1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử tốt nghiệp trung học phổ thông môn hóa học 2015 đáp án chi tiết

54 335 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 793 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công thức cấu tạo của X là: Câu 4: Thủy phân 1 este đơn chức no E bằng dung dịch NaOH thu được muối khan có khối lượng phân tử bằng 24/29 khối lượng phân tử E.Tỉ khối hơi của E đối với k

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2015 Môn thi: HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 60 phút

Câu 1: Trong các amin sau:

CH3-CH-NH2

CH3

(3) CH3-CH2-CH2-NH-CH3Amin bậc 1 là::

A (1), (2) B (2), (3) C (1), (3) D (2)

Câu 2: Cho nước brom dư vào anilin thu được 16,5 gam kết tủa Giả sử H = 100% Khối lượng anili trong dung

dịch là:

Câu3: Một aminoaxit no X tồn tại trong tự nhiên (chỉ chứa một nhóm - NH2 và một nhóm - COOH) Cho 0,89g

X phản ứng vừa đủ với HCl tạo ra 1,255g muối Công thức cấu tạo của X là:

Câu 4: Thủy phân 1 este đơn chức no E bằng dung dịch NaOH thu được muối khan có khối lượng phân tử bằng

24/29 khối lượng phân tử E.Tỉ khối hơi của E đối với không khí bằng 4 Công thức cấu tạo

A C2H5COOCH3 B.C2H5COOC3H7

C.C3H7COOCH3 D.Kết quả khác

Câu 5: Những phản ứng nào sau đây có thể chuyển hoá Gluco, Frutto thành những sản phẩm giống nhau

A Phản ứng H2 /Ni,to B Phản ứng với Cu(OH)2

C Dung dịch AgNo3 D Phản ứng với Na

Câu 6: Có 4 dung dịch sau : dung dịch CH3COOH, glixerin , hồ tinh bột , lòng trắng trứng Dùng dung dịch HNO3 đặc nhỏ vào các dung dịch trên, nhận ra được:

A glixerin B hồ tinh bột C Lòng trắng trứng D.ax CH3COOH

Câu 7: Trong các chất sau, chất nào là polime:

A C18H36 B C15H31COOH C C17H33COOH D (C6H10O5)n

Câu 8: Định nghỉa nào sau đây đúng nhất.

A Phản ứng trùng ngưng là quá trình cộng hợp nhiều phân tử nhỏ thành phân tử lớn

B Phản ứng trùng ngưng có sự nhường nhận electron

C Phản ứng trùng ngưng là quá trình cộng hợp nhiều phân tử nhỏ thành phân tử lớn và giải phóng nước

D Các định nghĩa trên đều sai

Câu 9: Cao su Buna không tham gia phản ứng nào trong số các phản ứng sau:

Trang 2

Câu 10: Chất hữu cơ mạch hở có công thức CnH2nO2 thuộc dãy đồng đẳng nào?

A Axit đơn chức no hay este đơn chức no B.Dioxit olefin

Câu 11: Đun nóng 6 g CH3COOH với 6g C2H5OH có H2SO4 xúc tác Khối lượng este tạo thành khi hiệu suất 80% là:

Câu 12: Chất hữu cơ A có thành phần khối lượng các nguyên tố là 57,48% cacbon, 4,22% hiđro và 38,30% oxi

Công thức thực nghiệm của A là:

A (C2H2O)n B (C4H3O2)n C (C6H5O3)n D (C8H7O4)n

(C = 12; H = 1; O = 16)

Câu 13: Phản ứng xà phòng hóa là:

A Phản ứng điều chế xà phòng

B Phản ứng cho chất béo nấu với dung dịch xút

C Phản ứng thủy phân este trong dung dịch kiềm

D Phản ứng lên men Glucozơ

Câu 14: Tơ visco, tơ axetat là:

A Thuộc loại tơ tổng hợp B Thuộc loại tơ polieste

C Thuộc loại tơ amit (amid) D Thuộc loại tơ nhân tạo

Câu 15:Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch

Câu 16: Cho dãy các chất: C2H5NH2, CH3NH2, NH3, C6H5NH2 (anilin) Chất trong dãy có lực bazơyếu nhất là

Câu 17:Este etyl axetat có công thức là

A CH3COOH B CH3CH2OH C CH3COOC2H5 D CH3CHO

Câu 18: Những kim loại nào sau đây có thể được điều chế từ oxit, bằng phương pháp nhiệt luyện nhờ chất khử

CO?

Câu 19: Cho a gam Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thì thu được 0,896 lít hỗn hợp khí X, gồm N2O

và NO ở đktc, tỷ khối của X so với hiđro bằng 18,5 Tìm giá trị của a?

A 1,98 gam B 1,89 gam C 18,9 gam D 19,8 gam

Câu 20: Dung dịch FeCl3 có pH là:

C Chát trao đổi ion D Na2CO3, Ca(OH)2, Chát trao đổi ion

Câu 24: ứng dụng nào sau đây không phải là của CaCO3?

A Làm bột nhẹ để pha sơn

B Làm chất độn trong công nghiệp cao su

C Làm vôi quét tường

D Sản xuất xi măng

Câu 25: Kiểu mạng tinh thể của muối ăn là

Trang 3

A Ion B Nguyên tử C Kim loại D Phân tử

Câu 26: Từ dung dịch muối AgNO3 để điều chế Ag ta dùng phương pháp

C.điện phândung dịch D.cả A,B,C

Câu 27: Để điều chế Ag từ dung dịch AgNO3, người ta làm cách nào trong các cách sau

1/ Dùng Zn để khử Ag+ trong dung dịch AgNO3

2/ Điện phân dung dịch AgNO3

3/ Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch NaOH sau đó lọc lấy AgOH , đem đun nóng để được Ag2Osau đó khử Ag2O bằng CO hoặc H2 ở to cao

Câu 30: Nếu M là nguyên tố nhóm IA thì oxit của nó có công thức là:

Câu 31: Trường hợp nào ion Na+ không tồn tại ,nếu ta thực hiện các phản ứng hóa học sau:

A NaOH tác dụng với HCl

B NaOH tác dụng với dung dịch CuCl2

C Nung nóng NaHCO3

D Điện phân NaOH nóng chảy

Câu 32: Điên phân muối clorua của kim koại M thu được 3,45 gam kim loại và 1,68 lít khí (đktc) M là:

a BaCl2, MgSO4, Na2CO3, Pb(NO3)2 b BaCO3, MgSO4, NaCl, Pb(NO3)2

c BaCl2, Mg(NO3)2, Na2CO3, PbSO4 d BaSO4, MgCl2, Na2CO3, Pb(NO3)2

Câu 36: Bình làm bằng nhôm có thể đựng được dd axit nào sau đây?

Câu 37: Hòa tan hòan toàn 5,4gam một kim loại vào dd HCl(dư) ,thì thu được 6,72lít khí ở (ĐKTC)

Xác định kim loại đó

Câu 38: Tính chất hóa học cơ bản của Al là:

a không tác dụng với các nguyên tố khác b khử

Câu 39: Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra:

A) Sắt tác dụng với dung dịch HCl

B) Sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng

C) Sắt tác dụng với dung dịch HNO3

D) Sắt tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nguội

Câu 40: Chọn câu đúng:

A.Điện trường và từ trường tồn tại độc lập nhau B.Điện trường và từ trường là hai trường giống nhau

Trang 4

C.Trường điện từ là một dạng vật chất D.Tương tác điện từ lan truyền tức thời trong không gian.

Câu 41: Tính chất hoá học chung của hợp chất sắt ( II ) là:

A: Tính oxi hoá B: Tính khử C: Tính oxi hoá và tính khử D: Không có những tính chất trên

Câu 42: Đốt cháy 1 mol sắt trong oxi được 1 mol sắt oxit Oxit sắt tạo thành là:

Câu 43: Cho 4 ion Al3+, Zn2+, Cu2+, Pt2+, chọn ion có tính oxi hoá mạnh hơn Pb2+

Câu 44: Có 2 lít dung dịch NaCl 0,25 M Cô cạn dung dịch trên rồi điện phân nóng chảy với hiệu suất 80% thì

thu được khối lượng kim loại Na là:

A 9,2 g B 11,5 g C 9,1 g D 11,6 g

Câu 45:Cho 1,37 gam kim loại kiềm thổ M phản ứng với nước (dư), thu được 0,01 mol khí H2 Kim loại

M là

Câu 46:Công thức hóa học của sắt(II) hiđroxit là

Câu 47: Cặp chất không xảy ra phản ứng là

A dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl B dung dịch NaOH và Al2O3

Câu 48:Nguyên tử kim loại có cấu hình electron 1s22s22p63s1 là

A Li (Z = 3) B Mg (Z = 12) C K (Z = 19) D Na (Z = 11).

