H ệ s ố và h ệ t ươ ng t ự … ©2010, CE Department • Trong khoa học và kỹthuật những quá trìnhđịnh lượng trong tựnhiên áp suất, vận tốc, điện áp, … được biểu diễn qua trung gian các biến
Trang 1TP.HCM
2009
Khoa Khoa KH & KTMT KH & KTMT Bộ
Bộ môn môn Kỹ Kỹ Thuật Thuật Máy Máy Tính Tính
©2010, CE Department
Biên soạn tài liệu:
Phạm Tường Hải
Phan Đình Thế Duy
Nguyễn Trần Hữu Nguyên
2009
dce
Tài li ệ u tham kh ả o
• “Digital Systems”, 5th Edition, R.J Tocci,
Prentice Hall, 2001
• “Digital Logic Design Principles”, N
Balabanian & B Carlson – John Wiley &
Sons Inc., 2004
Trang 2TP.HCM
2009
Biểu diễn số đếm, mã
và biến đổi mã
©2010, CE Department
2009
dce
H ệ s ố và h ệ t ươ ng t ự
• Hệsố(Digital system) làđối tượng khảo sát chính của môn
học
• Hệsố đang dần dần thay thếcác hệtương tự (Analog
system) vốn tồn tại trướcđây
• Hệsốxuất hiện trong nhiều lĩnh vực của công nghệhiệnđại
• Các h ệ th ố ng đ i ề u khi ể n quá
trình
Tín hi ệ u giao thông
Dòng hóa ch ấ t
Nhi ệ độ
Độ ng c ơ xe h ơ i
Ki ể m tra th ờ i gian
• Máy phân ph ố i, ki ể m soát
• Thi ế t b ị đ i ệ n t ử âm thanh, video
• Máy y t ế
• M ạ ng đ i ệ n tho ạ i
• H ệ đ i ề u khi ể n không l ư u, x ử lý tín hi ệ u radar
• D ụ ng c ụ đ i ệ n t ử : dao độ ng ký (oscilloscope) s ố , máy phân tích
lu ậ n lý (logic analyzer)
Trang 3H ệ s ố và h ệ t ươ ng t ự …
©2010, CE Department
• Trong khoa học và kỹthuật những quá trìnhđịnh lượng trong
tựnhiên (áp suất, vận tốc, điện áp, …) được biểu diễn qua
trung gian các biến
• Quan hệgiữa các biếnđược diễn tảbởi cácđịnh luật, công
thức
• Trong hệthống, các biếnđược hiện thực dưới dạng các tín
hiệu (signal) vật lýởđầu vào vàđầu ra
• Theo thực nghiệm, các tín hiệu vật lý dường nhưbiếnđổi một
cách liên tục (continously), TD nhiệtđộtrong ngày, dòng
điện, v.v…
• Hệtương tựlà hệmàởđó các tín hiệu thayđổi theo cách
liên tục (tín hiệu tương tự - analog signal)
5
2009
dce
H ệ s ố và h ệ t ươ ng t ự …
• Hình v ẽ bên minh h ọ a vi ệ c x ấ p
x ỉ m ộ đườ ng cong liên t ụ c b ấ
k b ằ ng m ộ t hàm bao g ồ m nhi ề u
b c thang r ờ i r ạ c (discrete)
• Tín hi ệ u liên t ụ c c ũ ng có th ể
đượ c r ờ i r ạ c hóa (discretized)
hay l ượ ng t ử hóa (digitized)
tín hi ệ u s ố (digital signal)
• Có th ể chuy ể n đổ i gi ữ a tín hi ệ u
s ố và tín hi ệ u t ươ ng t ự
Hệ sốlà hệ mà ở đó các tín hiệu thay đổi theo cách rời
rạc (tín hiệu số)
Các biến được xử lý trong hệ số đều ở dạng rời rạc
các giải thuật xấp xỉ gần đúng
Trang 4Ư u đ i ể m c ủ a h ệ s ố
©2010, CE Department
• D ễ thi ế t k ế (Design)
• Thông tin đượ c l ư u d ễ dàng (Information
storage)
• Độ chính xác cao (Accuracy and presicion)
• Các ho ạ t độ ng có th ể đượ c l ậ p trình
(Programmed)
• Ít b ị ả nh h ưở ng nhi ễ u (Noise)
• Có nhi ề u m ạ ch s ố đượ c ch ế t ạ o thành chip
chuyên d ụ ng(IC).
