Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 2Thanh công thức Fomular Bar Thanh cuộn Scroll bars Scroll bars Thanh cuộn Vùng làm việc chính Thanh thực đơn Menu bar Nút chọn Cột Hàng Ô Ce
Trang 1CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
Trang 2Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 2
Thanh công thức
(Fomular Bar)
Thanh cuộn (Scroll bars) (Scroll bars) Thanh cuộn
Vùng làm việc chính
Thanh thực đơn (Menu bar)
Nút chọn
Cột
Hàng
Ô (Cell)
Trang 35.1 GIỚI THIỆU
Ẩn, hiện các thanh
VIEW \ + Toolbars: Thanh công cụ
+ Fomular bar: Thanh công thức + Status bar: Thanh trạng thái
2 thanh công cụ thường dùng:
Trang 4Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 4
5.1 GIỚI THIỆU
5.1.4 Điạ chỉ trong Excel
Ô: Là giao của 1 cột và hàng được xác định bởi địa
chỉ ô
Địa chỉ tương đối: thay đổi khi sao chép công thức
Khai báo: Ký hiệu cột Số hiệu hàng, ví
Trang 55.2 LÀM VIỆC VỚI TỆP DỮ LIỆU
5.2.1 Làm việc với tệp dữ liệu
Trang 6Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 6
5.2 LÀM VIỆC VỚI TỆP DỮ LIỆU
5.2.2 In dữ liệu
.54.2.1 Phân trang
Đặt con trỏ\ Insert\ Page break
Bỏ phân trang: Đặt con trỏ\ Insert\ Remove Page
break
Trang 75.2 LÀM VIỆC VỚI TỆP DỮ LIỆU
5.2.2.2 Xem bảng tính trước khi in
Print Preview\
Sang
trang tiếp trang trước Trở về Phóng to\ Thu nhỏ Hiệu chỉnh lề, các cột Ngắt từng trang
Kết thúc
Thanh
trạng
Trang 8Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 8
5.2 LÀM VIỆC VỚI TỆP DỮ LIỆU
Tiêu đề cuối
Lề phải
Canh giữa Lề dưới
Tiêu đề đầu
Setup:
Trang 94.2 LÀM VIỆC VỚI TỆP DỮ LIỆU
Header/Footer: Tiêu đề đầu, cuối
Custom Header: Tiêu đề đầu
Custom Footer: Tiêu đề cuối
Trang 10Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 10
5.2 LÀM VIỆC VỚI TỆP DỮ LIỆU
5.2.3 In dữ liệu
In tất cả bảng tính, mỗi trang một bản: Print
In một vùng:
Đặt chế độ in 1 vùng: Đánh dấu\ File\
Set Print Area
Huỷ chế độ in 1 vùng: Đánh dấu\ File\
Clear Print Area
In tuỳ chọn: File\ Print (Ctrl+P)
Trang 115.2 LÀM VIỆC VỚI TỆP DỮ LIỆU
Trang 12Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 12
Nhập chỉ số: Nhập văn bản\ Đánh dấu văn bản\
Nháy chuột phải\ Format Cells\
Superscript: Chỉ số trên
Subscript: Chỉ số dưới
Trang 135.3 BẢNG TÍNH
5.3.1.2 Cách nhập công thức
Công thức: = Công thức ↵
Sao chép công thức: Đưa chuột lại gần bên
dưới mép phải ô, khi nào xuất hiện dấu cộng
màu đen thì di chuột hoặc kích kép
Các phép tính cơ bản: +, -, *, /, luỹ thừa ^
(shift+6)
Các toán tử: >, <,=, >=,<=, <>
Trang 14Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 14
5.3 BẢNG TÍNH5.3.1.3 Nhập dữ liệu tự động (STT)
C1: Nhập 2 giá trị đầu (1, 2)\ Đánh dấu 2 ô\ Sao
chép công thức
C2: Nhập giá trị đầu (1)\ Giữ Ctrl + Sao chép công
thức
Trang 155.3 BẢNG TÍNH
5.3.2 Chỉnh sửa dữ liệu
5.3.2.1 Đánh dấu
5.3.2.2 Sửa dữ liệu
Nháy chuột\ F2 hoặc nháy kép chuột tại ô
5.3.2.3 Xoá dữ liệu: Đánh dấu\ Delete
5.3.2.4 Sao chép, di chuyển dữ liệu
Sao chép: Đánh dấu\ Kích chuột phải\ Copy\ Đặt
trỏ\ Kích chuột phải\ Paste
Di chuyển: Đánh dấu\ Di chuột tại đường viền
Trang 16Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 16
5.3 BẢNG TÍNH
5.3.3 Các thao tác trên ô, hàng, cột
5.3.3.1 Thay đổi kích thước hàng, cột
5.3.3.2 Xóa ô, hàng, cột