Câu 49: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường, tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

A Be, Na, Ca B Na, Fe, K C Ba, Fe, K D Na, Ba, K.

Câu 50:Công thức chung của oxit kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II là

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2015 Môn thi: HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 60 phút

Trang 5

Câu 1: Hóa chất có thể dùng để phân biệt phenol và anilin là

A dung dịch Br2 B H2O C dung dịch HCl D Na

Câu 2: Một amin A thuộc cùng dãy đồng đẳng với metylamin có hàm lượng cacbon trong phân tử bằng 68,97%.Công thức phân tử của A là

A C2H7N B C3H9N C C4H11N D C5H13N

Câu 3: Sản phẩm phản ứng este hóa của axit cacboxilic nào sau đây được dùng để tổng hợp thuỷ tính hữu cơ?

A CH3COOH B.CH2=CH-COOH

C CH2=C(CH3)-COOH D CH3-CH(CH3)-COOH

Câu 4: Hợp chất chiếm thành phần chủ yếu trong cây mía có tên là:

a Glucozơ b Fructozơ c Săcarozơ d Mantozơ

Câu 5: Tráng gương hoàn toàn một dung dịch chứa 54gam glucôzơ bằng dung dịch AgNO3 /NH3 có đun nóng nhẹ Tính lượng Ag phủ lên gương

a 64,8 gam b 70,2gam c 54gam d 92,5 gam

Câu 6: Cho X là một Aminoaxit (Có 1 nhóm chức - NH2 và một nhóm chức –COOH) điều khẳng định nào sau đây không đúng

A.X không làm đổi màu quỳ tím;

B Khối lượng phân tử của X là một số lẻ

C Khối lượng phân tử của X là một số chẳn;

D Hợp chất X phải có tính lưỡng tính

Câu 7: Tơ nilon 6.6 là:

A: Hexacloxyclohexan; B: Poliamit của axit adipic và hexametylendiamin;

C: Poliamit của axit ε aminocaproic; D: Polieste của axit adilic và etylen glycol

Câu 8: (1): Tinh bột; (2): Cao su (C5H8)n; (3): Tơ tằm (NHRCO)n

Polime nào là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng:

A: (1); B: (3); C: (2); D: (1) và (2)

Câu 9: Cho các polime : PE, PVC, políbutađien, Amilopectin Sự sắp xếp nào sau đây là đúng:

A PE, PVC, políbutađien: có dạng mạch thẳng; Amilopectin: mạch phân nhánh

B Các polime trên đều có cấu trúc dạng mạch thằng

C Các polime trên đều có cấu trúc dạng mạch nhánh

D Các polime trên đều có cấu trúc dạng mạch không gian

Câu 10: Cho công thức R-O-CO-R’ (X) Trong đó

A X là este được điều chế từ axit R’COOH và rượu ROH

B X là este được điều chế từ axit RCOOH và rượu R’OH

C Để X là este thì R và R’ phải khác H

D R, và R’ phải là gốc hidrocacbon no hóa trị 1

Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 1 amin thơm bậc nhất người ta thu được 1,568 lít khí CO2 1,232 lít hơi nước và0,336 lít khí trơ Để trung hoà hết 0,05 mol X cần 200ml dung dịch HCl 0,75M Biết các thể tích khí đo ở đktc.Xác định CTPT của X

Trang 6

A C6H5NH2 B (C6H5)2NH C C2H5NH2 D C7H11N3

Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin đơn chức no mạch hở đồng đẳng kế tiếp bằng oxi, thu được

16,72 gam CO2 và 2,8 lít khí nitơ (đktc) Công thức hai amin đó là:

a) C2H5NH2; C3H7NH2 b) Metylamin; Etylamin

c) C3H9N; C4H11N d) C4H11N; C5H13N

(C = 12; O = 16)

Câu 13: Nylon-6,6 là một loại tơ sợi tổng hợp được tạo ra do:

a) Sự trùng ngưng giữa axit ađipic với hexametylenđiamin

b) Sự trùng ngưng giữa axit tereptalic với etylenglicol

c) Sự trùng ngưng của axit ω-aminoenantoic

d) Sự Clo hóa PVC

Câu 14: Đặc điểm cấu tạo của các monome cho được phản ứng trùng ngưng là:

a) Phải có ít nhất hai nhóm chức trong phân tử

b) Phải có ít nhất một liên kết đôi C=C trong phân tử

c) Phải có chứa nhóm chức có thể bị ngưng tụ

d) Phải có nhóm chức

Câu 15:Trùng hợp etilen thu được sản phẩm là

A poli(vinyl clorua) (PVC) B poli(metyl metacrylat)

C poli(phenol-fomanđehit) (PPF) D polietilen (PE).

Câu 16:Chất có chứa nguyên tố oxi là

Câu 17:Polivinyl clorua (PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng

A trùng ngưng B axit - bazơ C trao đổi D trùng hợp.

Câu 18 Kẽm tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thêm vào đó vài giọt dung dịch CuSO4 Lựa chọn hiệntượng bản chất trong số các hiện tượng sau:

A Ăn mòn kim loại B Ăn mòn điện hoá học

C Hiđro thoát ra mạnh hơn D Màu xanh biến mất

Câu 19 : Trong số các phương pháp điều chế kim loại sau, phương pháp nào được sử dụng để sản xuất gang?

A Điện phân dung dịch muối của sắt

B Điện phân muối nóng chảy của sắt

C Dùng phản ứng nhiệt nhôm

D Dùng chất khử là CO để khử oxit sắt trong lò cao

Câu 20: Kim loại nào sau đây có phản ứng với dung dịch CuSO4?

A Mg, Al, Ag B Fe, Mg, Na C Ba, Zn, Hg D Na, Hg, Ni

Câu 21: Hoà tan hoàn toàn một lượng bột sắt vào dung dịch HNO3 loãng thu được hỗn hợp khí gồm 0,015 mol

N2O và 0,01 mol NO Lượng sắt đã hoà tan là:

Câu 22: Thể tích dung dịch HCl 0,3M cần để trung hoà 100ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2

0,1M là:

Câu 23 : Hiđroxit nào sau đây có tính lưỡng tính?

A Al(OH)3, Fe(OH)2 B Zn(OH)2, Fe(OH)3

C Be(OH)2, Fe(OH)3 D Al(OH)3, Be(OH)2

Câu 24: Hợp kim nào sau đây không phải là của nhôm?

Trang 7

A Silumin B Đuyara C Electron D Inox.

Câu 25: Hợp kim cứng và giòn hơn các kim loại trong hỗn hợp đầu vì

A : Cấu trúc mạng tinh thể thay đổi

B : Mật độ ion dương tăng

C : Mật độ electron tự do giảm

D : Do có sự tạo liên kết cọng hoá trị nên mật độ electron tự do trong hợp kim giảm

Câu 26: Cho Kali kim loại vào dung dịch CuSO4 thì thu được sản phẩm gồm

A : Cu và K2SO4 ; B : KOH và H2 ; C : Cu(OH)2 và K2SO4 ; D : Cu(OH)2 , K2SO4 và H2

Câu 27: Một tấm kim loại vàng bị bám một lớp Fe ở bề mặt, có thể rửa lớp Fe để được Au bằng dd:

A CuSO4 B FeCl3 C FeSO4 D AgNO3

Câu 28: Có các cặp oxi hoá khử sau K+/K , Mg2+/Mg , Zn2+/Zn , Fe2+/Fe ,Cu2+/Cu , Fe3+/Fe2+ được sắp xếp theo chiều tăng tính oxi hoá của ion kim loại Kim loại đẩy được Fe ra khỏi dung dịch muối sắt III là:

Câu 30: Kim loaị kiềm được sản xuất trong công nghiệp bằng cách :

a Điện phân hợp chất nóng chảy b Phương pháp hỏa luyện

c Phương pháp thủy luyện d Phương pháp nhiệt kim loại

Câu 31: Các dd muối NaHCO3 và Na2CO3 có phản ứng kiềm vì trong nước, chúng tham gia phản ứng :

a Thủy phân b Oxi hóa - khử c Trao đổi d Nhiệt phân

Câu 32: Dẫn 3,36 lít (đktc) khí CO2 vaò120 ml dd NaOH 2M Sau phản ứng thu dược:

a) 0,15 mol NaHCO3 b) 0,12 mol Na2CO3

c) 0,09 mol NaHCO3 và 0,06 mol Na2CO3

d) 0,09 mol Na2CO3 và 0,06 mol NaHCO3

Câu 33: Nguyên tử của một nguyên tố R có lớp ngoài cùng là lớp M , trên lớp M có chứa 2e Cấu hình điện tử

của R, tính chất của R là:

a 1s22s22p63s2, R là kim loại b 1s22s22p63s23p6, R là khí hiếm

c 1s22s22p43s23p2, R là phi kim d 1s22s22p63s2, R là phi kim

Câu 34: Đolomit là tên gọi của hỗn hợp nào sau đây.

a CaCO3 MgCl2 b CaCO3 MgCO3 c MgCO3 CaCl2 d.MgCO3.Ca(HCO3)2

Câu 35: Trong cốc nước chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl- và d mol HCO3- Biểu thức liên hệ giữa a, b, c,

d là:

a a + b = c + d b 3a + 3b = c + d c 2a + 2b = c + d d Kết quả khác

Câu 36: Để làm sạch dung dịch Al2(SO4)3 có lẫn CuSO4 có thể dùng kim loại nào trong số các kim loại: Fe, Al, Zn?

Câu 37: Vì sao nói nhôm oxit và nhôm hiđroxit là chất lưỡng tính?

c tác dụng với bazơ d vừa có khả năng cho và nhận proton

Câu 38: Cho sơ đồ chuyển hóa: Al → A → B → C → A →NaAlO2 Các chất A,B,C lần lượt là

A Al(OH)3, AlCl3,Al2(SO4)3 B Al2O3, AlCl3, Al(OH)3

C NaAlO2, Al(OH)3, Al2O3 D AlCl3, Al(OH)3, Al2O3

Câu 39: Hợp chất nào tác dụng với dung dịch HNO3 loãng không giải phóng khí NO

Câu 40: Chất và ion nào chỉ có thể có tính khử ?

A Fe; Cl-; S; SO2 B.Fe; S2-; Cl- C HCl; S2-; SO2; Fe2+ D S; Fe2+; Cl-; HCl

Câu 41: Phản ứng nào không thể xảy ra khi trộn lẫn các dung dịch sau.

A AgNO3 + Fe(NO3)2 B Fe(NO3)2 + HNO3 loãng

Trang 8

C Fe(NO3)2 + HNO3 đặc D Fe(NO3)2 + HNO3 loãng

Câu 42: Nguyên tử A có tổng số hạt p, n, e là 82 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 A

Câu 45:Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl loãng là

Câu 46:Hợp chất có tính lưỡng tính là

Câu 47:Chất có tính chất lưỡng tính là

Câu 48:Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong

A rượu etylic B nước C dầu hỏa D phenol lỏng

Câu 49:Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

Trang 9

Số báo danh:

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo u) của các nguyên tố là:

H = 1; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Fe = 56; Zn = 65; Sr = 88; Ba = 137

Câu 1: Khử nitrobenzen thành anilin ta có thể dùng các chất nào trong các chất sau:

a Glucôzơ là hợp chất hữu cơ tạp chức của rượu và andehit

b.Glucôzơ là hợp chất hydrat cacbon

c Glucôzơ là hợp chất hữu cơ tạp chức thuộc loại rượu đa chức và andehit đơn chức (phân tử chứa 5 nhómhydroxyl và 1 nhóm andehit)

d.Glucôzơ là hợp chất thuộc loại monosaccarit

Câu 5: Chọn câu nói đúng

a Xenlulo và tinh bột có phân tử khối lớn nhưng phân tử khối của xenlulo lớn hơn nhiều so với tinh bột

b Xenlulo và tinh bột có khối lượng phân tử nhỏ

c Xenlulo có phân tử khối nhỏ hơn tinh bột

d Xenlulo và tinh bột có phân tử khối bằng nhau

Câu 6: Số đồng phân aminoaxit có cùng CTPT: C4H9O2N là :

a 5 b 6 c 7 d 8

Câu 7: Khẳng định nào sau đây là sai:

A Đặc điểm của monome tham gia phản ứng trùng hợp là phân tử monome phải có liên kết kép

B Đặc điểm của monome tham gia phản ứng trùng ngưng là phải có từ hai nhóm chức trở lên

C Sản phẩm của phản ứng trùng hợp có tách ra các phân tử nhỏ

D Sản phẩm của phản ứng trùng ngưng có tách ra các phân tử nhỏ

Câu 8: Polime có cấu trúc không gian thường:

A Khả năng chịu nhiệt kém nhất

B Có tính đàn hồi, mềm mại và dai

C Có tính bền cơ học cao, chịu được ma sát và va chạm

D Dễ bị hoà tan trong các dung môi hữu cơ

Câu 9: Có thể điều chế polipropylen từ monome sau:

A: CH2CHCH3; B: CH3CH2CH3; C: CH3CH2CH2Cl; D: CH3CHCl2CH2

Câu 10: Một este E (C4H8O2) E tham gia phản ứng tráng bạc có thể có tên nào sau đây:

A Propyl formiat B Acrilat metyl C Izo- propyl axetat D Etyl axetat

Câu 11: Phân tích 6 g chất hữu cơ A thu được 8,8g CO2; 7,2g H2O và 2,24lít N2(ĐKC) Công thức đơn

giản ,công thức phân tử của A :

A CH4N, C2H8N2 B.CH4N, C2H8N2 C CH4N, C2H6N2 D CH4N, C2H8N2

Trang 10

Câu 12: Dãy dung dịch các chất nào dưới đây đều tác dụng được với Cu(OH)2?

a) Glucozơ; Mantozơ; Glixerin; Axit propionic

b) Etylenglicol; Glixerol; Saccarozơ; Propenol

c) Axit axetic; Mantozơ; Glucozơ; Natri phenolat

d) Glucozơ; Axit fomic; Propylenglicol; Rượu benzylic

Câu 13: A là một chất hữu cơ, khi đốt cháy A tạo ra CO2, H2O và N2 Phần trăm khối lượng các nguyên tố trong

A là 34,29% C; 6,67% H; 13,33% N Công thức phân tử của A cũng là công thức đơn giản của nó Công thức phân tử của A là:

a) C3H7NO3 b) C3H5NO3 c) CH3NO2 d) Mộtcông thức khác

(C = 12; H = 1; N = 14; O = 16)

Câu 14: Thuộc tính nào sau đây không phải là của các hợp chất hữu cơ?

A Không bền ở nhiệt độ cao

B Khả năng phản ứng hoá học chậm, theo nhiều hướng khác nhau

C Liên kết hoá học trong hợp chất hữu cơ thường là liên kết ion

D Dễ bay hơi và dễ cháy hơn hợp chất vô cơ

Câu 15:Polime thuộc loại tơ thiên nhiên là

A tơ nitron B tơ tằm C tơ visco D tơ nilon-6,6

Câu 16:Trung hoà 6,0 gam axit cacboxylic no đơn chức, mạch hở cần dùng 100 ml dung dịch NaOH

1M Công thức cấu tạo của axit là (Cho H = 1, C = 12, O = 16)

A CH2 = CHCOOH B C2H5COOH C HCOOH D CH3COOH.

Câu 17: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là

A saccarozơ B tinh bột C xenlulozơ D protit.

Câu 18: Hoà tan 25g CuSO4.5H2O vào nước cất được 500ml dung dịch A Đánh giá gần đúng pH và nồng độ Mcủa dung dịch A thu được là:

A = 7 và 0,1M B > 7 và 0,01M C < 7 và 0,2M D.> 8 và 0,02M

Câu 19: Dãy kim loại nào sau đây được xếp theo chiều tính dẫn điện tăng?

A Cu, Ag, Au, Ti B Fe, Mg, Au, Hg C Fe, Al, Cu, Ag D Ca, Mg, Al, Fe

Câu 20: Phản ứng tự oxi hoá, tự khử là:

A 2Al(NO3)3 Al2O3 + 6NO2 + 3/2O2 B Cl2 + 2NaOH  NaCl + NaClO

C 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2

D 10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4  5Fe2(SO4)3 + 2MnSO4 + K2SO4 + 8H2O

Câu 21: Có các dung dịch AlCl3, NaCl, MgCl2, H2SO4 Chỉ được dùng thêm một thuốc thử, thì có thể dùng thêm thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dung dịch đó?

