1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

7 đề ôn luyện dao động điều hòa đề số 4

5 554 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 93,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi con lắc đơn này dao động điều hòa với chu kì 3 s thì hòn bi chuyển động trên cung tròn 4 cm.. Câu 3.Hai con lắc đơn, dao động điều hòa tại cùng một nơi trên Trái Đất, có năng lượng n

Trang 1

ĐỀ SỐ 4:Con Lắc Đơn+Va Chạm Thầy Hùng

Câu 1.Một con lắc đơn gồm một hòn bi nhỏ khối lượng m, treo vào một sợi dây không giãn, khối lượng dây

không đáng kể Khi con lắc đơn này dao động điều hòa với chu kì 3 s thì hòn bi chuyển động trên cung tròn 4

cm Thời gian để hòn bi đi được 5 cm kể từ vị trí cân bằng là

Câu 2.Hai con lắc đơn có chiều dài lần lượt là l1 và l2 Tại cùng một nơi các con lắc có chiều dài l1 + l2 và l1

-l2 dao động với chu kỳ 2,7 s và 0,9 s Chu kỳ dao động của các con lắc có chiều dài l1 và l2 cũng ở nơi đó là

A T1 = 1,8 s; T2 = 2 s B.T1 = 2,2 s; T2 = 2 s C.T1 = 2 s; T2 = 1,8 s D.T1 = 2s; T2 = 2,2s

Câu 3.Hai con lắc đơn, dao động điều hòa tại cùng một nơi trên Trái Đất, có năng lượng như nhau Quả nặng

của chúng có cùng khối lượng Chiều dài dây treo con lắc thứ nhất dài gấp đôi chiều dài dây treo con lắc thứ hai ( l1 = 2l2) Quan hệ về biên độ góc của hai con lắc là

1

√ 2 α 2 D α 1 = 2

Câu 4.Một con lắc đơn có chu kỳ 1 s khi dao động ở nơi có g = 2 m/s2 Chiều dài con lắc là:

Câu 5.Con lắc đơn dao động tại nơi có g = 10 m/s2 với biên độ góc 0,1 rad Khi qua vị trí cân bằng, có vận tốc

50 cm/s Chiều dài dây treo:

Câu 6.Tại một nơi, chu kì dao động điều hoà của một con lắc đơn là 2,0 s Sau khi tăng chiều dài của con lắc

thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hoà của nó là 2,2 s Chiều dài ban đầu của con lắc này là

Câu 7 Một con lắc đơn chiều dài 1 m, dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 Lấy 2 = 10 Tần số dao động của con lắc này bằng

Câu 8.Một con lắc đơn có chiều dài l = 1 m được kéo ra khỏi vị trí cân bằng một góc  = 100 rồi thả không vận tốc đầu lấy g = 10m/s22 m/s2 Chu kì của con lắc là

Câu 9.Con lắc đơn có chiều dài 64 cm, dao động ở nơi có g = 2 m/s2 Chu kỳ và tần số của nó là:

A 2 s ; 0,5 Hz. B.1,6 s ; 1 Hz C.1,5 s ; 0,625 Hz D.1,6 s ; 0,625 Hz

Câu 10.Con lắc đơn chiều dài 1m, thực hiện 10 dao động mất 20 s ( lấy  = 3,14 ) Gia tốc trọng trường tại nơi

thí nghiệm:

A 10 m/s2 B.9,86 m/s2 C.9,80 m/s2 D.9,78 m/s2

Câu 11.Hai con lắc đơn chiều dài l1 và l2 có chu kỳ tương ứng là T1 = 0,6 s, T2 = 0,8 s Con lắc đơn chiều dài l =

l1 + l2 sẽ có chu kỳ tại nơi đó:

Câu 12.Cho con lắc đơn có chiều dài l=l1+l2 thì chu kỳ dao động bé là 1 giây Con lắc đơn có chiều dài là l1 thì chu kỳ dao động bé là 0,8 giây Con lắc có chiều dài l' =l1- l2 thì dao động bé với chu kỳ là:

Câu 13.Tại cùng một nơi, con lắc đơn có chiều dài l1 dao động với tần số 3 Hz, con lắc đơn có chiều dài l2 dao động với tần số 4 Hz Con lắc đơn có chiều dài l1 + l2 dao động với tần số nào ?

Câu 14 Tại một nơi trên mặt đất, con lắc đơn có chiều dài  đang dao động điều hòa với chu kì 2 s Khi tăng

Câu 15 Một con lắc đơn có độ dài l1 dao động với chu kì T1=0,8 s Một con lắc đơn khác có độ dài l2 dao

động với chu kì T2 Chu kì của con lắc đơn có độ dài l1+ l2 là 1 s T2 = ?

Trang 2

A 0,2 s. B.1,8 s C 0,6 s D 0,9 s.

Câu 16.Hai con lắc đơn có chu kỳ T1 = 2 s và T2 = 1,5 s Chu kỳ của con lắc đơn có dây treo dài bằng tổng chiều dài dây treo của hai con lắc trên là:

Câu 17.Hai con lắc đơn có chu kỳ T1 = 2 s và T2 = 2,5 s Chu kỳ của con lắc đơn có dây treo dài bằng hiệu chiều dài dây treo của hai con lắc trên là:

Câu 18.Hiệu chiều dài dây treo của 2 con lắc là 28 cm Trong cùng thời gian, con lắc thứ nhất làm được 6 dao

động, con lắc thứ hai làm được 8 dao động Chiều dài dây treo của chúng là:

A 36 cm ; 64 cm. B.48 cm ; 76 cm C.20 cm ; 48 cm D.50 cm ; 78 cm

Câu 19.Hai con lắc có chiều dài hơn kém nhau 22 cm, đặt ở cùng một nơi Trong một giây, con lắc thứ nhất

thực hiện được 30 dao động, còn con lắc thứ hai được 36 dao động Chiều dài của các con lắc là

A 44 cm và 22 cm B.132 cm và 110 cm C.72 cm và 50 cm D.50 cm và 72 cm

Câu 20 Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa Trong khoảng thời gian ∆t, con lắc

thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian ∆t

ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần Chiều dài ban đầu của con lắc là

Câu 21.Tại vị trí cân bằng, con lắc đơn có vận tốc 100 cm/s Độ cao cực đại của con lắc: (lấy g = 10 m/s2 )

Câu 22.Một con lắc đơn có dây treo dài 20 cm Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng một góc 0,1 rad rồi cung

dài của con lắc là:

Câu 23.Con lắc đơn chiều dài 4 m, dao động ở nơi có g = 10 m/s2 Từ vị trí cân bằng, cung cấp cho con lắc 1 vận tốc 2  m/s theo phương ngang Li độ cực đại của con lắc:

Câu 24 Một con lắc đơn gồm một hòn bi nhỏ khối lượng m, treo vào một sợi dây không giãn, khối lượng sợi

dây không đáng kể Khi con lắc đơn này dao động điều hòa với chu kì 3 s thì hòn bi chuyển động trên một cung tròn dài 4 cm Thời gian để hòn bi đi được 2 cm kể từ vị trí cân bằng là

Câu 25 Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1m dao động điều hòa với biên độ góc 20

 rad tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10m/s2 Lấy  = 10 Thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ2 góc

3

40

rad là

1

1

2s.

Câu 26.Con lắc 2 có tần số gấp 3 lần tần số con lắc 1; con lắc 1 có biên độ gấp 2 lần con lắc 2 Tỉ số năng

lượng giữa con lắc 2 và con lắc 1 :

Câu 27.Con lắc đơn chiều dài 1 m, khối lượng 200 g, dao động với biên độ góc 0,15 rad tại nơi có g = 10 m/s2

Ở li độ góc bằng

2

A 3,52 10- 2 J B.6,25 10- 2 J C.2,55 10- 2 J D.1,25 10- 2 J

Câu 28.Con lắc đơn gồm 1 vật có trọng lượng 4 N Chiều dài dây treo 1,2 m dao động với biên độ nhỏ Tại li

độ  = 0,05 rad, con lắc có thế năng:

A 10- 3 J B.4 10- 3 J C.1,2 10- 2 J D.6 10- 3 J

Câu 29.Con lắc đơn có khối lượng m = 200 g, khi thực hiện dao động nhỏ với biên độ s0= 4 cm thì có chu kỳ 

s Cơ năng của con lắc:

