Sự gia tăng của yếu tố nào sau đây làm tổng cầu AD tăng a.. Các giải pháp nhằm tăng cường huy động tiền guiử bao gồm : a.. Đáp ứng các khoản chi tiêu b.. Đáp ứng các khỏan chi tiêu theo
Trang 1Đề thi Tiền tệ : ngày 9/12/08
I/ Lựa chọn phương án đúng nhất
1 Lãi suất thực là :
a Lãi suất danh nghĩa trừ đi tỷ lệ lạm phát
b Ls có mối quan hệ với tỷ lệ lạm phát
c Ls nằm trong tỷ lệ Lp
d Ls Dn cộng với TLLP
2 Thành phấn mức cung tiền M1 gồm :
a C, R
b C ,D
c C ,D ,T
d C ,DL ,MBn
3 Ngiệp vụ cho vay của NHTM
a Đáp ứng nhu cầu vốn cho KH
b Mang lại thu nhập cho NH
c Đầu tư vào cổ phiếu
d A & b
4 Sự gia tăng của yếu tố nào sau đây làm tổng cầu AD tăng
a Lương của công chức khu vực nhà nước
b Giá nguyên liệu ( xăng, dầu…)
c Lãi suất
d A & c
5 Các giải pháp nhằm tăng cường huy động tiền guiử bao gồm :
a Các hoạt động maket phù hợp
b Cơ chế ls cao và maket phú hợp
c Cơ chế ls h ợp lý và maket phù hợp
d Cơ chế ls hợp lý
6 Cặp mục tiêu thông snhất với nhau cả trong ngắn hạn và dài hạn
a Tăng trưởng kinh tế và tạo nhìu việc làm
b Tăng truong kinh tế, ổn định giá cả
c Tăng truong kinh tế và ổn định tỷ giá hối đóai
d Tất cả đều sai
7 Cầu tiền dự phòng là nhằm :
a Đáp ứng các khoản chi tiêu
b Đáp ứng các khỏan chi tiêu theo kế họach
c Dáp ứng các khỏan chi tiêu đuợc dự tính
d Đáp ứng các khoản chi tiêu không đuợc dự tính trước
8 Hành vi nào sau đây của NHTM làm tăng MS
a Cho Dn vay bằng chuyển khoản
b Cho HGD vay bằng tiền mạtư
c Nhận tiền gửi của KH
d A & B
II/ trả lời câu hỏi ngắn :
1 Trình bày khái quát nguyên nhân lạm phát do chi phí đẩy
2 Nêu yếu tố ảnh hưởng tới tỷ lệ dự trữ dư thừa ( Re) và tỷ lệ sử dụng tiền mặt của công chúng (c) Đánh giá khả năng kiểm soát của NHTW với re và c
3 Giải thích ảnh hưởng của tình trạng NSNN tới lãi suất thị trường
Trang 24 Phân biệt NH đầu tư và NH phát triển
III/ trình bày
Nội dung cơ bản các công cụ gián tiếp trong điều hành chính sách tiền tệ của NHTW Nhận xét tính độc lập của NHNNVN
IV/ Baì tập
Có các số liệu giả định trên bảng cân đối tiền tệ của NHTW ( đv tỷ đồng)
- Tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống NH : 50
- Tiền dự trữ của HTNHTM : 50
- Tiền gửi bằng ngoại tệ của NH nứoc ngoài : 20
- Dự trữ Ck cp: 100
- Dự trữ ngoại tệ: 90
- Cho NHTM vay : 80
Yêu câu:
a Thiết lập cân đối tiền tệ của NHTW
b Xác định MB và nguồn đối ứng MB