A Dung dịch NaOH B Dung dịch AgNO3 C Dung dịch BaCl2 D Dung dịch quỳ tím

Câu 22: Cho phương trình ion thu gọn: H+ + OH-  H2O Phương trình ion thu gọn đã cho biểu diễn bản chấtcủa các phản ứng hoá học nào sau đây?

A HCl + NaOH  H2O + NaCl B NaOH + NaHCO3  H2O + Na2CO3

C H2SO4 + BaCl2  2HCl + BaSO4 D A và B đúng

Câu 23 : Magie có thể cháy trong khí cacbon đioxit, tạo ra một chất bột màu đen Công thức hoá học của chất

này là:

Trang 11

Câu 24: Loại quặng và đá quý nào sau đây có chứa nhôm oxit trong thành phần hoá học?

Câu 25: Loại phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra trong quá trình ăn mòn kim loại?

A Phản ứng oxi hoá - khử C Phản ứng hoá hợp C Phản ứng thế D Phản ứng phân huỷ

Câu 26: Cho hỗn hợp gồm Fe , Cu vào dung dịch AgNO3 lấy dư thì sau khi kết thúc phản ứng dung dịch thu được có chất tan là :

A : Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 ; B : Fe(NO3)2 , Cu(NO3)2 và AgNO3

C : Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2 và AgNO3 D : Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2 , AgNO3 và Ag

Câu 27: Từ Mg(OH)2 người ta điều chế Mg bằng cách nào trong các cách sau

1/ Điện phân Mg(OH)2 nóng chảy

2/ Hoà tan Mg(OH)2 vào dung dịch HCl sau đó điện phân dung dịch MgCl2 có màng ngăn

3/ Nhiệt phân Mg(OH)2 sau đó khử MgO bằng CO hoặc H2 ở nhiệt độ cao

4/ Hoà tan Mg(OH)2 vào dung dịch HCl , cô cạn dung dịch sau đó điện phân MgCl2 nóng chảy

Cách làm đúng là

A : 1 và 4 ; B : Chỉ có 4 ; C : 1 , 3 và 4 ; D : Cả 1 , 2 , 3 và 4

Câu 28: Để điều chế Al người ta

1/ Điện phân AlCl3 nóng chảy

2/ Điện phân dung dịch AlCl3

3/ Điện phân Al2O3 nóng chảy trong Criolit

4/ Khử AlCl3 bằng K ở nhiệt độ cao

Câu 30: Trong nhóm IA ,theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần :

A.Bán kính nguyên tử tăng dần B.Năng lượng ion hóa giảm dần

C Tính khử tăng dần D Độ âm điện tăng dần

Tìm câu sai

Câu 31: Kim loại có tính khử mạnh nhất là:

a) Li b)Na c)Cs d)K

Câu 32: Điện phân 117g dung dich NaCl 10% có màng ngăn thu được tổng thể tích khí ở 2 điện cực là 11,2 lít

(ở đktc) thì ngừng lại Thể tích khí thu được ở cực âm là:

a) 6,72 lít b) 8,96 lít c) 4,48 lít d)3,36 lít

Câu 33: Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân các nguyên tố kim loại thuộc PNC nhóm II có :

A Tính kim loại các nguyên tử tăng dần

B Tính bazơ của các hidroxit tăng dần

C Tính bazơ của các hidroxit giảm dần

D Tính axit của các hidroxitgiảm dần

Câu 34: Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây để nhận biết các kim loại Ba, Mg, Fe, Ag, Al trong các bình mất

nhãn:

A H2SO4loãng B.HCl C H2O D NaOH

Câu 35: Canxi có trong thành phần của các khoáng chất : Canxit, thạch cao, florit Công thức của các khoáng

chất tương ứng là:

A CaCO3, CaSO4, Ca3(PO4)2 B.CaCO3, CaSO4.2H2O, CaF2

C.CaSO4, CaCO3, Ca3(PO4)2 D CaCl2, Ca(HCO3)2, CaSO4

Câu 36: Trong công nghiệp Al được sản xuất.

a Bằng phương pháp hỏa luyện b Bằng phương pháp điện phân boxit nóng chảy

c Bằng phương pháp thủy luyện d trong lò cao

Câu 37: Có thể dùng chất nào sau đây để nhận biết 3 gói bột Al, Al2O3, Mg?

Trang 12

A dd NaOH B dd HCl C nước D Dd NaCl.

Câu 38: Nhôm kim loại nguyên chất không tan trong nước là do…

a Al tác dụng với nước tạo ra Al(OH)3 không tan trên bề mặt, ngăn cản phản ứng

b Al tác dụng với nước tạo ra Al2O3 không tan trên bề mặt, ngăn cản phản ứng

c trên bề mặt nhôm có lớp oxit bền vững bảo vệ

d nhôm không có khả năng phản ứng với nước

Câu 39: Cho sắt tác dụng với HNO3 loãng ta thu được hợp chất của sắt là:

A: Muối sắt (III) B: Muối sắt (II) C: Oxit sắt (III) D: Oxit sắt (II)

Câu 40: Tính chất hóa học chung của hợp chất sắt (III) là.

C Tính oxi hóa và tính khử D Không xác định được

Câu 41: Tính chất hoá học chung của hợp chất sắt (III) là :

A: Tính oxi hoá

B: Tính khử

C: Tính oxi hoá và tính khử

D: Không có những tính chất trên

Câu 42: Khi cho miếng Na vào dung dịch CuCl2 thấy có:

Câu 43: Cho 4 dung dịch muối: CuSO4, ZnCl2, NaCl, KNO3 Khi điện phân 4 dung dịch trên với điện cực trơ, dung dịch nào sẽ cho ta 1 dung dịch bazơ?

Câu 44: Điện phân một muối clorua kim loại ở trạng thái nóng chảy Sau một thời gian ta thấy catốt có 2,74 g

kim loại và ở anốt có 448 ml khí (đktc) Vậy công thức của muối clorua là:

Câu 45:Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

Câu 46:Điều chế kim loại Mg bằng phương pháp

A điện phân dung dịch MgCl2

B dùng kim loại Na khử ion Mg2+ trong dung dịch MgCl2

C dùng H2 khử MgO ở nhiệt độ cao

D điện phân MgCl2 nóng chảy.

Câu 47:Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ Chất khí

đó là

Câu 48:Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

A quặng boxit B quặng pirit C quặng manhetit D quặng đôlômit

Câu 49:Cho phản ứng:

a Fe + b HNO3 → c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O

Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất Tổng (a+b) bằng

Trang 13

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2015 Môn thi: HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 60 phút

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(đề thi có 04 trang)

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Trang 14

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo u) của các nguyên tố là:

H = 1; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Fe = 56; Zn = 65; Sr = 88; Ba = 137

Câu 1: Điều nào sau đây SAI?

A Các amin đều có tính bazơ

B Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3

C Anilin có tính bazơ rất yếu

D Amin có tính bazơ do N có cặp electron chưa chia

Câu2 Các amin được sắp xếp theo chiều tăng của tính bazơ là dãy:

A C6H5NH2, CH3NH2, (CH3)2NH2 B CH3NH2, (CH3)2NH2, C6H5NH2

C C6H5NH2, (CH3)2NH2, CH3NH2 D CH3NH2, C6H5NH2, (CH3)2NH2

Câu 3:Cho phản ứng este hóa :

RCOOH + R’OH R-COO-R’ + H2O

Để phản ứng chuyển dời ưu tiên theo chiều thuận, cần dùng các giải pháp sau :

a Tăng nồng độ của axit hoặc rượu

Câu 5: Bằng phương pháp lên men rượu từ glucôzơ ta thu được 0,1lít rượu êtylic (có khối lượng riêng 0,8gam/

ml) Biết hiệu suất lên men 80% Xác định khối lượng glucôzơ đã dùng

a 185,6gam b 190,5 gam c 195,65 gam d 198,5gam

Câu 6: Axit α-amino propionic pứ được với chất :

a HCl b C2H5OH c NaCl d a&b đúng

Câu 7: Polime nào có cấu tạo mạng không gian:

A: Nhựa bakelit; Poliisopren B: Poliisopren; Cao su Buna-S; C: Cao su Buna-S; Cao su lưu hóaD: Cao su lưu hóa; Nhựa bakelit

Câu 8: Polime nào sau đây có thể tham gia phản ứng cộng.

A Polietilen B Polivinyl clorua C Caosubuna D Xenlulozơ

Câu 9: Đặc điểm cấu tạo của các monome tham gia phản ứng trùng hợp là:

A Phân tử phải có từ hai nhóm chức trở lên

B Phân tử phải có liên kết kép

C Phân tử phải có cấu tạo mạch không nhánh

D Phân tử phải có cấu tạo mạch nhánh

Câu 10: Để phân biệt Glucozơ, Saccarozơ, tinh bột, Xenlulozơ có thể dung chất nào trong các thuốc thử sau:

1 Nước 2 Dung dịch AgNO3/NH3 3 Nước I2 4 Giấy quỳ

Câu 12: Cặp chất nào dưới đây là hai chất đồng phân nhau?

a) Mantozơ; Fructozơ b) Glucozơ; Saccarozơ

c) Tinh bột; Sorbitol d) Saccarozơ; Mantozơ

Trang 15

Câu 13: Loại đường nào được coi là không có tính khử? (không cho được phản ứng tráng gương, không tác

dụng với dung dịch Fehling)

a) Glucozơ b) Fructozơ c) Mantozơ d) Saccarozơ

Câu 14: Nguyên nhân của hiện tượng đồng phân trong hoá học hữu cơ là:

A vì trong hợp chất hữu cơ cacbon luôn có hoá trị 4

B cacbon không những liên kết với nguyên tử của nguyên tố khác mà còn liên kết với nhau tạo thành mạch (thẳng, nhánh hoặc vòng)

C sự thay đổi trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

D vì một lí do khác

Câu 15:Chất có chứa nguyên tố nitơ là

A metylamin B glucozơ C xenlulozơ D saccarozơ

Câu 16: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit đun nóng, không tạo ra glucozơ Chất đó là

A protit B tinh bột C saccarozơ D xenlulozơ

Câu 17:Công thức cấu tạo của glixerin là

Câu 19: Các kim loại ở trạng thái lỏng và rắn đều có khả năng dẫn điện vì lí do nào sau đây?

A vì chúng có cấu tạo tinh thể

B trong tinh thể kim loại có các electron, liên kết yếu với hạt nhân, chuyển động tự do trong toàn mạng

C vì kim loại có bán kính nguyên tử lớn

D vì kim loại có nhiệt độ nóng chảy lớn

Câu 20: Các chất nào sau đây đều tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3?

Câu 21: Dãy các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?

A Pb(OH)2, ZnO, Fe2O3 B Al(OH)3, Al2O3, Na2CO3

C Na2SO4, HNO3, Al2O3 D Na2HPO4, ZnO, Zn(OH)2

Câu 22: Hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm A, B nằm kế tiếp nhau Lấy 6,2g X hoà tan hoàn toàn vào nước thu

được 2,24lít hiđro (ở đktc) A, B là hai kim loại:

A Li, Na B Na, K C K, Rb D Rb, Cs

Câu 23: Hoà tan hoàn toàn 4,68g hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại A và B kế tiếp trong nhóm IIA vào

dd HCl thu được 1,12 lit CO2 ở đktc Xác định kim loại A và B là:

Câu 24: Dung dịch muối AlCl3 trong nước có pH là:

Câu 25: Cho biết khối lượng lá Zn thay đổi như thế nào khi ngâm lá Zn vào dung dịch CuSO4

Câu 26: Cho hỗn hợp Al , Fe tác dụng với hỗn hợp dung dịch AgNO3 ,Cu(NO3)2 thu được dung dịch B và chất rắn D gồm 3 kim loại Cho D tác dụng với HCl dư , thấy có khí bay lên Thành phần của chất rắn D là

Trang 16

A.Fe ,Cu ,Ag B.Al ,Fe ,Cu C.Al ,Cu,Ag D.cả A,B,C

Câu 27: Kim loại chỉ có thể tồn tại ở dạng nguyên tử riêng biệt khi:

A ở thể lỏng B ở thể hơi C ở thể rắn D cả A và B

Câu 28: Nhúng một lá sắt vào dung dịch CuSO4 ,sau một thời gian lấy lá sắt ra cân nặng hơn so với ban đầu 0,2

g ,khối lượng đồng bám vào lá sắt là

Câu 29: Để phân biệt một cách đơn giản nhất hợp chất của kali và hợp chất của natri ,người ta đưa các hợp

chất của kalivà natri vào ngọn lửa ,những nguyên tố đó dễ ion hóa nhuốm màu ngọn lửa thành :

A Tím của kali ,vàng của natri

B Tím của natri ,vàng của kali

C Đỏ của natri ,vàng của kali

D Đỏ của kali,vàng của natri

Câu 30: Các ion X+ ; Y- và nguyên tử Z nào có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 ?

a K+ ; Cl- và Ar b Li+ ; Br- và Ne c Na+ ; Cl- và Ar d Na+ ; F- và Ne

Câu 31: Phản ứng giữa Na2CO3 và H2SO4 theo tỉ lệ 1 : 1 về số mol có phương trình ion rút gọn là :

a CO32- + 2H+  H2CO3 b CO32- + H+  HCO–

c CO32- + 2H+  H2O + CO2 d 2Na+ + SO42-  Na 2SO4

Câu 32: Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất trong tất cả các kim loại vì:

1> Trong cùng 1 chu kỳ , kim loại kiềm có bán kính lớn nhất

2> Kim loại kiềm có Z nhỏ nhất so với các nguyên tố thuộc cùng chu kỳ

3> Chỉ cần mất 1 điện tử là kim loại kiềm đạt đến cấu hình khí trơ

4> Kim loại kiềm là kim loại nhẹ nhất

Câu 34: Muốn điều chế kim loại kiềm thổ người ta dùng phương pháp gì ?

a Điện phân dd b Thuỷ luyện c Điện phân nóng chảy d.Nhiệt luyện

Câu 35: Người ta điện phân muối clorua của một kim loại hóa trị II ở trạng thái nóng chảy sau một thời gian ở

catôt 8 gam kim loại , ở anot 4,48 lit khí ở (đktc) Công thức nào sau đây là công thức của muối

A MgCl2 B CaCl2 C CuCl2 D BaCl2

Câu 36: Điều chế đồng từ đồng (II) oxit bằng phương pháp nhiệt nhôm Để điều chế được 19,2 gam đồng cần

dùng khối lượng nhôm là gam

Câu 38: Một mẫu nhôm kim loại đã để lâu trong không khí Cho mẫu nhôm đó vào dung dịch NaOH dư Sẽ có

phản ứng hóa học nào xảy ra trong số những phản ứng cho sau đây?

(1) 2Al + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2

(2) Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O

(3) Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O

(4) 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2

Trang 17

A Nhường 2 electron ở phân lớp 4s.

B Nhường 1 electron ở phân lớp 3d

C Nhường 2 electron ở phân lớp 4s hoặc nhường thêm 1 electron ở phân lớp 1d

D Các ý trên đều sai

Câu 40: Cho các chất : Cu, Fe, Ag và các dung dịch HCl, CuSO4, FeCl2, FeCl3.Số cặp chất có phản ứng với nhau là:

Câu 41: Điện phân dung dịch muối sunfat của kim loại hóa trị II thu đựoc 3,36 l khí (đktc) ở anot và 16,8 g kim

loại ở catot Xác định công thức hóa học của muối sunfat trên

Câu 42: Có thể dùng phương pháp nào sau đây để điều chế được tất cả các kim loại: Na, Fe, Cu

b Phương pháp nhiệt phân d Cả 3 phương pháp trên

Câu 43: Có các chất sau: NaCl, Ca(OH)2, Na2CO3, HCl Chất nào có thể làm mềm nước cứng tạm thời?

Câu 44: Hai kim loại A và B có hoá trị không đổi là II.Cho 0,64 g hỗn hợp A và B tan hoàn toàn trong dung

dịch HCl ta thấy thoát ra 448 ml khí (đktc) Số mol của hai kim loại trong hỗn hợp là bằng nhau Hai kim loại

đó là:

Câu 45:Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Al, Cr Kim loại mềm nhất trong dãy là

Câu 46:Hoà tan 22,4 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử

duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là

Câu 47:Kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

Câu 48:Cho các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3 Hiđroxit có tính bazơ mạnh nhất là

Câu 49:Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là

A Al, Mg, Fe B Fe, Mg, Al C Mg, Fe, Al D Fe, Al, Mg.

Câu 50: Cho 8,8 gam một hỗn hợp gồm 2 kim loại ở 2 chu kì liên tiếp thuộc phân nhóm chính nhóm II tác dụng

với 120 ml dung dịch HCl 1M, 6,72 lít (đktc) khí hiđro Hai kim loại đó là:

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2015

Môn thi: HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 60 phút

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(đề thi có 04 trang)

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Trang 18

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo u) của các nguyên tố là:

H = 1; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Fe = 56; Zn = 65; Sr = 88; Ba = 137

Câu 1: Một hợp chất có CTPT C4H11N Số đồng phân ứng với công thức này là:

Câu 2: Trong công nghiệp, để sản xuất gương soi và ruột phích nước, người ta đã sử dụng phản ứng hoá học

nào sau đây?

A Axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3

B Anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3

C Dung dịch glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3

D Dung dịch saccarozơ tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3

Câu 3: Công thức tổng quát của este tạo bởi axit đơn chức no mạch hở và rượu đơn chức no mạch hở có dạng.

Câu 7: Trong các polime sau, polime có thể dùng làm chất dẻo:

A Nhựa PE, Nhựa PVC C Nhựa PVC, Thuỷ tinh hữu cơ

B Nhựa PVC, Nhựa PE, Thuỷ tinh hữu cơ D.Không có chất nào

Câu 8: Cho chuyển hóa sau :

CO2 → A→ B→ C2H5OH

Các chất A,B là:

A Tinh bột, glucozơ B Tinh bột, Xenlulozơ

C Tinh bột, saccarozơ D Glucozơ, Xenlulozơ

Câu 9: Cho biến hóa sau:

Xenlulozơ → A → B → C → Caosubuna

A, B, C là mhững chất nào

A CH3COOH,C2H5OH, CH3CHO

B C6H12O6(glucozơ), C2H5OH, CH2=CH− CH=CH2

C.C6H12O6(glucozơ), CH3COOH, HCOOH

D CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH

Câu 10: Cho các hợp chất hữu cơ sau: C6H5NH2 (1); C2H5 – NH2 (2); (C2H5)2NH (3); NaOH (4); NH3 (5)

Độ mạnh của các bazơ được sắp xếp theo thứ tự tăng dần:

A 1<5<2<3<4 B 1<5<3<2<4 C 5<1<2<4<3 D 1<2<3<4<5

Câu 11: A là một hợp chất hữu cơ chứa 4 nguyên tố C, H, O, N Thành phần phần trăm khối lượng nguyên tố

C, H, N lần lượt là: 34,29%; 6,67%; 13,33% CTPT của A cũng là công thức đơn giản của nó CTPT của A là: a) C9H19N3O6 b) C3H7NO3 c) C6H5NO2 d) C8H5N2O4

(C = 12; H = 1; N = 14; O = 16)

Trang 19

Câu 12: A là một este đơn chức Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hơi A (đktc), thu được 17,92 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O Công thức phân tử của A là:

a) C8H8O2 b) C8H4O2

c) C8H16O2 d) Một công thức khác

(C = 12; H = 1; O = 16)

Câu 13: Chất nào không có sẵn trong tự nhiên?

a) Saccarozơ b) Mantozơ c) Fructozơ d) Glucozơ

Câu 14: Liên kết đôi giữa hai nguyên tử cacbon là do các liên kết nào sau đây tạo nên?

A Hai liên kết 

B Hai liên kết 

C Một liên kết  và một liên kết 

D Một liên kết , một liên kết  và một liên kết cho nhận

Câu 15:Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu

Câu 16:Anilin (C6H5NH2) có phản ứng với dung dịch

Câu 17:Saccarozơ và glucozơ đều có

A phản ứng với dung dịch NaCl B phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit

C phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam

D phản ứng với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng

Câu 18: Trường hợp nào sau đây là ăn mòn điện hoá?

A Thép để trong không khí ẩm B Kẽm trong dung dịch H2SO4 loãng

C Kẽm bị phá huỷ trong khí clo D Natri cháy trong không khí

Câu 19: Cặp nguyên tố hoá học nào sau đây có tính chất hoá học giống nhau nhất?

A Ca, Be B Fe, Co C Ag , Ni D B, Al

Câu 20: Hãy chọn phương án đúng Phản ứng oxi hoá - khử xảy ra hay không trong các trường hợp sau đây?

Đồng có thể tác dụng với

A dung dịch muối sắt II tạo thành muối đồng II và giải phóng sắt

B dung dịch muối sắt III tạo thành muối đồng II và giải phóng sắt

C dung dịch muối sắt III tạo thành muối đồng II và muối sắt II

D không thể tác dụng với dung dịch muối sắt III

Câu 21: Chất nào dưới đây góp phần nhiều nhất vào sự hình thành mưa axit?

A Cacbon đioxit B Lưu huỳnh đioxit C Ozon D.Dẫn xuất flo của hiđrocacbon

Câu 22: X, Y, Z là các hợp chất vô cơ của một kim loại, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao cho ngọn lửa màu vàng X

tác dụng với Y thành Z Nung nóng Y ở nhiệt độ cao thu được Z, hơi nước và khí E Biết E là hợp chất củacacbon, E tác dụng với X cho Y hoặc Z

X, Y, Z, E lần lượt là những chất nào sau đây?

A NaOH, Na2CO3, NaHCO3, CO2 B NaOH, NaHCO3, Na2CO3, CO2

C NaOH, NaHCO3, CO2, Na2CO3 D NaOH, Na2CO3, CO2, NaHCO3

Câu 23: Trong số các phương pháp làm mềm nước, phương pháp nào chỉ khử được độ cứng tam thời?

Trang 20

A Phương pháp hoá học B Phương pháp đun sôi nước.

C Phương pháp cất nước D Phương pháp trao đổi ion

Câu 24: Hiện tượng nào xảy ra khi cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2?

A Không có hiện tượng gì xảy ra

B Ban đầu có kết tủa dạng keo, sau đó kết tủa tan

C Ban đầu có kết tủa dạng keo, lượng kết tủa tăng dần đến cực đại, sau đó kết tủa tan dần

D Có kết tủa dạng keo, kết tủa không tan

Câu 25: Có các cặp kim loại sau tiếp xúc với nhau Al-Fe ; Zn-Fe ; Sn-Fe ; Cu-Fe để lâu trong không khí ẩm

Cặp mà sắt bị ăn mòn là

A : Chi có cặp Al-Fe B : Chi có cặp Zn-Fe C : Chi có cặp Sn-Fe D : Cặp Sn-Fe và Cu-Fe

Câu 26: Ăn mòn điện hoá và ăn mòn hoá học khác nhau ở điểm

A : Kim loại bị phá huỷ B : Có sự tạo dòng điện

C : Kim loại có tính khử bị ăn mòn

D : Có sự tạo dòng điện đồng thời kim loại có tính khử mạnh hơn bị ăn mòn

Câu 27: Một loại Bạc có lẫn một ít đồng người ta loại bỏ đồng trong loại bạc đó bằng cách

1/ Cho loại bạc này vào dung dịch AgNO3 dư Cu tan hết , sau đó lọc lấy Ag

2/ Cho loại bạc này vào dung dịch HCl, Cu tan hết ta lọc lấy Ag

3/ Đun nóng loại bạc này trong oxy sau đó cho hỗn hợp sản phẩm vào dung dịch HCl Ag không tan ta lọc lấy

Ag

4/ Cho loại bạc này vào dung dịch HNO3 , Cu tan , Ag không tan ta lọc lấy Ag

Cách làm đúng là

A : 1 và 2 ; B : 1 và 3 ; C : 3 và 4 ; D : cả 1,2,3,4

Câu 28: Cho 1,625g kim loại hoá trị 2 tác dụng với dung dịch HCl lấy dư Sau phản ứng cô cạn dung dịch thì