7
2009
dce
H ạ n ch ế c ủ a h ệ s ố
• Th ế gi ớ i th ự c ph ầ n l ớ n là tu ầ n t ự
• VD: Nhi ệ t độ , áp su ấ t, v ậ n t ố c, t ố c độ dòng
ch ả y,…
• Các b ướ c x ử lý v ấ n đề
– Chuyển đổi từ tín hiệu nhập vào tương tự
(Analog Input) sang tín hiệu số (Digital) – Xử lý trên dữ liệu số
– Chuyển đổi tín hiệu số ra tín hiệu tương tự
(Analog output)
Trang 5H ệ th ố ng đ i ề u khi ể n nhi ệ t độ
©2010, CE Department
Thiết bịđo nhiệt độ
Nhi ệ độ
nhi ệ t độ
Analog Digital
Digital
Analog
• ADC : Analog to Digital Converter
• DAC : Digital to Analog Converter
9
2009
dce
H ệ th ố ng s ố đế m
• H ệ th ố ng s ố đế m (h ệ đế m) quen thu ộ c nh ấ t v ớ i con
ng ườ i là h ệ th ậ p phân ( decimal number system )
• H ệ th ậ p phân s ử d ụ ng 10 ký s ố ( digit ) t ừ 0 đế n 9 và bi ể u
di ễ n giá tr ị s ố d ướ i d ạ ng vi ế t t ắ t c ủ a đ a th ứ c c ơ s ố
( base ) 10
3 7 5 6 = 3 x 103 + 7 x 102 + 5 x 101 + 6 x 100
• Giá tr ị s ố đượ c bi ể u di ễ n không ch ỉ ph ụ thu ộ c vào các
ký s ố mà còn ph ụ thu ộ c vào v ị trí xu ấ t hi ệ n c ủ a các ký
s ố
h ệ s ố đế m theo v ị trí ( positional number system )
Trang 6H ệ th ố ng s ố đế m
©2010, CE Department
• D ạ ng t ổ ng quát c ủ a m ộ t h ệ s ố c ơ s ố b đượ c
bi ể u di ễ n:
an-1an-2 …a2a1a0.a-1a-2a-3…a-m+1a-m trong đ ó 0 <= a < b
• T ổ ng quát hóa cho h ệ đế m c ơ s ố (base) b
N b = a n-1x bn-1 + a n-2x bn-2 + … + a 0x b0 + a -1x b-1+ … + a-mx b-m
•
11
2009
dce
Example
• (7,239) 10 = 7 x 10 3 + 2x 10 2 + 3 x 10 1 + 9x 10 0
• (4103.2) 5 = 4 x 53 + 1 x 52 + 0 x 51 + 3x 50 + 2 x 5-1
= 4 x 125 + 1x 25 + 0x 5 + 3x 1 + 2 x 5-1
= (528.4)10
• (11011) 2 = 1 x 24 + 1x 23 + 0x 22 + 1x 21 + 1x 20
= (27)10
• (B65F) 16 = 11 x 163 + 6x 162 + 5x 161 + 15x 160
Trang 7H ệ nh ị phân
©2010, CE Department
• Ch ỉ có 2 kí s ố : 0 và 1
• M ỗ i ký s ố trong h ệ nh ị phân ( binary number
system ) g ọ i là bit ( binary digit ) v ậ n chuy ể n
m ộ t thông tin t ố i thi ể u,
Td sáng/t ố i, t ắ t/m ở , …
• Msb ( most significant bit ) là bit có tr ọ ng s ố
l ớ n nh ấ t
• Lsb ( least significant bit ) là bit có tr ọ ng s ố
nh ỏ nh ấ t
13
2009
dce
H ệ nh ị phân…
4
2 ) 101
11011
2
* 1
2
* 0
2
* 1
2
*
+
1
2
*
1 −
2
*
0 −
2
* −
+
Trang 8Bi ể u di ễ n đạ i l ượ ng nh ị phân
©2010, CE Department
• Bóng đ èn (sáng và t ắ t)
• Diode (d ẫ n và không d ẫ n)
• Transistor (t ắ t và bão hoà)
15
2009
dce
• Các h ệ đế m khác đượ c s ử d ụ ng
trong nh ữ ng h ệ th ố ng s ố là
– H ệ bát phân (Octal system): c ơ
s ố 8
– H ệ th ậ p l ụ c phân (Hexadecimal
system): c ơ s ố 16
Các Các h h ệ ệ đế đế m m thông thông d d ụ ng ng
0 0 0 0 0 0 0 0
1 0 0 0 1 0 1 1
2 0 0 1 0 0 2 2
3 0 0 1 1 0 3 3
4 0 1 0 0 0 4 4
5 0 1 0 1 0 5 5
6 0 1 1 0 0 6 6
7 0 1 1 1 0 7 7
8 1 0 0 0 1 0 8
