+ Một số oxit bazơ tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ kiềm, dung dịch thu được làm cho quỳ tím chuyển sang màu xanh + Những oxit bazơ thường gặp tác dụng với nước?. Công thức axi
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÓA HỌC LỚP 9
*********************
Chương I: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ VƠ
I/ OXIT:
1)Khái niệm về sự phân loại oxit:
2) Tính chất hóa học của oxit:
a) Tính chất hóa học của oxit bazơ và oxit axit:
Phân loại
Tính
Chất
1)Tác dụng với
nước
+ Một số oxit axit tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit, dung dịch thu được làm cho quỳ tím chuyển sang màu đỏ
+ Những oxit axit thường gặp tác dụng với nước:CO2, SO2, SO3,
N2O5, P2O5
PT: CO2 + H2O → H2CO3 ; N2O5 + H2O → 2HNO3
SO2 + H2O → H2SO3 ; P2O5 + 3H2O →2H3PO4
SO3 + H2O → H2SO4
+ Oxit axit không tác dụng với nước : SiO2
+ Một số oxit bazơ tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ (kiềm), dung dịch thu được làm cho quỳ tím chuyển sang màu xanh + Những oxit bazơ thường gặp tác dụng với nước? Na2O, K2O, CaO, BaO
PT: Na2O + H2O → 2NaOH ; CaO + H2O → Ca(OH)2
K2O + H2O →2KOH ; BaO + H2O → Ba(OH)2
Những oxit bazơ tương ứng với bazơ không tan thì không tác dụng với nước : CuO, MgO, Fe, Fe2O3, ZnO, Al2O3
2) Tác dụng với
axit
VD: Na2O + 2HCl → 2NaCl + H2O
Fe2O3 + 3H2SO4 →Fe2(SO4)3 + 3H2O
Fe3O4 + 4HCl →2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O 3) Tác dụng với
Hoặc: CO2 + 2NaOH →Na2CO3 + H2O VD2: SO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O
Không có phản ứng
Oxit (N.tố + oxi)
Oxit bazơ
(P.K + oxi)
Oxit lưỡng tính (ZnO, Al
2O
Trang 24) Tác dụng với
oxit axit
Na2O + SO2 →Na2SO3
5) Tác dụng với
SO2 + K2O → K2SO3
Không có phản ứng
b) Tính chất hóa học của oxit lưỡng tính và oxit trung tính:
Phân loại
Tính chất
Oxit lưỡng tính:
(Al2O3, ZnO, Cr2O3 )
Oxit trung tính (CO, NO )
1) tác dụng với
2) Tác dụng với
VD: Al2O3 + 6HCl →2AlCl3 + 3H2O ZnO + H2SO4 → ZnSO4 + H2O
Không có phản ứng
3) Tác dụng với
VD : Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O ZnO + 2NaOH →Na2ZnO2 + H2O
Không pjhanr ứng
4) Phản ứng oxi
hóa - khử
VD : 2NO + O2
0
t
→ 2NO2
3CO + Fe2O3
0
t
II/ Axit, bazơ, muối:
1) Định nghĩa axit, bazơ, muối:
Axit mà hợp chất mà phân tử gồm một gốc axit
liên kết với một hay nhiều nguyên tử hiđro Công
thức axit có dạng: HxB Trong đó B là gốc axit
Bazơ là hợp chất mà phân tử gồm một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit
kí hiệu hóa học của kim loại, n là hóa trị của kim loại
Muối là hợp chất mà phân tử gồm một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit CT có dạng AxBy Trong đó A là KHHH của kim loại, B là gốc axit, x là chỉ số của A, y là chỉ
số của B
2) Cấu tạo phân tử của axit:
Tên axit
Công thức hóa học của axit
Thành phần của axit
Tạo muối
Số nguyên tử hi đro có trong
axit
Gốc axit, tên gốc axit (hóa trị
của gốc axit)
Trang 3Axit sunfuric H2SO4 2H SO4 (sunfat) - II Na2SO4, CaSO4, Al2(SO4)2
3) Cấu tạo phân tử bazơ:
Tên bazơ
Công thức hóa học
Số nguyên tử kim loại Số nhóm hiđroxit (OH)
4) Tính chất hóa học của axit và bazơ:
Phân loại
Tính chất
1) Tác dụng với
giấy quỳ tím
2) Tác dụng với
dung dịch phenol
phtalein không
màu
màu đỏ
3) Tác dụng với
kim loại
- Axit HCl và H2SO4 tác dụng với kim loại đứng trước hiđro trong dãy hoạt động hóa học của kim loại tạo thành muối + H2
- Axit H2SO4 đặc (nóng) và HNO3 tác dụng hầu hết với kim loại nhưng không giải phóng H2 mà giải phóng SO2, NO, NO2
* Chú ý : Al và Fe không tác dụng vơi H2SO4 đặc nguội và HNO3
đặc nguội
- Fe khi tác dụng với H2SO4 đặc nóng hay HNO3 loãng hay đặc nóng tạo thành muối sắt (III) và không giải phóng H2
VD: Fe + 6HNO3 → Fe(NO3)3 + 3H2O + 3NO2
2Fe+ 6H2SO4 →Fe2(SO4)3 + 6H2O + 3SO2
- Một số nguyên tố như: Zn , Al, Cr phản ứng với dung dịch kiềm:
VD: 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2
4) Tác dụng với
Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + 2H2O Al(OH)3 +3HNO3 → Al(NO3)3 +3H2O
VD: Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O Zn(OH)2 + 2NaOH→ Na2ZnO2 + 2H2O
Trang 45) Tác dụng với
axit
6) Tác dụng với
oxit aaxit
hòa + nước
Hoặc: CO2 = 2NaOH → Na2CO3 + H2O 6) Tác dụng với
VD : Na2O + 2HCl →2NaCl + H2O Chú ý: axit HNO3 hoặc H2SO4 đặc khi tác dụng với oxit kim loại
có nhiều hóa trị thì đều tạo thành muối của kim loại có hóa trị cao nhất
VD: FeO + 6HNO3 → Fe(NO3)3 + 3H2O + 3NO2↑
2FeO + 4H2SO4 →Fe2(SO4)3 + 4H2O + SO2↑
Fe3O4 + 10HNO3 →3Fe(NO3)3 + 5H2O + NO2↑
VD: Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O ZnO + 2NaOH → Na2ZnO2 + H2O
7) Tác dụng với
Điều kiện để phản ứng xảy ra:Muối mới không tan hoặc axit mới yếu hơn hay dễ bay hơi hơn axit ban đầu:
VD: Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + H2O + CO2↑ BaCl2 + H2SO4 → BaSO4↓ + 2HCl
Điều kiện để phản ứng xảy ra: Muối mới hay bazơ mới ít nhất phải
có một chất không tan
K2CO3 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + 2KOH 8) Phản ứng nhiệt
0
t
VD: H2SO4
0
t cao
→ H2O + SO3
2HNO3
0
80 C
→ 2NO2 + H2O + 12 O2
Bazơ không tan →t0 oxit bazơ + nước
0
t
2Fe(OH)3
0
t
→ Fe2O + 3H2O
5) Tính chất hóa học của muối:
1) Tác dụng với kim loại: Muối + kim loại →muối mới + kim loại mới
Chú ý: Kim loại đứng trước (trừ K, Na, Ca, Ba ) đẩy được kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối của chúng
+ Kim loại mạnh: K, Na, ca, Ba khi cho vào dung dịch muối không cho kim loại mới vì:
VD: khi cho Na vào dung dịch CuSO4:
Trước hết : Na + H2O → NaOH + 12 H2
Sau đó : 2NaOH + CuSO4 → Cu(OH)2↓ + Na2SO4
2) Tác dụng với axit: Muối + axit →Muối mới + axit mới
Điều kiện để phản ứng xảy ra: Muối tạo thành sau phản ứng không tan hoặc axit mới yếu hơn hoặc dễ bay hơi hơn axit ban đầu
3) Tác dụng với bazơ: Muối + Bazơ →muối mới + bazơ mới
Điều kiện để phản ứng xảy ra:
Bazơ tham gia phản ứng và muối tham gia phản ứng phải tan, một trong hai sản phẩm phải kết tủa(không tan)
VD: Na2CO3 + Ba(OH)2 → 2NaOH + BaCO3↓
Trang 54) Tác dụng với muối : Muối + muối → muối mới + muối mới
Điều kiện để phản ứng xảy ra: Hai muối tham gia phản ứng phải tan, một trong hai muối tạo thành phải có một muối không tan
VD: K2CO3 + BaCl2 → BaCO3↓ + 2KCl
CuCl2 + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + AgCl↓
5) Một số muối bị nhiệt phân hủy:
0
t
→ CaO + CO2↑ ; KMnO4
0
t
→ K2MnO4 + MnO2 + O2 ; 2NaHCO3
0
t
→ Na2CO3 + H2O 2KNO3
0
t
→ 2KNO2 + O2↑ ; Ca(HCO3)2
0
t
→ CaO + 2CO2 + H2O ; 2KClO3
0
t
Chương II: KIM LOẠI
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
II/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
1) Tác dụng với oxi: Kim loại + oxi →t0 oxit (thường là oxit bazơ
VD: 3Fe + 2O2
0
t
→ Fe3O4 ; 4Na + O2 →t0 2Na2O ; 4Al + 3O2
0
t
→ 2Al2O3 ; 2Cu + O2
0
t
→2CuO
2)Tác dung với pki kim khác: Kim loại + phi kim khác →t0 muối
VD : 2Al + 3Cl2
0
t
→ 2AlCl3 ; 2Na + Cl2
0
t
→ 2NaCl ; Fe + S →t0 FeS
3) Tác dụng với axit: Kim loại đứng trước hiđro trong dãy hoạt động hóa học đẩy được hiđro ra khỏi dung dịch axit HCl và H2SO4 loãng
* Chú ý: - H2SO4 đặc nóng và HNO3 tác dụng với hầu hết kim loại nhưng không giải phóng hidro
- HNO3 đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội không tác dụng với Al và Fe
4) Tác dụng với muối: Kim loại mạnh đẩy được kim loại yếu ra khỏi dung dịch muối (trừ kim loại tác dụng với H2O ở nhiệt độ thường)
5) Kim loại mạnh tác dụng với H 2 O: VD: Na K, Ca, Ba
Na + H2O → NaOH + 12 H2↑ ; Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2↑
MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP VẬN DỤNG I/ Viết các phương trình phản ứng thực hiện dãy chuyển đổi sau:
a)