1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình Học 7 KII

92 234 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 92
Dung lượng 1,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cũng cố + HDVN 3’ - Nêu định nghĩa hai đờng thẳng v/góc ?-Học thuộc định nghĩa hai đờng thẳng vuông góc, đờng trung trực của một đoạn - Kiến thức: Giải thích đợc thế nào là hai đờng thẳ

Trang 1

Tuần: 1

Tiết: 1

hai góc đối đỉnh

i mục tiêu :

- Kiến thức:+ HS giải thích đợc thế nào là hai góc đối đỉnh.

+ Nêu đợc tính chất: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

- Kỹ năng: + HS vẽ đợc góc đối đỉnh trong 1 hình.

+ Nhận biết các góc đối đỉnh trong một hình

- Thái độ : Bớc đầu tập suy luận.

ii Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Thớc thẳng, thớc đo độ, bảng phụ

- Học sinh: Thớc thẳng, thớc đo góc, giấy rời, bảng nhóm, SGK

iii PHƯƠNG PHÁP :

Trực quan vấn đỏp, đặc và giải quyết vấn đề

iv Tiến trình dạy học:

- Hóy vẽ hai đường thẳng cắt nhau và

đặt tờn cho cỏc cặp gúc đối đỉnh được

tạo thành

x y' x' O y B

b c A

- HS quan sát hình vẽ và trả lời

Hai góc đối đỉnh là hai góc mà mỗi

cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia.

tia Oy' là tia đối của tia Ox' và tia Ox làtia đối của tia Oy

- Tạo thành hai cặp góc đối đỉnh

- Vỡ Mb và Mc khụng phải là hai tia đốinhau (hay khụng tạo thành một đườngthẳng)

- Hai gúc A và B khụng phải là đối đỉnh

vỡ hai cạnh của gúc này khụng phải là tiađối của hai cạnh gúc kia

- HS lờn bảng vẽ và nờu cỏch vẽ:

+ Vẽ tia Ox' là tia đối của tia Ox + Vẽ tia Oy' là tia đối của tia Oy

- xOy' đối đỉnh yOx'

Hoạt động 2 tính chất của hai góc đối đỉnh (20 ph)

- Quan sát hai góc đối đỉnh Ô1 và Ô3 ; Ô1 = Ô3 ; Ô2 = Ô4

Trang 2

Ô2 và Ô4 Hãy ớc lợng bằng mắt và so

sánh độ lớn của Ô1 và Ô3 ; Ô2 và Ô4

- Hãy dùng thớc đo góc kiểm tra lại kết

quả vừa ớc lợng

- Yêu cầu 1 HS lên bảng kiểm tra, các

HS khác kiểm tra trong vở

- Dựa vào tính chất hai góc kề bù đã học

Cho hs ghi bài

- HS thực hiện đo góc kiểm tra

x O y'

y x'

Ô1 + Ô2 = 1800.(Vì 2 góc kề bù) (1)

Ô2 + Ô3 = 1800.(Vì 2 góc kề bù) (2)

Từ (1) và (2) ⇒ Ô1 + Ô2 = Ô2 + Ô3 ⇒ Ô1 = Ô3

Hoạt động 3 Củng cố (5’)

- Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau Vậy

hai góc bằng nhau có đối đỉnh không ?

- Yêu cầu 1 HS đứng tại chỗ trả lời

- Học thuộc định nghĩa và tính chất của

hai góc đối đỉnh Học cách suy luận

- Biết vẽ góc đối đỉnh với một góc cho

trớc, vẽ hai góc đối đỉnh với nhau

- Kỹ năng: + Nhận biết đợc các góc đối đỉnh trong 1 hình.

Hai gúc đối đỉnh thỡ bằng nhau

Trang 3

+ Vẽ đợc góc đối đỉnh với góc cho trớc.

