bởi khả năng nắm bắt cơ hội ngu

Trang 1

ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC Bài kiểm tra trắc nghiệm chương 1-2

Question 1

Lý do giải thích cho việc cần phải có ý đồ chiến lược trong sứ mệnh

a vì ý nghĩa định hướng; chỉ dẫn cho việc ra quyết định phân bổ nguồn lực; tìm ra điều quan trọng để cải tiến

b về mặt lý thuyết đây là một điều lo gic

c vì nó cần cho cuộc cạnh tranh phức tạp

d vì có nhiều người tham gia hoạch định, cần chuẩn mục chung

Question 2

Các nhà quản trị cơ hội và tư lợi muốn tìm cách cực đại hóa lợi ích của mình, thậm chí có thể làm tổn thương quyền lợi cổ đông, bởi bản chất của con người là có lý trí

Trang 2

và điều chỉnh chiến lược

a là lỗi thường gặp khi cạnh tranh trên thị trường, điều đó chỉ chuốc lấy thất bại

bở sự thiếu quyết đoán

b dễ làm mất các cơ hội khẳng định vị thế cạnh tranh

c sẽ tạo ra một sự cững nhắc trong tư duy chiến lược

d là thiết lập một ý định đạo đức trong tư duy chiến lược

Question 7

Điểm : 1

Tư tưởng cốt lõi có thể biến mất

Chọn một câu trả lời

a xuất hiện các đột phá công nghệ hay cách mạng về phương pháp quản lý

b khi nhà quản trị ưu tú đã khám phá và xây dựng nó ra đi

c Không thể xảy ra vì nó là nguồn chỉ dẫn và khát vọng

d Các sản phẩm lạc hậu, thị trường của công ty không còn nữa

Question 8

Điểm : 1

Điều quan trọng của quản trị chiến lược trong kinh doanh là

Chọn một câu trả lời

a luôn luôn khám phá ra các cơ hội mới

b ngăn chặn và đẩy lùi các đe dọa tiềm tàng, vượt qua các điểm yếu hiện tại

a Tương tác với môi trường

b Giành lợi thế cạnh tranh

c Xử lý có hiệu quả các quan hệ bên trong

d Giải quyết các vấn đề trước mắt

Trang 3

e Thuộc chức năng quản trị sản xuất

Question 10

Điểm : 1

Mục đích cốt lõi khác so với các mục tiêu và chiến lược kinh doanh, bởi

Chọn một câu trả lời

a khó có thể thỏa mãn, không thay đổi, mà lại thôi thức sự thay đổi

b Không bao quát mọi khía cạnh

c Nó chỉ quan tâm đến điều cơ bản

d Hướng đến toàn bộ thị trường mà không hướng đến thị trường mục tiêu

a Hàng loạt các qui định cho cấp dưới để đáp ứng các yêu cầu kinh doanh

b Xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện

c Các yếu tố điều tiết và các yếu tố kích thích

d Các quan điểm và ý tưởng quản trị

b Thúc giục các bộ phận phải lập kế hoạch

c nêu lên một mục tiêu rõ ràng

d nền tảng cho các tham chiếu để đánh giá các mục tiêu chiến lược, kiểm định mọi hoạt động

d là giai đoạn thứ ba của mô hình xây dựng chiến lược, nhằm đánh giá các độ lệch, khả năng rút ngắn độ lệch

a (1)Bạn sẽ thực hiện bất kể có được tưởng thưởng hay không?

b (2)Có phải bạn làm điều đó vì khách hàng mong mỏi?

c (3) Bạn làm điều này bất kể bạn chịu thiệt hại?

d (4) Bạn làm điều này vì đó là chuẩn mực chung?

Trang 4

e (5)Bạn làm điều này với niềm tự hào cả với thế hệ tương lai, con cháu của bạn

a Thỏa mãn các yêu cầu của khách hàng

b Đem lại lợi nhuận cao cho công ty

c Tạo khả năng giành giật thị phần trước các đối thủ

d Cải thiện nhận thức về sự thay đổi nhanh chóng của môi trường

e Tạo ra thành công quan trọng

Question 17

Điểm : 1

Hình dung tương lai có vẻ như là một nghịch lý bởi bó bao gồm hai mặ

Chọn một câu trả lời

a Tương lai thì sáng lạn, con đường đến tương lai thì quá xa xôi

b Mong muốn con người thì vô biên, còn khả năng lại có hạn

c Truyền đạt rõ ràng sống động, hiện thực; bao trùm thời gian chưa hiện thực với khát vọng, hy vọng, ước mơ

d hiện tại rõ ràng, tương lai xa xăm

c Cố gắng giành giật được thị phần lớn hơn

d Cố gắng giành được thật nhiều lợi nhuận

Trang 5

b bởi đó là cach để gây sự khác bỉệt với đối thủ

c bởi các hoạt động kinh tế đôi khi làm tổn thương lợi ích các bên hữu quan này

d bởi vì, như vậy làm tăng uy tín của công ty

Question 21

Điểm : 1

Viễn cảnh của công ty

Chọn một câu trả lời

a Ổn định trong thời gian 10 đến 20 năm

b Nêu lên một ý nghĩa tồn tại độc đáo

c Ổn định trong thời gian 5 đến 10 năm

d là một mục tiêu để mọi người quyết tâm hoàn thành

b nếu cấu trúc không phù hợp với chiến lược, kết cục sẽ không hiệu quả

c Không có quan hệ rõ ràng giữa cấu trúc tổ chức và chiến lược

d Cấu trúc tổ chức và chiến lược độc lập tương đối với nhau Chiến lược phải thích ứng với môi trường Còn cơ cấu tổ chức thì liên quan đến đến đặc điểm riêng có của tổ chức

Question 23

Điểm : 1

Để nhận diện các giá trị cốt lõi cần:

Chọn một câu trả lời

a nghiên cứu kỹ các sơ hở của đối thủ

b nghiên cứu các bên hữu quan

c kiểm định tính chân thực, và bền vững theo thời gian của các giá trị

c thỏa mãn nhu cầu

d Tạo ra các đặc tính sản phẩm vượt trội

Question 25

Điểm : 1

Các đặc tính cơ bản của mục tiêu

Chọn một câu trả lời

a (1) có thể đo lường; (2)Thách thức; (3)có cơ sở; (4) có thể đánh giá

b (1) có thể đo lường; (2)Thách thức; (3)Định thời gian; (4) có thể đánh giá

c (1) Có thể so sánh; (2)Có tính đến khách hàng; (3)có cơ sở; (4) có thể đánh giá

