Chương I – CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ A – CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ MỨC TẾ BÀO... A – CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ MỨC TẾ BÀO... A – CƠ C
Trang 1SINH HỌC 12
BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI
Trang 2Phần I – DI TRUYỀN HỌC
Chương I – CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
CHƯƠNG II – TÍNH QUI LUẬT CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN
CHƯƠNG III- DI TRUYỀN HỌC QUẦN THỂ
CHƯƠNG IV – DI TRUYỀN HỌC NGƯỜI
Trang 3Chương I – CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN
VÀ BIẾN DỊ
A – CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
MỨC TẾ BÀO
Trang 4Bài 1/14
Một cặp alen dài 0,204µm A len A chứa
1560 liên kết hyđrô Alen a có A = 3/7X.
1 Tính số nuclêôtít từng loại của mổi alen.
2 Số nuclêôtít từng loại thuộc các alen trên
có trong tế bào vào:
a kỳ trước.
b kỳ sau.
A – CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ MỨC
TẾ BÀO
Trang 5Bài 2/15
Có 3 tế bào cùng loài nguyên phân số đợt bằng nhau, cần môi trường nội bào cung cấp 900 NST đơn Số NST chứa trong các tế bào con sinh ra vào đợt nguyên phân cuối cùng bằng 960.
1 Xác định số lượng NST trong bộ lưỡng bội của loài trên.
2 Số lần nguyên phân của mổi tế bào.
3 Các tế bào được sinh ra chia thành 2 nhóm bằng nhau Mỗi tế bào thuộc nhóm thứ nhất có số lần nguyên phân gấp đôi so với mỗi tế bào thuộc nhóm thứ hai, đã tạo ra tất cả 480 tế bào con Háy cho biết số lần nguyên phân của mỗi tế bào thuộc mỗi nhóm.
A – CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ MỨC
TẾ BÀO
Trang 6Bài 3/16
Ba hợp tử cùng loài đều nguyên phân Số tế bào con sinh
ra từ hợp tử thứ nhất bằng 25% so với số tế bào con sinh ra từ hợp tử thứ hai Sau một số lần nguyên phân, hợp tử thứ ba hình thành số tế bào con chứa 256 NST Tổng số NST trong các tế bào con phát sinh từ cả 3 hợp tử là 896 Biết bộ NST lưỡng bội của loài bằng 32 Xác định:
1 Số lần nguyên phân của mỗi hợp tử.
2 Số NST đơn môi trường cung cấp cho các hợp tử trên.
A – CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ MỨC
TẾ BÀO
Trang 7Bài 4/17
Bốn hợp tử cùng loài đều nguyên phân trong đó:
+ Hợp tử A nguyên phân một số lần tạo số tế bào con bằng số NST trong
bộ lưỡng bội của loài
+ Hợp tử B nguyên phân một số lần tạo số tế bào con chứa số NST đơn gấp 8 lần số NST đơn có trong một tế bào
+ Hợp tử C và D đều nguyên phân tạo số tế bào con chứa 96 NST Biết số lần nguyên phân của hợp tử C lớn hơn hợp tử D
+ Các tế bào con sinh ra từ cả 4 hợp tử chứa tất cả 480 NST đơn Xác định:
1 Bộ NST lưỡng bội của loài bằng bao nhiêu?
2 Số lần nguyên phân của mỗi hợp tử A, B, C, D
3 Số thoi vô sắc bị hủy qua quá trình trên
A – CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ MỨC
TẾ BÀO
Trang 81 Tính số lần nguyên phân của mỗi tế bào I, II, III.
2 Quá trình trên phải cần môi trường nội bào cung cấp tất
cả bao nhiêu NST đơn Biết bộ NST lưỡng bội của loài là 2n = 14.
A – CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ MỨC
TẾ BÀO
Trang 9Bài 6/18
Từ 3 tế bào A, B, C đều nguyên phân Tế bào A nguyên phân 4 lần, tế bào B nguyên phân 7 lần Tổng số tế bào con được hình thành từ cả 3 tế bào trên là một số chính phương.
