Thay R1 bằng một bình điện phân đựng dung dịch CuSO4, cực dương bằng đồng, điện trở của bình điện phân là Rp = 2 Ω.. Tính: +Eb, rb và cường độ dòng điện chạy trong toàn mạch.. Bỏ qua điệ
Trang 1BỒI DƯỠNG HS GIỎI 2015 - 2016
Bài 1: Cho mạch điện (hình vẽ) Mỗi nguồn cóE =6V, r = 1Ω,
R1 = R2 = R3 = 2Ω
a Tính cường độ dòng điện qua mạch ngoài
b Thay R1 bằng một bình điện phân đựng dung dịch CuSO4,
cực dương bằng đồng, điện trở của bình điện phân là Rp = 2 Ω
Tính khối lượng đồng bám vào Catốt trong thời gian 965 giây ChoA = 64, n = 2
ĐS: I = 3 A; m = 0,48 g
Bài 2: Cho: E = 7,8 V, r = 0,4 Ω, R1 = R2 = R3 = 3 Ω, R4 = 6 Ω Tính:
a) Điện trở tương đương ở mạch ngoài?
b) Hiệu điện thế UMN
c) Nối MN bằng dây dẫn Tính cường độ dòng điện qua dây nối MN
ĐS: a/3,6 Ω b/– 1,17 V c/0,33 A
Bài 3 : Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ Các nguồn có suất điện động
E1 = 3V, E2 = 12V và có điện trở trong r 1 = 1,5Ω , r 2 = 2,5Ω
Các điện trở mạch ngoài R 1 = 4 Ω, bóng đèn có điện trở R 2 ghi: (6V – 6 W)
R 3 = 5 Ω , R 4 là biến trở Bỏ qua điện trở dây nối
a/ Khi R 4 =10Ω Tính:
+Eb, rb và cường độ dòng điện chạy trong toàn mạch
+ U BM và lúc này bóng đèn sáng bình thường hay không? Giải thích?
b/ Điều chỉnh R 4 để hiệu điện thế hai đầu nguồn E1 bằng không.Tính: R 4
ĐS: a/ 15V , 4Ω, 1,5A, UBM= 2,85V đèn sáng yếu hơn b/R4=5/13Ω
Bài 4: ( 3,0 điểm) Cho mạch điện như hình vẽ: Nguồn điện E 1 = 6 (V);
r1 = 1(Ω); E 2 = 3 (V); r2= 1 (Ω) Các điện trở R3= 6(Ω); R1 = 4(Ω);
Đèn R2 ghi: 6 (V) – 6 (W) Bỏ qua điện trở của các dây nối và của ampe kế
a) Tính E b ; rb, cường độ dòng điện qua ampe kế ?
b) Tính công suất tiêu thụ trên R1và trên toàn mạch ngoài ?
c) Đổi chổ Ampe kế và R1, hãy nhận xét độ sáng của đèn và tính UMN?
ĐS: a/1,8 ( A) b/P =1 7,29 (W); PN = 9,72 (W)
c/ đèn không sáng; UMN = -4,5 (V)
Bài 5: Cho mạch điện như hình vẽ, Biết suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là Eb =
36V, rb = 4Ω Mạch ngoài có R1 = 10Ω, R2 = 20Ω, đèn Đ(20V -20W)
a Khi Rx = 8Ω Tính cường độ dòng điện trong mạch chính và độ sáng của đèn, công suất tiêu
thụ của đèn
b Tính hiệu điện thế UBM
c Để công suất tiêu thụ trên điện trở Rx là 20W thì Rx có giá trị bao nhiêu?
ĐS: a/ 1,5A, đèn sáng yếu ; Pđ = 16,2 W b/ UBM = - 24 V
c Rx = 20Ω , Rx = 12,8Ω
Bài 6: Cho mạch điện như hình: E = 15V, r = 2,4Ω ;
Đèn Đ1 có ghi 6V – 3W, đèn Đ2 có ghi 3V – 6W
a) Tính R1 và R2, biết rằng hai đèn đều sáng bình thường
b) Tính công suất tiêu thụ trên R1 và trên R2
HD:
R1 = 3Ω ; R2 = 6Ω ;
b) P1 = 12W ; P2 = 1,5W ;
Bài 7:Cho 2 mạch điện như hình vẽ : Nguồn điện ξ1 có ξ1 = 18V, điện trở
trong r1 = 1Ω Nguồn điện ξ2 có suất điện động ξ2 và điện trở trong r2 Cho R
= 9Ω ; I1 = 2,5A ; I2 = 0,5A Xác định suất điện động ξ2 và điện trở r2.
