Mục tiêu: - Củng cố cho học sinh các cách chứng minh 2 tam giác vuông bằng nhau có 4 cách để chứng minh - Rèn kĩ năng chứng minh tam giác vuông bằng nhau, - Rèn kĩ năng trình bày bài
Trang 1Tuần: 5-K2
luyện tập
A Mục tiêu:
- Củng cố cho học sinh các cách chứng minh 2 tam giác vuông bằng nhau (có 4 cách để
chứng minh)
- Rèn kĩ năng chứng minh tam giác vuông bằng nhau,
- Rèn kĩ năng trình bày bài chứng minh hình
B Chuẩn bị:
- GV: thớc thẳng, êke, com pa, bảng phụ
- HS: thớc thẳng, êke, com pa
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (8')
- HS 1: phát biểu các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông
+ GV đa hình vẽ lên bảng phụ cho hs điền vào chỗ trống
∆ABC … ∆DFE ( ).…
∆GHI … ∆… ( ).…
-HS 2: làm bài tập 64 (tr136-SGK)
III Bài mới: (30')
Hoạt động của gv - hs Nội dung - Ghi bảng
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 65
- HS đọc kĩ đầu bài
- GV cho HS vẽ hình ra nháp
- GV vẽ hình và hớng dẫn HS
- GV gọi HS ghi GT,KL
- 1 HS phát biểu ghi GT, KL
- GV: Để chứng minh AH = AK em chứng
Bài tập 65 (tr137-SGK)
GT ∆ABC (AB = AC) (∠A<900)
BH ⊥ AC, CK ⊥ AB, BH cắt CK tại I
KL a) AH = AKb) AI là tia phân giác của ∠ A
Chứng minh:
GV: Nguyễn Văn Thuận - THCS Hiệp Thuận
2 1
I
H K
A
C
A
E
H
G
I N K
M
Trang 2minh điều gì ?
- HS: AH = AK
↑
∆AHB = ∆AKC
↑
∠AHB = ∠AKC = 900,
∠A chung
AB = AC (GT)
- GV gọi HS lên bảng trình bày
-1 HS lên bảng trình bày
- GV: Em hãy nêu hớng c/m AI là tia phân
giác của góc A ?
- HS: AI là tia phân giác
↑
∠A1 = ∠A2
↑
∆AKI = ∆AHI
↑
∠AKI = ∠AHI = 900
AI chung
AH = AK (theo câu a)
- 1 HS lên bảng làm
- HS cả lớp làm vào vở
- GV yêu cầu HS nhận xét, bổ sung
- GV chốt bài
- GV yêu cầu HS tìm các tam giác bằng nhau
hình 148 (SGK-tr137) ?
- HS quan sát hình vẽ trả lời
- HS cả lớp làm vào vở
a) Xét ∆AHB và ∆AKC có:
∠AHB = ∠AKC = 900 (do BH ⊥ AC,
CK ⊥ AB) ∠A chung
AB = AC (GT)
→ ∆AHB = ∆AKC (cạnh huyền-góc nhọn)
→ AH = AK (hai cạnh tơng ứng)
b) Xét ∆AKI và ∆AHI có:
∠AKI = ∠AHI = 900 (do BH ⊥ AC,
CK ⊥ AB)
AI chung
AH = AK (theo câu a)
→ ∆AKI = ∆AHI (c.huyền-cạnh góc vuông)
→ ∠A1 = ∠A2 (hai góc tơng ứng)
→ AI là tia phân giác của góc A
Bài tập 66 (tr137-SGK).
Đáp án:
∆AMD = ∆AME ( cạnh huyền - góc nhọn)
∆BMD = ∆CME (c /huyền -cạnh góc vuông)
∆AMB = ∆AMC (c.c.c)
IV Củng cố: (2').
-GV chốt lại cho HS các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông
V Hớng dẫn học ở nhà:(4')
- Hoàn thiện các bài tập vào vở
- Đọc trớc bài thực hành ngoài trời để giờ sau thực hành Chuẩn bị dụng cụ:
Mỗi tổ:
+ 4 cọc tiêu (dài 1 m)
+ 1 giác kế (nhận tại phòng đồ dùng)
+ 1 sợi dây dài khoảng 10 m
+ 1 thớc đo chiều dài
- Ôn lại cách sử dụng giác kế
GV: Nguyễn Văn Thuận - THCS Hiệp Thuận