1 Xác định số lần nguyên phân của tế bào C.
2 Số tế bào con được hình thành từ cả ba tế bào nói trên.
A – CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ MỨC
TẾ BÀO
Trang 10Bài 7/19
1 Cho các cặp NST tương đồng đều gồm hai NST cấu trúc khác nhau Quá trình giảm phân không xảy ra trao đổi đoạn và không đột biến Hãy viết kí hiệu NST của một tế bào qua từng kì trong các trường hợp sau:
a Xét một cặp NST tương đồng, kí hiệu Aa
b Xét hai cặp NST tương đồng, kí hiệu AaBb
c Xét ba cặp NST tương đồng, kí hiệu AaBbDd
2 Gọi n là số cặp NST tương đồng của loài Hãy viết biểu thức tổng quát theo n về:
a Số cách sắp xếp khác nhau của các NST kép vào kỳ giữa I, tính trên số lớn tế bào tham gia giảm phân
b Số kiểu giao tử của loài
c Số kiểu giao tử của một tế bào
A – CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ MỨC
TẾ BÀO
Trang 11Bài 8/21
1 Xét 4 tế bào sinh dục sơ khai đực đều nguyên phân 5 đợt liên tiếp Các tế bào con đều trải qua giảm phân Quá trình thụ tinh hình thành được 8 hợp tử Tính hiệu suất thụ tinh của tinh trùng.
2 Xét 5 tế bào sinh dục sơ khai cái đều nguyên phân 4 đợt liên tiếp 12,5% số tế bào con trở thành tế bào sinh trứng Quá trình thụ tinh cho 6 hợp tử Tính hiệu suất thụ tinh của trứng.
A – CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ MỨC
TẾ BÀO
Trang 12Bài 9/22
1 Trong điều kiện không trao đổi đoạn và không đột biến, số kiểu tinh trùng của loài đạt đến tối đa là 256 kiểu Xác định bộ NST lưỡng bội của loài.
2 Số kiểu tinh trùng sẽ tăng bao nhiêu khi xảy ra trao đổi đoạn một điểm ở hai cặp NST tương đồng.
3 Nếu có một cặp NST tương đồng trao đổi đoạn một đểm; một cặp khác trao đổi đoạn hai điểm không cùng lúc; một cặp nữa trao đổi đoạn chéo kép Số kiểu trứng của loài bằng bao nhiêu?
4 Trong trường hợp xảy ra trao đổi đoạn Nếu số kiểu giao tử của loài bằng 4096 kiểu Cho biết có bao nhiêu cặp NST tương đồng xảy ra trao đổi đoạn và hình thức trao đổi đoạn là gì.
A – CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ MỨC
TẾ BÀO
Trang 13Bài 10/23
Một loài có bộ NST lưỡng bôi 2n = 18 Mỗi cặp NST tương đồng đều gồm hai NST có cấu trúc khác nhau Quá trình giảm phân không xảy
ra trao đổi đoạn và không đột biến Hãy tính:
1 Số kiểu giao tử của bố mang hai trong số NST của ông nội.
2 Số kiểu giao tử của mẹ mang tất cả NST có nguồn gốc từ bà ngoại.
3 Tỉ lệ giao tử của bố mang 3 trong số NST của bà nội.
4 Tỉ lệ giao tử của mẹ không mang NST nào của ông ngoại.
5 Tỉ lệ xuất hiện hợp tử mang một NST của ông nội, hai NST của
Trang 14+Ttrong cặp alen Bb, alen B có tỷ lệ A+G / A+T = 1,5, alen
b có tổng giữa liên kết hyđrô và liên kết hóa trị bằng 5638, trong đó số liên kết hóa trị ít hợn 842 liên kết.
1 Xác định số nuclêôtít từng loại của mỗi alen.
2 Xác định số nuclêôtít từng loại của kiểu gen AaBb.
3 Xác định số nuclêôtít từng loại của mỗi kiểu giao tử bình thường.
A – CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ MỨC
TẾ BÀO
Trang 15Bài 12/26
Ở một loài, một tế bào sinh dục nguyên phân liên tiếp một số lần, cần được môi trường nội bào cung cấp nguyên liệu để tạo thêm 1530 NST đơn Số tế bào con được sinh ra từ lần nguyên phân cuối cùng đều giảm phân, tạo ra 512 tinh trùng chứa NST Y.
1 Xác định số NST trong bộ lưỡng bội của loài, số lần nguyên phân của tế bào sinh dục ban đầu.
2 Mỗi cặp NST tương đồng đều gồm hai NST cấu trúc khác nhau, quá trình giảm phân xảy ra trao đổi đoạn 1 điểm ở tất cả các cặp NST tương đồng.
a Xác định số kiểu giao tử của loài.
b Số kiểu giao tử của một tế bào.28
A – CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ MỨC
TẾ BÀO
Trang 161 Tìm bộ NST lưỡng bội của loài? Tên loài?
