1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án vật lý lớp 6 hay

53 181 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 394 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậyphải làm thế nào để biết tỏc dụng của tay lờn xe thụng qua sợi dõy + Hướng dẫn HS làm thớ -HS theo dõi vấn đề -HS đọc SGK phần1 -Theodõi bảng phụ và ghi nhớ-HS tìm thí dụ -HS đọc phần

Trang 1

- Ước lượng gần đúng một độdài cần đo.

- Đo độ dài trong một số tình huống.

- Biết tính giá trị trung bình.

2) Kiểm tra chuẩn bị đầu năm ( 4’ )

3) Nội dung bài mới:

- GV cho HS xem tranh và trả

lời câu hỏi ở đầu bài.

Hoạt động 2: Ôn lại và ước

lượng một số đơn vị độ dài:

- GV hướng dẫn HS ôn lại một

số đơn vị đo độ dài như ởSGK.

- Yêu cầu HS làm câu 1 SGK.

- Hướng dẫn HS ước lượng độ

dài 2 câu câu 2, câu 3 SGK.

Hoạt động 3: Tìm hiểu dụng

cụ đo độ dài:

- GV treo tranh 1.1 SGK cho

HS quan sát và yêu cầu trả lời

- HS xem tranh thảo luận và trả lời.

- HS đọc SGK, nhắc lại các đơn vị.

- HS tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống.

- HS tập ước lượng và kiểm tra

- HS thảo luận trả lời câu 4.

Tiết 1: Đo độ dài.

I) Đợn vị đo độ dài:

1) Ôn lại đơn vị đo độ dài:

Đơn vị chính của đo độ dài

là mét (m) Ngoài ra còn có:

dm, cm, mm, km 1m = 10 dm; 1m = 100 cm 1cm = 10mm; 1km =1000 m 2) Ước lượng độ dài:

II) Đo độ dài:

Trang 2

- HS quan sát theo dõi.

- HS thảo luận trả lời câu 5,6,7.

Trình bày bài làm của mình theo yêu cầu của GV

- HS đọc SGK, nắm cách làm, nhận dụng cụvàtiến hành.

1) Tìm hiểu dụng cụ đo:

Giới hạn đo(GHĐ) của

thước là độ dài lớn nhất ghi

ở trên thước.

Độ chia nhỏ nhất(ĐCNN)

là độ dài giữa 2 vạch chia

liên tiếp của thước.

Trang 3

I) Mục tiêu:

KN: Cũng cố việc xác định GHĐ và ĐCNN của thước.

Cũng cố xác định gần đúng độ dài cần đo để chọn thước cho phù hợp.

Rèn kĩ năng cho chính xác độ dài của vật và ghi kết quả đo.

Biết tính giá trị trung bình.

TĐ: Rèn tính trung thực thông qua báo cáo.

Hoạt động 1: thảo luận cách đo độ

dài:

- GV kiểm tra bảng kết quả đo ở

phần thực hành tiết trước.

- Yêu cầu HS nhớ lại cách đo ở bài

thực hành trước và thảo luận theo

nhóm để trả lời các câu hỏi từ câu 1

đến câu 5 SGK.

- Yêu cầu các nhóm trả lời theo

từng câu hỏi và GV chốt lại ở mỗi

- Đại diện nhóm trả lời, lớp nhận xét.

- HS làm việc cá nhân.

- HS thảo luận theo nhóm

- Đại diện nhóm lên làm bài.

Lớp theo dõi nhận xét ghi vở

Tiết 2: Đo độ dài (tiếp) I) Cách đo độ dài:

Khi đo độ dài cần ®o:

a) Ước lượng độ dài cần đo.

b) Chọn thước có GHĐ và ĐCNN thích hợp.

c) Đặt thước dọc theo độ dài cần đo sao cho một đầu của vật ngang bằng với vạch số 0 của thước d) Đặt mắt nhìn theo hướng vuông góc với cạnh thước ở đầu kia của vật.

e) Đọc và ghi kết quả đo theo vật chia gần nhất với đầu kia của vật.

Trang 4

Hoạt động 3: Vận dụng:

Cho HS làm các câu từ câu 7 đến

câu 10 SGK và hướng dẫn thảo luận

- Học bài theo vở ghi + ghi nhớ SGK.

