Kể rõ và phân tích các đặc điểm đại thể của U 4.. Là khối mô tân tạoTế bào tăng sản bất thường Tồn tại lâu dài Ít phụ thuộc vào cơ thể Lành tính Ác tính... Ung Thư là khối mô tân tạoTế b
Trang 1U
Trang 7MỤC TIÊU
1 Nêu rõ và phân tích định nghĩa của U.
2 Kể rõ và phân tích 3 cơ sở khoa học dùng để phân loại và xác định danh pháp các khối u Cho thí dụ.
3 Kể rõ và phân tích các đặc điểm đại thể của U
4 Kể rõ và phân tích các đặc điểm vi thể
của U
5 Kể rõ và phân tích định nghĩa của u giả.
Trang 8Các khối u có một lịch sử tồn tại cổ xưa như lịch sử phát triển của con người.
Trang 9Người cổ đại mô tả các khối u
- trên các cuộn giấy cói papirút Ebers
(1500 năm trước CN), papirút Edwin Smith (1600 năm trước CN)
Trang 11- Bộ kinh Vệ đà (Aán độ) (năm 1500 trước
CN) trình bày nhiều khối u, xác nhận phải cắt bỏ u mới khỏi bệnh
Người cổ đại mô tả các khối u
Trang 12 Tài liệu cổ đại của Trung Quốc (vào
khoảng 3000 - 2000 năm trước CN) cũng bàn đến các khối u
Tại Aán độ, vào khoảng năm 2000 trước
CN, đã biết dùng thuốc mỡ arsenic đề
điều trị những u ác
Trang 13 Hippocrate (470 - 380 trước CN), khuyên nên đốt
u bằng sắt nung đỏ
Đã biết phân biệt “u hiền lành” và “u nguy hiểm” có thể làm chết người bệnh
Trang 14U vú dạng loét ở tượng người Hy Lạp Cổ
Trang 16U không chỉ có ở người
Trang 17U là gì?
Trang 18Là khối mô tân tạo
Tế bào tăng sản bất thường
Tồn tại lâu dài
Ít phụ thuộc vào cơ thể Lành tính Ác tính
Trang 19Loại tế bào
Tạo phôi, tạo mô
Diễn tiến
-U sợi tuyến vú -U mỡ
-U nghịch mầm -U dây sống
-Lành tính -Giáp biên -Ác tính
2 DANH PHÁP VÀ PHÂN LOẠI U
Trang 20U LÀNH
- Hình thái rõ rệt
- Bề mặt nhẵn
- Dễ sờ nắn
Vỏ bao rõ ràng
- Thuần nhất
- Đơn dạng
- Tiến triển chậm
- Ít gây chết người
Cấu trúc mô đơn dạng
Nhân, bào tương ít biến đổi
Thí dụ:
u mỡ, nêvi sắc tố, u cơ trơn tử cung
Trang 21Ung Thư là khối mô tân tạo
Tế bào tăng sản bất thường
Phát triển rất nhanh
Tái phát Hủy hoại lan rộng Di căn
Chết người
Thí dụ:
Ung thư phổi, ung thư gan, ung thư dạ dày
Trang 22U giáp biên ác
Tế bào tăng sản
bất thường tiến triển chậm
Di căn không hằng định và rất muộn
Thí dụ: u đại bào xương (có thể giáp biên ác
hoặc ác rất rõ rệt),
u sợi bó
Trang 23OSTEO (tieàn toá: moâ xöông) + OMA
Trang 24Cách đặt tên u theo danh pháp
- tế bào gai
- tế bào đáy
- tế bào gan -
Trang 25Ngo i l ại lệ ệ
LYMPHÔM - U LYMPHÔ ÁC
MELANÔM - U HẮC TỐ ÁC
CARCINOSARCÔM ?