2 Nêu những đặc điểm thuận lợi của loài trong nghiên cứu di truyền.
3 5 tế bào sinh dục sơ khai của loài đã trãi qua nguyên phân liên tiếp 3 lần ở vùng sinh sản, tất cả đều chuyển qua vùng tăng trưởng và tham gia giảm phân tại vùng chín.
a Tính số NST đơn môi trường cần phải cung cấp tại mỗi vùng.
b Số giao tử được sinh ra qua giảm phân.
A – CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ MỨC
TẾ BÀO
Trang 17a OPQRQRST b EFIKLMN c EFIMLKJN
d EFIJKLOPQ và MNRST e EFIJKLMNO và PQRST.
2 Trong các loại đột biến nói trên:
a Loại đột biến nào làm cho các gen có vị trí xa nhau hơn.
b Loại đột biến nào làm cho các gen không thay đổi nhóm gen liên kết.
A – CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ MỨC
TẾ BÀO
Trang 18Bài 15/28
W: là gen trội quy định chuột đi bình thường
w: là gen lăn quy định chuột nhảy van (chuột đi lòng vòng): cặp alen này nằm trên NST thường
Người ta thực hiện hai phép lai và thu được kết quả sau:
Phép lai 1: P1 ♀ chuột đi bình thường x chuột nhảy van bình thường ♂
F1 – 1 xuất hiện 75% chuột đi bình thường, 25% chuột nhảy van
Phép lai 2: P2 ♀ chuột đi bình thường x chuột nhảy van ♂
F1 -2 xuất hiện tất cả các lứa, xuất hiện hầu hết chuột đi bình thường nhưng trong đó có một con nhảy van
1 Hãy giải thích kết quả của hai phép lai trên
2 Làm thế nào để nhận biết nguyên nhân xuất hiện một con chuột nhảy van ở hai phép lai
A – CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ MỨC
TẾ BÀO
Trang 19Bài 16/30
Do thụ tinh giữa trứng bình thường của mẹ với tinh trùng bất thường của bố, hình thành hợp tử phát triển thành người có bộ NST giới tính XXY hoặc XYY Dựa vào quá trình giảm phân:
1 Trình bài cơ chế xuất hiện tinh trùng bất thường,
Trang 20Bài 17/31
Ở một loài thực vật; A: qui định quả to, a qui định quả nhỏ Lai giữa các cà chua tứ bội người ta thu được kết quả đời F1 có kết quả theo các trường hợp sau:
a Trường hợp 1: F1 – 1 xuất hiện tỷ lệ kiểu hình 1 quả to : 1 quả nhỏ.
b Trường hợp 2: F1 – 2 xuất hiện tỷ lệ kiểu hình 11 quả to : 1 quả nhỏ.
c Trường hợp 3: F1 – 3 xuất hiện tỷ lệ kiểu hình 5 quả to : 1 quả nhỏ.
Hãy biện luận, xác định kiểu gen của bố mẹ trong mỗi trường hợp và lập sơ đồ lai chứng minh cho kết quả đó.
A – CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ MỨC
TẾ BÀO
Trang 21Bài 18/32
Một cặp alen dài 0,3672 µm có alen Aqui định hoa tím chứa X = 35%; alen a qui định hoa trắng có A = 2/3G Khi tự thụ phấn giữa cây hoa tím dị hợp, đã xuất hiện loại hợp tử lệch bội có kiểu gen Aaa Đem lai trở lại cây này với cây bố mẹ.