- Đọc thêm phần “có thể em chưa biết”

- Làm các bài tập 1.2.7 đến 1.2.11SBT

- Chuẩn bị bài sau”

Mỗi nhóm một vài ca đong.

Trang 5

III) Hoạt động dạy học:

bao nhiêu nước

Hoạt động 2: Ôn lại

đơn vị đo thể tích:

- GV giới thiệu đơn vị

đo thể tích giống như

- HS theo dâi vµ ghi vë

Lµm viÖc c¸ nh©n víic©u 1

II) Đo thể tích chất lỏng:

1) Tìm hiểu dụng cụ đothể tích:

Những dụng cụ đo thểtích chất lỏng gồm: chai

lọ, ca đong, có ghi sẵndung tích, các loại cađong đã biết trước dung

Trang 6

- HS thảo luận và trả

lời

- HS tìm từ điền vàochỗ trống

- HS thảo luận theo ớng dẫn của GV

h HS đọc SGK theo dõihớng dẫn

- HS tự tìm cách đo

tớch, bỡnh chia độ, bơmtiờm

2) Tỡm hiểu cỏch đo thểtớch chất lỏng

Khi đo thể tớch bằngbỡnh chia độ cần:

a) Ước lượng thể tớchcần đo

b) Chọn bỡnh chia độ cúGHĐ và ĐCNN thichhợp

c) Đặt bỡnh chia độthẳng đứng

d) Đặt mắt ngang với độcao mực chất lỏng trongbỡnh

e) Đọc và ghi kết quả đotheo vạch chia gần nhấtvới mực chất lỏng

III) Thực hành:

IV) Vận dụng:

4) Dặn dũ:

- HS chuẩn bị tiết sau: bỡnh chia độ, sỏi đinh ốc, dõy buộc khăn lau

- Học bài theo vở ghi + ghi nhớ

- Làm bài tập ở SBT

Trang 7

Mỗi nhóm: Vật rắn không thấm nước.

Một bình chia độ, một chai có ghi sẵn dung tích

I) Đo thể tích vật rắn không thấm nước:

1) Dùng bình chia độ:

Thả chìm vật đó vàochất lỏng đựng trongbình chia độ Thể tíchphần chất lỏng dâng lênbằng thể tích của vậtrắn

2) Dùng bình tràn:

Khi không bỏ lọt vật rắn

Trang 8

trong 2 trương hợp.

+ Phân lớp 2 dãy,

nghiên cứu 2 hình 4.2,

4.3

+ Yêu cầu mỗi nhóm trả

lời theo các câu hỏi câu

- HS trả lời theo cáccâu hỏi câu 1, câu 2

- HS thực hiện tươngtự

- HS làm theo nhóm,phân công nhau làmnhững việc cần thiết

- Ghi kết quả vào bảng

vào bình chia độ thì thảchìm vật đó vào trongbình tràn

Thể tích của phần chấtlỏng tràn ra bằng thểtích của vật

Trang 9

- Nhận biết được bộ quả cân.

- Nắm được cách điều chỉnh số cho cân Robevan và cách cân một vật bằng cân

- Đo được khối lượng của một vật bằng cân

- Chỉ được GHĐ và ĐCNN của một cân

II) Chuẩn bị:

Mỗi nhóm: Một cân, một vật để cân

Cả lớp: 1 cân robevan

Vật để cânTranh vẽ các loại cân SGK

III) Hoạt động dạy học:

lượng gạo, đường…

Sau đó đặt câu hỏi như

khái niệm khối lượng và

- HS tr¶ lêi theo yªu cÇucña GV

- HS th¶o luËn theo

Tiết 5: Khối lượng - đo

khối lượng:

I) Khối lượng - đơn vị khối lượng:

Trang 10

đơn vị khối lượng.