ĐS: r2 = 2; 12V
Bài 8
Cho mạch điện có sơ đồ như hình bên: UAB =24V, C1= 5 µF, C2 = 20
µF, R1 = 8 Ω, R2 = 12 Ω, R = 25 Ω Ban đầu khoá K mở, các tụ chưa được
R1
E, r
R2
2
R3
R2
R
1
E,r
Trang 2E2,r2
B
D
C
R
3
E1,r1
A
Hình vẽ 1
Đ
e,r
C
Rx D R
E
D
R
2
E2 E
1
C
2
K M
tớch điện trước khi mắc vào mạch Tớnh điện lượng chuyển qua điện trở R khi K đúng và cho biết chiều chuyển động cuả cỏc electron qua điện trở R
ĐS:
electron di chuyển theo chiều từ M đến N
Bài 9: Cho mạch điện như hỡnh vẽ C = 2 àF, , nguồn điện
cú suất điện động và điện trở trong khụng đỏng kể Ban đầu cỏc khúa K1
và K2 đều mở Bỏ qua điện trở cỏc khúa và dõy nối
a) Đúng khúa K1 (K2 vẫn mở), tớnh nhiệt lượng tỏa ra trờn R1 sau khi điện tớch
trờn tụ điện đó ổn định
b) Với R3 = 30 Ω Khúa K1 vẫn đúng, đúng tiếp K2, tớnh điện lượng chuyển qua điểm M sau khi dũng điện trong mạch đó ổn định
ĐS:
Bài 10: Cho mạch điện nh hình vẽ 1
cho biết E1=16V; E2=5V; r1=2Ω; r2=1Ω;R2 = 4Ω;
Đèn Đ có ghi 3V - 3W; RA ≈0 Biết đèn sáng bình thờng
và ampe kế chỉ số 0 Hãy tính các điện trở R1 và R3
ĐS:
Bài 11:Nguồn điện một chiều cú suất điện động e và điện trở trong r, mạch ngoài cú R thay đổi được
a.Xỏc định R để mạch ngoài cú cụng suất cực đại Tớnh cụng suất đú
b.Chứng tỏ rằng, khi cụng suất P mạch ngoài nhỏ hơn cụng suất cực đại thỡ điện trở R ứng với hai giỏ trị R1và R2 liờn hệ với nhau bằng hệ thức R1.R2=r2
Bài 12: Cho mạch điện như hỡnh 2 Hiệu điện thế giữa hai đầu M
và N cú giỏ trị khụng đổi là 5V Đốn dõy túc Đ trờn đú cú ghi
3V – 1,5W Biến trở con chạy AB cú điện trở toàn phần là 3 Ω
1 Xỏc định vị trớ của con chạy C để đốn sỏng bỡnh thường
2 Thay đốn bằng một vụn kế cú điện trở RV Hỏi khi dịch chuyển
con chạy C từ A đến B thỡ số chỉ của vụn kế tăng hay giảm ? Giải thớch tại sao?
Bài 13: Cho mạch điện như hỡnh 1 Biết E1=6V, r1=1Ω, r2=3Ω,
R1=R2=R3=6Ω Vụn kế lớ tưởng
a) Vụn kế chỉ 3V Tớnh suất điện động E2
b) Nếu nguồn E2 cú cực dương nối với B, cực õm nối với D thỡ vụn kế chỉ bao nhiờu?
Cõu 14: Cho mạch điện như hỡnh vẽ, nguồn điện cú suất điện động e = 6V và điện
trở trong r = 1Ω Đốn Đ cú ghi 3V - 3W Tụ điện cú điện dung C = 0,5à F Điện
trở của AB là R = 7Ω D là một con chạy trờn biến trở R, điện trở AD là Rx với 0 ≤
Rx ≤ 7Ω
a Cho Rx = 2Ω Tớnh cụng suất tiờu
thụ trờn đốn và tớnh điện tớch trờn mỗi bản tụ điện C
b Tớnh Rx để đốn sỏng bỡnh thường
C
õu 15: Cho một mạch điện như hỡnh vẽ (hỡnh 1) Cỏc nguồn cú suất điện động E1=10V,
E2=8V, điện trở trong r1=2Ω, r2=4Ω Cỏc điện trở cú giỏ trị R1=8Ω, R2=4Ω Cỏc tụ điện cú
điện dung C1=12àF, C2=6àF Bỏ qua điện trở dõy nối, đầu tiờn K ngắt sau đú K đúng
a Tớnh điện tớch cỏc tụ C1 và C2 khi K ngắt và khi K đúng
b Tớnh hiệu điện thế giữa hai điểm D và E khi K ngắt và khi K đúng
c Tớnh số lượng electron chuyển qua khúa K khi đúng khoỏ K Cỏc electron đú chuyển
theo chiều nào? Cho biết điện tớch của electron là e = -1,6.10-19C
∆Q= Q,
M – QM= 240 àC
R1
R2
R3
K2
K1
C
E Hỡnh cho bài 9
hỡnh 1
Hỡnh 1
C
R
1
R2
R3 V
D
E1,r1 E
2,r2
N M
B A
C
-D Đ