1 Hãy giải thích sự hình thành hợp tử lệch bội nói trên.
2 Tính số nuclêôtíc từng loại trong kiểu gen Aaa.
3 Tính số nuclêôtíc từng loại trong mỗi kiểu giao tử của
Trang 22Bài 19/34
1 Ở một loài thực vật, alen trội A qui định cây thân cao; alen lặn tương phản qui định cây thân thấp Khi giao phối giữa các cây tứ bội với nhau người
ta thu được kết quả theo các trường hợp sau:
a Trường hợp 1: F1 – 1 xuất hiện 1944 cây, trong đó có 55 cây thân thấp
b Trường hợp 2: F1 – 2 xuất hiện 1598 cây, trong đó có 1197 cây thân cao
Biện luận và lập sơ đồ lai cho mỗi trường hợp
2 Khi giao phối các cây tứ bội có kiểu gen dị hợp với nhau, thế hệ sau xuất hiện cả cây thân cao và cây thân thấp Cho biết kiểu gen của thế hệ bố mẹ
3 Kiểu gen của bố có thể như thế nào, nếu ngay F1 đồng loạt xuất hiện cây thân cao (không cần lập sơ đồ lai)
A – CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ MỨC
TẾ BÀO
Trang 23Bài 20/35
Xét cặp alen Aa dài 0,51µm Alen A qui định quả ngọt có 3450 liên kết hyđrô ; alen a qui định quả chua có hiệu giữa nuclêôtíc loại xitôzin với loại nuclêôtíc khác chiếm 10% số nuclêôtíc của gen.
Do đột biến đã tạo ra kiểu gen tứ bộ Aaaa.
1 Nêu các phương pháp tạo thể tứ bội nói trên từ thể lưỡng bội Aa ban đầu.
2 Xác định số nuclêôtíc mỗi loại trong kiểu gen Aaaa.
3 Cho biết từ cá thể lưỡng bội kiểu gen Aa, phát sinh các đột biến trội, lặn; đột biến lệch bội và đột biến đa bội Trong một phép lai giữa chúng, người ta thu được tỷ lệ kiểu hình 11 cây quả ngọt : 1 cây quả chua Không cần lập bảng, hãy viết kiểu gen có thể có của bố mẹ.
A – CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ MỨC
TẾ BÀO
Trang 24Bài 21/37
Màu sắc lông mèo do alen D và d qui định, trong đó D qui định maug lông đen, d qui định màu lông hung Hai alen trên nằm trên NST giới tính X, không có alen trên NST Y và không lấn át nhau Do vậy, khi D và d đồng thời xuất hiện trong kiểu gen, mèo có màu lông tam thể.
1 Hãy giải thích tại sao rất hiếm gặp mèo đực tam thể?
2 Nêu cơ chế xuất hiện dạng mèo đực tam thể nói trên.
3 Đem mèo cái tam thể cho giao phối với mèo đực đen, nhận được mèo đực lệch bội mang NST XXY và có màu lông hung Giải thích cơ chế xuất hiện dạng mèo này.
A – CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ MỨC
TẾ BÀO
Trang 25Bài 1/106
Một gen dài 0,306 µm, trên mạch thứ nhất của gen có A = G, T /
X = 7/2, T/A = 7/3 Tìm số lượng từng loại nuclêôtíc của gen.
Trang 26Bài 3/108
Mạch thứ nhất của gen có G = 75, hiệu số giữa X và T bằng 10%
số nuclêôtíc của mạch Ở mạch thứ hai, hiệu số giữa T và G bằng 10%
và hiệu số giữa G và X bằng 20% số nuclêôtíc của mạch Hãy xác định:
1 Tỷ lệ % và số lượng từng loại nuclêôtíc trong mỗi mạch đơn của gen.
2 Tỷ lệ % và số lượng từng loại nuclêôtíc của gen.
3 Chiều dài, khối lượng, số liên kết photpho-dieste giữa axit và đường có trong gen trên.
A – CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ MỨC
TẾ BÀO
Trang 27Bài 4/110
Một gen có số nuclêôtíc loại X = 270 chiếm 15% số nuclêôtíc của gen Quá trình tái bản của gen đã hình thành tất
cả 28980 liên kết hyđrô Xác định:
1 Chiều dài của gen và số nuclêôtíc mỗi loại của gen.
2 Số nuclêôtíc mỗi loại trong các gen con được hình thành.
3 Số nuclêôtíc tự do mỗi loại trong môi trường cần phải cung cấp.
4 Số nuclêôtíc tự do mỗi loại môi trường cần cung cấp để tạo ra các gen con có nguyên liệu hoàn toàn mới.
A – CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ MỨC
TẾ BÀO
Trang 28Bài 5/111
Hai gen A và B đều có chiều dài và tỷ lệ từng loại nuclêôtíc giống nhau, khi nhân đôi AND môi trường nội bào đã phải cung cấp cho cả hai gen 2400 nuclêôtíc tự do loại T trong tổng số 12000 nuclêôtíc Biết số nuclêôtíc của mỗi gen có từ [1200 - 1500] Xác định:
1 Chiều dài của mỗi gen.
2 Tỷ lệ % và số lượng từng loại nuclêôtíc của mỗi gen.
A – CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ MỨC
TẾ BÀO
Trang 291 Số lần nhân đôi AND của mỗi gen A và B.