được 3,4g muối khan Kim loại đó là

A : Mg ; B : Zn ; C : Cu ; D : Ni

Câu 29: Tính chất hóa học cơ bản của kim loại kiềm là :

a Tính khử b Tính oxi hóa c Tính axit d Tính bazơ

Câu 30: Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy ,người ta thu được 0,896lit khí (đktc) ở một điện cực

và 3,12g kim loại kiềm ở điện cực còn lại

Công thức hóa học của muối điện phân

Câu 31: Cho Na vào dung dịch CuSO4, hiện tượng xảy ra là:

a) sủi bọt khí và kết tủa màu xanh b)dung dịch có màu xanh nhạt dần

c) có kết tủa Cu d) sủi bọt khí

Câu 32: Để điều chế Na2CO3 người ta có thể dùng phương pháp nào sau đây

a> Cho sục khí CO2 dư qua dd NaOH

b> Tạo NaHCO3 kết tủa từ CO2 + NH3 + NaCl và sau đó nhiệt phân NaHCO3

c> Cho dd (NH4)2SO4 tác dụng với dd NaCl

d> Cho BaCO3 tác dụng với dd NaCl

Câu 33: Phương pháp điều chế kim loại phân nhóm chính nhóm II là :

A Phương pháp thủy luyện B.Phương pháp thủy luyện

C.Phương pháp điện phân nóng chảy D Tất cả các phương pháp trên

Câu 34: Có các chất sau : NaCl, Ca(OH)2 ,Na2CO3, HCl Cặp chất nào có thể làm mềm nước cứng tạm thời :

A NaCl và Ca (OH)2 B Ca(OH)2 và Na2CO3 C.Na2CO3 và HCl D NaCl và HCl

Câu 35: Trong 100 ml dung dịch BaCl2 có 0,2 M Có:

A 0,2 phân tử gam BaCl2 B 0,02 phân tử gam BaCl2

C 0,02 ion gam Ba2+ và 0,04 ion gam Cl- D.0,02 ion gam Ba2+ và 0,02 ion gam Cl-

Chọn đáp án đúng?

Câu 36: Cho nhôm vào dd NaOH dư sẽ xảy ra hiện tượng:

Trang 21

a Nhôm tan, có khí thoát ra, xuất hiện kết ta và kết tủa tan b Nhôm không tan

c Nhôm tan, có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa d có khí thoát ra

Câu 37: 10,2 gam Al2O3 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 0,8M

Câu 38: Dùng phưong pháp nào sau đây để điều chế Al từ Al2O3 ?

a điện phân dung dịch b phương pháp thủy luyện

c phương pháp nhiệt luyện d điện phân nóng chảy

Câu 39: Tính chất hóa học cơ bản của sắt là.

C Tính oxi hóa và tính khử D Không xác định được

Câu 40: Hỗn hợp bột Mg, Zn, Fe, Al Để thu được sắt tinh khiết từ hỗn hợp, ta ngâm hỗn hợp trong các dung

dịch dư nào

A Mg(NO3)2 B Zn(NO3)2 C Fe(NO3)2 D Al(NO3)3

Câu 41: Phản ứng nào sau đây không chứng minh được tính chất oxi hoá của hợp chất sắt (III) :

A: Fe2O3 tác dụng với nhôm B: Sắt (III) clorua tác dụng với sắt

C: Sắt (III) clorua tác dụng với đồng D: Sắt (III) nitrat tác dụng với dung dịch Bazơ

Câu 42: Cho dung dịch NaOH (có dư) vào dung dịch chứa ba muối AlCl3, CuSO4 và FeSO4 Tách kết tủa đem

nung trong không khí đến khối lượng không đổi Chất rắn thu được sau khi nung là :

(a) Fe2O3, CuO (b) Fe2O3, Al2O3 (c) Al2O3, FeO (d) Al2O3, CuO

Câu 43: Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa một loại cation và một loại anion Các loại

ion trong cả 4 dung dịch gồm: Mg2+, Ba2+, Ca2+, K+, SO42-, NO3-, CO32-, Cl- Bốn dung dịch đó là:

a K2SO4, Mg(NO3)2, CaCO3, BaCl2 c MgSO4, BaCl2, K2CO3, Ca(NO3)2

b BaCO3, MgSO4, KCl, Ca(NO3)2 d CaCl2, BaSO4, Mg(NO3)2, K2CO3

Câu 44: Hoà tan hoàn toàn 1,45 g hỗn hợp 3 kim loại Zn, Mg, Fe vào dung dịch HCl dư, thấy thoát ra

0,896 lít H2 (đktc) Đun khan dung dịch ta thu được m gam muối khan thì giá trị của m là:

Câu 45:Canxi hiđroxit (Ca(OH)2) còn gọi là

A thạch cao khan B đá vôi C thạch cao sống D vôi tôi.

Câu 46:Oxit nào dưới đây thuộc loại oxit axit?

Câu 47:Phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

A CaO + CO2 → CaCO3 B Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu

C MgCl2 + 2NaOH → Mg(OH)2 + 2NaCl D CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O

Câu 48: Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc) Khối lượng bột nhôm đã phản ứng là (Cho Al = 27)

A 10,4 gam B 16,2 gam C 5,4 gam D 2,7 gam

Câu 49: Hoà tan 5,4 gam Al bằng một lượng dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau phản ứng thu được dung dịch X và V lít khí hiđro (ở đktc) Giá trị của V là (Cho H = 1, Al = 27)

A 4,48 lít B 2,24 lít C 6,72 lít D 3,36 lít

Câu 50: Giả sử cho 3,9gam kali kim loại vào 192.4gam nước, thu được m gam dung dịch và một lượng khí

thoát ra Giá trị cảu m là (cho H=1, O=16, K=39 )

Trang 22

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2015

Môn thi: HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 60 phút

Trang 23

H = 1; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Fe = 56; Zn = 65; Sr = 88; Ba = 137.

Câu1: C7H9N có số đồng phân chứa nhân thơm là

Câu2 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Amin là hợp chất mà phân tử có nitơ trong thành phần

B Amin là hợp chất có một hay nhiều nhóm NH2 trong phân tử

C Amin là hợp chất hữu cơ được tạo ra khi thay thế nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng các gốc hiđrocacbon

Câu 5: Thủy phân 1kg sắn chứa 20% tinh bột trong môi trường axit Với hiệu suất phản ứng 85% Tính

lượng glucôzô thu được:

a 178,93 gam b 200,8gam c 188,88gam d 192,5gam

Câu 6: Glixin không tác dụng với

A H2SO4 loãng B CaCO3 C C2H5OH D NaCl

Câu 7: Polime thu được từ propen là:

A Giảm nồng độ của rượu hay axit

B Tăng áp suất của hệ

C Giảm nồng độ của este hay của nước

D Cần có chất xúc tác

Câu 11: X là một chất hữu cơ Hàm lượng (phần trăm khối lượng) của C, H trong X lần lượt là 54,55%; 9,09%.

X có thể là:

a) CH3CH2OH b) C3H7COOH c) C3H7CHO d) CH3COOH

Câu 12: Xenlulozơ, Protein, Tinh bột được coi là:

a) Thuộc nhóm chức rượu b) Thuộc loại aminoaxit

c) Các hợp chất tổng hợp d) Các polime tự nhiên

Câu 13: Xét các chất:

(1): Amoniac; (2): Metylamin; (3): Đimetylamin; (4): Anilin; (5): Điphenylamin

Độ mạnh tính bazơ các chất trên tăng dần như sau:

a) (1) < (2) < (3) < (4) < (5) b) (5) < (4) < (3) < (2) < (1)

c) (4) < (1) < (2) < (5) < (3) d) (5) < (4) < (1) < (2) < (3)

Trang 24

Câu 14: Liên kết ba giữa hai nguyên tử cacbon là do các liên kết nào sau đây tạo nên?