Trang 6

d (1) có thể đo lường;(2)có thể thực hiện; (3) có cơ sở; (4) định lượng

e (1) có thể đáp ứng viễn cảnh; (2)Phục vụ các bên hữu quan; (3)có cơ sở; (4) có thể đánh giá

c BHAG thì rõ ràng hiện thực, mục đích cốt lõi thì cao xa

d BHAG khó thực hiện được

Question 28

Điểm : 1

Khác nhau giữa mục tiêu và mục đích

Chọn một câu trả lời

a không có gì phân biệt

b mục đích có thời gian hoàn thành, định lượng, còn mục tiêu thì không cần

c Mục tiêu chỉ ý định được định lượng rõ ràng và định thời gian thực hiện, mục đích chỉ là ý định cần đạt

d Mục tiêu do cấp trên đề ra cho cấp dưới, mục đích là chung cho tổ chức

a Chiến tranh tôn giáo, sắc tộc, khủng bố đang làm hỗn loạn quá trình kinh tế

b Thế giới trở nên đơn cực, các bức xúc về năng lượng và dân tộc

c Toàn cầu hóa, và tự do kinh tế cùng với tiến bộ kỹ thuật phát triển nhanh, liên tục

d Ô nhiễm môi trường nặng nề, khủng bố và khủng hoảng dầu lửa

Trang 7

b tôn trọng triệt để các qui tắc

c tài trợ cho các hoạt động ở địa phương

d công ty nộp nhiều thuế

e công ty hỏi ý kiến trước các quyết định phức tạp

a Bãi bỏ các qui định diến ra phổ biến và tự do cạnh tranh

b Chiến tranh lạnh, sau chiến tranh thế giới thứ hai, và sự hình thành các khối tư tưởng riêng

c Khủng hoảng dầu lửa, và bãi bỏ các qui định trong một số nước, một số ngành

d Có những biến đổi môi trường, nhưng không quá sâu sắc

a là tầm nhìn xa, và các tạo dựng sức mạnh của tổ chức

b bởi khả năng dự đoán tương lai

c bởi các công ty thành công đã chọn mục tiêu ít tham vọng hơn; có uy tín, có chiến lược đúng và lãnh đạo tài ba

d bởi khả năng nắm bắt cơ hội nguy cơ từ môi trường và khả năng tìm ra điểm mạnh điểm yếu của tổ chức

Question 34

Điểm : 1

Các trường phái quản trị chiến lược trong giai đoạn đầu là:

Chọn một câu trả lời

a Trường phái hoạch định và trường phái thiết kế

b Trường phái Thiết kế và trường phái học tập

c Trường phái hoạch định và trường phái định vị

d Trường phái định vị và trương phái văn hóa

Trang 8

e Trường phái thiết kế và trường phái học tập

b không có điểm chung để luận bàn

c giống nhau về hình thức, khác nhau các doanh nghiệp không trực tiếp đối đầu, là nỗ lực phục vụ khách hàng

d So với các hoạt động quân sự, cạnh tranh trong hoạt động kinh doanh

b được xây dựng căn cứ vào mong muốn của các nhà quản trị

c xuất phát từ mong muốn tạo lợi thế cạnh tranh

d được xây dựng sau khi có một định nghĩa kinh doanh định hướng vào

khách hàng kết nối với các giá trị căn bản

b được thực hiện ở giai đoạn 3

c được thực hiện ở giai đoạn 1

d được thực hiện ở giai đoạn 2

b nhận ra ý nghĩa quan trọng của chiến lược và đặc biệt là từ lĩnh vực quân sự

c sự biến đổi môi trường quá nhanh

d quan niệm sùng bái kế hoạch và cấu trúc

Question 39

Điểm : 1

Trong tổ chức các giá trị mong muốn xây dựng

Chọn một câu trả lời

a có tác dụng trong đánh bóng tên tuổi của tổ chức

b tạo ra dáng vẻ đáng khâm phục của tổ chức

c thể hiện lợi thế cạnh tranh

d làm nền tảng văn hóa tổ chức, như sức mạnh bên trong chi phối hành vi,

Trang 9

a chỉ ra tầm quan trọng của vấn đề đạo đức

b nghĩa là lập ra một khuôn khổ kinh doanh có đạo đức

c giáo dục mọi người cách tuân thủ đạo đức

d nghĩa là quan tâm về các vấn đề đạo đước phải được lên trên các quan tâm khác khi có sự tổn thương đến các bên hữu quan

a Đúng, vì doanh nghiệp nhỏ không thể nhìn quá xa

b Đúng, vì doanh nghiệp nhỏ không thể đặt ra các mục tiêu quá lớn lao

c Đúng

d Sai, vì doanh nghiệp nhỏ cũng vẫn có thể lập kế hoạc với các mục tiêu

e Sai, ai cũng có quyền mơ về tương lai, khám phá và theo đuổi các giá trị riêng

c BCG, IRR, ROA, Phân tích văn hóa, tổ chức

d SWOT, BCG, McKinsey, GE, Binh pháp

Question 44

Điểm : 1

Yếu tố thời gian trong mục tiêu

Chọn một câu trả lời

a cần phải đặt ra vì thời gian là tiền bạc

b cần phải có trong mục tiêu vì ý nghĩa của việc đạt được mục tiêu phải nằm trong khoảng thời gian xác định

c không nên đặt ra vì điều quan trọng là phải đạt được nó

d không cần thiết vì như thế sẽ ảnh hưởng đến tính thách thức

Trang 10

Question 45

Điểm : 1

Ý nghĩa của sứ mệnh

Chọn một câu trả lời

a Mô tả tương lai rõ ràng và thông dụng hơn viễn cảnh

b Đặt mục tiêu dài hạn cho tổ chức

c Tập trung vào những thay đổi mong muốn của tổ chức, giải phóng tiềm năng của tổ chức, phục vụ cho cả bên trong lẫn bên ngoài

d Phục vụ cho công việc quản trị của các nhà quản trị

a (1)Chất lượng; (2)Chi phí; (3) Giá cả; (4) Dịch vụ

b (1)Chất lượng vượt trôi; (2) Dịch vụ hoàn hảo; (3) Độc đáo; (4) Chi phí hợp lý

c (1)Đáng giá; (2)Hiếm; (3)Không thay thế; (4) Khó bắt chước

d (1)Hiệu quả chi phí; (2) Chất lượng; (3) Tin cậy; (4)Linh hoạt

Question 47

Điểm : 1

Theo Porter, tác dụng của các lực lượng cạnh tranh là

Chọn một câu trả lời

a để xác định lợi thế cạnh tranh trong ngành

b định hình chiến lược chung cho ngành

c Là cách thức chung để các doanh nghiệp trong ngành xây dựng chiến lược

d xây dựng các chính sách ngành, qua đó tác động đến chiến lược của doanh nghiệp

e nêu ra các qui tắc của cạnh tranh,xác định tính hấp dẫn của ngành và giúp xác định chiến lược cạnh tranh

Question 48

Điểm : 1

Các công cụ của thời kỳ giữa có thể kể đến là:

Chọn một câu trả lời

a Các chiến lược chung; và các ma trận phân tích danh mục

b Mô hình các lực lượng cạnh tranh, và tính kinh tế theo qui mô

c Mô hình năm lực lượng cạnh tranh; Mô hình các năng lực cốt lõi

d Các chiến lược chung và mô hình các lực lượng cạnh tranh, Chuỗi giá trị

b Tư tưởng cốt lõi thì duy tâm hơn, hình dung tương lai thì thực hơn

c Tư tưởng cốt lõi phức tạp khó nhận ra, hình dung tương lai có thể nhận ra băng tưởng tượng

Trang 11

d Tư tưởng cốt lõi cần quá trình khám phá tinh tế từ bên trong, có ý nghĩa động lực và kết nố bên trong, hình dung tương lai là sự sáng tạo hướng về tương lai

a Nhận diện bên hữu quan quan trong và đặt ưu tiên chiến lược

b Liên lạc thường xuyên với các cổ đông quan trọng

c Tôn trọng ý kiến cổ đông

d theo dõi những biến đổi trên thị trường chứng khoán

Bài kiểm tra 1

Question 1

Điểm : 1

Các mục tiêu trong sứ mệnh

Chọn một câu trả lời

a là mơ ước về tương lai

b là định hướng kinh doanh

c là những gì mà các cổ đông yêu cầu phải đạt được

d là ý chí vượt lên thành người dẫn đầu

e là trạng thái tương lai công ty cố thực hiện, là kết quả của hoạch

a thời gian thực hiện ngắn

b không duy tâm

c mục tiêu rõ ràng

d điều kiện kinh doanh cụ thể, khách hàng phục vụ và các kỹ năng cần phát triển

Question 3

Trang 12

a Hướng các nỗ lực của tổ chức giành lợi thế cạnh tranh

b Nhận thức các vấn đề quản trị trong công ty trong phạm vi dài hạn

c Lập các kế hoạch chiến lược

d Tổ hợp các quyết định quản trị và các hành động xác định hiệu suất dài hạn của công ty

Question 6

Điểm : 1

Trường phái thiết kế và trường phái hoạch định là hai trường phái nổi bật của

Chọn một câu trả lời

a trong giai đoạn hiện nay

b quản trị chiến lược hiện đại

c giai đoạn giữa từ đầu những năm 1970 đến khoảng giữa những năm 80 của thế kỷ

a được công ty ưu đãi và sẽ bán hàng với giá rẻ ở lần sau

b đuợc bảo hành miễn phí

c được trả lại hàng hóa nếu muốn

d chất lượng, tin cậy đáng giá với những gì họ đã bỏ

ra

e được là khách hàng thân thiết của công ty

f được khuyến mãi, hay mua giá rẻ Question 8

Điểm : 1

Các yếu tố không tạo ra tính kinh tế về qui mô trong ngành có thể kể đến

Chọn một câu trả lời

a Sản xuất hàng loạt hay khối lượng lớn sản phẩm tiêu chuẩn

b Khả năng mua sắm khối lượng lớn

c Phân bổ chi phí cố định cho khối lượng lớn về quảng cáo hay sản

Trang 13

Chọn một câu trả lời

a khác nhau tùy theo ngành

b áp dụng để thay cho mô hình năm lực lượng cạnh tranh của Porter

c Giải quyết những nhược điểm trong phân tích lực lượng cạnh tranh và nhóm chiến lược vốn tĩnh tại

d tồn tại phổ biến trong tất cả các ngành

Question 11

Điểm : 1

Định nghĩa về kinh tế vĩ mô có tính tương đối về phạm vi vì

Chọn một câu trả lời

a không có chuẩn mực trong một nền kinh tế

b nền kinh tế luôn biến đổi

c không thể nghiên cứu chúng một cách đầy đủ

d nó là kết quả của nền kinh tế toàn cầu, các quốc gia đang liên kết lẫn nhau

b trạng thái doanh nghiệp

c tính ổn định của doanh nghiệp

d phong cách quản trị doanh nghiệp

e giá trị và thu nhập của doanh nghiệp

d đánh giá lại tài sản của công ty

e phải cộng thêm tỷ lệ lạm phát vào các kế hoạch tăng trưởng

d Đúng điều này có được chỉ khi công ty đáp ứng tốt các bên hữu quan

e Sai, vì nếu đây là mục đích lớn nhất sẽ cuốn các nhà quản trị chạy theo các lợi ích ngắn hạn

f Sai, vì điều này không tính đến lợi ích và trách nhiệm xã hội

Question 15

Điểm : 1

Yếu tố nào dưới đây là bộ phận của môi trường vĩ mô

Trang 14

a có các phương tiện tính toán, và các phần mềm chuyên nghiệp trợ giúp

b là sự tận tâm của những người tham gia theo dõi

c khả năng phát hiện ý nghĩa của các sự kiện, các khuynh hướng thay đổi

d có sự giúp đỡ qua lại giữa rà soát và theo dõ

b báo cáo thu nhập của công ty

c khả năng sử dụng vốn của doanh nghiệp

d nhu cầu về sản phẩm của doanh nghiệp

Question 18

Điểm : 1

Thực hiện chiến lược theo cách định nghĩa của Andrew đó là

Chọn một câu trả lời

a Thực hiện các hành động cụ thể trong những điều kiện cụ thể phù hợp với chiến lược

b Các thức tổ chức phân công trách nhiệm cụ thể cho các bộ phận để hoàn thành kế hoạch chiến lược

c Lãnh đạo tổ chức theo chiến lược đã vạch ra

d là cách thức di chuyển các nguồn lực, xây dựng cơ cấu tổ chức, hệ thống khuyến khích, kiểm soát và lãnh đạo thích hợp

Question 21

Điểm : 1

Yếu tố không đặc trưng cho ngành ở giai đoạn tái tổ chức là

Chọn một câu trả lời

a Cạnh tranh bắt đầu mãnh liệt

b nhu cầu tiến tới bão hòa, quá trình thay thế đang hạn chế khả năng tăng nhu cầu

c các đối thủ cạnh tranh không ngừng đưa ra các sản phẩm mới

d Năng lực sản xuất thừa xuất hiện

e Tiềm ẩn của cuộc cạnh tranh giá, như quả bom nổ chậm, rình rập trong quá trình này