2 Chiều dài của gen A và gen B
3 Số lượng nuclêôtíc mỗi loại mà môi trường phải cung cấp cho quá trình nhân đôi AND của mỗi gen
A – CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ MỨC
TẾ BÀO
Trang 30Bài 7/114
Xét ba gen I, II, III đều nhân đôi AND với số lần khác nhau với tổng số lần nhỏ hơn 10 Trong cùng một thời gian, gen I có tốc độ nhân đôi bằng 1/3 so với gen II Sau quá trình nhân đôi AND của 3 gen, số mạch mới được tạo thành từ các nuclêôtíc tự do ở các gen con là 78
1 Tính số lần nhân đôi ADN của mỗi gen
2 Chiều dài gen I bằng 2/3 so với gen II, các gen đều có tỷ lệ nuclêôtíc loại A = 15% Trong các gen con có nguyên liệu hoàn toàn mới của các gen I
và II có 10800 nuclêôtíc, của gen II và gen III là 82800 nuclêôtíc Tính chiều dài của mỗi gen
3 Số nuclêôtíc tự do từng loại môi trường nội bào cần cung cấp cho quá trình nhân đôi AND của mỗi gen bằng bao nhiêu?
A – CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ MỨC
TẾ BÀO
Trang 31Bài 8/116
Gen dài 0,306 µm có hiệu số giữa nuclêôtíc loại guanin với loại không
bổ sung với nó là 10% tổng số nuclêôtíc của gen Một trong hai mạch đơn của gen có 270 nuclêôtíc loại Ađênin và số nuclêôtíc loại guanin chiếm 20%
số nuclêôtíc của mạch Quá trình phiên mã của gen đòi hỏi môi trường cung cấp 360 ribônuclêôtíc loại uraxin Xác định:
a Tỷ lệ % và số lượng từng loại nuclêôtíc của gen.
b Tỷ lệ % và số lượng từng loại nuclêôtíc trong mạch đơn của gen.
c Tỷ lệ % và số lượng từng loại ribônuclêôtíc trong một phân tử ARN.
d Tính số lượng ribônuclêôtíc mỗi loại môi trường cần phải cung cấp cho quá trình phiên mã của gen trên.
A – CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ MỨC
TẾ BÀO
Trang 32Bài 9/118
Một gen chứa 2000 liên kết hyđrô khi phiên mã cần môi trường cung cấp 2250 ribônuclêôtíc tự do thuộc các loại Xác định:
a Số lần phiên mã của gen.
b Chiều dài gen.
c Số liên kết hóa trị được thành lập qua quá tình phiên mã nói trên.
A – CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ MỨC
TẾ BÀO
Trang 33Bài 10/118
Phân tử mARN có số ribônuclêôtíc loại uraxin chiếm 30% số ribônuclêôtíccủa mạch và bằng 3/5 số ribônuclêôtíc loại ađênin Khi tổng hợp một phân tử mARN này, gen bị hủy 1980 liên kết hyđrô Gen trên phiên mã 4 đợt Số ribônuclêôtíc loại xitôzin cần môi trường cung cấp theo thứ tự mỗi đợt một, hai, ba, bốn lần lược là 540, 675, 945 và
1215 Biết đợt thứ nhất phiên mã không vượt quá 4 lần.
a Xác định số chu kỳ xoắn của gen.
b Số ribônuclêôtíc mỗi loại của một phân tử mARN.
c Tổng số ribônuclêôtíc thuộc các loại môi trường cần phải cung cấp cho các đợt phiên mã nói trên.
A – CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ MỨC
TẾ BÀO
Trang 34a Tính chiều dài của mỗi gen.
b Tính số nuclêôtíc tự do mỗi loại môi trường phải cung cấp cho quá trình nhân đôi AND của mỗi gen
c Tổng số liên kết hyđrô hủy qua quá trình phiên mã của cả hai gen
A – CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ MỨC
TẾ BÀO
Trang 35b Trong điều kiện như trên, nhưng khi tổng hợp 4 phân tử prôtêin.
c Biết mã kết thúc là UAG, mỗi tARN đều dịch mã 1 lượt Khi tổng hợp
1 phân tử prôtêin, môi trường sẽ cung cấp bao nhiêu ribônuclêôtíc tự do từng loại cho các đối mã của tARN
d Trong điều kiện như câu c, nhưng quá trình tổng hợp 6 phân tử prôtêin
e Trong điều kiện như câu d, nhưng biết mỗi tARN đều dịch mã 2 lượt
A – CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ MỨC
TẾ BÀO
Trang 36Bài 13/123
Quá trình tổng hợp 1 prôtêin trên phân tử mARN dài 3631,2 Å có 4 loại tARN tham gia giải mã Các loại tARN dịch mã 4 lượt, 3 lượt, 2 lượt, 1 lượt có tỷ lệ theo thứ tự 2%, 8%, 20% và 70% Xác định số lượng tARN thuộc mội loại tham gia quá trình.