- GVgiới thiệu hộp sữa

vỏ gói bột giặt và yêu

cầu HS trả lời câu hỏi

và cân rôbecvan yêu

cầu HS quan sát trả lời

®iÒn vµo c©u C9

- §¹i diÖn nhãm ®iÒn

tõ, HS kh¸c nhËn xÐt

1) Khối lượng:

Mọi vật đều có khối lượng

Khối lượng của một vật chỉlượng chất chứa trong vật

2) Đơn vị khối lượng:

Đơn vị chính của khối

1 lạng =

10

1kgMiligam (mg)

Tấn (t); tạ

II) Đo khối lượng:

1) Tìm hiểu cân Robecvan:

2) Cách dùng cânrobecvan đề cân một vật:

Thoạt tiên, phải điềuchỉnh sao khi chưa cân,đòn cân phải nằm thăngbằng, kim cân chỉ đúng vật

giữa Đó là việc điều chỉnh

số 0 Đặt vật đem cân lên một đĩa cân Đặt lên đĩa

cân bên kia một số quả

cân có khối lượng phù

hợp sao cho đòn cân nằm

Trang 12

Ngày dạy:12/10/2005

Tiết 6: Lực hai lực cân bằng

I) Mục tiêu:

- Nêu được TD về lực đẩy, kéo…và chỉ ra được phương, chiều của lực đó

- Nêu được TD về 2 lực cân bằng

- Nêu được các nhận xét sau khi quan sát các thí nghiệm

- Sữ dụng đúng các thuật ngữ: lực đẩy, lực kéo, phương chiều, lực cân bằng

-HS th«ng qua c¶mnhËn cña tay, nhËn xÐt

Tiết 6: Lực-Hai lực cân

bằng

I)Lực:

Trang 13

cứu lại cõn bằng:

-Yờu cầu HS quan sỏt

-HS quan sát rút ranhận xét

-HS làm việc cá nhântìm từ điền vào câu 4-HS tham gia nhận xét

-HS đọc SGK và nhậnxét

-Trả lời

-HS quan sát rồi nêu các

dự đoán theo yêu cầucủa câu 6

-HS làm việc cá nhântìm từ thích hợp điềnvào

-HS làm việc cá nhâncâu 9, câu 10

Khi vật này đẩy, kộo vậtkia, ta núi vật này tỏcdụng lực lờn vật kia

II Phương và chiều của lực:

Mỗi lực cú phương vàchiều nhất định

III.Hai lực cõn bằng:

Hai lực cõn bằng là hailực mạnh như nhau, cúcựng phương nhưngngược chiều

IV.Vận dụng:

Trang 14

-Một lò xo lá tròn, -Một hòn bi,

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Trang 15

lực vào dõycung Vậy

phải làm thế nào để biết

tỏc dụng của tay lờn xe

thụng qua sợi dõy

+ Hướng dẫn HS làm thớ

-HS theo dõi vấn đề

-HS đọc SGK phần1

-Theodõi bảng phụ

và ghi nhớ-HS tìm thí dụ

-HS đọc phần 2-HS thảo luận trả lời

-HS quan sát thínghiệm 1 ở câu 3

-HS thảo luận nhómtrả lời

-HS làm thí nghiệmtheo nhóm

-HS thảo luận nhómtrả lời

-HS làm thí nghiệmtheo nhóm

Tiết 7:Tỡm hiểu kết quả tỏc dụng của lực

I)Những hiện tượng cần chỳ ý quan sỏt khi cú lực tỏc dụng:

1)Những sự biến đổi củachuyển động

(SGK)

2)Những sự biến dạng:

(SGK)

II) Những kết quả tỏc dụng của lực:

1/Thớ nghiệm:

-Hỡnh 6.4-Hỡnh7.1-Hỡnh 7.2-Cõu C6

Trang 16

nghiệm ở hình 7.2 SGK

? Nhận xét về lực mà lò

tác dụng lên hòn bi

+ Cho HS làm thí nghiệm

như hướng dẫn ở câu 6

-Sau khi hoàn thành các

điền vào câu C7

+Yêu cầu đại diện nhóm

-HS th¶o luËn t×m tõthÝch hîp

-§¹i diÖn nhãm tr¶ lêi

-HS rót c©u 8

-HS tr¶ lêi theo híngdÉn cña gi¸o viªn

2)Kết luận:

a)Lực đẩy mà lò xo lá tròntác dụng lên xe lăn đã làm

biến đổi chuyển động của

xe

b)Lực mà tay ta tác dụnglên xe lăn khi đang chạy

làm biến đổi chuyển động

của xec)Lực mà lò xo lá tròn tácdụng lên hòn bi khi va

III)Vận dụng

C9C10C11

4) Dặn dò:

