0,5đ Khi đun nĩng một hịn bi bằng sắt thì xảy ra hiện tượng nào dưới đây?. Khối lượng của hịn bi giảm.. Khối lượng riêng của hịn bi tăng.. Khối lượng riêng của hịn bi giảm.. 0,5đ Nhiệt đ
Trang 1PHÒNG GD VÀ ĐT THẠNH TRỊ ĐỀ THI HỌC KÌ II
(Không kể thời gian phát đề)
Điểm Lời phê của giáo viên
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (6 điểm)
A Khoanh tròn một chữ cái trước câu trả lời đúng nhất: (4đ)
1. (0,5đ) Máy cơ đơn giản nào khơng cho lợi về lực?
A Mặt phẳng nghiêng B Rịng rọc cố định.
2. (0,5đ) Khi đun nĩng một hịn bi bằng sắt thì xảy ra hiện tượng nào dưới đây?
A Khối lượng của hịn bi tăng B Khối lượng của hịn bi giảm.
C Khối lượng riêng của hịn bi tăng D Khối lượng riêng của hịn bi giảm.
3. (0,5đ) Nhiệt độ cao nhất ghi trên nhiệt kế y tế cĩ thể là nhiệt độ nào sau đây?
A 100 oC B 42 oC C 37 oC D 20 oC
4. (0,5đ) Quả bĩng bàn bị bẹp một chút, được nhúng vào nước nĩng thì phồng lên như
cũ vì:
A khơng khí trong quả bĩng nĩng lên, nở ra.
B vỏ bĩng bàn nở ra do bị nứt.
C nước nĩng tràn vào bĩng.
D khơng khí tràn vào bĩng.
5. (0.5đ) Nhiệt kế nào dưới đây cĩ thể dùng để đo nhiệt độ của nước đang sơi?
A Nhiệt kế thủy ngân B Nhiệt kế rượu.
C Nhiệt kế y tế D Cả 3 nhiệt kế trên.
6. (0.5đ) Tính xem nhiệt độ 30oC sẽ ứng với nhiệt độ bao nhiêu oF ?
A 30 oF B 54 oF C 62 oF D 86 oF
7. (0.5đ) Khi nút thủy tinh của một lọ thủy tinh bị kẹt, phải mở nút bằng cách nào dưới
đây?
A Làm nĩng nút thủy tinh B Làm nĩng cổ lọ thủy tinh.
C Làm lạnh cổ lọ thủy tinh D Làm lạnh đáy lọ thủy tinh.
8. (0.5đ) Trong thời gian vật đơng đặc nhiệt độ của vật thay đổi như thế nào?
C Khơng đổi D Lúc đầu giảm sau đĩ khơng đổi.
B Điền vào chỗ trống (……… …………) cho thích hợp: (2đ)
9. (1đ) Trong nhiệt giai ……… ……… , nhiệt độ của nước đá đang tan là 0oC,
nhiệt độ của hơi nước đang sơi là ……….……….
Trang 210. (1đ) Tốc độ bay hơi của một chất lỏng phụ thuộc vào ………., …….………… và
diện tích mặt thống của chất lỏng.
II. TỰ LUẬN: (4 điểm)
11. (4đ) Bỏ nước đá đã đập vụn vào cốc thuỷ tinh rồi dùng nhiệt kế theo dõi sự thay đổi
nhiệt độ, người ta lập được bảng sau:
Th ờ i gian (phút)
Nhiệt độ (oC)
-4
0 2 4 6
Trang 3a) Vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt
độ theo thời gian?
b) Hiện tượng gì xảy ra từ phút 0 đến
phút thứ 1, từ phút thứ 1 đến phút hết
phút thứ 4, từ phút thứ 5 đến hết phút
thứ 7?
c) Nước tồn tại ở những thể nào trong
khoảng thời gian từ phút 0 đến phút
thứ 1, từ phút thứ 1 đến hết phút thứ
4, từ phút thứ 5 đến hết phút thứ 7?
BÀI LÀM
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
MA TRẬN
Biết Hiểu Vận dụng 1 Vận dụng 2
1 Máy cơ đơn
Trang 42 Nhiệt độ + Sự nở
4(0,5đ); 6(0,5đ);
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
A Mỗi câu đúng 0,5 điểm.
B 9 Xenxiut (0,5đ) 10 nhiệt độ (0,5đ)
100oC (0,5đ) gió (0,5đ)
11.
a) Vẽ hình đúng (2đ)
b).
0 – 1: Nước đá nóng lên
(0,25đ)
1 – hết phút 4: Nước đá nóng chảy (0,5đ)
4 – 7: Nước nóng lên
(0,25đ)
c)
0 – 1: Thể rắn (0,25đ)
1 – 4: Thể rắn, lỏng và hơi (0,5đ)
4 – 7: Thể lỏng và thể hơi
(0,25đ)
Hết
-4
0 2 4
6 Nhiệt độ (
oC)
Th ờ i gian (phút)