1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ TOÁN LUYỆN 10 CHUYÊN

2 207 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 178,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi S là diện tích của tứ giác tạo bởi bốn tiếp điểm của O ; R với các cạnh của hình thang.. Hãy tính diện tích hình thang theo S và R.. 1,5 điểm Qua tâm O đường trịn nội tiếp ABC ta d

Trang 1

TRƯỜNG BỒI DƯỠNG VĂN HÓA 218 LÝ TỰ TRỌNG, Q.1

ĐIỆN THOẠI: 38 243 243

ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO CẤP 3 NĂM HỌC 2010  2011

MÔN THI: TOÁN HỆ CHUYÊN

THỜI GIAN LÀM BÀI: 150 phút

CÂU 1 (2 điểm)

Cho phương trình ẩn x : 2x2

+ 2(m + 1)x + m2 + 4m + 3 = 0 (m là tham số )

a Tìm m để phương trình trên cĩ nghiệm

b Khi phương trình cĩ 2 nghiệm x1 ; x2 tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất

của biểu thức: P x x  1 2  x x1 2

CÂU 2 (1,5 điểm)

Giải hệ phương trình:  xy 2x 3y 2 02 2

2x y 3xy 12x 18y 16        

CÂU 3 (2 điểm)

a Hãy tìm các số nguyên dương a, b, c thỏa : 1 1 1 1

a a b a b c      

b Cho hai số dương a, b thỏa đẳng thức a + b + 1 = 3ab

Chứng minh rằng 1 1 2

a b  

CÂU 4 (2 điểm)

Cho hình thang cân ABCD (AD // BC ; AD là đáy lớn ) ngoại tiếp đường trịn tâm O bán kính R (O ; R) Gọi M và N là tiếp điểm của đường trịn (O ; R) với AB và CD

a Chứng minh

2 (2R)

AB CD

MN

b Gọi S là diện tích của tứ giác tạo bởi bốn tiếp điểm của (O ; R) với các cạnh của hình thang Hãy tính diện tích hình thang theo S và R

CÂU 5 (1,5 điểm)

Qua tâm O đường trịn nội tiếp ABC ta dựng đường thẳng vuơng gĩc với đường thẳng

AO và cắt BC tại điểm M Từ O ta dựng OD vuơng gĩc với AM Chứng minh rằng các điểm A, B, C và D cùng nằm trên một đường trịn

CÂU 6 (1 điểm)

Cho đa giác lồi cĩ 2011 cạnh Ta dựng tất cả các đường chéo của đa giác

Một đường thẳng cắt đa giác đã cho nhưng khơng đi qua đỉnh nào của đa giác

Chứng minh rằng đường thẳng này cắt một số chẵn các đường chéo

Trang 2

TRƯỜNG BỒI DƯỠNG VĂN HÓA 218 LÝ TỰ TRỌNG, Q.1

ĐIỆN THOẠI: 38 243 243

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH CẤP 3 NĂM HỌC 20102011

MÔN THI: TOÁN HỆ CHUYÊN

CÂU 1 (2 điểm )

a Phương trình cĩ nghiệm ’ ≥ 0  (m + 1)2 – 2(m2 + 4m + 3) ≥ 0  m2 + 2m + 1 – 2m2 – 8m – 6 ≥ 0

 - m2 – 6m – 5 ≥ 0  m2 + 6m + 9 ≤ 4  ( m + 3)2 ≤ 4  –2 ≤ m + 3 ≤ 2  –5 ≤ m ≤ –1

Vậy phương trình cĩ nghiệm khi – 5 ≤ m ≤ –1

b Khi phương trình cĩ 2 nghiệm x1 , x2 theo định lý Vi-ét ta cĩ : x x1 2 m2 4m 3

2

 

 

            Theo kết quả câu a thì 0 ≤ (m+3)2≤ 4

 0 ≤ 4 – (m + 3)2 ≤ 4  0 ≤ 1 4 (m 3)2

2   ≤ 2  0 ≤ P ≤ 2 Khi m = –1 thì P = 0 , khi m = – 3 thì P = 2

Vậy GTNN của P là 0 và GTLN của P là 2

CÂU 2 ( 1,5 điểm)

Đặt u = 2x – 3y và v = xy – 6 Khi đĩ ta chuyển về hệ phương trình với các ẩn số là u và v : u v 8

u.v 16  

Suy ra u và v là nghiệm của phương trình bậc 2 : X2

+ 8X + 16 = 0  u = v = – 4 Từ đĩ cĩ hệ phương trình :

x.y 6   4  x.y 2   Giải hệ này ta được 2 nghiệm là  x 3

x 1 ; y 2

y 2

3

 



  

 

CÂU 3 (2 điểm)

a Nếu a ≥ 3  1 1

a 3 và hai phân số cịn lại đều < 13 tổng ba phân số < 1 Vậy a ≤ 2 Mặt khác a khơng thể bằng 1

Nghĩa là a = 2 khi đĩ ta cần tìm tất cả các số nguyên dương b và c thỏa : 1 1 1

2 b 2 b c 2     ()

Lý luận tương tự nếu b ≥ 2 thì 1 1

2 b 4  và 1 1

2 b c 4   cho nên khơng thể cĩ đẳng thức () Vậy b = 1  c = 3

Vậy (a ; b ; c ) = (2 ; 1 ; 3)

b Từ giả thiết của bài tốn ta suy ra 1 1 3 1

a b  ab Do vậy ta chỉ cần chứng minh 3ab1 2 ab ≥ 1 Đặt ab = t

Ta cĩ 3ab = a + b + 1 ≥ 2 ab 1  3t2 ≥ 2t + 1  (t – 1)(3t + 1) ≥ 0  t ≥ 1 (đpcm)

CÂU 4 (2 điểm)

a Các tam giác vuơng MNK và HCD đồng dạng do N C

(gĩc cĩ cạnh tương ứng vuơng gĩc)

2Ra b AB a b CD   (2R)2 (2R)2

b Ta cĩ S = 1

2.2h.2R  2hRS Dễ thấy BC = 2a ; AD = 2b

Hình thang ABCD cĩ chiều cao 2R Vậy diện tích hình thang là :

(2R)

CÂU 5 (1,5 điểm)

Vì OD là đường cao trong tam giác vuơng MAO nên MO2

= MA.MD

Ta sẽ chứng minh  MOC OBC

Thật vậy :   CAO ACO OBC 90   0

Suy ra AOC 90 0OBC

Mặt khác  MOC AOC 90  0OBC

MC MO

 MO2 = MB.MC = MA.MD MAB MCD

 MBA MDC  bốn điểm A, B, C, D cùng nằm trên một đường trịn

CÂU 6 (1 điểm)

Giả sử đường thẳng (d) cắt đa giác đã cho và chia đa giác thành hai phía và d sẽ cắt 2 cạnh

Gọi k là số đỉnh của đa giác nằm về một phía suy ra phía cịn lại chứa (2011 – k ) đỉnh

Rõ ràng (d) cắt các đường chéo cĩ đỉnh thuộc về hai phía của (d)

Số đường chéo như vậy là k.(2011 – k ) – 2

Với mọi k là số nguyên dương thì tích k.(2011 – k ) – 2 luơn là một số chẵn do đĩ ta cĩ điều phải chứng minh

Ngày đăng: 25/09/2015, 05:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thang ABCD có chiều cao 2R. Vậy diện tích hình thang là : - ĐỀ TOÁN LUYỆN 10 CHUYÊN
Hình thang ABCD có chiều cao 2R. Vậy diện tích hình thang là : (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w