Trang 15

b Các nguyên lý của quản lý khoa học

b Trong ngành có ít nhà cung cấp lớn, nhiều người mua nhỏ

c Một người mua lớn chi phối ngành

c giá cả các yếu tố đầu vào

d các dự đoán về nhu cầu Question 25

Điểm : 1

Thị trường của ngành suy giảm có thể là tín hiệu

Chọn một câu trả lời

a mức độ cạnh tranh giảm đi

b các công ty có thể thâm nhập vào ngành để cho ngành sôi động lên

c làm cho một số công ty rời ngành, thuyết phục các công ty khác phải đóng cửa các nhà xưởng kém hiệu quả, hạn chế chi tiêu

d năng lực sản xuất của ngành không đủ để đáp ứng nhu cầu ngành

Question 26

Điểm : 1

Các điều kiện nhu cầu có ảnh hưởng đến sự ganh đua trong ngành vì

Chọn một câu trả lời

a các công ty không định hướng vào sản phẩm

b vì sự tăng giảm của nhu cầu ảnh hưởng đến không gian cạnh

tranh

c mọi công ty đều có khuynh hướng định hướng vào khách hàng

d các công ty đều chạy theo phục vụ nhu cầu

b là để dung hòa các mâu thuẫn khi cạnh tranh

c để chia sẻ với mọi người về quyết định chiến lược

d là cách để đánh bóng tên tuổi của công ty

Trang 16

b làm ra sản phẩm giống hệt sản phẩm của công ty hiện tại

c không cần quan tâm vì trước sau khách hàng cũng phải tính đến sự tồn tại của một nhà cung cấp mới trên thị trường

d tạo ra lợi ích vượt trội so với chi phí chuyển đổi

Question 30

Điểm : 1

Thay đổi công nghệ

Chọn một câu trả lời

a đem lại sự lo lắng về tương lai

b đem lại lợi ích cho doanh nghiệp

b yếu tố ngăn cản di chuyển các công ty giữa các nhóm

c Chi phí vận tải sản phẩm hay các yếu tố đầu vào quá cao

d các ràng buộc của chính phủ không cho phép hay khuyến khích các doanh nghiệp bố trí vào một số vùng

Question 33

Điểm : 1

Với các bên hữu quan, sứ mệnh có ý nghĩa:

Chọn một câu trả lời

a làm vừa lòng các bên hữu quan

b Gởi thông điệp trong tâm trí họ rằng công ty sẽ đáp ứng các đòi hỏi của

họ

c Giải thích cho họ về những gì công ty đã và sẽ làm

d Động viên các bên hữu quan

Question 34

Điểm : 1

Rào cản nhập cuộc là

Chọn một câu trả lời

Trang 17

a trở lực mà các bên hữu quan gây ra, đặc biệt là của các cổ đông

b nhân tố gây tốn kém, hay bất lợi cho các đối thủ nếu họ muốn nhập cuộc

c sự cách trở giữa đối thủ tiềm tàng và thị trường hiện có

d một phạm vi địa lý không cho phép các đối thủ tiềm tàng xâm nhập

c thực tế, không nên căng thẳng

d cam kết, tin cậy khó lý giải, vượt cả năng lực hiện tại, cần cả một chút may mắn

a Các nhà quản trị sẽ đại diện đầy đủ nhất cho các cổ đông

b Các cổ đông cần giao cho các nhà quản trị chuyên nghiệp đại diện cho sở hữu của họ

c Do có dự tách rời quyền sở hữu và kiểm soát trong các công ty hiện đại nên thường có sự bất đồng về lợi ích giũa chủ và nhà quản trị

d Quan hệ giữa chủ và người quản lý ngày càng trở nên khăng khít Họ có thể tin tưởng lẫn nhau

Question 39

Điểm : 1

Ngành tập trung là ngành

Chọn một câu trả lời

a tập trung khai thác một loại sản phẩm

b Bị chi phối bởi một số ít các khách hàng lớn

c Tập trung vào một phân đoạn thị trường/sản phẩm

d Bị lấn át bởi một số ít các công ty lớn

e Bị chi phối bởi một số ít các nhà cung cấp lớn

f Tập trung khai thác một phân đoạn thị trường

g Phân bố tập trung trên một phạm vi địa lý hẹp Question 41

Điểm : 1

Các nhà cung cấp không có quyền lực khi

Chọn một câu trả lời

Trang 18

a Sản phẩm của nhà cung cấp là sản phẩm không khác biệt, có thể chuyển đổi dễ dàng

b Mỗi công ty trong ngành đều không quan trọng với nhà cung cấp

c Sản phẩm của nhà cung cấp ít có khả năng thay thế và quan trọng với các công ty trong ngành

d Nhà cung cấp có khả năng hội nhập xuôi chiều

e Các công ty mua khó có thể hội nhập ngược chiều

Question 42

Điểm : 1

Rào cản rời ngành là bởi vì

Chọn một câu trả lời

a nhận thấy nhiều công ty muốn thâm nhập ngành

b yếu tố xúc cảm, chiến lược hay kinh tế khiến các công ty không muốn hay khó có thể rời ngành

c các công ty kìm giữ nhau không cho các công ty khác ra khỏi ngành

d Khách hàng tin cậy vào các công ty

b Con người là tổng hòa các quan hệ xã hội

c Con người vốn bị chi phối bởi các quan hệ lợi ích

d Giao dịch diễn ra giữa các tổ chức sẽ cao hơn trong nội bộ

c các yếu tố của chính sách xuất nhập khẩu

d tỷ giá hối đoái Question 46

c Chiến lược giúp cho công ty tồn tại, còn may mắn giúp công ty nhảy vọt

d Không có may mắn, thì giỏi lắm giúp công ty có lợi nhuận bình thường

Question 47

Điểm : 1

Trong ngành tập trung

Chọn một câu trả lời

Trang 19

a Cơ hội tăng chất lượng sản phẩm là chủ yếu

b Đe dọa bị nhập ngành là chủ yếu vì chỉ có ít công ty trong

ngành

c Cơ hội thu lợi nhuận cao là chủ yếu

d Đe dọa cạnh tranh giá là chủ yếu

b Tìm ra điểm yếu cơ bản của công ty

c Tìm ra năng lực cốt lõi của công ty

d Chiến lược đang áp dụng phổ biến trong ngành

e Lợi thế cạnh tranh của công ty

c các công ty sẽ cảm thấy dễ chịu hơn

d Công ty càng không nên ở trong ngành

e công ty càng có nhiều cơ hội thu lợi nhuận

Question 50

Điểm : 1

Muốn theo dõi hữu hiệu doanh nghiệp cần

Chọn một câu trả lời

a nhận rõ các bên hữu quan trọng yếu

b linh hoạt, nhạy bén với các dữ liệu và tín hiệu

c Lưu trữ dữ liệu đầy đủ

d có mạng thông tin rộng khắp, trình độ xử lý dữ liệu cao

Question 51

Điểm : 1

Cải tiến gây ra

Chọn một câu trả lời

a cạnh tranh giữa các ngành xuất hiện

b doanh số nhiều hơn,

c các cuộc chiến tranh giá đến tàn khốc

d các điểm ngắt trong tiến triển của ngành

Trang 20

d Đúng, chỉ có khả năng sinh lợi cao như vậy mới làm cho đối thủ mới có ham muốn tham gia thị trường

e Sai, vì đối các công ty trong ngành không có cơ hội tăng giá, hoặc phải chống đỡ thế lực này

f Sai, chúng chẳng hề có liên quan với nhau

Question 54

Điểm : 1

Trường phái tập trung vào hoạch định của Ansoff chuyển hóa việc hoạch định chiến lược

từ các nguyên tắc cơ bản áp dụng trong một số doanh nghiệp thành một lý thuyết với ý tưởng chủ đạo là:

Chọn một câu trả lời

a Cần phải hoạch định chiến lược thì mới thành công lâu dài

b Hoạch định nghĩa là phân tích độ lệch và tìm cách giảm thấp nhất độ lệc với mục tiêu

c Cần phải có tiến trình hoạch định chính thức để quản lý có hiệu quả doanh nghiệp

d Cần lập kế hoạch phát triển và khai thác các năng lực cốt lõi

Question 55

Điểm : 1

Trong trường phái hoạch định, giai đoạn đầu của mô hình hoạch định chiến lược là

Chọn một câu trả lời

a Phân tích môi trường bên ngoài

b Đánh giá thành tích trên thị trường của công

ty

c Đánh giá bên trong

d Phát hiện các nhu cầu xây dựng chiến lược

e Thiết lập các mục tiêu Question 56

d công ty trả nhều tiền

e công ty dùng tiết kiệm các nguồn lực

f công ty không bị thua trong cạnh tranh Question 58

Điểm : 1

Chiến lược theo định nghĩa của Quinn, là

Chọn một câu trả lời

a Kế hoạch dài hạn

b Kế hoạch đáp ứng yêu cầu của các bên hữu quan

c kế hoạch tích hợp các mục tiêu chính yếu, các chính sách, một chuỗi các hành động vào một tổng thể được cấu kết chặt chẽ

d Kế hoạch để thực hiện các mục tiêu

Question 59

Điểm : 1

Năm lực lược cạnh tranh mà Porter đưa ra gồm: (1) nguy cơ nhập cuộc; (2) sản phẩm thay thế; (3) ganh đua trong ngành; (4) sức mạnh thương lượng của khách hàng và

Trang 21

f (5)Năng lực cạnh tranh quốc gia

Bài kiểm tra 2

Question 1

Nghiên cứu của Chandler cho rằng:

Chọn một câu trả lời

a Nếu doanh nghiệp không có khả năng độc đáo nhưng ở trong môi trường tốt nó vẫn

có lợi nhuận cao

b Nếu doanh nghiệp có năng lực cốt lõi nó có thể giành lợi thế cạnh tranh

c nếu cấu trúc không khù hợp với chiến lược, kết cục sẽ không hiệu quả

d Nếu nhà quản trị không có tầm nhìn xa không thể có chiến lược

Question 2

Khách hàng ghi nhận thành công của doanh nghiệp

Chọn một câu trả lời

a vì họ tin rằng sản phẩm, dịch vụ của doanh nghiệp đã có huy chương vàng

b bởi họ biết đến và nhắc lại một cách chi tiết các quảng cáo của doanh nghiệp

c họ biết rằng doanh nghiệp có qui mô lớn, sức mạnh lấn áp các đối thủ khác

d qua việc ghi nhận đặc tính quan trọng mà doanh nghiệp đã thỏa mãn nhu cầu của họ

c Cấu trúc tổ chức và môi trường bên ngoài

d Cấu trúc tổ chức của công ty

c là giai đoạn thứ năm

d là giai đoạn thứ tư, nhằm chia các mục tiêu, chiến lược thành các mục tiêu bộ phận và chiến lược bộ phận

Trang 22

b Tạo ra sức mạnh hơn hẳn đối thủ

c Né tránh các đe dọa tiềm ẩn

d Tạo ra lợi nhuận tối đa

a doanh nghiệp thực ra không thể tác động tới môi trường

b các nhà quản trị không thể kiểm soát hết các biến số của môi trường

c Các biến đổi đã vượt qua tầm mức ngành, và hiệu suất của doanh nghiệp không giống nhau trong ngành và thậm chí trong nhóm ngành

d các nhà quản trị thấy rằng yếu tố môi trường còn quá quan trọng đối với chiến lược của doanh nghiệp

Question 8

Lập kế hoạch toàn bộ các hành động cần thiết cho kế hoạch

Chọn một câu trả lời

a là khâu tổ chức thực hiện của quản trị chiến lược

b là bước cuối cùng trong mô hình xây dựng chiến lược theo trường phái hoạch định

a Cấu trúc phải phù hợp với chiến lược

b Thiết bị máy móc, công nghệ đang sản sinh ra một xã hội mới

c Chiến lược là sự phù hợp giữa các yếu tố bên trong và bên ngoài

d Có một sự cộng hưởng phát sinh nội tại từ sự kết hợp các khả năng và năng lực

Question 10

Giai đoạn thứ hai trong tiến trình phát triển quản trị chiến lược ở các doanh nghiệp là Chọn một câu trả lời

a Hoạch định tài chính cơ bản

b Quản trị chiến lược

c Hoạch định hướng ra bên ngoà

d Hoạch định trên cơ sở dự đoán

Question 11

Điều cốt yếu trong quá trình xây dựng sứ mệnh là xác định hoạt động kinh doanh của tổ chức Quá trình này trả lời ba câu hỏi:

Chọn một câu trả lời

a (1) Khách hàng nào; (2) Đối thủ là ai; (3) Chúng ta có sức mạnh gì?

b (1)Chúng ta đang ở đâu; (2) Chúng ta sẽ đến đâu; (3) Chúng ta đến đó bằng gì;

c (1) Khách hàng nào?; (2)Thị trường nào; (3) Sản phẩm gì?

d (1) Cung cấp gì?; (2) Bao nhiêu? (3) Khi nào?

e (1) Khách hàng nào; (2) Họ cần gì; (3) năng lực khác biệt nào;

Trang 23

Question 13

Viễn cảnh của một công ty

Chọn một câu trả lời

a là một bản tuyên bố làm say lòng người nghe

b là một bản tuyên bố mục đích lôi cuốn mọi người bên trong lẫn bên ngoài công ty

c là mục tiêu đặt ra cho khoảng thời gian đến 20 năm sau

d là một mục tiêu cần phải đạt được trong thời gian khá dài

e là một giấc mơ về tươnglai, thể hiện những mục đích cao nhất, khái quát nhất Là khát vọng của tổ chức