- Thái độ : Bớc đầu tập suy luận và biết cách trình bày 1 bài tập.

ii Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ

- Học sinh: Thớc thẳng, thớc đo góc

iii PHƯƠNG PHÁP :

Trực quan vấn đỏp, đặc và giải quyết vấn đề

iv Tiến trình dạy học:

- Yêu cầu HS làm bài 6 <83 SGK>

- Để vẽ 2 đờng thẳng cắt nhau và tạo

- Vẽ tia đối Ox' của tia Ox

- Vẽ tia đối Oy' của tia Oy ta đợc đờngthẳng xx' cắt yy' tại O Có 1 góc bằng

470

O x' yCho : xx' ∩ yy' = {O}

Ô1 = 470.Tìm : Ô2 = ? Ô3 = ? Ô4 = ? Giải:

y' x z'

Trang 4

Gv nhận xột

Ô2 = Ô5 (đối đỉnh)

Ô3 = Ô6 (đối đỉnh)

xOz = x'Oz' (đối đỉnh)

yOx' = y'Ox (đối đỉnh)

zOy' = z'Oy (đối đỉnh)

- Kiến thức: + Giải thích đợc thế nào là hai đờng thẳng vuông góc với nhau.

- Kỹ năng: + Hiểu thế nào là đờng trung trực của 1 đờng thẳng.

+ Biết vẽ đờng thẳng đi qua 1 điểm cho trớc và vuông góc với một đờngthẳng cho trớc

- Thái độ : Bớc đầu tập suy luận

II Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Thớc , ê ke, giấy rời

- Học sinh: Thớc , ê ke, giấy rời

PHƯƠNG PHÁP :

Trực quan vấn đỏp, đặc và giải quyết vấn đề

IV Tiến trình dạy học:

HĐ 1 Bài cũ (7’)

Trang 5

- Thế nào là hai góc đối đỉnh ?

- Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh

- GV vẽ 2 đờng thẳng xx' ; yy' cắt nhau

nhìn hình vẽ tóm tắt nội dung (H1)

- Yêu cầu HS làm ?2

- Vậy thế nào là hai đờng thẳng vuông

góc ?

- Các nếp gấp là hình ảnh của hai đờngthẳng vuông góc và 4 góc tạo thành

đều là góc vuông

Cho: xx' ∩ yy' = {O} xOy = 900

Hoạt động 3 vẽ hai đờng thẳng vuông góc (13’)

- Muốn vẽ hai đờng thẳng vuông góc, làm

- Yêu cầu nêu vị trí có thể xảy ra giữa

điểm O và đờng thẳng a rồi vẽ hình

- Có 1 và chỉ 1 đờng thẳng đi qua O

và vuông góc với đờng thẳng a cho ớc

tr-Tớnh chất: (SGK) Hoạt động 4 đờng trung trực của đoạn thẳng (10 ph)

- Cho bài toán: Cho đoạn AB Vẽ trung

điểm I của AB Qua I vẽ đờng thẳng d

vuông góc với AB

- Yêu cầu HS lên bảng vẽ HS cả lớp vẽ

vào vở

- GV giới thiệu: d là đờng trung trực của

đoạn thẳng AB

- Vậy đờng t/trực của đoạn thẳng là gì ?

- GV nhấn mạnh 2 điều kiện: vuông góc ;

d

A B

I

Định nghĩa.

Trang 6

qua trung điểm.

- GV giới thiệu điểm đối xứng Yêu cầu

HS nhắc lại

- Muốn vẽ đờng trung trực của 1 đờng

thẳng ta vẽ nh thế nào ?

- d là trung trực của đoạn AB, ta nói A

và B đối xứng với nhau qua đờng thẳng d

- Dùng thớc và ê ke

- Gấp giấy

Hoạt động 5 Cũng cố + HDVN (3’)

- Nêu định nghĩa hai đờng thẳng v/góc

?-Học thuộc định nghĩa hai đờng thẳng

vuông góc, đờng trung trực của một đoạn

- Kiến thức: Giải thích đợc thế nào là hai đờng thẳng vuông góc với nhau.