- Học bài theo vở ghi + ghi nhớ

- Đọc thêm phần “có thể em chưa biết”

Trang 17

- Làm thêm các bài tập 7.1, 7.2, 7.3 SBT

- Xem trước bài 8

Trang 18

Ngày dạy: 6AB: 20/10/2005

Tiết 8: Trọng lực - đơn vị lực

I.Mục tiêu:

*Kiến thức:

- Trả lời được câu hỏi: Trọng lực hay trọng lượng là gì?

- Nêu được phương và chiều của lực

- Nắm được đơn vị đo cường độ lực là Niutơn

*Kĩ năng:

- Sử dụng được dây dọi để xác định phương thẳng đứng

*Thái độ: Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống

Mỗi kết quả hãy nêu 1 ví dụ

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

quay quanh Mặt Trời, thế

mà mọi vật trên Trái Đất

Trang 19

? Cấu tạo và phương

của dõy dọi như thế

nào?

-HS theo dõi

-Nhận dụng cụ -Theo dõi HD và bốtrí TN

-Thảo luận nhóm, trả

lời C1, ghi nhận xétvào phiếu

-Theo dõi GV làmthí nghiệm C2, thảoluận và trả lời C2theo HD của GV, ghinhận xét vào phiếu-HS điền từ vào C3,

cử đại diện lên bảng

điền

-Lớp tham gia nhậnxét

HS rút ra kết luận vàghi vở

-Đọc SGK phần 1 vàquan sát hình 8.2SGK

-Trả lời theo y/c củaGV

-Theo dõi-Thảo luận nhóm trả

2/Kết luận:

a)Trọng lực là lực hỳt củaTrỏi Đất tỏc dụng lờn mọivật

của dõy dọi, tức là

phương thẳng đứng.

b) Chiều của trọng lực

hướng về phớa trỏi đất

2)Kết luận:

Trang 20

-GV giới thiệu về phương

-HS theo dâi vµ ghivë

-Tr¶ lêi c©u hái cñaGV

-Lµm TN C6-Tr¶ lêi theo c©u háicña GV

-Đơn vị của lực là Niutơn.

- Trả lời các câu hỏi từ C1 đến C5

- Đọc thêm phần “ Có thể em chưa biết”

- Học bài theo vở ghi + Ghi nhớ

- Làm các bài tập từ 8.1 đến 8.4 SBT

- Ôn tập lại các kiến thức đã học để tiết sau kiểm tra

Trang 21

Ngày dạy: 26/10/2005

Tiết 9: Bài kiểm tra 1 tiết

<Lưu ở sổ chấm chữa>

Trang 22

Ngày dạy: 09/11/2005

Tiết 10: Lực đàn hồi

I.Mục tiêu:

*KT: Nhận biết được vật đàn hồi

Nắm được các đặc điểm của lực đàn hồiRút ra được nhận xét về sự phụ thuộc của lực đàn hồi vào độ biến dạng của vật đàn hồi

2) Kiểm tra bài cũ:

? Trọng lực là gì? Trọng lực có phương và chiều như thế nào? Nêu kết quả tác dụng của trọng lực lên các vật

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tổ chức

tình huống học tập:

GV giới thiệu lò xo và sợi

cao su rồi đặt câu hỏi

-Y/c HS dựa vào kết quả

TN, thảo luận trả lời C1

-Th¶o luËn tr¶ lêi C1-Rót ra kÕt luËn

Tiết 10: lực đàn hồi

I-Biến dạng đàn hồi Độ biến dạng

Trang 23

-Y/c HS đọc thông tin ở

-§äc SGK, tr¶ lêi-Tr¶ lêi C3

-Tr¶ lêi C4

-Tr¶ lêi C5, C6-Tr¶ lêi kiÕn thøc cñabµi häc

Biến dạng của lò xo cóđặc điểm như trên gọi làbiến dạng đàn hồi

Lò xo là vật có tính chấtđàn hồi

2) Độ biến dạng:

Độ biến dạng của lò xođược tính: l – l0

II-Lực đnà hồi và đặc điểm của nó:

1)Lực đàn hồi:

Lực mà lò xo hay một vậtđàn hồi khi biến dạng sinh

ra gọi là lực đàn hồi

2) Đặc điểm của lực đàn hồi:

Độ biến dạng tăng thì lựcđàn hồi tăng

III-Vận dụng

4) Dặn dò:

- Đọc phần “ Có thể em chưa biết”

- Học bài theo vở ghi + SGK phần Ghi nhớ

- Xem trước bài 10

- Làm bài tập ở SBT

Trang 24

*KN: Biếta tỡm tũi cấu tạo của dụng cụ đo

Biết cỏch sử dụng lực kế trong mọi trượng hợp

*TĐ: Sỏng tạo, cẩn thận

II.Chuẩn bị:

Mỗi nhúm: 1lực kế lũ xo 1 sợi dõy mảnh, để buộc SGK

Cả lớp: 1 cung tờn, 1 xe lăn, 1 vài quả nặng

III.Hoạt động dạy và học:

1) ổn định:

2) Kiểm tra bài cũ: ? Lũ xo bị kộo dón thỡ tỏc dụng lực đàn hồi lờn đõu?

Lực đàn hồi cú phương chiều như thế nào?

? Lực đàn hồi phụ thuộc vào yếu tố nào? Chứng minh

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Nội dung ghi bảng

nghiờn cứu cấu tạo

-Yờu cầu HS thảo luận

-HS suy nghĩ

-HS đọc SGK nămthông tin

-HS theo dõi

-HS hoạt động theonhóm nghiện cứucấu tạo của lực

-HS tìm từ điền vàochỗ trống

Tiết 11: Lực kế - Phộp đo lực Trọng lực -Khối lượng

I)Tỡm hiểu lực kế:

1)Lực kế là gỡ?

Lực kế là dụng cụ đo lực

2) Mụ tả một lực kế lũ xo đơn giản:

Lực kế cú một chiếc lũ xomột đầu gắn với vừ lực kếđầu kia cú gắn một múc vàmột cỏi kim chỉ thị Kim chỉ

Trang 25

Cũn nhiều thời gian thỡ

cho HS đo thờm cỏc lực

kộo ngang, kộo xuống

Hoạt động 4: Cụng thức

liờn hệ giữa trọng

lượng và khối lượng:

-Yờu cầu HS trả lời cõu 6

-Cho HS thảo luận, GV

chốt lại

-Sau khi trả lời, GV yờu

cầu HS tỡm mối liờn hệ

-HS thảo luận vàtìm từ điền vào chỗtrống

-HS hoạt động theonhóm để trả lời câu4

-HS trả lời

-HS kết hợp đọcSGK, tìm mối liên hệ

-HS trả lời C7, C8,C9

thị chạy trờn mặt một bảngchia độ

II)Đo lực bằng lực kế:

1) Cỏch đo lực:

Thoạt tiờn phải điều chỉnh

số 0, nghĩa là phải điềuchỉnh sao cho khi chưa đolực, kim chỉ thị nằm đỳngvạch 0 Cho lực tỏc dụngvào lũ xo của lực kế, phảicầm vỏ lực kế theo hướngsao cho lũ xo của lực kếnằm dọc theo phương củalực cần đo

IV- Vận dụng

4) Dặn dũ:

- Trả lời lại cỏc cấu từ cõu 1 đến cõu 4

- Đọc thờm phần “Cú thể em chưa biết”

Trang 26

- Học bài theo vở ghi và ghi nhớ

- Làm hết các bài tập ở SBT, bài 10

Trang 27

Ngaứy soaựn:

Ngày dạy:

Tiết 12: khối lượng riờng – trọng lượng riờng

I.Mục tiờu:

*KT: -Hiểu khối lượng riờng (KLR) và trọng lượng riờng (TLR) là gỡ?