Question 14

Bản tuyên bố viễn cảnh sẽ rất có ích với công ty lớn bởi

Chọn một câu trả lời

a nó chỉ ra cách thức làm việc hiệu quả

b cho chúng ta biết chúng ta đang làm hiệu quả thể nào

c cho biết cách thức gây khác biệt

d cho biết chúng ta có làm đúng việc không

e Nó cho biết chúng ta làm việc có theo cách thức đúng đắn hay không

b là một vì đó chỉ là những nguyên tắc, chuẩn mực do doanh nghiệp đề ra

c Khác nhau vì giá trị cốt lõi tuyên bố trong sứ mệnh còn giá trị được chia sẻ bên trong của tổ chức

d khác nhau bởi giá trị cốt lõi là giá trị chính thống, còn giá trị trong sứ mệnh chỉ là những nguyên tắc đáng lưu tâm

c kỳ vọng về thu nhập tương xứung, thỏa mãn công việc, điều kiện làm

d Có thể giới thiệu con vào làm việc

e Lương phải cao

Question 20

Ý đồ chiến lược ở trong mỗi bản tuêyn bố sứ mệnh

Chọn một câu trả lời

a chỉ một mong mỏi của nhà quản trị

b là một ước vọng chung của công ty

Trang 24

c ý định cạnh tranh

d là việc các nhà quản trị đặt mục tiêu bao quát đầy tham vọng thách thức tổ chức

e ý định mang tính chiến lược

f ý định thực hiện chiến lược

Question 25

Các giá trị cốt lõi là

Chọn một câu trả lời

a các nguyên tắc, nguyên lý nền tảng và bền vững cho tổ chức

b Giá trị đích thực mà doanh nghiệp cam kết cung cấp cho khách hàng

c Giá trị đích thực mà doanh nghiệp cung cấp cho xã hội

d Giá trị mà được đông đảo khách hàng, các bên hữu quan thừa nhận

b không được chà đạp lên những chuẩn mực đã được tôn thờ

c Không ra quyết định chiến lược vi phạm pháp luật

d Chỉ ra cái đúng, cái sai

Question 29

Người ta ủng hộ trách nhiệm xã hội vì

Chọn một câu trả lời

a mang ý nghĩa từ thiện

b là lợi ích tự thân của công ty, vì mọi hoạt động kinh tế đều mang lại hậu quả đến các bên hữu quan Qua đó công ty có được ủng hộ hay không

a Linh hoạt, rõ ràng, dễ hiểu, có thể thực hiện

b cuốn hút đầy xúc cảm, khuyến khích dốc toàn tậm toàn lực thực hiện lý tưởng

c Thách thức, khả thi, định lượng, đánh giá được

d Hiện thực, rõ ràng, có ấn định thời gian hoàn thành, đánh giá được

Question 31

Tư tưởng cốt lõi nhằm xác định:

Chọn một câu trả lời

a ý thức hệ của công ty, một điều không thể thiếu

b tư tưởng quản trị, nhằm xác định tiêu chuẩn ra quyết định

c đặc tính lâu dài của tổ chức, một sự xác định có tính nhất quán

d Tư tưởng của chủ, bởi doanh nghiệp là của họ

e kiểu cách quản trị, và phẩm chất cá nhân quí giá mà các nhà quản trị đã tôi luyện Question 34

Các bên hữu quan là các cá nhân hay nhóm có:

Chọn một câu trả lời

a (1)Cổ phần trong công ty

b (2)Có quyền quản lý, và kiểm soát công ty

c (3)Có tác động và chịu tác động của các kết cục chiến lược,

d (4)Có quyền đòi hỏi đối với thành tích của công ty

Trang 25

a phải có tham vong trở thành "số 1", "tốt nhất" và đại loại như vậy

b phải nói đến hình ảnh tương lai

c phải dễ định lượng

d phải làm say lòng người

e phải nói đến lợi nhuận và giá trị cho chủ

f phải nói đếncông nhân viên và các nhà quản trị

Question 38

Điểm : 0.7/1

Ý niệm chung khi các công ty đánh giá quyết định trên phương diện đạo đức

Chọn một câu trả lời

a hướng về thành tự của công ty về lâu về dài

b là nâng cao sự thịnh vượng của toàn xã hội

c là sự phát tiển danh tiếng, uy tín, những hình ảnh tốt đẹp của họ

d hướng về các nguyên tắc đạo đức

a là sự tựu trung các giá trị cam kết với khách hàng, thị trường

b Mang nặng yếu tố đạo đức,

c không cần biện hộ, và lý giải từ bên ngoài

d Là những cam kết đạo đức kinh doanh

a Trường phái văn hóa, trường phái học tập

b Trường phái định vị, trường phái văn hóa

c Trường phái thiết kế, trường phái định vị, trường phái họctập

Trang 26

c Không đem lại lợi ích cho cả kẻ thắng lẫn người thua

d là một khuyết tật của nền kinh tế thị trường

e tiến hành trong một môi trường ngành, hướng đến một phân

đoạn thị trường mục tiêu và nỗ lực thu hút khách hàng

b Nguyên tắc của cuộc sống

c thế giới luôn biến đổi

Trang 27

d là các doanh nghiệp có những đặc điểm giống nhau

d để làm cho vệc kinh doanh mang tính nhân văn chứkhông chỉ là kinh tế

Trang 28

a (1)Đánh giá chiến lược trên quan điểm đạo đức; (2)

Đánh giá khía cạnh đạo đức của quyết định; (3) thiết lập

một dự định có tính đạo đức khi giải quyết các rắc rối;

(4)yêu cầu tham gia hành ví đạo đức

b (1) không làm tổn thương cộng đồng; (2) không sử dụng các

phương thức cạnh tranh không lành mạnh; (3) trung thực

trong kinh doanh

c (1) từ chối các phương thức vi phạm đạo đức; (2) tuyên

truyền ý thức kinh doanh; (3) cạnh tranh lành mạnh

d (1) nắm vững pháp luật, (2) tuân thủ các giá trị đạo đức, (3)

không hành xử thiếu suy nghĩ

b là sản phẩm của sự tưởng tượng

c do người quản lý cấp cao sáng tạo ra, và thiết lập cho

b là những điều mà công ty nên làm

c là giá trị tinh thần tinh túy nhất được rút ra khi nghiên cứu mongmuốn của các bên hữu quan

d là những điều mà mọi người thừa nhận

e là những giá trị công ty phải có, cần xây dựng

Trang 29

a là yếu tố rất nhạy cảm giúp thu hút sự ủng hộ

b là yếu tố phụ thếm làm tăng giá trị của các thành tích

c có ý nghĩa bắt buộc để tạo ra chuẩn mực chắc chắn trong quá trình ra quyết định chiến lược

d là yếu tố tự nguyện, cần làm để nâng cao hình ảnhtrước công chúng

Question32

Điểm : /1

Mục đích cốt lõi

Chọn một câu trả lời

a Là mục tiêu dài hạn mà công ty cần đạt được

b Là mục tiêu chính yếu cần đạt được

c Ý đồ chiến thắng trong cạnh tranh

d Ý đồ chiến thắng trong cạnh tranh

c Đối thủ cạnh tranh, nhà cung cấp, khách hàng

d Công nhân, khách hàng, nhà quản trị

e Xã hội, chủ doanh nghiệp, khách hàng

Trang 30

b công ty tạo điều kiện cho họ tổ chức các phong trào

c công ty trích thu nhập của công ty cho họ

d công ty đề bạt các cán bộ công đoàn vào vị trí quảntrị cấp cao

Question39

Điểm : /1

Nhiệm vụ của đạo đức kinh doanh tựu trung trong hai điểm:

Chọn một câu trả lời

a cạnh tranh trung thực; chấp hành pháp luật

b Tuân thủ pháp luật; tôn trong lợi ích khách hàng

c quyết định kinh doanh có cấu thành đạo đức; cân nhắc hàm ý đạo đức trước khi hành động

d không làm gì tổn thương đến cộng đồng; tôn trọngkhách hàng

Trang 31

Cải tiến không bao gồm những tiến bộ mà công ty phát triển trong

a Hệ thống quản trị

b Nhận thức

Trong các ngành năng động lợi thế cạnh tranh bị chuyển dịch nhanh là do

\ c tốc độ cải tiến của các đối thủ cạnhtranh

d các đối thủ có năng lực bắt chước cao

Một công ty muốn xây dựng khả năng cạnh tranh bằng sự vượt trội về hiệuquả nghĩa là

a họ muốn bán hàng hóa và dịch vụ của họ với giá thấp

b cố gắng sử dụng ít đầu vào để tạo ra một đơn vị đầu ra, chi phí thấp Nói cách khác năng suất cao để chi phí thấp

Chức năng quản trị vật liệu giúp các hoạt động tạo nhiều giá trị hơn

c tỏ chức hiệu quả dòng dịch chuyển vật chất từ thu mua đến sản xuất, phân phối giảm thấp chi phí

Trước đối thủ, năng lực cốt lõi phải

d độc đáo, khó bắt chước

Khai thác ngoại lực là

d tìm kiếm, khai thác các hoạt động tạo giá trị từ bên ngoài

Phân tích sự phù hợp chiến lược nghĩa là

b phân tích sự phù hợp giưac các cấp độ chiến lược, mối liên hệ lôgic, các tác động cộng hưởng, tính nhất quan về lô gíc gắn với các năng lực cốt lõi và tài sản chiến lược

Một nguồn lực hay khả năng khó bắt chước có thể không bắt nguồn từ yếu

tố sau

d Mô hồ về khả năng đóng góp vào năng lực cạnh tranh

Trong vệc sáng tạo giá trị cho khách hàng, chức năng marketing

b làm tăng nhận thức của khách hàng, tạo ấn tượng tốt, khám phá nhu cầu và truyền thông cho R&D

Các hoạt động sau đây không ở trong các hoạt động chính

a Thu mua và cơ sở hạ tầng,

Các khả năng khó thay đổi, bởi vì

b khả năng được rèn luyện trong thời gian dài

Cải tiến không thể là một chỗ dựa ổn định cho cạnh tranh dài hạn

d Sai, vì nótạo ra những thứ độc đáo, giúp đòi hỏi giá cao hơn hay chi phí thấp

hơn

Thỏa mãn khách hàng cao khi

d cá biệt hóa sản phẩm cho từng khách hàng các biệt, và rút ngắn thời gian đáp ứng các nhu cầu

Năng lực thương lượng của người mua cao

a đặt ra các yêu cầu cao về chất lượng, dịch vụ và ép giá xuống

thấp

Cơ sở hạ tầng chiến lược bao gồm:

c hệ thống kiểm soát, văn hóa công ty và cơ cấu tổ chức

Đặc điểm không phải là vượt trội của nguồn vô hình so với nguồn hữu hìnhlà

c Không đem lại sức mạnh vật chất đáng kể để đè bẹp đối

Trang 32

phương

năng lực cốt lõi của một công ty là

c Nguồn lực độc đáo cho phép cạnh tranh thành công

Chìa khóa của hiệu quả và khả năng sinh lợi là

a tăng doanh số để phân bổ các chi phí cố định tận dụng tính kinh tế về qui

Đáp ứng khách hàng là

c nhận diện và thỏa mãn nhu cầu khách hàng tốt hơn đối thủ

d Cạnh tranh gây khác biệt, và tạo dựng lòng trung thành đang là chủ đề

Điểm : 1

Để có được sự vượt trội trong các khối cơ bản tạo lợi thế cạnh tranh cần

Chọn một câu trả lời

a phát triển các khả năng tạo sự khác biệt

b liên tục đưa ra các sản phẩm mới

c liên tục tìm kiếm các thị trường mới

d liên tục cắt giảm chi phí, năng cao hiệu quả sản xuất

b còn phát huy tác dụng khi công ty tăng cường huấn luyện đào tạo

c xuất hiện khi công ty tuyển thêm nhiều nhân viên có trình độ cao

d tồn tại vĩnh viễn trong tổ chức học tập

Question 33

Điểm : 1

Để tạo dựng và bảo vệ lợi thế chi phí thấp đối với những đối thủ mới

Chọn một câu trả lời

a giảm chi phí nhân công

b đầu tư thêm máy móc thiết bị hiện đại, giảm thấp chi phí

c tăng cường việc đào tạo huấn luyện nhân viên

d công ty cần dịch chuyển nhanh xuống phía dưới đường cong kinh

a vì khách hàng nắm được nhiều thông tin từ công ty hơn

b bởi nó làm tăng lòng trung thành của khách hàng nhờ đó công ty có thể đòi hỏi mức giá cao

Trang 33

hay bán nhiều sản phẩm/dịch vụ hơn

d cố gắng không gây ra xung đột hay căng thẳng trong quan hệ với khách hàng

e tôn trọng khách hàng như thượng đế

Question 36

Điểm : 1

Các nhân tố ảnh hướng đến đặc tính kinh tế của ngành gồm: qui mô và tốc độ tăng trưởng thị trường; tốc độ thay đổi công nghệ; ranh giới địa lý thị trường; mức tác động về tính kinh tế theo qui mô của người mua và người bán, kiểu kênh phân phối và

Chọn một câu trả lời

a cơ cấu chi phí

b Qui mô quảng cáo

c Qui mô của những người mua, người bán

d chất lượng sản phẩm

e Giá cả sản phẩm Question 37

Điểm : 1

Một điểm chiến lược yếu là

Chọn một câu trả lời

a Chưa giành được một phân đoạn thị trường mong muốn

b những gì công ty đang thiếu, kém cỏi hay ở vào điều kiện bất lợi

a các rào cản thâm nhập ngành; sức mạnh của công ty; các cơ hội môi trường

b các rào cản bắt chước; năng lực của đối thủ; tính năng động của ngành

c mức độ năng động của ngành; mức độ chấp nhận của khách hàng; sự thay đổi qui

Trang 34

Các khả năng thường dựa trên sự phát triển, truyền dẫn, trao đổi thông tin và kiến thức thông qua con người vì thế