Bài 14/124
Phân tử mARN thứ nhất dài 1764,6 Å; phân tử mARN thứ hai dài 2427,6 Å đều tham gia tổng hợp prôtêin Quá trình dịch mã cho cả hai phân
tử mARN có các ribôxôm đều dịch mã một lượt và cần 990 lượt tARN.
a Có bao nhiêu ribôxôm dịch mã cho hai phân tử mARN trên.
b Tính khối lượng nước được giải phóng.
A – CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ MỨC
TẾ BÀO
Trang 37Bài 15/125
Phân tử mARN thư nhất được cung cấp 1350 lượt phân tử tARN khi dịch mã còn phân tử mARN thứ hai cần 3375 lượt tARN để tổng hợp các phân tử prôtêin có số axit amin trong đoạn tử {200 – 400} Gen tổng hợp các phân tử mARN đó đều
A – CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ MỨC
TẾ BÀO
Trang 38Bài 16/126
Hai gen I và II dài bằng nhau Mạch khuôn gen I có T = 1/3A;
G = 7/9; X = 7T Gen II có 2160 liên kết hyđrô, tổng hợp mARN với tỷ lệ A = 2U; X = 5/3G và U = 4/3G Quá trình phiên mã của hai gen cần môi trường cung cấp 1170 ribônuclêôtíc và loại ađênin.
a Xác định số lượng nuclêôtíc từng loại của mỗi gen.
b Số liên kết hyđrô bị hủy qua quá trình phiên mã của hai gen.
c Trên một phân tử mARN, khoảng cách giữa các ribôxôm bằng nhau, ribôxôm đầu cách ribôxôm cuối 204 Å Khi các chuổi pôlypeptic mang 50 axit amin thì ribôxôm cuối cùng đang ở vị trí nào trên mARN.
A – CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ MỨC
TẾ BÀO
Trang 39Bài 17/129
Một gen có tổng số liên kết hóa trị giữa axit và đường là 2398 Phân tử mARN do gen sao mã có tỷ lệ A : U : G : X = 1 : 2 : 3 : 4
1 Gen nói trên tái bản 2 lần, mỗi gen con đều sao mã 3 lần, xác định:
a Tổng số liên kết hyđrô bị phá vỡ qua quá trình
b Tổng số liên kết hóa trị giữa axit và đường được hình thành trong toàn
bộ quá trình sao mã của các gen con
2 Nếu gen trên bị đột biến dạng thay thế 1 cặp nuclêôtíc này bằng một cặp nuclêôtíc khác
a Tính số lượng từng loại nuclêôtíc của gen sau đột biến
b Số liên kết hyđrô của gen sau đột biến thay đổi như thế nào, so với số liên kết hyđrô của gen bình thường
A – CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ MỨC
TẾ BÀO
Trang 40Bài 18/130
Một gen chứa 1560 liên kết hyđrô, có tỷ lệ 2G = 3A Phân tử mARN do gen tổng hợp có U = 90 và X = 40% số ribônuclêôtíc của mạch.
1 Tính số nuclêôtíc mỗi loại trong gen và từng mạch đơn của gen.
2 Phân tử prôtêin do gen mã hóa có bao nhiêu liên kết peptit.
3 Nếu tế bào chứa gen đó nguyên phân liên tiếp 4 đợt, môi trường nội bào sẽ cung cấp cho gen bao nhiêu nuclêôtíc tự do thuộc mỗi loại.
4 Nếu gen đó sau khi bị đột biến vẫn chứa 1560 liên kết hyđrô thì
số lượng nuclêôtíc từng loại trong gen và cấu trúc gen có bị thay đổ không? Giải thích Cho biết đột biến không chạm đến quá 3 cặp nuclêôtíc.
A – CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ MỨC
TẾ BÀO