Trang 263 MỘT SỐ U THƯỜNG GẶP
Trang 27U nhú (papilloma) Carcinom tế bào gai
U tuyến (adenoma) Carcinom tuyến
(adenocarcinoma)
Trang 28Nguyên bào nuôi
LÀNH ÁC
Nhau nước (Mole) Carcinom đệm nuôi
Choriocarcinoma)
Trang 293.2 U TRUNG MÔ
Mô bình thường
Mô liên kết
U lành U ác (Sarcom)
Mô sợi U sợi (fibroma) Sarcom sợi
(fibrosarcoma) Mô mỡ U mỡ (lipoma) Sarcom mỡ
(liposarcoma) Mô cơ trơn U cơ trơn
(leiomyoma)
Sarcom cơ trơn (leiomyosarcoma) Mô cơ vân U cơ vân
Trang 303.3 U THẦN KINH NGOẠI BÌ PHÔI
Mô bình
thường
U lành U ác (Sarcom)
Mô thần kinh
(ganglioneuroma)
U nguyên bào hạch giao cảm (sympathoblastoma) Bao Schwann U bao Schwann
(schwannoma)
U bao Schwann ác (malignant schwannoma) Mô sắc tố Nêvi sắc tố
(pigmented nevus)
Mêâlanôm ác (u hắc tố ác) (malignant melanoma)
Loại u xuất nguồn từ mô thần kinh đệm (glia)
có xuất độ cao hơn các loại u xuất nguồn từ nơron
Trang 313.4 U PHÔI
Mô bình
thường
U lành U ác (Sarcom)
Lá phôi U nghịch phôi lành
(u quái)
Unghịch phôi ác (u quái ác) Nguyên mô
(blastema)
U nguyên mô (hiếm) (blastocytoma)
U nguyên mô thận (U
Wilms) (nephroblastoma) Nguyên bào
(blastocyte)
U nguyên mô gan
(hepatoblastoma)
Trang 323.5 U CÓ CẤU TRÚC PHỨC TẠP
Trang 333.5.1 Hamartoma (hamart- + -oma)
Nốt dạng u lành tính
- Tăng sản mô, tế bào trưởng thành
Vị trí bình thường
Thí dụ : nêvi sắc tố da
Trang 34Neâvi saéc toá da
Trang 353.5.2 Choristoma
[Gr choristos separated + - oma]:
Khối mô bình thường
của một cơ quan, một phần cơ thể
Vị trí bất thường
Thí dụ : u lách ở bìu, cục u vỏ thượng thận của tinh hoàn,
u bọc phế quản ở trung thất
Trang 364 ĐẶC ĐIỂM ĐẠI THỂ
Trang 374 ĐẶC ĐIỂM ĐẠI THỂ
Trang 38Dạng pôlýp Dạng phẳng
Trang 39Dạng nhú
Trang 40Dạng vòng Dạng sùi
Trang 41Dạng loét
Trang 434.1 Hình dạng
bầu dục
trịn
nhiều thùy
Trang 44U có đường kính 2 cm hoặc kích thước 5 x 3 x 3 cm
u to bằng trái chanh, hột vịt
4.2 Kích thước
Trang 454.2 Kích thước
Rất to Rất nhỏ
Trang 46
4.3 Vỏ bao
U có vỏ bao, không dính mô kế cận
U không vỏ
bao, dính mô
kế cận
Trang 48Một màu
màu
Trang 494.5 Mật độ
u c ng (u x u c ng (u x ứng (u xương) ứng (u xương) ương) ương) ng) ng)
Trang 504.6 Dạng u : đặc – nang (bọc)
đặc
nang
Trang 514.7 Chất chứa trong u có dạng nang
dịch loãng, trong suốt
(u nang dịch trong của buồng trứng)
Trang 524.7 Chất chứa trong u có dạng nang
Chất nhầy
(u nang dịch nhầy của buồng trứng)
Trang 534.7 Chất chứa trong u có dạng nang
mô hoại tử, lông, tóc
(u nang dạng bì )
Trang 545 ĐẶC ĐIỂM VI THỂ
Trang 555.1 Tăng sản tế bào
nổi bật nhất không bao giờ THIẾU
u thật ø u giả
để phân biệt
Trang 56u lành mạch máu
u hạt viêm
Trang 57Phình giáp
U tuyến tuyến giáp
Trang 585.2 Biệt hóa tế bào và mô