A Hai liên kết  và một liên kết 

B Hai liên kết  và một liên kết 

C Một liên kết , một liên kết  và một liên kết cho nhận

D Một liên kết  và một liên kết 

Câu 15:Este HCOOCH3 phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm hữu cơ là

C CH3COONa và CH3OH D CH3ONa và HCOONa

Câu 16:Cho các phản ứng:

H2N - CH2 - COOH + HCl → H3N+- CH2 - COOH Cl-

H2N - CH2 - COOH + NaOH → H2N - CH2 - COONa + H2O Hai

phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic

A có tính chất lưỡng tính B chỉ có tính bazơ

C chỉ có tính axit D vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử

Câu 17: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu

được là (Cho H = 1, C = 12 , O = 16)

Câu 18 : Sự biến đổi tính chất kim loại của các nguyên tố trong dãy Al - Fe - Ca - Ba là:

C không thay đổi D vừa giảm vừa tăng

Câu 19: So sánh độ dẫn điện của hai dây dẫn bằng đồng tinh khiết, có khối lượng bằng nhau Dây thứ nhất chỉ

có một sợi Dây thứ hai gồm một bó hàng trăm sợi nhỏ Độ dẫn điện của hai dây dẫn là:

A bằng nhau

B dây thứ hai dẫn điện tốt hơn dây thứ nhất

C dây thứ hai dẫn điện kém hơn dây thứ nhất

D không so sánh được

Câu 20: Nhúng 1 thanh nhôm nặng 50g vào 400ml dung dịch CuSO4 0,5M Sau một thời gian lấy thanh nhôm

ra cân nặng 51,38g Hỏi khối lượng Cu thoát ra là bao nhiêu?

A 0,64g B 1,28g C 1,92g D 2,56

Câu 21: Cho hỗn hợp gồm ba kim loại A, B, C có khối lượng 2,17g tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 1,68

lít khí H2 ( đktc) Khối lượng muối clorua trong dung dịch sau phản ứng là:

Câu 22: Cho các chất: CO2, CO, MgO, MgCO3 Hai chất có phần trăm khối lượng oxi bằng nhau là:

A MgO và CO B CO2 và MgCO3 C MgCO3 và CO D không có cặp chất nào

Câu 23: Sự tạo thạch nhũ trong các hang động đá vôi là một quá trình hoá học Quá trình này kéo dài hàng triệu

năm Phản ứng hoá học nào sau đây biểu diễn quá trình hoá học đó?

Trang 25

A : 1s22s22p63s23p64s2 B : 1s22s22p63s23p64s1

C : 1s22s22p63s23p6 3d54s1 D : 1s22s22p63s23p63d104s1

Câu 25: Có dd FeSO4 lẫn tạp chất là CuSO4, để loại bỏ CuSO4 ta dùng:

A dd HNO3 B bột sắt dư C bột nhôm dư D NaOH vừa đủ

Câu 26: Dữ kiện nào dưới đây cho thấy nhôm hoạt động mạnh hơn sắt

A.sắt dễ bị ăn mòn kim loại hơn

B.vật dụng bằng nhôm bền hơn so với bằng sắt

C.sắt bị nhôm đẩy ra khỏi dung dịch muối

D.nhôm còn phản ứng được với dung dịch kiềm

Câu 27: Kim loại nào sau đây khi tác dụng với dd HCl và tác dụng với Cl2 cho cùng loại muối clorua:

Câu 28: Cho luồng H2 đi qua 0,8g CuO nung nóng Sau phản ứng thu được 0,672g chất rắn Hiệu suất khử CuOthành Cu là(%):

Câu 29: Đun nóng 6,2g oxit của kim loại kiềm trong bình chưa lưu huỳnh IV oxit ,thu được 12,6gam muối

trung hòa.Công thức của muối tạo thành là

A NaHSO3 B Na2SO3 C NaHSO4 D.NaHSO4 ,Na2SO3

Câu 30: Dãy nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự độ âm điện tăng dần :

a Li ; Na ; K ; Ca b C ; N ; O ; F

c F ; Cl ; Br ; I d S ; P ; Si ; Al

Câu 31: Điện phân dung dịch NaCl có màn ngăn, ở catốt thu khí:

a) O2 b) H2 c) Cl2 d) không có khí

Câu 32: Kim loại kiềm được điều chế trong công nghiệp theo phương pháp nào sau đây?

a> Nhiệt luyện b> Thủy luyện

c> Điện phân nóng chảy d> Điện phân dung dịch

Câu 33: Để làm mềm nước cứng tạm thời, có thể dùng phương pháp sau:

a Cho tác dụng với NaCl b Tác dụng với Ca(OH)2 vừa đủ

c Đun nóng nước d B và C đều đúng

Câu 34: Nước cứng là nước :

A Có chứa muối NaCl và MgCl2

B.Có chứa muối của kali và sắt

C.Có chứa muối của canxi và của magie

D.Có chứa muối của canxi magie và sắt

Hỗn hợp X gồm hai muối clorua của hai kim loại hoá trị II

Câu 35: Điện phân nóng chảy hết 15,05 gam hỗn hợp X thu được 3,36 lít khi (đo ở đktc) ở anot và m gam kim

loại ở catnot khối lượng m là:

A.2,2 gam B.4,4gam C.3,4 gam D 6gam

Câu 36: Nhôm có thể phản ứng được với tất cả các chất nào sau đây?

a dd HCl, dd H2SO4 đặc nguội, dd NaOH

b dd H2SO4loãng, dd AgNO3, dd Ba(OH)2

c dd Mg(NO3)2, dd CuSO4, dd KOH

d dd ZnSO4, dd NaAlO2, dd NH3.

Câu 37: 24,3 gam nhôm tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 (dư), thì thu được 8,96lít khí gồm NO và N2O (ở đktc)Thành phần phần trăm về thể tích của mỗi khí là:

a 24%NO và 76% N2O b 30%NO và 70% N2O c 25%NO và 75% N2O d.50%NO và 50% N2O

Câu 38: Cho 1,75 gam hỗn hợp kim loại Fe, Al, Zn tan hoàn toàn trong dung dịhc HCl, thu được 1,12 lít khí H2

(đkc) Cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp muối khan là

Trang 26

Câu 39: Cấu hình electron của nguyên tử sắt là:

A 1s22s22p63s23p63d64s2

B 1s22s22p63s23p63d8

C 1s22s22p63s23p63d74s1

D 1s22s22p63s23p63d8

Câu 40: Nhúng thanh Fe ( đã đánh sạch ) vào dung dịch sau, sau một thời gian rút thanh Fe ra, sấy khô nhận

thấy thế nào? (( Giả sử các kim loại sinh ra (nếu có) đều bám vào thanh Fe)) Nhận xét nào sau đây là sai?

A Dung dịch CuCl2 : Khối lượng thanh Fe tăng so với ban đầu

B Dung dịch KOH: Khối lượng thanh Fe không thay đổi

C Dung dịch HCl: Khối lượng thanh Fe giảm

D Dung dịch FeCl3: Khối lượng thanh Fe không thay đổi

Câu 41: Phản ứng nào sau đây sai :

A: Al + Fe2O3  Al2O3 + Fe

B: Fe3O4 + HCl  FeCl2 + FeCl3 + H2O

C: FeO + CO  Fe + CO2

D: Fe3O4 + HNO3  Fe(NO3)2 + Fe(NO3)3 + H2O

Câu 42: Nguyên tử của nguyên tố kim loại nào luôn cho 2e trong các phản ứng hoá học?

a Na ( Số thứ tự 11) c Al ( Số thứ tự 13)

Câu 43: Chỉ dùng nước và một dung dịch axit hay bazơ thích hợp, phân biệt 3 kim loại:Na,Ba, Cu

Câu 44: Hoà tan hoàn toàn 4,68 g hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại A, B kế tiếp nhau trong

nhóm IIA vào dung dịch HCl thu được 1,12 lít khí CO2 (ở đktc) Hai kim loại A, B lần lượt là:

Câu 45:Dãy gồm các ion được sắp xếp theo thứ tự tính oxi hóa giảm dần từ trái sang phải là:

A K+, Al3+, Cu2+ B K+, Cu2+, Al3+ C Cu2+, Al3+, K+ D Al3+, Cu2+, K+

Câu 46:Cho dãy các kim loại: Na, Al, W, Fe Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là

Câu 47:Một kim loại phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo ra Cu Kim loại đó là

Câu 48: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 8 gam NaOH, thu được dung dịch X Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là (Cho C = 12, O = 16, Na = 23)

A 10,6 gam B 5,3 gam C 21,2 gam D 15,9 gam

Câu 49: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau phản ứng thu được2,24 lít khí hiđro (ở đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là (Cho H = 1, Fe = 56,

Cu = 64)

Câu 50: Cho ,2,8g Fe tác dụng hết với 200ml HNO3 1M tạo thành dung dịch X v à khí NO,khí cô

cạn dung d ịch X Kh ối lượng Fe(NO3)3 thu được là

A/ 21,6g B/26,44 g C/ 12,1g D/ 24,2 g

Trang 27

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2015

Môn thi: HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 60 phút

Ngày đăng: 13/04/2015, 00:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w