Chọn một câu trả lời

a Chỉ cần huy động toàn bộ nhân viên tham gia vào quá trình quản trị chiến lược

b Không nên quá cường điệu nguồn vốn con người bởi vì nền tảng kiến thức gây dựng trên các hành động của công ty có thể không hiểu rõ hết, mà nó lại nằm trong các cán bộ, thường

là các chuyên gia trong các bộ phận

c Phát triển các khả năng tiềm tàng của con người trong công ty nhằm duy trì lợi thế cạnh tranh

d Toàn bộ nguồn vốn con người trong tổ chức là yếu tố quyết định thành công trong cạnh tranh

Question 41

Điểm : 1

Cách thức cơ bản để phân tích lợi thế cạnh tranh

Chọn một câu trả lời

a là tập trung vào sản phẩm, thị trường, các ưu thế trên thị trường

b tập trung vào các thành tích của công ty, so sánh nó với các đối thủ cạnh tranh, nhất là đối thủ cạnh tranh trực tiếp

c là tập trung vào nguồn lực và tập trung vào chuỗi giá trị

b có khả năng cạnh tranh trong ngành

c không có khả năng thâm nhập ngành

d có quan hệ cung cấp cho ngành

e Có sản phẩm có thể thay thế trong ngành Question 43

e Đúng, vì các nguồn lực, và khả năng đang dẫn đến chỗ thất bại

f Sai, vì đây là giả thiết vô nghĩa

g Đúng, vì không dễ chuyển các nguồn lực và khả năng thành lợi thế cạnh tranh

Question 44

Điểm : 1

Hiệu ứng đường cong kinh nghiệm được khai thác nhờ

Chọn một câu trả lời

a nhờ tuyển chọn nhân viên có kinh nghiệm

b không áp dụng máy móc các lý thuyết vào thực tiễn

c các biện pháp huấn luyện đào tạo

d các biện pháp làm gia tăng sản lượng, gia tăng thị phần

Question 46

Điểm : 1

Sản xuất tạo ra giá trị cho khách hàng

Chọn một câu trả lời

a vì nó kết hợp các yếu tố của sản xuất tạo ra sản phẩm, dịch vụ

b nhờ nỗ lực hạ thấp hoạt động hiệu quả hạ thấp chi phí và thực hiện các hoạt động với chất lượng cao

Trang 35

c chỉ ở trong sản xuất chế tạo

d vì nó biến đổi các yếu tố đầu vào thành đầu ra

Question 47

Điểm : 1

Cuốn hút quá mức vào các vấn đề kỹ thuật tỷ mỷ

Chọn một câu trả lời

a sẽ hiểu biết nhiều về khách hàng hơn

b sẽ tạo ra một năng lực kỹ thuật đáng giá

Điểm : 1

Lãnh đạo tập trung vào khách hàng nghĩa là

Chọn một câu trả lời

a bắt đầu ở cấp cao bằng bản tuyên bố sứ mệnh đặt khách hàng lên hàng đầu

b tập trung công việc liên quan đến khách hàng lên cấp cao của tổ chức

c không phân tán các hoạt động liên quan tới khách hàng xuống cấp dưới vì như vậy không thể đáp ứng tốt khách hàng

d giao cho một cán bộ cấp cao các công việc liên quan đến khách hàng

c Năng suất lao động

d Số lợi nhuận sản sinh ra

Trang 36

e Lợi nhuận biên Question 54

b vì phải chấp nhận sự trao đổi qua lại cùng có lợi

c vì phải thường xuyên thay đổi đối tác

d chủ động khi có bất trắc xảy ra với đối tác, và công

ty Question 56

a Đối thủ cạnh tranh mới gia nhập

b Các đối thủ duy trì nhứng tính toán của giai đoạn trước về tăng trưởng nhu cầu

c Nhu cầu giảm mạnh

d Các đối thủ cạnh tranh đang tái tổ chức một cách hữu hiệu làm tăng khả năng sản xuất

e Các đối thủ thường cố khai thác các khả năng của mình để đè bẹp đối phương Question 58

Điểm : 1

Khả năng rất khó bắt chước, không phải bởi các yếu tố sau

Chọn một câu trả lời

a Khả năng thường vô hình

b Khả năng của tổ chức ít khi tập trung vào một cá nhân

c khả năng không dễ thấy đối với người ngoài công ty

d Khả năng thường xuyên biến đổi Question 59

Điểm : 1

Tính trì trệ là một nguyên nhân dẫn đến thất bại chiến lược, đó là:

Chọn một câu trả lời

a ít quan tâm tới khách hàng

b cố sử dụng nguồn nhân lực già nua, coi thường ý kiến của cấp dưới và thế hệ trẻ

c khó thay đổi chiến lược và cấu trúc để thích nghi với điều kiện cạnh tranh thay đổi

Trang 37

d không thay đổi sản phẩm

b là nhân tố bí mật mà công ty không để lộ cho đối thủ

c là nhân tố không cho đối thủ có thể bắt chước

d Các bí quyết tạo ra sức mạnh cạnh tranh

Question 61

Điểm : 1

Mỗi đường cong kinh nghiệm

Chọn một câu trả lời

a là biểu hiện quan hệ giữa chi phí đơn vị và qui mô sản xuất của một công nghệ nhất định

b là quan hệ giữa tổng chi phí sản xuất với sản lượng sản phẩm sản xuất

c là biểu hiện quan hệ giữa chi phí đơn vị và sản lượng sản xuất tích lũy tương ứng với một công nghệ nhất định

d là sự biểu hiện quan hệ giữa giá bán sản phẩm và sản lượng

Question 62

Điểm : 1

R&D là hoạt động tạo giá trị, bởi vì

Chọn một câu trả lời

a mọi chi tiêu của nó được hạch toán vào giá thành

b chi tiêu rất lớn, và rủi ro

c tìm cách tăng tính hấp dẫn của sản phẩm, và quá trình sản xuất hiệu

a (1) Nguồn lực vô hình; (2) Kỹ thuật hiện đại; (3) Khả năng; (4) Năng lực cốt lõi

b (1) năng lực cốt lõi; (2) Nguồn lực vô hình; (3) Nguồn lực hữu hình; (4) Các tài sản vật chất

c (1) Năng lực cốt lõi; (2)Khả năng; (3) Nguồn lực vô hình; (4)Nguồn hữu hình

d (1) Khả năng; (2) Nguồn lực vô hình; (3)Nguồn hữu hình

Question 64

Điểm : 1

Nhóm chiến lược bao gồm:

Chọn một câu trả lời

a các công ty liên kết với nhau để gây sức ép

b là sự thương lượng để gộp nhóm các công ty chống lại năng lực thương lượng cao từ phía khách hàng, và nhà cung cấp

c sự thỏa thuận theo những cách nào đó giữa một nhóm các công ty

d các đối thủ có điều kiện và cách tiếp cận cạnh tranh tương tự nhau

e hiệp ước chung về cạnh tranh

b Không có sự tương đương chiến lược

c Không thể bổ sung trong quá trình sử dụng

d Cũng là nguồn lực hiếm

Ngày đăng: 21/10/2015, 23:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w