Mức độ biệt hóa
Bình thường
Trang 595.2 Biệt hóa tế bào và mô
U tuyến ống của đại
tràng: tăng số lượng tuyến,
các tuyến có cấu trúc gần
giống bình thường
Biệt hóa hoàn toàn
Trang 605.2 Biệt hóa tế bào và mô
u nhú lành
Trang 615.2 Biệt hóa tế bào và mô
carcinôm tuyến biệt hóa cao
Trang 625.2 Biệt hóa tế bào và mô
carcinôm tế bào gai sừng hóa: biệt hóa cao
Trang 635.2 Biệt hóa tế bào và mô
carcinôm tuyến biệt hóa kém
dạng tế bào nhẫn
Trang 645.2 Biệt hóa tế bào và mô
carcinôm biệt hóa kém loại tế bào nhỏ của phổi
Trang 655.3 Chuyển
sản
Mô liên kết Mô nhầy, sụn, xương
Trang 665.3 Chuyển sản
Hình cs nhầy, sụn của U HH TNB
Cs gai của CTC
CS gai của phế quản
U tuyến đa dạng: tuyến chuyển sản gai, sừng hóa
Trang 675.3 Chuyển sản
Chuyển sản gai của tuyến cổ trong cổ tử cung
Trang 685.4 Nghịch sản
không bình thường
của lớp thượng bì, có thể thấy nghịch sản sừng (nghịch sừng)
Trang 69Bình thường Nghịch sản
Nghịch sản (CIN 1) Nghịch sản (CIN 3)
Trang 715.5 Những biến đổi ở nhân và bào tương
- Nhân tế bào :
nhân tăng sắc )
- Bào tương: chứa chất bình
thường hoặc bất thường.
Trang 725.5.1 Những biến đổi ở nhân
Trang 73Nhân tăng sắc
Phân bào
Nhân quái
Trang 745.5.2 Những biến đổi ở bào tương
Tế bào nhẫn:
Bào tương
chứa nhiều
chất nhầy
Trang 755.6 Cấu trúc mô u
Mô đệmMô chủ
mô liên kết, mạch máu, thần kinh,
những tế bào tăng sản để tạo
nên u
nâng đỡ, nuôi dưỡng
mô chủ
Trang 77Mô chủ
Mô đệm
Trang 786 U GIẢ
Trang 796.1 U viêm
sẹo lồi
u hạt viêm
mô chun
sợi bào
viêm
Trang 806.1 U viêm
U hạt viêm
Trang 81Sẹo lồi (gồm sợi bào và mô chun )
Trang 826.2 U chuyển hóa
rối loạn chuyển hóa
phản ứng tăng sản mô bào
nhiều mô sợi
đại thực bào
vi
mạch
Trang 84Phình giáp
U bọc
dạng thượng bì
Trang 856.4 U nghịch dưỡng
rối loạn dinh dưỡng
thay đổi nội tiết
phì đại tuyến
thay đổi
sợi bọc vú
bệnh nữ nhũ
ở giới nam
Trang 866.4 U nghịch dưỡng
Bệnh nữ nhũ
Trang 87Thay đổi Sợi bọc
Trang 886.4 U
nghịch
dưỡng
Bệnh u bọc sợi vú
Giãn ống sữa
Trang 896.5 U bẩm sinh, gia đình
đa políp ống tiêu hóa
rối loạn gen
tạo nhiều cục mô trong cơ thể
Trang 906.5 U bẩm sinh, gia đình
Bệnh đa políp gia
đình ở đại tràng
Trang 92U LÀNH
1 Mô tả và phân tích các đặc điểm đại Mô Mô tả và phân tích các đặc điểm đại tả Mô tả và phân tích các đặc điểm đại và Mô tả và phân tích các đặc điểm đại phân Mô tả và phân tích các đặc điểm đại tích Mô tả và phân tích các đặc điểm đại các Mô tả và phân tích các đặc điểm đại đặc Mô tả và phân tích các đặc điểm đại điểm Mô tả và phân tích các đặc điểm đại đại Mô tả và phân tích các đặc điểm đại
thể Mô tả và phân tích các đặc điểm đại của Mô tả và phân tích các đặc điểm đại U Mô tả và phân tích các đặc điểm đại lành.