- Kỹ năng: + Biết vẽ đờng thẳng đi qua 1 điểm cho trớc và vuông góc với 1 đờng

thẳng cho trớc

+ Biết vẽ đờng trung trực của một đoạn thẳng

+ Sử dụng thành thạo ê kê, thớc thẳng

- Thái độ : Bớc đầu tập suy luận

II Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Thớc , ê ke, giấy rời, bảng phụ

- Học sinh: Thớc , ê ke, giấy rời

III PHƯƠNG PHÁP :

Trực quan vấn đỏp, đặc và giải quyết vấn đề

IV Tiến trình dạy học:

HĐ 1 Bài cũ (7’)

- HS1: + Thế nào là hai đờng thẳng

vuông góc ?

+ Cho đờng thẳng xx' và O thuộc

xx', hãy vẽ đờng thẳng yy' đi qua O và

vuông góc với xx'

Gv nhận xột cho điểm

Hai HS lên bảng

HS dùng thớc vẽ đoạn AB = 4 cm.Dùng thớc thẳng có chia khoảng đểxác định điểm O sao cho : AO = 2cm Dùng ê ke vẽ đờng thẳng đi qua O vàvuông góc với AB

Hoạt động 2 Luyện tập (35’)

- Bài 15 <86>.

Trang 7

- Bài 17 <87 SGK> (bảng phụ).

Gọi 3 HS lên bảng kiểm tra xem 2

đ-ờng thẳng a và a' có vuông góc với nhau

- Dùng thớc vẽ đoạn AB = 2 cm

- Vẽ tiếp đoạn BC = 3 cm (A, B, C cùngnằm trên một đờng thẳng)

d1 d2

O1 B O2

A C

- HS2: Vẽ TH 3 điểm A, B, C khôngthẳng hàng:

- Dùng thớc vẽ đoạn AB = 2 cm, đoạn

BC = 3 cm, sao cho A, B, C không cùngnằm trên 1 đờng thẳng

A C

d1

B d2

TH2: d1 và d2 có điểm chung (cắtnhau)

Trang 8

- Kiến thức: HS hiểu đợc các tính chất sau:

+ Cho 2 đờng thẳng và một cát tuyến Nếu có một cặp góc so le trong bằngnhau thì:

* Cặp góc so le trong còn lại bằng nhau

* Hai góc đồng vị bằng nhau

* Hai góc trong cùng phía bù nhau

- Kỹ năng: + Nhận biết đợc cặp góc so le trong.

+ Nhận biết đợc cặp góc đồng vị

+ Nhận biết đợc cặp góc trong cùng phía

- Thái độ : Bớc đầu tập suy luận

ii Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: SGK, thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ

- Học sinh: SGK , thớc thẳng, thớc đo góc

III PHƯƠNG PHÁP :

Trực quan vấn đỏp, đặc và giải quyết vấn đề

iv Tiến trình dạy học:

phẳng thì dải trong và dải ngoài

Đờng thẳng c gọi là cát tuyến

Cặp góc so le trong nằm ở dải trong và

nằm về hai phía của cát tuyến

1

2

34

z

BA

Trang 9

⇒ ∠B4 = ∠B2 = 450.c) 3 cặp góc đồng vị còn lại:

∠A1 = ∠B1 = 1350 ∠A3 = ∠B3 = 1350 ∠A4 = ∠B4 = 450

- Cặp góc so le trong còn lại bằng nhau

- Hai góc trong cùng phía bù nhau

3 214

3 214

Trang 10

Tiết: 6

hai đờng thẳng song song

I mục tiêu :

- Kiến thức: + Ôn lại thế nào là hai đờng thẳng song song

+ Công nhận dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng song song: "Nếu 1 đờngthẳng cắt hai đờng thẳng a và b sao cho có 1 cặp góc so le trong bằng nhau thì a // b

Trực quan vấn đỏp, đặc và giải quyết vấn đề

IV Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1 KIỂM TRA BÀI CŨ (7’)

- HS1: a) Nêu tính chất các góc tạo bởi

một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng

Hoạt động 2 nhắc lại kiến thức lớp 6 (5’)

- Cho HS nhắc lại kiến thức lớp 6 SGK

- Cho đờng thẳng a và đờng thẳng b,

muốn biết đờng thẳng a có song song

- Đoán xem các đờng thẳng nào song

song với nhau ?

Trang 11

- GV đa ra các dấu hiệu nhận biết 2

đ-ờng thẳng song song (bảng phụ)

- Gọi đại diện lên vẽ hình

- HS ghi lại cách vẽ (SGK)theo nhóm

- HS vẽ hình vào vở

Hoạt động 4 củng cố + Hớng dẫn về nhà(3’)

- Yêu cầu HS nhắc lại dấu hiệu nhận biết

hai đờng thẳng song song

- Học thuộc dấu hiệu nhận biết 2 đờng

Trang 12

Tuần: 4

Tiết: 7

luyện tập

I mục tiêu :

- Kiến thức: Thuộc và nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song.

- Kỹ năng: + Biết vẽ thành thạo đờng thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài 1 đờng

thẳng cho trớc và song song với đờng thẳng đó

+ Sử dụng thành thạo ê ke và thớc thẳng hoặc chỉ riêng ê ke để vẽ hai

đờng thẳng song song

- Thái độ : Bớc đầu tập suy luận

II Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: SGK, thớc thẳng, ê ke, giấy kiểm tra 15'

- Học sinh: SGK, thớc thẳng, ê ke, giấy kiểm tra 15'

III PHƯƠNG PHÁP :

Trực quan vấn đỏp, đặc và giải quyết vấn đề

IV Tiến trình dạy học:

Vận dụng kiến thức vừa nờu làm một

số bài tập hụm nay

Trang 13

thẳng song song để vẽ + Trên c lấy B bất kì (B ≠ A).

le trong với xBA

+ Vẽ tia đối By của By' ta đợc yy' // xx' c

y' B y

xx'

A

HĐ 2 củng cố + Hớng dẫn về nhà ( 5’ )

- Nhắc lại cho học sinh dấu hiệu nhận

biết hai đờng thẳng song song

- Cách vẽ hai đờng thẳng song song

theo dấu hiệu trên

- Kiến thức: - Hiểu đợc nội dung tên đề ơclit là công nhận tính duy nhất của

- Hiểu rằng nhờ có tiên đề ơclit mới suy đợc tính chất của hai đờngthẳng song song

- Kỹ năng:.Cho biết hai đờng thẳng song song và một cát tuyến Cho biết số đo

của một góc, biết cách tính số đo các góc còn lại

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi vẽ hình.

II Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Thớc thẳng, thớc đo độ, bảng phụ

Trang 14

- Học sinh: Thớc thẳng, thớc đo độ.

III PHƯƠNG PHÁP :

Trực quan vấn đỏp, đặc và giải quyết vấn đề

IV Tiến trình dạy học:

Hoạt động I: tìm hiểu tiên đề ơclít (15’)

- Gv đa đầu bài toán lên bảng phụ,

yêu cầu cả lớp làm bài

- Mời một HS lên bảng làm bài

- Yêu cầu 1 HS lên vẽ đờng thẳng

b qua M, b//a bằng cách khác và nêu

nhận xét

_ Có bao nhiêu đờng thẳng qua M

và song song với a?

- GV thông báo tiên đề Ơclit, yêu

cầu HS nhắc lại và vẽ lại hình vào

ba

- Nhận xét : Đờng thẳng này trùng với ờng thẳng b ban đầu

đ-* Tiên đề ơclít: SGK.

M b

a

Hoạt động 2 Tính chất của hai đờng thẳng song song (15 phút)

-GV cho HS làm ? SGK,

Gọi 3 HS lên bảng

_ Qua bài toán trên em có nhận xét gì?

- Hãy kiểm tra 2 góc trong cùng phía?

- GV đa " Tính chất hai đờng thẳng

song song" lên bảng phụ

- Tính chất này cho điều gì và suy ra

đ-ợc điều gì ?

? SGK tr93

a, b) A a

b Bc) Hai góc so le trong bằng nhau

Bài 33: Điền vào chỗ trống:

a) Hai góc so le trong bằng nhau

Trang 16

biểu sau (Bảng phụ).

a) Qua điểm A ở ngoài đờng thẳng a có

không quá một đờng thẳng song song

với

b) Nếu qua điểm A ở ngoài đờng thẳng,

có hai đờng thẳng song song với a thì

c) Cho điểm A ở ngoài đờng thẳng a

đ-ờng thẳng đi qua A và song song với a

III các hoạt đọng dạy học

Hoạt động 1; Giải bài tập 35-SGK

- GV cho HS làm nhanh bài tập 35

SGK tr94

Hoạt động 2: Giải bài tập 36- SGK

- Yêu cầu HS làm bài 36 tr 94 SGK,

GV đa đầu bài lên bảng phụ

- HS cả lớp làm bài vào vở, một HS

lên bảng

- GV đa bảng phụ bài tập sau:

Hình vẽ cho biết a//b và c cắt a tại A,

cắt b tại B Hãy điền vào chỗ trống

trong các phát biểu sau:

Hoạt động 3: Gải bài tập 38- SGK

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm bài 38

a song song với đờng thẳng BC, qua B ta chỉ vẽ đợc một đờng thẳng b song song với đờng thẳng AC

Bài 36 SGK

Bài tập :

a A

b B

Trang 17

c) Hai góc trong cùng phía bù nhau.

Câu 2: trong các câu sau hãy chọn câu đúng:

a) Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng không có điểm chung

b) Nếu đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a,b mà trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì a//b

c) Nếu đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a, b mà trong các góc tạo thành có một cặp góc đồng vị bằng nhau thì a//b

d)Cho điểm M nằm ngoài đờng thẳng a Đờng thẳng đi qua M và song song với ờng thẳng a là duy nhất

đ-e) Có duy nhất một đờng thẳng song song với một đờng thẳng cho trớc

V Hớng dẫn về nhà

- Làm bài tập 39 tr 95 SGK ( Trình bày có suy luận có căn cứ)

Hỏi đờng thẳng a có song song với đờng thẳng b không?

D.rút kinh nghiệm giờ dạy

Trang 18

Soạn ngày: 22/9/2008 Tuần 6

- Yêu cầu hai Hs lên bảng

- HS1: a) Hãy nêu dấu hiệu nhận biết

hai đờng thẳng song song

b) Cho điểm M nằm ngoài đờng

thẳng d Vẽ đờng thẳng c đi qua M sao

III các hoạt đọng dạy học

Hoạt động 1: 1) quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song

- Cho Hs quan sát hình 27 SGK trả

lời ?1

- Yêu cầu HS cả lớp vẽ hình 27 vào

vở Một HS lên bảng vẽ

- Nhận xét về quan hệ giữa hai đờng

thẳng phân biệt cùng vuông góc với

?1 a) a có song song với bb) Vì c cắt a và b tạo thành một cặp góc so

le trong bằng nhau nên a//b

Trang 19

đờng thẳng thứ ba.

- Yêu cầu HS nhắc lại tính chất

- Nêu lại cách suy luận trên

- GV đa bài toán sau lên bảng phụ:

Nếu có đờng thẳng a//b và đờng

- Yêu cầu HS nhắc lại hai tính chất

- Tóm tắt nội dung tính chất hai dới

đờng thẳng a và c cùng song song với b

Điều này trái tiên đề Ơclít Vậy b cắt c.Theo tính chất hai đờng thẳng song song

c ⊥ b ⇒ c ⊥ bBài 40:

a) Nếu a ⊥ c và b ⊥ c thì a//bb) Nếu a//b và c ⊥ a thì c ⊥ b

Hoạt động III: 2) ba đờng thẳng song song

- Cho HS nghiên cứu mục 2 SGK

(tr97)> Cho HS hoạt động nhóm ?2

Yêu cầu bài làm trong nhóm có hình

vẽ28a và 28b và trả lời câu hỏi

- Gọi đại diện 1 nhóm bằng suy luận

giải thích câu a

- Yêu cầu HS phát biểu tính chất SGK

- GV giới thiệu: Khi ba đờng thẳng d,

d',d' ' song song với nhau từng đôi một,

ta nói ba đờng thẳng ấy song song với

IV củng cố:

Trang 20

- Yêu cầu HS làm bài toán sau:

* GV yêu cầu HS nhắc lại các tính

chất về quan hệ giữa tính vuông góc

và tính song song

- Tính chất 3 đờng thẳng song song

Bài toán:

c a) ơ C a

ơ b

D

tính vuông góc và tính song song)

V Hớng dẫn về nhà

- Làm bài 42, 43, 44 tr98 SGK

- Học thuộc 3 tính chất của bài

- Tập diễn đạt các tính chất bằng hình vẽ và kí hiệu hình học

II Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Thớc thẳng, ê ke, bảng phụ, phấn màu

thứ ba thì song song với nhau

Bài 43:

a b

b) c ⊥ b vì b // a và c ⊥ a

c) Một đờng thẳng vuông góc với một trong hai đơng thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đờng thẳng kia

Bài 44

Trang 21

- Cho HS cả lớp nhận xét và đánh giá.

- Bài tập 44 còn có cách phát biểu

nào khác?

a b cb) Hai đờng thẳng phân biệt cùng song song với đờng thẳng thứ ba thì song song với nhau

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Giải bài tập 45 -

- Gọi HS đứng tại chỗ trả lời các câu

hỏi của bài toán

Hoạt động 2: Giải bài tập 48-SGK

- GV cho HS hoạt động nhóm bài

47tr 98 SGK

- Yêu cầu đại diện một nhóm lên

trình bày, cả lớp theo dõi và góp ý

- GV nhận xét và kiểm tra bài của

một số nhóm

Bài 45 d

Giải:

* Nếu d' cắt d ' ' tại M thì M không thể nằm trên d vì M ∈ d' và d' // d

có d' ' // d thì trái với tiên đề Ơclít

d' ' không thể cắt nhau.⇒ d' // d' ''.Bài 48:

Cho a// b

CD cắt a tại D, cắ b tại C sao cho BCD =

1300.Tính góc B, góc D

Trang 22

- GV đa bài toán : Làm thế nào để

kiểm tra đợc hai đờng thẳng có song

song với nhau không? Hãy nêu cách

kiểm tra mà em biết

- Phát biểu các tính chất có liên quan

đến tính vuông góc và tính song song

của hai đờng thẳng.Vẽ hình minh hoạ

và ghi các tính chất đó bằng kí hiệu

- Cách kiểm tra hai đờng thẳng song song a và b : Vẽ một dờng thẳng c cắt a,b.Rồi đo xem một cặp góc so le trong

có bằng nhau hay không? Nếu bằng nhau thì a // b

Có thể kiểm tra một cặp góc đồng vị xem có bằng nhau không

Hoặc kiểm tra xem 1 cặp góc trong cùng phía có bù nhau không Nếu bù nhau thì a // b Có thể dùng ê ke để vẽ

thẳng c có vuông góc với đờng thẳng b không

V.Hơngd dẫn về nhà

- Làm bài 48 SGK; 35,36,37 SBT (80)

- Học thuộc các tính chất quan hệ giữa vuông góc và song song Ôn tập tiên đề

Ơclít về hai đờng thẳng song song

- Đọc trớc bài : Định lí

D.Rút kinh nghiệm giờ dạy

Tiết13 : định lý.

A mục tiêu:

- Kiến thức: HS biết cấu trúc của một định lý (giả thiết, kết luận)

Biết thế nào là chứng minh một định lí

Biết đa định lí về dạng: " nếu thì "

- Phát biểu tính chất của hai đờng thẳng

song song, vẽ hình minh hoạ.Chỉ ra cặp

- Định lí trên cho điều gì? (đó là giả

thiết) Điều phải suy ra là gì? (Đó là kết

* Định lí là một khẳng định đợc coi là

đúng, không phải bằng đo trực tiếp hoặc vẽ hình, gấp hình hoặc nhận xét trực giác

GT Góc O1 và góc O2 đối đỉnh

Trang 23

- Hãy phát biểu lại tính chất hai góc đối

đỉnh dới dạng "Nừu thì " Viết GT, KL

- GV đa ra ví dụ: Chứng minh định lí:

Góc tạo bởi hai tia phân giác của hai góc

+ Chứng minh một định lí là dùng lập luận để từ GT suy ra KL

a) Nừu một đờng thẳng cắt hai đờng

thẳng song song thì hai góc trong cùng

phía bù nhau

b) Hai đờng thảng song song là hai đờng

thẳng không có điểm chung

c) Trong ba điểm thẳng hàng , có một và

chỉ một điểm nằm giữa hai điểm còn lại

d) Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

Trang 24

i mục tiêu:

- Kiến thức:

HS biết diễn đạt định lí dới dạng "Nếu thì "

Biết minh hoạ một định lí trên hình vẽ và viết GT, KL bằng kí hiệu

Bớc đầu biết chứng minh định lí

- Kỹ năng: Suy luận toán học

-Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi vẽ hình, rèn ý thức học tập

ii Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Thớc thẳng, ê ke, bảng phụ, phấn màu

- Học sinh: Thớc thẳng, ê ke

III PHƯƠNG PHÁP.

Vấn đap, luyện tập thực hành, hoạt động nhúm

iv Tiến trình dạy học:

a b c

GT a⊥c ; b ⊥ c

KL a // b

Hoạt động 2

LUYỆN TẬP (35’) Bài tập 51 trang 101:

? Định lý gồm mấy phần

? Phần cho là gt thỡ nú được viết

như thế nào

? Phần cần phải c/m là kl thỡ được

viết như thế nào?

Sau đú dựa vào định lý viết GT, KL

a b

Trang 25

Cho học sinh ghi GT, KL

Sau đó dựa vào các dữ kiện bài

toán để điền vào phần còn thiếu trong

Trang 26

- Lµm bµi sè 54, 55, 57 tr 103 SGK,

v rót kinh nghiÖm giê d¹y:

………

Trang 27

II Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Thớc thẳng, ê ke, bảng phụ, phấn màu

- HS : Thớc thẳng, ê ke Làm các câu hỏi và bài tập ôn tập chơng

Gv cho hs trả lời từng cõu hỏi SGK.

Sau đú gv nhận xột và yờu cầu học

sinh vẽ hỡnh minh họa.

Hs trả lời và vẽ hỡnh minh họa

a O2

3 1 4 b

D/hiệu nhận biết hai đ/thẳng song song M

a bTiên đề Ơclít

c a

Trang 28

b

đ-ờng thẳng song song

a b cQuan hệ ba đờng thẳng song song

a b c

Hai đờng thẳng cùng vuông góc với

đ-ờng thẳng thứ ba

Hoạt động 2

BÀI TẬP (23’) Bài 1.

Gv đưa yờu cầu của bài tập dựa vào

phần kiến thức vừa cũng cố điền vào

Sau đú kiểm tra lại bằng eke

Yêu cầu HS đọc kết quả

c)Đờng trung trực của đoạn thẳng là

đờng thẳng vuụng gúc tại trung điểmcủa nú

d) Hai đờng thẳng a, b song song vớinhau đợc kí hiệu là a//b

e) Nếu hai đờng a, b cắt đờng thẳng c

và có một cặp góc so le trong bằngnhau thì a//b

g) Nếu một đờng thẳng cắt hai đờngthẳng song song thì tạo thanh cỏc cặpgúc so le trong bằng nhau, gúc đồng vịbằng nhau, trong cựng phớa bự nhau.h) Nếu a ⊥ c và b ⊥ c thì a//bk) Nếu a // c và b // c thì a//b

Trang 29

Hs lắng nghe và đỏnh dấu bài tập

V rút kinh nghiệm giờ dạy

II Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ, phấn màu

- HS : Thớc thẳng, ê ke, thớc đo độ Làm các câu hỏi và bài tập ôn tập chơng

Trang 30

Từ định lớ hs nờu GT, KL

Cho học sinh ghi GT, KL cỏc định

lớ sau (Viết dưới dạng kớ hiệu)