9 1 0 0 1 1 1 9
1 0 1 0 1 0 1 2 A
1 1 1 0 1 1 1 3 B
1 2 1 1 0 0 1 4 C
1 3 1 1 0 1 1 5 D
1 4 1 1 1 0 1 6 E
1 5 1 1 1 1 1 7 F
Trang 9Chuy ể n đổ i gi ữ a các h ệ đế m
©2010, CE Department
Số thập phân (Decimal Number)
Số thập
lục phân
(Hexadecimal
Number)
Số
nhị phân (Binary Number)
Hệ cơ số b
(B bases Number)
Số bát phân (Octal Number)
17
2009
dce
T ừ th ậ p phân sang h ệ c ơ s ố b
N 10 = (a n a n-1 a n-2 …a2a1 a 0 ) b
= a nx bn + a n-1x bn-1 + a n-2 x bn-2 + … + a 0x b0
1 1 3
2 2 1 1
*
*
*b a b a b a Q a
b
n n n n
−
−
−
−
0
a
2 2
4 2
3 1 2
1 a * b a * b a * b a Q
b
n
n n
n
−
−
−
−
1
a
3 3
5 2
4 1 3
2 a * b a * b a * b a Q
b
n
n n
n
−
−
−
−
2
a
Trang 10T ừ th ậ p phân chuy ể n qua nh ị phân
©2010, CE Department
• Chuy ể n s ố 41 sang h ệ nh ị phân
20 2
41 = a0 = 1
10 2
20
= a1 = 0
5 2
10
= a2 = 0
2 2
5
= a3 = 1
1 2
2 = a4 = 0
0 2
1
= a5 = 1
19
2009
dce
Các v ấ n đề khác
• Chuyển đổi từ hệth ậ p phânsang hệbát phân
• Chuyển đổi từ hệth ậ p phânsang hệth ậ p l ụ c phân
• Chuyển đổi từ hệnh ị phânsang hệbát phân
• Chuyển đổi từ hệbát phânsang hệnh ị phân
• Chuyển đổi từ hệnh ị phânsang hệth ậ p l ụ c phân
• Chuyển đổi từ hệth ậ p l ụ c phânsang hệnh ị phân
Trang 11M ộ t s ố v ấ n đề khác
©2010, CE Department
• Chuy ể đổ i gi ữ a các h ệ đế m
– Chuy ể đổ i các h ệ khác sang h ệ th ậ p phân
– Chuy ể đổ i t ừ h th ậ p phân sang các h ệ khác
– Chuy ể đổ i t ừ h bát phân hay th ậ p l ụ c phân sang h ệ nh ị phân
• S ố h c nh ị phân
– C ộ ng nh ị phân
– Tr ừ nh ị phân
– Nhân nh ị phân
– Chia nh ị phân
• Bù 1 (1’s complement) và bù 2 (2’s complement)
– Khái ni ệ m bù 1 và bù 2
– Bi ể u di ễ n các s ố nguyên nh ị phân
– C ộ ng/tr ừ các s ố nguyên nh ị phân
21
2009
dce
Mã & bi ế n đổ i mã
• Thông tin con người traođổi với nhauđược diễn tảqua
trung gian những tập hợp (set) các ký hiệu (symbol)
• Mỗi tập hợp ký hiệu tạo thành 1 bảng mẫu tự(alphabet)
• Trong tiếng Anh, ta có bảng mẫu tự các chữcái từA
đếnZ Đểtạo ra 1 từtrong tiếng Anh, chỉcần ghép các
chữcái trong bảng mẫu tựlại với nhau
• Tiếng Anh có thể được xem như1 bộmã (code) và mỗi
từcủa tiếng Anhđược xem là 1 từmã (code word)
• Mã Morse – sửdụng dấu chấm (.) và dấu (-)
• Hệnhịphân có thể được sửdụng như1 bảng mẫu tự
với 2 chữcái (nói chính xác hơn là con số-digit) 0và1
• Sốlượng bit bdùng trong mỗi từmã phụthuộc vào tổng
sốtừmãNcần diễnđạt N ≤ 2 b
Trang 12Mã BCD (Binary-Coded Decimal)
©2010, CE Department
• M ặ c dù t ấ t c ả các h ệ th ố ng s ố
đề u ho ạ độ ng v ớ i h ệ nh ị phân
Tuy nhiên vi ệ c hi ể n th ị k ế t qu ả
tính toán d ướ i d ạ ng th ậ p phân là
không th ể tránh kh ỏ i
• Vi ệ c chuy ể n đổ i gi ữ a s ố nh ị phân
và th ậ p phân s ẽ ph ứ c t ạ p và m ấ
th ờ i gian v ớ i nh ữ ng s ố l ớ n.