Mô tả và phân tích các đặc điểm đại 2 Mô tả và phân tích các đặc điểm đại Mô Mô tả và phân tích các đặc điểm đại tả Mô tả và phân tích các đặc điểm đại và Mô tả và phân tích các đặc điểm đại phân Mô tả và phân tích các đặc điểm đại tích Mô tả và phân tích các đặc điểm đại các Mô tả và phân tích các đặc điểm đại đặc Mô tả và phân tích các đặc điểm đại điểm Mô tả và phân tích các đặc điểm đại vi Mô tả và phân tích các đặc điểm đại thể Mô tả và phân tích các đặc điểm đại
của Mô tả và phân tích các đặc điểm đại U Mô tả và phân tích các đặc điểm đại lành
Mô tả và phân tích các đặc điểm đại 3 Mô tả và phân tích các đặc điểm đại Kể Mô tả và phân tích các đặc điểm đại rõ Mô tả và phân tích các đặc điểm đại và Mô tả và phân tích các đặc điểm đại phân Mô tả và phân tích các đặc điểm đại tích Mô tả và phân tích các đặc điểm đại tác Mô tả và phân tích các đặc điểm đại động Mô tả và phân tích các đặc điểm đại của Mô tả và phân tích các đặc điểm đại u Mô tả và phân tích các đặc điểm đại lành Mô tả và phân tích các đặc điểm đại
đối Mô tả và phân tích các đặc điểm đại với Mô tả và phân tích các đặc điểm đại cơ Mô tả và phân tích các đặc điểm đại thể
Mục tiêu
Trang 931 ĐẠI CƯƠNG
hình thành do tế bào và mô tăng sản quá mức bình thường,
tiến triển chậm
ít khi làm chết người
khá phổ biến:
nêvi sắc tố = nốt ruồi,
U mạch máu = nốt ruồi son
u mỡ v.v
Trang 94ĐẶC ĐIỂM ĐẠI THỂ
Trang 95Mặt cắt phồng bề mặt nhẵn,
láng
Trang 96Mặt cắt phồng, bề mặt nhẵn, láng
Trang 97Hình thái rõ rệt, giới hạn rõ
so với mô lành, dễ sờ nắn
Trang 98Nhô cao trên bề mặt da
Trang 99U có cuống nhỏ dính niêm mạc
Trang 1002.2 Kích thước Thường nhỏ Nhưng đôi khi rất to
Trang 101U đa dạng tuyến nước bọt:
u lành kích thước rất lớn Bướu sợi tuyến của vú
(kích thước nhỏ) vài cm
Trang 102U đại bào xương kích thước khoảng 5 cm
Đôi khi rất to
Trang 1032.3 Vỏ bao thường có vỏ bao sợi xơ
bộ khối u
Trang 1042.4 Màu sắc
U lành cơ trơn tử cung màu hồng đỏ
Trang 1054.5 Thời gian phát triển
U lành thường phát triển chậm,
ít khi làm chết người (trừ trường hợp ở vị trí đặc biệt: não, tim )
Trang 106 U nhầy nhĩ trái là u lành, nhưng vì vị trí ở gần lỗ van 2 lá nên làm hẹp lỗ van này
Trang 107U tế bào thần kinh đệm độ ác thấp, tuy nhiên u
ở các vị trí không thể phẫu thuật được
U tế bào thần kinh đệm ở thân não
U tế bào thần kinh
đệm bán cầu đại
não gây chèn ép não
thất
Trang 108U tiểu não chèn ép tiểu não và thân não ….
Trang 109U tế bào Schwann lành tính của dây thần kinh VII, gây chèn ép thân não
Trang 1103 THÍ DỤ VỀ U LÀNH
Tăng sản lớp thượng mô manpighi, tạo nên nhiều mào thượng bì xen kẽ với các nhú bì (dưới dạng trục liên kết - mạch máu).
Trang 111(b) U tuyến: (của tuyến nước bọt, tụy,
vào lòng ống tuyến.
U nhú trong ống dẫn của ống tuyến vú
U tuyến tụy nội tiết
Trang 112(c) U bì sợi
Tăng sản mô liên kết ở trong bì, tạo nên một cục u rắn dưới da
Trang 1134 ĐẶC ĐIỂM VI THỂ.
