1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài Giảng Tìm Kiếm Và Thu Nhận Tế Bào Gốc

45 369 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 3,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyên tắc thu nhận Thu nhận mẫu mô chứa tế bào gốc quan tâm Xử lí mô Tách các tế bào thành tế bào đơn Thu nhận tế bào gốc từ huyền phù Tính bám dính Tính phân chia Các marker chuyên

Trang 1

TÌM KIẾM – THU NHẬN

TẾ BÀO GỐC

Trang 2

TÌM Ở ĐÂU ?

Ngân hàng (tế bào, mô) Phôi (người, động vật)

Mô (người bệnh, người hiến)

Biến đổi gen TB soma

+ Mềm (máu, tuỷ, dịch ối…) + Cứng (Mô mỡ, khối u,

+ mô nhũ nhi, các mô khác…)

Trang 3

Sinh phẩm sản (nhũ nhi)

Động vật biến đổi gien

Thai bỏ

(từ các bệnh viện, viện thẩm mỹ )

Trang 5

Nguyên tắc thu nhận

Thu nhận mẫu mô chứa tế bào gốc quan tâm

Xử lí mô

Tách các tế bào thành tế bào đơn

Thu nhận tế bào gốc từ huyền phù

Tính bám dính Tính phân chia Các marker chuyên biệt Tính chất khác

Trang 6

Tại sao phải tách rời tế bào đơn?

.Loại bỏ giá thể mô

.Loại bỏ tín hiệu mô

.Loại bỏ vi môi trường cũ

.Tạo không gian mới

.Giải phóng protein bề mặt

.Thu được TB ứng viên

.Loại bỏ các nhân tố tạp

TB SẴN SÀNG CHO MỘT CƠ CHẾ HOẠT ĐỘNG MỚI

Trang 8

MÔ LỎNG – HỖN HỢP HUYỀN PHÙ TẾ BÀO

LỌC

NUÔI ĐẶC HIỆU

FLOW CYTOMETRY

LY TÂM

NUÔI SƠ CẤP

Trang 9

THU NHẬN TBG PHÔI

Trang 11

Nuôi trên mặt phẳng

Đĩa nuôi một giếng Đĩa nuôi nhiều giếng Bình Roux

Trang 12

Nuôi cấy trong không gian 3 chiều

SCAFFOLD NUÔI CHUYÊN BIỆT

Scaffold là khuôn ngoại bào nhân tạo

có cấu trúc lỗ xốp

Sau khi được đưa vào scaffold, các

tế bào sẽ bám, sao chép, biệt hóa và

tổ chức thành mô khỏe mạnh bình thường cùng với việc tiết ra các thành phần nền ngoại bào cần để tạo mô

Trang 13

CÁC ĐẶC TÍNH LÝ TƯỞNG CỦA SCAFFOLD

(1) Có cấu trúc lỗ xốp bên trong (đường kính lỗ ít nhất 60 - 100µm): tăng trưởng mô, phân bố mạch, cung cấp dưỡng chất

(2) Được chế tạo từ vật liệu có khả năng phân hủy sinh học hoặc khả năng hấp thu sinh học được kiểm soát để mô sẽ thay thế scaffold

(3) Có hóa học bề mặt thích hợp để giúp các tế bào bám, biệt hóa

Trang 14

KỸ THUẬT NUÔI CẤY TẾ BÀO 3D

Trang 18

Quy trình cấy chuyền tế bào huyền phù

Trang 19

Quy trình cấy chuyền tế bào bám dính

Bổ sung dung dịch trypsine/EDTA

Trang 21

BIỆT HÓA

IN VITRO

Trang 22

KIỂM TRA TÍNH GỐC

Cho phép tế bào biệt hóa tự phát trong môi trường

Điều khiển tế bào biệt hóa để hình thành các loại tế bào chuyên biệt

Tiêm tế bào vào chuột suy giảm miễn dịch để kiểm tra

sự hình thành khối teratoma

Các phương pháp khác…

Tính đa năng

Trang 23

Khả năng tạo thể khảm

Tiêm mES vào khoang của phôi blastocyst

Nếu mES toàn năng, thế hệ con sẽ khảm, bởi nó chứa trộn lẫn các mô và cơ quan thu nhận từ cả