Đánh dấu\ Nháy chuột phải\ Delete
5.3.3.3 Chèn ô, hàng, cột: Delete → Insert
Trang 18Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 18
5.3 BẢNG TÍNH
5.3.4 Định dạng ô (Format Cells)
Đánh dấu\ Nháy chuột phải\ Format Cells\
Border: Đường viềnKiểu đường viền Màu đường viền Đường viền ngoài
Đường viền trong
Không đường viền
Trang 19Chỉ số dưới
Trang 20Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 20
Trang 22Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 22
5.3 BẢNG TÍNH
5.3.5 Các thao tác khác đối với bảng tính
Nháy chuột phải tại tên bảng tính\
Chọn tất cả các bảng tính
có trong tệp
Trang 24Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 24
Trang 255.4.2 NHÓM HÀM TOÁN HỌC
5.4.2.1 Hàm INT
Cú pháp (CP): =INT(Biểu thức kiểu số)
Quy tắc (QT): Trả về giá trị kiểu số là phần
nguyên của biểu thức kiểu số, phần thập phân bị
cắt bỏ không làm tròn
5.4.2.2 Hàm MOD
CP: =Mod (BT kiểu số 1; BT kiểu số 2)
QT: Trả về giá trị kiểu số là phần dư của phép
chia nguyên biểu thức kiểu số 1 cho biểu thức
kiểu số 2
Trang 26Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 26
CP: =Sumif(Phạm vi, Điều kiện, Danh sách)
QT: Trả về giá trị kiểu số là tổng các ô trong danh
sách mà các giá trị tương ứng trong phạm vi thoả mãn điều kiện
Chú ý: Phạm vi và danh sách thường là địa chỉ
tuyệt đối (ấn F4)
Trang 28Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 28
5.4.3 NHÓM HÀM THỐNG KÊ
5.4.3.2 Hàm COUNT
CP: =Count(Phạm vi)
QT: Trả về giá trị kiểu số là số các ô trong phạm
vi chứa dữ liệu kiểu số
5.4.3.3 Hàm COUNTIF
CP: =Countif(Phạm vi, Điều kiện)
QT: Trả về giá trị kiểu số là số các ô trong phạm
vi thoả mãn điều kiện
Chú ý: Phạm vi thường là địa chỉ tuyết đối (ấn
F4)
Trang 30Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 30
5.4.3 NHÓM HÀM THỐNG KÊ
5.4.3.6 Hàm RANK
CP: =Rank(Địa chỉ ô; Phạm vi; Tham số)
QT: Trả về giá trị kiểu số là xếp thứ, xếp hạng của
Trang 31 CP: Day(BT Kiểu ngày)
QT: Trả về giá trị kiểu số chỉ ngày trong biểu thức
kiểu ngày
Trang 32Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 32
5.4.4 NHÓM HÀM THỜI GIAN
5.4.4.3 Hàm MONTH
CP: Month(BT Kiểu ngày)
QT: Trả về giá trị kiểu số chỉ tháng trong biểu
thức kiểu ngày
5.4.4.4 Hàm YEAR
CP: Year(BT Kiểu ngày)
QT: Trả về giá trị kiểu số có 4 chữ số chỉ năm
trong biểu thức kiểu ngày
Trang 336.4.4 NHÓM HÀM THỜI GIAN
5.4.4.5 Hàm HOUR
CT: =HOUR(Biểu thức thời gian)
QT: Cho giá trị số chỉ giờ của Biểu thức thời gian
5.4.4.6 Hàm MINUTE
CT: =MINUTE(Biểu thức thời gian)
QT: Cho giá trị số chỉ phút của Biểu thức thời
gian
Trang 34Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 34
5.4.4 NHÓM HÀM THỜI GIAN
5.4.4.7 Hàm SECOND
CT: =SECOND(Biểu thức thời gian)
QT: Cho giá trị số chỉ giây của Biểu thức thời
gian
5.4.4.8 Hàm WEEKDAY
CT:=WEEKDAY(Biểu thức kieu ngay)
QT: Cho giá trị số ngày Biểu thức kiểu ngày; quy
tắc Chủ nhật là 1 Thứ 2 là 2,…
Trang 355.4.5 NHÓM HÀM KÍ TỰ5.4.5.1 Hàm LEFT
CP: =Left(BT kiểu ký tự; n)
QT: Trả về một xâu n ký tự được trích ra từ bên
trái của biểu thức kiểu ký tự
5.4.5.2 Hàm RIGHT
CP: =Right(BT kiểu ký tự; n)
QT: Trả về một xâu n ký tự được trích ra từ bên
phải của biểu thức kiểu ký tự
Trang 36Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 36