Cấu trúc mô
thường đơn dạng,
thuần nhất,
tế bào tăng sản, nhưng giống bình thường
Nhân và bào tương: ít biến đổi
Trang 114U tuyến của gan
U có giới hạn rõ các tế
bào gan tăng sản vẫn
xếp thành bè, dây gần
giống mô bình thường
Trang 115U tuyến nang tuyến giáp
U tăng sản các túi tuyến
giáp giống túi tuyến bình
thường U có vỏ bao rõ,
không có xâm nhập
mạch máu, vỏ bao
Trang 1165 ĐẶC ĐIỂM CHỨC NĂNG
hoạt động chức năng giống như bình thường
U nhú gai sừng hoá rõ rệt, tạo nên những mảng sần ở da
Trang 1175 ĐẶC ĐIỂM CHỨC NĂNG
tế bào u tuyến nội tiết chế tiết
hormon và tác động đến cơ thể
Trang 118
u tuyến cận giáp tăng chế tiết gây những rối loạn chuyển hóa canxi, phosphor bệnh xương sợi bọc
U tuyến tuyến cận giáp
U nâu ở xương do cường PTH
Viêm xương hóa bọc
do cường PTH
Trang 1195 ĐẶC ĐIỂM CHỨC NĂNG
(b) u sắc bào của thượng thận tủy gây những cơn tăng huyết áp đột cấp
Trang 1205 ĐẶC ĐIỂM CHỨC NĂNG
(c) u tiểu đảo tụy (tế bào bêta),
tăng chế tiết insulin,
gây giảm đường huyết hoặc những hội chứng tiêu hóa phức tạp, những rối loạn điện giải
Trang 1216 TIẾN TRIỂN
bệnh lưu ý
tạng kế cận
Trang 122U lành cơ
trơn tử cung quá to
chèn ép lòng tử cung gây chết thai nhi
Trang 1236 TIEÁN TRIEÅN
Trang 1246.1 Phát triển chậm ít làm chết người bệnh lưu ý: U màng não lành tính chèn lấn mô vỏ đại não hoặc rách vỡ gây chảy máu màng não
Trang 125:
6.2 Thoái triển 6 TIẾN TRIỂN
U Mạch máu thoái triển sau 2 năm
U Mạch máu bẩm sinh
Trang 1266 TIẾN TRIỂN
đọng hemosiderin, sắc tố v.v )
Trang 1276.3 hoặc chảy máu lớn
trong ổ bụng (trường hợp
u máu gan vỡ rách).
Trang 1286 TIẾN TRIỂN
6.4 Gây phản ứng viêm ở vùng
cận (u đa dạng tuyến nước bọt)
Trang 1296 TIEÁN TRIEÅN
U nhuù trong oáng daãn cuûa oáng tuyeán vuù
Trang 130Chảy dịch núm vú
Trang 1316 TIẾN TRIỂN
khi được cắt bỏ phẫu thuật
Ngoại lệ:
khoảng 5% tái hiện sau mỗ
(b) u bó sợi cũng có thể tái hiện sau điều trị.
Trang 1326 TIẾN TRIỂN
6.7 THƯỜNG TIẾN TRIỂN CHẬM VÀ HIẾM HÓA ÁC
Trang 133U bọc dịch trong lành có thể tiến triển ác tính
U bọc dịch trong lành
U bọc dịch trong lành
Carcinom tuyến dịch trong
Carcinom tuyến dịch trong
Trang 134U thư tuyến đại tràng phát triển trên một u tuyến nhánh
Trang 1356 TIẾN TRIỂN
THƯ PHÁT TRIỂN
kèm ung thư nội mạc tử cung,
Trang 1366 TIẾN TRIỂN
Nêvi sắc tố có những dấu hiệu nghi ngờ hóa ác như:
Trang 1377.ĐẶC ĐIỂM KHÁC BIỆT CỦA U LÀNH VÀ U ÁC
Tiến triển tại chỗ
nhập
phá hủy mô kế cận
tiến triển chung
Trang 138Lành Ác