-Xõy dựng được cụng thức m = D.V và P = d.V-Sử dụng bảng khối lượng riờng của một số chất để xỏc định: Chất đú

là chất gỡ? Khi biết khối lượng riờng của chất đú hoặc tớnh được khốilượng hoặc trọng lượng của một số chất khi biết khối lượng riờng

*KN: Sử dụng phương phỏp đo khối lượng,sử dụng phương phỏp đo

thể tớch để đo trọng lượng của vật

*TĐ: Nghiờm tỳc, cẩn thận II.Chuẩn bị:

2) Kiểm tra bài cũ: ? Lực kế là dụng cụ dựng để đo đại lượng vật lý

nào? Hóy nờu nguyờn tắc cấu tạo của lực kế? Trả lời bài tập 10.1

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tổ chức tỡnh

huống học tập(5/)

GV cho HS đọc mẫu chuyện ở

SGK và yờu cầu HS chốt lại mẫu

chuyện đú cho ta thấy cần nghiờn

cứu vấn đề gỡ?

Hoạt động 2: Tỡm hiểu khối

lượng riờng dựng cụng thức

tớnh khối lượng theo khối

lượng riờng (10/):

1)Khối lượng riờng

-Yờu cầu HS đọc phần cõu 1,

chọn phương ỏn giải quyết

(GV cho gợi ý HS phương ỏn 2)

-Cho HS thảo luận và cựng nhau

-HS đọc SGKphần mở bài, trả

lời câu hỏi của GV

-Đọc SKG C1, hoạt

động theo nhómthảo luận phơng

Tiết: khối lượng riờng trọng lượng riờng

-I- Khối lượng riờng Tớnh khối lượng của cỏc vật theo khối lượng riờng:

1) Khối lượng riờng:

Trang 28

tớnh khối lượng của cột trụ (3/)

Gọi đại diện nhúm trỡnh bày cỏch

-Sau cỏch tớnh đú yờu cầu HS

đọc khỏi niệm khối lượng

riờng(ghi bảng

?Đơn vị khối lượng riờng là gỡ?

2)Bảng khối lượng riờng một

lượng riờng khỏc nhau(giải quyết

cõu hỏi đầu bài

3)Tớnh khối lượng một vật theo

khối lượng riờng

-Yờu cầu HS tả lời cõu 2

-Theo dõi

-HS đọc SGK vàghi vở

-Trả lời

HS đọc bảngNhận xét

-Theo dõi

-HS làm việc theonhóm tính C2

4) Dặn dũ:

Trang 29

Học sinh: -Phiếu BCHT, bảng ghi kết quả

- 15 viờn sỏi, khăn lau khụ

- Giấy lau khụIII Hoạt động dạy- học:

1/ ổn định: Nờu được mục đớch thực hành, phổ biến nội quy 2/ Kiểm tra bài cũ:

Khối lượng riờng là gỡ? Cụng thức tớnh? Đơn vị

3/ Nội dung bài mới

Hoạt động của Thầy Hoạt động của trũ Nội dung ghi bảng

-Yờu cầu HS cỏc thụng tin

về lớ thuyết vào bỏo cỏo

2 và 3 và rút ranhững việc cần làm-HS điền các thôngtin ở mục 1 đến mục

Ngày đăng: 26/09/2015, 13:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ 2.1, 2.1, 2.3 SGK - Giáo án vật lý lớp 6 hay
Hình v ẽ 2.1, 2.1, 2.3 SGK (Trang 3)
Hình 3.1, 3.2 và tự đọc - Giáo án vật lý lớp 6 hay
Hình 3.1 3.2 và tự đọc (Trang 5)
Hình   6.4   và   nêu   dự - Giáo án vật lý lớp 6 hay
nh 6.4 và nêu dự (Trang 13)
Hình 6.1 cho HS quan sát - Giáo án vật lý lớp 6 hay
Hình 6.1 cho HS quan sát (Trang 15)
Hình 8.2 SGK - Giáo án vật lý lớp 6 hay
Hình 8.2 SGK (Trang 19)
Hình   15.4   và   đọc   SGK - Giáo án vật lý lớp 6 hay
nh 15.4 và đọc SGK (Trang 37)
Bảng kết quả thí nghiệm chung cho 6 nhóm III. Hoạt động dạy- học: - Giáo án vật lý lớp 6 hay
Bảng k ết quả thí nghiệm chung cho 6 nhóm III. Hoạt động dạy- học: (Trang 40)
Hình 28.1 để nắm cách - Giáo án vật lý lớp 6 hay
Hình 28.1 để nắm cách (Trang 52)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w