Công thức: =Value(Biểu thức kiểu ký tự)
QT: Chuyển chuỗi số (kiểu dữ liệu chuỗi) thành
giá trị số (kiểu dữ liệu số)
Ví dụ: Value(“$1,000”)=1,000
Trang 375.4.6 NHÓM HÀM LOGIC5.4.6.1 Hàm AND
CP: =And(Điều kiện 1; Đk2; ; Đkn)
QT: Chỉ cho giá trị đúng khi tất cả các điều kiện là
đúng
5.4.6.2 Hàm OR
CP: =Or (Điều kiện 1; Đk2; ; Đkn)
QT: Chỉ cho giá trị sai khi tất cả các điều kiện là
sai
Trang 38Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 38
5.4.6 NHÓM HÀM LOGIC5.4.6.3 Hàm IF
CP: =If (Điều kiện; Giá trị1; Giá trị2)
QT: Xác định giá trị của điều kiện
Nếu đúng, hàm nhận giá trị 1
Nếu sai, hàm nhận giá trị 2
Chú ý: Điều kiện lồng nhau:
Số điều kiện - 1 = Số IF
Điều kiện trong Excel dùng PP loại trừ
Kiểu ký tự để trong “ ”
Trang 395.4.7 NHÓM HÀM TÌM KIẾM VÀ THAM CHIẾU
5.4.7.1 Hàm VLOOKUP
CP: Vlookup(Biểu thức; Vùng đối chiếu; Thứ tự
cột trong vùng đối chiếu; 0)
QT: Đối chiếu giá trị của biểu thức với cột đầu
tiên trong vùng đối chiếu, nếu thấy sang cột “thứ
Trang 40Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 40
5.4.7 NHÓM HÀM TÌM KIẾM VÀ THAM CHIẾU
Trang 415.4.7 NHÓM HÀM TÌM KIẾM VÀ THAM CHIẾU
+Cho giá trị số chỉ STT của hàng hay cột trong
danh sách có chứa giá trị
Trang 42Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 42
5.5 THAO TÁC TRÊN CƠ SỞ DỮ LIỆU
Khái niệm CSDL:
CSDL trong Excel là các bảng có mối
liên hệ với nhau Trong mỗi bảng, cột
được gọi là trường, tên cột là tên
trường, hàng được gọi là bản ghi.
Trang 435.5.1 NHÓM HÀM CƠ SỞ DỮ LIỆU
5.5.1.1 Hàm Dcount
CT: =DCOUNT(Vùng CSDL, STT cột, Vùng điều
kiện)
QT: Cho giá trị số là số các ô dữ liệu trong vùng
CSDL ở cột STT cột thoả mãn điều kiện trong
vùng điều kiện Trong đó: STT cột là STT 1 cột
kiểu số bất kỳ.
5.5.1.2 Hàm Daverage
CT: =DAVERAGE(Vùng CSDL, STT cột, Vùng điều
kiện)
QT: Cho giá trị số là số các ô chứa các giá trị
trong vùng CSDL ở cột STT cột thoả mãn điều
Trang 44Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 44
QT: Cho giá nhỏ nhất trong vùng CSDL ở cột
STT cột thoả mãn điều kiện trong vùng điều
kiện
Trang 455.5.1 NHÓM HÀM CƠ SỞ DỮ LIỆU
5.5.1.5 Hàm Dget
CT: =DGET(Vùng CSDL, STT cột, vùng điều
kiện)
QT: Cho giá trị trong Vùng CSDL ở cột STT
cột thoả mãn điều kiện trong vùng điều kiện
Trang 46Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 46
Trang 475.5.3 LỌC DỮ LIỆU5.5.3.1 Lọc tự động: AUTO FILTER
Thao tác:
Đánh dấu\ Data\ Filter\ AutoFilter\
Lọc các đối tượng cụ thể: Nháy chuột vào
rồi Chọn
Lọc các đối tượng có giá trị thoả mãn điều
kiện thuộc một khoảng: Nháy chuột vào \Custom \
Trang 48Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 48
is less than or equal to ≤
does not begin with Không bắt đầu với
Trang 495.5.3 LỌC DỮ LIỆU5.5.3.1 Lọc tự động: AUTO FILTER
Hiện lại toàn bộ dữ liệu ban đầu:
Cách 1: Đặt con trỏ trong vùng dữ liệu\
Data\ Filter\ AutoFilter\ Show all
Cách 2: Nháy chuột vào \ All
Bỏ chế độ lọc: Đặt con trỏ trong vùng dữ liệu\
Data\ Filter\ AutoFilter
Chú ý: Sao chép kết quả sang vùng khác
Trang 50Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 50
Trang 515.5.3 LỌC DỮ LIỆU
5.5.3.2 Lọc nâng cao: Advanced Filter
Filter the list In Place: Chỉ hiển thị những bản ghi
thoả mãn điều kiện, phần còn lại của danh sách
sẽ bị ẩn đi.