mES và những tế bào có sẵn của blastocyst nhận

Trang 24

Tiêm TB vào tinh hoàn hay dưới da,

vỏ thận ĐV khiếm khuyết miễn dịch

Nếu có tính đa năng, các tế bào bắt đầu hình

thành khối u (teratoma) chứa các mô khác nhau phát sinh từ cả 3 lá phôi

Một số cấu trúc như dạ dày, các loại cơ, mô

thần kinh, sụn, xương và tóc sẽ hình thành, sắp xếp một cách hỗn loạn

Tính sinh ung thư

Trang 25

Tế bào gốc người tạo khối u trong cơ thể chuột

Trang 26

CƠ SỞ KHOA HỌC

R ev

ers e Tra ns

Trang 27

Tín hiệu thông tin tế bào

Trang 28

CÁC TÁC NHÂN BIỆT HÓA

TÁC NHÂN HÓA HỌC

- Một số hormon, cytokine, vitamin, các ion Ca2+…

- Acid retinoic, DMSO, Acid ascorbic và 5-Azacytidine Dexamethasone

MARKER BỀ MẶT

TBG

Trang 29

TÁC NHÂN VẬT LÝ

- Xung điện,

- Các lực cơ học và xử lý nhiệt…

Làm giảm nhiệt độ tế bào cơ tim phôi

chuột sẽ tăng sự biểu hiện của

TGF-Hệ quả của chiến lược này là một gien hoạt động được đưa vào bộ gien TBG và sau đó kích hoạt biệt hoá

GEN NGOẠI LAI

Trang 32

NGUYÊN TẮC CƠ BẢN

Ức chế các phản ứng sinh lý, sinh hóa của tế bào, mô

Toàn vẹn cấu trúc tế bào mô

Đảm bảo khả năng hồi phục sau bảo quản

Trang 33

ỨNG DỤNG

• Nuôi cấy tế bào

Tiết kiệm thời gian, hóa chất, dụng cụ

Hạn chế biến đổi di truyền

Sự chuyển dạng trong đặc điểm tăng sinh, chuyển dạng

ác tính của tế bào

Lưu trữ các dòng tế bào quý hiếm

Hạn chế sự tạp nhiễm của vi khuẩn

Hạn chế nhiễm chéo giữa các dòng tế bào khác nhau

Trang 34

• Các ngân hàng đông lạnh

Ngân hàng tế bào gốc trung mô từ máu cuống

rốn

Trong các ngân hàng mô, cơ quan

Ngân hàng tinh trùng, trứng, phôi

ỨNG DỤNG

Trang 35

Ngân hàng mô và cơ quan

ỨNG DỤNG

Tất cả các dạng tế bào trong mô

 Mạch máu nhỏ

 Perfusion

Trang 36

ỨNG DỤNG

Hỗ trợ sinh sản

 Bảo tồn khả năng sinh sản trước điều trị bệnh lý

 Phục vụ thụ tinh trong ống nghiệm khi người chồng không có mặt

 Bảo tồn giống động vật quý hiếm

 Thành lập ngân hàng tinh trùng

 Xuất khẩu giống tốt, tránh truyền nhiễm bệnh

Trang 37

Cryo tube

Bình ni tơ lỏng

DỤNG CỤ DÙNG CHO ĐÔNG LẠNH

Trang 39

PHƯƠNG PHÁP

1 Đông lạnh chậm theo chương trình và giải đông nhanh

2 Đông lạnh (3 bước) và giải đông nhanh

3 Đông lạnh cực nhanh (thủy tinh hóa)

Trang 40

Đông lạnh chậm & giải đông nhanh

 Tube tế bào đông lạnh

 Theo chương trình trong buồng làm lạnh đến -80oC

 Ni tơ lỏng

 Giải đông bằng water bath 37oC

Trang 41

Đông lạnh nhanh & giải đông nhanh

Trang 42

Đông lạnh cực nhanh (thủy tinh hóa)

Môi trường có áp suất thẩm thấu cao 4000 mOM, khử nước nhanh, trạng thái tủy tinh

Đặt tế bào trong môi trường đông lạnh vào ni tơ lỏng

Giảm sự di động của các phân tử nước cũng như các phân tử chất hòa tan

Giải đông nhanh

Tổ chức mô, cơ quan: Đông lạnh tụy đảo Langerhan và giác mạc,

đông lạnh tế bào sinh dục

Trang 45

CHÚC CÁC EM HỌC TỐT

Ngày đăng: 04/12/2016, 21:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm