1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HINH HOC 7- Tiet 67,68 ONTAP HKII

7 206 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 497 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIấU : - Kiến thức: ễn tập và hệ thống hoỏ cỏc kiến thức chủ yếu về đường thẳng song song, quan hệ giữa cỏc yếu tố trong tam giỏc, cỏc trường hợp bằng nhau của tam giỏc.. - Kỹ năng:

Trang 1

Ngày soạn:24/4/2011

TIẾT 67 ễN TẬP HỌC Kè II

Ngày giảng:

A MỤC TIấU :

- Kiến thức: ễn tập và hệ thống hoỏ cỏc kiến thức chủ yếu về đường thẳng song song, quan hệ giữa cỏc yếu tố trong tam giỏc, cỏc trường hợp bằng nhau của tam giỏc

- Kỹ năng: Vận dụng cỏc kiến thức đó học để giải một số bài tập ụn tập cuối năm

- Thỏi độ: Tự học và hợp tác Vận dụng kiến thức vào thực tiễn

B CHUẨN BỊ :

- Giỏo viờn: Bảng phụ, thước kẻ, compa, ờ ke, thước đo gúc, bỳt dạ, phiếu học tập

- Học sinh: Thước kẻ, compa, ờ ke, thước đo gúc, bỳt dạ, bảng

C PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở, vấn đáp- Luyện tập thực hành-Nhóm

D TIẾN TRèNH BÀI DẠY :

*Tổ chức: 7A 7B 7C………

Kiểm tra: Trong quỏ trỡnh ụn tập.

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 : ễn tập về đường thẳng song song

? Treo bảng phụ cho học sinh minh hoạ định

lý về đường thẳng song song và dấu hiệu

nhận biết 2 đường thẳng song song

lờn bảng điền:

gt: a//b

KL: B1

3

A  180

? Phỏt biểu tiờu đề ơ cơ lớt - vẽ hỡnh

Hoạt động 2: Quan hệ cạnh, gúc trong tam giỏc

1 1 1

Trang 2

? Phát biểu định lý tổng 3 góc của tam giác A là góc ngoài của tam giác tại đỉnh A vì 2

 2

A kề bù với A1

? A quan hệ thế nào với các góc của 2

ABC ? Vì sao ?

- Tương tự B ; 2 C cũng là góc ngoài của2

tam giác B2 A 1C 1; C2 A 1B 1

? Phát biểu định lý quan hệ giữa 3 cạnh của

tam giác hay bất đẳng thức tam giác

Trong 1 tam giác, độ dài 1 cạnh bao giờ cũng lớn hơn hiệu và nhỏ hơn tổng độ dài của 2 cạnh còn lại

AB - AC < BC < AB + AC

? Có những định lý nào nói lên quan hệ giữa

góc và cạnh đối diện trong 1 tam giác

+ Trong 1 tam giác góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn và ngược lại

? Nêu bất đẳng thức minh hoạ về quan hệ

giữa đường vuông góc và đường xiên,

đường xiên và hình chiếu

AB > AC <=> C1 B 1

-Bài tập: Điền dấu thích hợp vào chỗ

A

B H C

AB> BH

AH <AC AB<AC  HB<HC

Phát biểu định lí về đường vuông góc và

đường xiên ;đường xiên và hình chiếu

-Bài tập 5 a,c(92 - SGK)

Đưa hình vẽ lên bảng phụ

A C D

x

B

B D

x

A 670

C

a,

0

0

45

2

Trang 3

AB//CD

Hoạt động 3: Các trường hợp bằng nhau của tam giác

HS phát biểu các trường hợp bằng nhau

- Phát biểu 3 trường hợp bằng nhau của tam

giác

- Phát biểu các trường hợp bằng nhau đặc

biệt của hai tam giác vuông

- Bài tập 4 (92 - SGK)

Treo bảng phụ có hình vẽ GT;KL

CD chung => CDA=DCE

CDA DCE 90  (c.g.c)

DA = CE (= DO)

=> CA = DE (cạnh tương ứng) Giáo viên gợi ý để học sinh phân tích bài

toán

CM tương tự: CB = DE => CA = CB = DE

=> CA // DE vì có 2 góc so le trong bằng nhau

3, Có CA // DE (CMT)

CM tương tự => CB // DE

=> A, C, B thẳng hàng theo tiêu đề ơ cơ lít

Hoạt động 4: Củng cố

-Kiến thức cơ bản

- Các dạng bài tập

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà

- Tiếp tục ôn tập lý thuyết để giờ sau ôn tập

Trang 4

- Bài tập 6, 7, 8, 9 (92,93 - SGK)

Ngày soạn: 28/4/2011

TIẾT 68 ễN TẬP HỌC Kè II

Ngày giảng:

A MỤC TIấU :

- Kiến thức: ễn tập và hệ thống hoỏ cỏc kiến thức chủ yếu về cỏc đường đồng quy trong tam giỏc và cỏc dạng đặc biệt của tam giỏc

- Kỹ năng: Vận dụng cỏc kiến thức đó học để giải một số bài tập ụn tập cuối năm

- Thỏi độ: Tự học và hợp tác Vận dụng kiến thức vào thực tiễn

B CHUẨN BỊ :

- Giỏo viờn: Bảng phụ, thước kẻ, compa, ờ ke, thước đo gúc, bỳt dạ, phiếu học tập

- Học sinh: Thước kẻ, compa, ờ ke, thước đo gúc, bỳt dạ, bảng

C PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở, vấn đáp- Luyện tập thực hành-Nhóm

D TIẾN TRèNH BÀI DẠY :

*Tổ chức: 7A 7B 7C………

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Cỏc đường đồng quy của tam giỏc

? Hóy nờu cỏc đường đồng quy của tam

giỏc

? Treo bảng phụ gọi HS điền vào chỗ

trống

Tam giỏc cú cỏc đường đồng quy là

- Đường trung tuyến - Đường phõn giỏc

- Đường trung trực -Đường cao

Đường: Trung tuyến; G là trọng tõm

G

A

D

E F

3 AD ; GE = 1

3 BE

Đường:Cao ; H là trực tõm

H

A

I

K P

Trang 5

A

M P

K

IK = IN =IM; I cách đều 3 cạnh 

D

F

O E

B

A

C

OA=OB=OC; O cách đều 3 đỉnh 

? Nêu khái niệm và tính chất các đường

đồng quy của tam giác

HS trả lời tại chỗ

Hoạt động 2: Một số dạng tam giác đặc biệt

? Nêu định nghĩa, tính chất, cách chứng

minh các tam giác sau:

- Tam giác cân

- Tam giác đều

- Tam giác vuông

Giáo viên đưa ra bảng hệ thống

Đứng tại chỗ lần lượt trả lời

Định

nghĩa

1 số Tính

chất

+) B C +)Trung tuyến AD đồng thời là đường cao,trung trực, phân giác

+)Trung tuyến BE =CF

+) B C = ¢= 60 0 +)Trung tuyến AD,EB,CF đồng thời là đường cao,trung trực, phân giác

+) BE =CF=AD

+) B C =900

+) Trung tuyến AD= BC : 2 +) BC2 = AB2+AC2

Cách

chứng

minh

+ có 2 cạnh bằng nhau + có 2 góc bằng nhau +  có 2 trong 4 loại đường trùng nhau + có 2 trung tuyến bằng nhau

+ có3 cạnh bằng nhau + có 3 góc bằng nhau +  cân có 1 góc bằng

600

+  có 1 góc bằng 900

+  có 1 trung tuyến bằng nửa cạnh tương/ ư +  có bp 1cạnh bằng tổng bp 2 cạnh kia

Hoạt động 3: Luyện tập Bài 6 (92 - SGK) 1 học sinh đọc đề, vẽ hình, ghi gt,KL

Trang 6

GT ADC : DA = DC;

b, Trong CDE cạnh nào lớn nhất ? Vì sao ?

=> BDC DBA BCD   =880-310=570

+ EDC 2DCA 62   0(Góc ngoài ADC) + Xét DCE có

 0   DEC 180   (DCE EDC) 

= 1800 - (570 + 620) = 610

b, Trong CDE có

DCE DEC EDC  (570<610<620)

=> DE < DC < EC => CE lớn nhất

a,  ABE và HBE có

A H 90  => ABE = HBE

BE chung (c.h-g.nhọn)

 1  2

B B (gt)

=> AE = EH (cạnh tương ứng)

và BA=BH

b, EA = EH (CMT) => BE là trung

và BA = BH (CMT) tuyến của AH(tc)

c, AEK và HEC có:

A H 90  => AEK = HEC

AE = HE (CMT) (g.c.g)

Trang 7

 1  2

E E (đ2) => EK = EC (cạnh tương ứng)

Hoạt động 4: Củng cố

- ĐN,T/C,các đường đồng quy của tam

giác

- Các dạng bài tập

- Cách c/m các tam giác đặc biệt

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà

- Ôn tập kỹ lý thuyết

- Làm bài tập ôn tập chương

- BT ôn tập cuối năm, chuẩn bị KT kì II

Ngày đăng: 04/07/2015, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w