Copy to another Location: sao chép các bản ghi
thoả mãn điều kiện lọc đến một vùng khác trong
Worksheet và vùng này được khai báo tại dòng
Copy
Unique Record Only: Nếu có nhiều bản ghi giống
nhau thì giữ lại một bản.
Chọn OK
Trang 52Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 52
5.5.3 LỌC DỮ LIỆU
5.5.3.2 Lọc nâng cao: Advanced Filter
Quy tắc tạo điều kiện lọc dữ liệu:
1000000 đồng
Chữ cái đầu tiên của mã hàng là X (xuất)
Tìm những người có tên Đơn vị là Tự nhiên và Lương
<= 1000000 đồng
Trang 535.5.4 TÍNH NĂNG SUBTOTALS
B1: Sao chép các cột cần thiết sang vùng khác
Sử dụng Paste special chọn:
Value hoặc Value and number format
B2: Sắp xếp dữ liệu theo cột cần tính tổng con
B3: Đánh dấu vùng dữ liệu (vừa sao chép)
B4: Data\ Subtotals\
Trang 54Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 54
5.5.4 TÍNH NĂNG SUBTOTALS
Chọn cột đã sắp xếp Chọn hàm
Chọn các cột cần tính tổng con Tổng dọc hiển
thị ở cuối bảng
dữ liệu
Trang 555.5.4 TÍNH NĂNG SUBTOTALS
Các chế độ hiển thị:
Huỷ bỏ chế độ Subtotals: Đặt con trỏ trong
CSDL\ Data\ Subtotals\ Remove all
Chú ý: Khi tổng hợp nên bỏ Auto Filter
1: Tổng dọc
2: Tổng con
và tổng dọc 3: Chi tiết
Trang 56Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 56
5.5.5 CHỨC NĂNG PIVOT TABLE
QT: Tự động hoá quá trình tổng kết theo nhiều loại
nhóm phân tích & đánh giá số liệu.
Các bước thực hiện:
Chọn bảng dữ liệu (cả tiêu đề của các
cột)
Chọn Data\ Pivot Table and Pivot Chart
Report xuất hiện hộp thoại
Chọn Microsoft Excel List Or Database
Chọn Next
Chọn Next
Chọn Next hoặc chọn Layout xuất hiện 1
hộp thoại chọn các trường để đưa vào
các vùng của bảng.
Trang 575.5.6 VẼ BIỂU ĐỒ
5.5.6.1 Xây dựng biểu đồ
Đánh dấu (không đánh dấu tiêu đề nếu tiêu đề là dữ
liệu kiểu số hoặc không liền kề dữ liệu)\ Chart Wizard\
Chọn kiểu đồ thị (biểu đồ)\ Next\ Chọn kiểu vẽ so
sánh theo cột hoặc hàng\ Series\
Trang 58Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 58
5.5.6 VẼ BIỂU ĐỒ
5.5.5.2 Hiệu chỉnh
Nháy chuột phải tại đồ thị:
Chart type: Kiểu đồ thị – biểu đồ
Chart option: (Tương tự Word)
Nháy chuột phải tại từng thành
phần trong đồ thị\ Format
\ Hiệu chỉnh
Trang 60Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 60
5.6 HÀM TÀI CHÍNH5.6.2 Một số quy ước:
Tiền thu về: mang dấu dương (+)
Tiền bỏ ra: mang dấu âm (-)
Tiền hiện tại (PV: Present Value)
Tiền tương lai (FV: Future Value)
Tiền thanh toán định kỳ (PMT: payment)
Trang 615.6 HÀM TÀI CHÍNH5.6.2 Một số quy ước:
- Lãi suất (Rate)
- Số kì hạn (Nper: Number of period)
- Kiểu thanh toán (type):
- Type=1: thanh toán đầu kỳ
- Type=0:thanh toán cuối kỳ
Trang 62Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 62
5.6 HÀM TÀI CHÍNH5.6.3 Hàm PV (Present Value)
Giá trị hiện tại: là giá trị tại thời điểm ngày hôm
nay của vốn đầu tư.
Giá trị hiện tại của những khoản thu được lớn
hơn chí phí đầu tư thì đây là một đầu tư có thể
được (tốt).
Trang 635.6 HÀM TÀI CHÍNH5.6.3 Hàm PV (Present Value)
CP: = PV(Rate; Nper; Pmt [; Fv] [;Type])
= PV(Rate; Number of periods; Payment [; Future
value] [;Type])
= PV(Lãi suất; Số kỳ hạn cho việc đầu tư; Khoản
thanh toán định kỳ với số tiền mỗi lần giống
nhau [;Giá trị tiền đầu tư ở cuối kỳ hạn] [; Kiểu
thanh toán])
Trang 64Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 64
5.6 HÀM TÀI CHÍNH
5.6.3 Hàm PV (Present Value)
QT: Tính gía trị hiện tại của một chuỗi các khoản
thanh toán định kỳ với số tiền mỗi lần giống
nhau hoặc thanh toán 1 lần bằng tiền mặt.
Trang 655.6 HÀM TÀI CHÍNH5.6.3 Hàm PV (Present Value)
Ví dụ 1: Một công ty A mời bạn đầu tư 40 triệu
VND, với kỳ hạn 5 năm, cuối mỗi năm bạn sẽ
được nhận một khoản thanh toán là 10 triệu
VND Bạn có đồng ý không với giả sử lãi suất tiết
kiệm lúc này là 7% năm?
Ví dụ 2: Nếu giả sử công ty A đề nghị thanh toán
một lần 50 triệu VND vào cuối năm thứ 5 thì bạn
có nên đầu tư không?
Trang 66Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 66
5.6 HÀM TÀI CHÍNH
5.6.4 Hàm NPV (Net Present Value)
Giá trị hiện tại ròng là số chênh lệch giữa giá trị
các luồng tiền kỳ vọng trong tương lai với giá trị
hiện tại của vốn đầu tư Nếu giá trị hiện tại ròng >
0 thì đó là cơ hội đầu tư tốt.
CP: = NPV(Rate; Value 1; Value 2; … )
= NPV(Lãi suất; Luồng 1; Luồng 2; ….)
QT: Tính giá trị hiện tại ròng của một dự án đầu
tư Hàm cho phép thanh toán tối đa 29 luồng.
Vốn (PV) trong hàm NPV luôn luôn âm.
Trang 675.6 HÀM TÀI CHÍNH5.6.4 Hàm NPV (Net Present Value)
Ví dụ 3: Bạn đang dự định đầu tư xây dựng trang
trại mà có thể chịu lỗ 55 triệu VND vào cuối năm
thứ nhất, nhưng sau đó sẽ thu lại 95 triệu VND,
140 triệu VND, 185 triệu VND vào cuối năm thứ 2
thứ 3 thứ 4, và sẽ phải trả chi phí ban đầu là 250
triệu VND, với tỷ lệ lãi suất là 12% năm Hãy đánh
giá việc đầu tư này
Trang 68Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 68
5.6 HÀM TÀI CHÍNH
5.6.5 Hàm FV (Future Value)
CP:
= FV(Rate; Nper; Pmt [; Pv] [; Type])
QT: Tính giá trị tại thời điểm trong tương lai của
khoản đầu tư.
Trang 695.6 HÀM TÀI CHÍNH5.6.5 Hàm FV (Future Value)
- Ví dụ 4: Bạn đang cân nhắc mở một tài khoản đầu
tư giáo dục cho một em bé 1 tuổi với kế hoạch
gửi số tiền là 1 triệu VND vào đầu mỗi năm suốt
trong 18 năm Sau 18 năm số tiền sẽ tích luỹ
được bao nhiêu; giả sử lãi suất tiết kiệm là 7,2%
năm kéo dài suốt kỳ hạn 18 năm
Trang 70Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 70
5.6 HÀM TÀI CHÍNH5.6.6 Hàm PMT (Payment)
CP: = PMT(Rate; Nper; Pv [; Fv] [; Type])
QT: Tính khoản thanh toán định kỳ cần thiết để
trừ dần món nợ trong số kỳ hạn nhất định.
Trang 715.6 HÀM TÀI CHÍNH5.6.6 Hàm PMT (Payment)
Ví dụ 6: Bạn làm văn tự cầm cố nhà trong 10 năm
để lấy 400 triệu VND đầu tư vào xây dựng trang
trại Giả sử mức lãi suất là 0,67% tháng Hỏi mỗi
tháng bạn phải trả bao nhiêu tiền?