• b mã BCD
• B ộ mã BCD có t ấ t c ả 10 t ừ mã
0 0 0 0 0
1 0 0 0 1
2 0 0 1 0
3 0 0 1 1
4 0 1 0 0
5 0 1 0 1
6 0 1 1 0
7 0 1 1 1
8 1 0 0 0
9 1 0 0 1
• Độ dài m ỗ i t ừ mã là 4 bit
trong s ố 16 t ừ mã, ch ỉ có 10
t ừ mã là h ợ p l ệ (valid)
• Mã có tr ọ ng s ố là 8 4 2 1
23
2009
dce
Mã BCD (Binary-Coded Decimal)
S ố th ậ p phân
S ố BCD
5 7 3
0101 0111 0011
S ố th ậ p phân
S ố BCD
9 8 4
1001 1000 0100
0 0 0 0 0
1 0 0 0 1
2 0 0 1 0
3 0 0 1 1
4 0 1 0 0
5 0 1 0 1
6 0 1 1 0
7 0 1 1 1
8 1 0 0 0
9 1 0 0 1
Trang 13Mã BCD (Binary-Coded Decimal)
©2010, CE Department
Cho s ố BCD:
11001011000
0110 0101 1000
6 5 8
Cho s ố BCD:
011111001000
0111 1100 1000
7 E 8
0 0 0 0 0
1 0 0 0 1
2 0 0 1 0
3 0 0 1 1
4 0 1 0 0
5 0 1 0 1
6 0 1 1 0
7 0 1 1 1
8 1 0 0 0
9 1 0 0 1
25
2009
dce
M ộ t s ố mã khác
• Mã có tr ọ ng s ố
– 8421 (BCD) • 2421
– 84-2-1 • Excess-3
• Mã vòng (cyclic) là mã mà 2 t ừ
mã k ế ti ế p nhau ch ỉ khác nhau
1 bit
– Mã Gray
• Mã ch ữ s ố (alphanumeric
code)
– Mã ASCII
• Mã 7- đ ạ n (seven-segment
code)
1 bit 2 bit 3 bit 4 bit
0 0 0 0 0 0 0 0 0
1 0 0 0 1 0 0 0 1
1 0 1 1 0 0 1 1
1 0 1 0 0 0 1 0
1 1 0 0 1 1 0
1 1 1 0 1 1 1
1 0 1 0 1 0 1
1 0 0 0 1 0 0
1 1 0 0
1 1 0 1
1 1 1 1
1 1 1 0
1 0 1 0
1 0 1 1
1 0 0 1
1 0 0 0
a b c d e
f g
Trang 14Phát hi ệ n sai – S ử a sai
©2010, CE Department
• Quá trình sinh ra các từmã nhằm biểu diễn thông tin gọi
là quá trình mã hóa (codinghay encoding)
• Các thông tin mã hóađược truyền/nhận thông qua các
kênh truyền (transmission channel), trong quá trình lưu
trữ, truy xuất, v.v…
• Xuất hiện khảnăng tín hiệu bịthayđổi do nhiễu, giao thoa
với các tín hiệu khác, mạchđiện hoạtđộng sai, v.v…
• Đối với tín hiệu số(digital signal), sai xảy ra khi một hay
nhiều bit bịthayđổi giá trị(0thành1hay 1thành0)
• Măc dù xác suấtđểxảy ra saiở 1 bit là rất thấp, nhưng
xác suất này là lớn hơn 0 (xác suấtđể2 hay nhiều bit sai
đồng thời lại càng nhỏhơn !)
27
2009
dce
• Xét mã BCD
0 1 , 0 1 0 1 , 0 0 1 1 , 0 0 0 0
Mã BCD không ph ả i là mã phát hi ệ n sai
• B ộ mã nào khi x ả y ra sai ở m ộ t bit b ấ t k ỳ
trong t ừ mã làm bi ế n đổ i t ừ mã t ừ h ợ p l ệ
thành không h ợ p l ệ thì g ọ i là mã phát hi ệ n
sai
• Bit ch ẵ n l ẻ ( parity bit )
Trang 15• Ph ầ n 1.6, 1.7, 1.8 và 2.7, 2.8, 2.9, 2.10 trong
sách Digital System c ủ a Ronal Tocci
©2010, CE Department 29
2009
dce
Bài t ậ p
• T ấ t c ả bài t ậ p trong sách
Th ầ y Nguy ễ n Tr ầ n H ữ u Nguyên
nthnguyen@cse.hcmut.edu.vn