GV nhận xột

Bài 57 SGK

- Hình vẽ 39 SGK đa lên bảng phụ

- GV gợi ý: Vẽ tia Om // a// b

(đề bài đa lên bảng phụ và in phiếu

học tập), yêu cầu HS hoạt động theo

nhóm

- Yêu cầu đại diện một nhóm lên

trình bày bài

c

a) Nếu hai đờng thẳng cùng vuông góc với

đờng thẳng thứ ba thì song song với nhau GT: a⊥c ; b ⊥ c

∠O1 = ∠A1 = 380 ( so le trong của a // Om)

∠O1 + ∠B2 = 1800 (Hai góc trong cùngphía của Om // b)

Trang 31

- Yêu cầu HS nhắc lại:

+Định nghĩa hai đờng thẳng song

song

+Định lí hai đờng thẳng song song

- Các cách chứng minh hai đờng

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Tiết sau kiểm tra 1 tiết hình

- Các cách chứng minh hai đờng thẳng songsong:

1 Hai đờng thẳng bị cắt bởi đờng thẳng thứ

Trang 32

Tuần: 8

Tiết: 13

kiểm tra một tiết chơng I

I mục tiêu:

- Kiểm tra sự hiểu bài của HS

- Biết diễn đạt các tính chất (định lí) thông qua hình vẽ

- Biết vẽ hình theo trình tự bằng lời

- Biết vận dụng các định lí để suy luận, tính toán số đo các góc

- Kiểm đinh chất lợng dạy và học trong thời gian qua

-Giáo dục cho học sinh tính độc lập nghiêm túc trong kiểm tra thi cử

II Chuẩn bị của GV và HS:

Giấy kiểm tra

3 5

Từ v/gúc đến s/song 2

1

2 1

3

1 3

III Đề bài và điểm số

Phần trắc nghiệm (3 diểm ):

Hãy chọn phơng án đúng nhất trong mỗi câu sau và điền chữ cái đứng trớc mỗi

phơng án đó vào phần trả lời trắc nghiệm.

Câu 1: Hai góc đối đỉnh là hai góc có :

A ) Một cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc

Câu 2 : Hai góc đối đỉnh thì :

Câu 3 : Chỉ ra khẳng định đúng: Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng song

song thì :

Câu 4: Nếu a // b, b // c thì:

Câu 5: Nếu a ⊥ b; c ⊥ b thì :

Trang 33

- Lấy điểm C bất kỳ năm trong góc AOB.

- Qua điểm C vẽ đờng thẳng a song song OB

- Qua điểm C vẽ đờng thẳng b vuông góc OB

- Qua điểm C vẽ đờng c thẳng song song OA

- Đặt tên cho các giao điểm của các đờng thẳng trong hình vẽ của em

2 1

2 1

B

A

Trang 34

- Vẽ đạt mỗi nội dung yêu cầu đạt 0,5 điểm

D

c b

a

C

B O

A

45 o

c

b a

2 1

2 1

B

A

Ngày đăng: 27/09/2015, 04:03

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ cho biết a//b và c cắt a tại A, - Hình Học 7 KII
Hình v ẽ cho biết a//b và c cắt a tại A, (Trang 16)
Bảng phụ). - Hình Học 7 KII
Bảng ph ụ) (Trang 23)
Hình tam giác, lần lợt tiến - Hình Học 7 KII
Hình tam giác, lần lợt tiến (Trang 44)
Bảng   phụ   cho   HS   quan - Hình Học 7 KII
ng phụ cho HS quan (Trang 47)
Hình vẽ. - Hình Học 7 KII
Hình v ẽ (Trang 48)
Bảng thực hiện: - Hình Học 7 KII
Bảng th ực hiện: (Trang 52)
Hình vẽ. Hãy: - Hình Học 7 KII
Hình v ẽ. Hãy: (Trang 59)
Hình 68:  ∆ ABC và  ∆  ABD có: - Hình Học 7 KII
Hình 68 ∆ ABC và ∆ ABD có: (Trang 60)
Hình vẽ. - Hình Học 7 KII
Hình v ẽ (Trang 62)
Bảng vẽ. - Hình Học 7 KII
Bảng v ẽ (Trang 63)
Hình ghi gt, kl và chứng - Hình Học 7 KII
Hình ghi gt, kl và chứng (Trang 86)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w