1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI HKII- NGUYỄN ĐÁNG

4 260 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số chất thể hiện tính lưỡng tính là: Câu 3: Điện phân dung dịch CuSO4 trong 1 giờ với dịng điện 5A.. Sau điện phân, dung dịch cịn CuSO4 dư.. Cho dung dịch X vào dd NaOH dư, lọc lấy kết t

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐÁNG

Tổ: Hố Học. ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HỌC KÌ II- 2009

MƠN: HỐ HỌC 12

Thời gian làm bài: 60 phút;

(40 câu trắc nghiệm, 4 trang)

Mã đề thi 132

Họ, tên học sinh: Lớp: 12

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32).

Câu 1: Cho từ từ đến dư kim loại Na vào dd cĩ chứa 2 muối: FeCl3 và AlCl3 Số phản ứng xảy ra là:

Câu 2: Cho các chất sau: Cr(OH)2 , CrO3, Al2O3, NaHCO3 Số chất thể hiện tính lưỡng tính là:

Câu 3: Điện phân dung dịch CuSO4 trong 1 giờ với dịng điện 5A Sau điện phân, dung dịch cịn CuSO4 dư Khối lượng Cu đã sinh ra tại catơt của bình điện phân là (Cho Cu = 64)

Câu 4: Cho chuỗi phương trình phản ứng: Fe +clo→ A →+Fe B →+NaOH C↓ Cơng thức của

C là

Câu 5: Cĩ 5 dung dịch riêng rẽ, mỗi dung dịch chứa 1 cation sau: NH4+, Mg2+, Fe2+, Fe3+, Al3+ Hĩa chất để nhận biết 5 dung dịch trên là

Câu 6: Cho 5,6 gam sắt tác dụng 100 ml dd HCl 1M, phản ứng hoàn toàn thu được V lít H2 đktc Giá trị của V là: ( cho Fe=56)

Câu 7: Phản ứng giải thích sự hình thành thạch nhũ trong hang động là

A CaCO3 + 2HCl → CaCl2+H2O+CO2 B CaCO3 →t CaO + CO2

C Ca(HCO3)2

0

t

→ CaCO3 + H2O + CO2 D CaCO3 + H2O + CO2→ Ca(HCO3)2

Câu 8: Cho 4,48lít khí CO2 ( đktc) hấp thụ từ từ vào 100ml dung dịch Ca(OH)2 1,5M Khối lượng kết tủa thu được là (cho Ca=40 O=16, H=1, C=12)

Câu 9: Cho 5,6 gam Fe vào dung dịch H2SO4 lỗng vừa đủ thu được dung dịch X và khí H2 Cho dung dịch X vào dd NaOH dư, lọc lấy kết tủa nung trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi Khối lượng chất rắn sau phản ứng là (cho Fe=56, O=16)

Câu 10: Cho Fe kim loại lần lượt vào các dung dịch chứa riêng biệt các chất: CuCl2 ; FeCl3 ; HCl, HNO3 đặc nguội, NaOH Số phản ứng xảy ra là :

Câu 11: Cĩ 4 kim loại dạng bột chứa trong 4 lọ riêng biệt mất nhãn: Na, Al, Fe, Mg Hố chất và thứ

tự để nhận biết 4 lọ kim loại trên là

A nước, dung dịch NaOH, dung dịch HCl B nước, dung dịch NaOH, H2SO4 đặc nĩng

C nước, dung dịch NaOH, HNO3 đặc nguội D nước, dung dịch HCl, HNO3 đặc nĩng

Câu 12: Dung dịch CrO42- cĩ màu vàng, để chuyển thành màu da cam ta cần thêm vào dung dịch chứa:

Câu 13: Cho một mẫu kim loại Na vào dung dịch Fe2(SO4)3 Chất rắn thu được sau phản ứng là:

Câu 14: Để hịa tan 8g một oxit kim loại hĩa trị II cần 200ml dung dịch HCl 2M Tên kim loại là :

A Fe ( M=56) B Mg ( M=24) C Ca ( M=40) D Zn ( M=65)

Trang 2

Câu 15: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ

A cĩ kết tủa trắng và bọt khí B cĩ kết tủa trắng, sau đĩ tan ra.

C cĩ kết tủa trắng D cĩ bọt khí thốt ra

Câu 16: Trong cơng nghiệp người ta điều chế NaOH bằng cách :

A Cho dung dịch Na2SO4 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2

B Điện phân dung dịch NaCl cĩ màng ngăn

C Cho kim loại Na tác dụng với nước

D Điện phân dung dịch NaCl khơng cĩ màng ngăn

Câu 17: Cho m gam hỗn hợp gồm Al và Na cĩ số mol bằng nhau vào H2O dư, thu được 4,48 lít H2

đktc Giá trị của m là (cho Na=23, Al=27)

Câu 18: Kim loại Na, K, Ca được sản xuất trong cơng nghiệp bằng phương pháp

Câu 19: Hịa tan m (g) kim loại Na vào H2O thu được dd X và khí H2 Để trung hịa dung dịch X cần 50ml dd H2SO4 0,8M Giá trị m là ( cho Na=23)

Câu 20: Chọn phản ứng khơng tạo 2 muối

A CO2 + NaOH dư B Ca(HCO3)2 + NaOH dư

Câu 21: Khi điều chế Al, người ta cho criolit vào Al2O3 nĩng chảy Tác dụng nào khơng đúng với ý nghĩa của việc làm trên:

A giảm nhiệt độ nĩng chảy của Al2O3 B làm tăng tính dẫn điện của hỗn hợp

C bảo vệ Al tạo thành khơng bị oxi hố D bảo vệ điện cực khơng bị oxi hố

Câu 22: Cho các chất sau: NaCl; Ca(OH)2 ; Na 2 CO 3 ; HCl; Na 3 PO 4 , NaOH Số chất cĩ thể làm mềm nước cứng

chứa Ca(HCO3)2 ; Mg(HCO3)2 là

Câu 23: Hịa tan 3,84 gam Cu vào lượng dư dung dịch lỗng chứa hỗn hợp NaNO3 và H2SO4 thì

A Phản ứng xảy ra tạo 0,04 mol NO B Phản ứng xảy ra tạo 0,06 mol NO2

C Phản ứng xảy ra tạo 0,02 mol NO D Phản ứng khơng xảy ra

Câu 24: Cho phản ứng : Cr + Sn2+ → Cr3+ + Sn Khi cân bằng phản ứng trên, hệ số của ion Cr3+

sẽ là

Câu 25: Cho phản ứng: 1 NaOH + NaHCO3 2 Fe + Fe2(SO4)3 3 Al + H2SO4 đặc nguội

4 Cu + FeCl3 Số phản ứng xảy ra là

Câu 26: Đốt nĩng hỗn hợp gồm bột Al và Fe3O4 với lượng vừa đủ để phản ứng nhiệt nhơm xảy ra hồn tồn Các chất thu được sau phản ứng tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 4,032 lít H2 đktc Khối lượng của hỗn hợp ban đầu là ( cho Al=27, Fe=56, O=16)

Câu 27: Cho các ion kim loại: Fe3+ , Mg2+, Al3+, Fe2+, ion cĩ tính oxi hố mạnh nhất là

Câu 28: Muối NaHCO3 cĩ tính chất….(1)…, dung dịch NaHCO3 trong nước cho phản ứng …(2)…

A (1) axit, (2) kiềm yếu B (1) axit, (2) kiềm mạnh

C (1) lưỡng tính, (2) kiềm yếu D (1) lưỡng tính, (2) kiềm mạnh

Câu 29: Tính chất hoá học chung của hợp chất crơm (II) là tính

Câu 30: Cho 4 hợp kim làm từ Fe là (1) Fe –Ni, (2) Fe – Sn ,(3) Fe –Mg ,(4) Fe – Zn Khi quá trình ăn mòn điện hóa diễn ra, số hợp kim có Fe không bị ăn mòn là

Trang 3

Câu 31: Phản ứng hóa học nào dưới đây đúng?

A FeO + H2SO4 đặc → FeSO4 + H2O B Fe + H2O t →0 <570 FeO + H2

C Fe + H2SO4 loãng → FeSO4 + H2 D 3Fe + 4H2O t →0 >570 Fe3O4 + 4H2

Câu 32: Muốn khử Fe3+ thành Fe2+ ta dùng kim loại:

PHẦN RIÊNG (Thí sinh phải làm phần đề thi riêng theo đúng chương trình đang học).

Phần dành cho thí sinh học chương trình chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40).

Câu 33: Ngâm một cây đinh sắt sạch vào 100ml dung dịch AgNO3 1M, sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa sạch làm sấy khô thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm m gam Giá trị của m là ( cho Fe=56, Ag=108)

Câu 34: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

Câu 35: Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

A NaOH, CO2, H2 B Na2O, CO2, H2O

C Na2CO3, CO2, H2O D NaOH, CO2, H2O

Câu 36: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

Câu 37: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là

Câu 38: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là

A Fe, Mg, Al B Mg, Fe, Al C Fe, Al, Mg D Al, Mg, Fe.

Câu 39: Dãy các hiđroxit được xếp theo thứ tự tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là

A NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 B NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2

C Mg(OH)2, NaOH, Al(OH)3 D Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH

Câu 40: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

A quặng pirit B quặng đôlômit C quặng manhetit D quặng boxit.

Phần dành cho thí sinh học chương trình nâng cao (8 câu, từ câu 41 đến câu 48).

Câu 41: Cho Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H2O Số phân tử HNO3 bị Al khử và số phân tử HNO3 tạo muối nitrat trong phản ứng là

Câu 42: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí SO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 16 gam NaOH thu được dung dịch X Khối lượng muối tan thu được trong dung dịch X là (Cho H = 1, O = 16, Na = 23, S = 32)

Câu 43: Cation M+có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6là

Câu 44: Vàng là kim loại quý hiếm, tuy nhiên vàng bị hoà tan trong dung dịch

A HNO3 đặc, nóng. B H2 SO 4 đặc, nóng. C NaOH D NaCN.

Câu 45: Phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá Zn - Cu là: Cu2+ + Zn → Cu + Zn 2+ Trong pin đó

A Cu2+ bị oxi hoá. B Cu là cực âm C Zn là cực âm D Zn là cực dương.

Câu 46: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dung dịch KOH dư rồi thêm tiếp dung dịch NH3 dư vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là

Câu 47: Cho các phản ứng:

(1) Cu2O + Cu2S →t0 (2) Cu(NO3)2 →t0

(3) CuO + CO→t0 (4) CuO + NH3 →t0

Trang 4

Số phản ứng tạo ra kim loại Cu là

Câu 48: Phản ứng hóa học xảy ra trong pin điện hóa : 2Cr + 3Cu2+ → 2Cr 3+ + 3Cu Biết 2

Cu Cu

0 / 0,74

- HẾT

Ngày đăng: 02/07/2014, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w