Trang 3

A 6,4 10- 4 J B.10- 3 J C,3,5 10- 4 J D.2,6 10- 4 J

Câu 30.Một viên đạn khối lượng mo = 100 g bay theo phương ngang với vận tốc vo = 20 m/s đến cắm dính vào quả cầu của 1 con lắc đơn khối lượng m = 900 g đang đứng yên Năng lượng dao động của con lắc là:

Câu 31.Con lắc đơn có chiều dài 1 m, g =10 m/s2, chọn gốc thế năng ở vị trí cân bằng Con lắc dao động với biên độ α0 = 90 Vận tốc của vật tại vị trí động năng bằng thế năng là:

Câu 32.Con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0 = 0,15 rad Khi động năng bằng 3 lần thế năng, con lắc có li độ:

rad

Câu 33.Con lắc đơn gồm vật nặng treo vào sợi dây mảnh, nhẹ, dài 1 m dao động với biên độ góc 0,1 rad Chọn

giá trị:

D 22,35 cm/s B.11,18 cm/s C.15,80 cm/s D.18,11 cm/s

Câu 34.Con lắc dao động điều hòa, có chiều dài 1 m , khối lượng 100 g, khi qua vị trí cân bằng có động năng là

2.10- 4 J ( lấy g = 10 m/s2 ) Biên độ góc của dao động là:

Câu 35.Một con lắc đơn có dây treo dài 1m và vật có khối lượng 1 kg dao động với biên độ góc 0,1 rad Chọn

gốc thế năng tại vị trí cân bằng của vật, lấy g = 10 m/s2 Cơ năng toàn phần của con lắc là:

Câu 36 Tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 60 Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là 90 g và chiều dài dây treo là 1m Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng, cơ năng của con lắc xấp xỉ bằng

A 6,8.10-3 J B.3,8.10-3 J C.5,8.10-3 J D.4,8.10-3 J

Câu 37 Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc  Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng Ở vị trí0

con lắc có động năng bằng thế năng thì li độ góc của nó bằng:

A.

0

2

B

0

3

C

0

2

D

0

3

Câu 38 Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α0

nhỏ Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng Khi con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến vị trí có động năng bằng thế năng thì li độ góc α của con lắc bằng

α0

α0

α0

α0

√ 3 .

Câu 39.Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc nhỏ Lấy mốc0

thế năng ở vị trí cân bằng Khi con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều âm đến vị trí có thế năng bằng động năng thì li độ góc  của con lắc bằng:

A

-0

3

-0

2

0

3

0

2

Câu 40.Hai con lắc đơn cùng khối lượng dao động tại cùng một nơi trên Trái Đất Chu kỳ dao động của hai con

lắc lần lượt là 1,2 s và 1,6 s Biết năng lượng toàn phần của hai con lắc bằng nhau Tỉ số các biên độ góc của hai con lắc trên là:

II.NÂNG CAO(10 câu)

Câu 41 : Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang với chu kì T = 2π (s), vật nặng là một

quả cầu có khối lượng m1 Khi lò xo có chiều dài cực đại và vật m1 có gia tốc – 2 cm/s2 thì một quả cầu có khối

Trang 4

lượng m2 =

m1

Câu 42 Một vật nhỏ có khối lượng M = 0,9 (kg), gắn trên một lò xo nhẹ thẳng đứng có độ cứng 25(N/m) đầu

dưới của lò xo cố định Một vật nhỏ có khối lượng m=0,1 (kg) chuyển động theo phương thẳng đứng với tốc độ

A 4,5 cm B 4 cm C 4 √ 2 cm D 4 √ 3 cm

Câu 43 : Con lắc lò xo gồm vật nặng M = 300g, lò xo có độ cứng k = 200N/m, lồng vào một trục thẳng đứng

như hình vẽ Khi M đang ở vị trí cân bằng thì vật m = 200g từ độ cao h = 3,75cm so với M rơi tự do, va chạm

tọa độ tại vị trí cân bằng của hệ, chiều dương như hình vẽ, góc thời gian t = 0 là lúc va chạm Phương trình dao động của hệ hai vật là

A x = 1,08cos(20t + 0,387)cm B x = 2,13cos(20t + 1,093)cm

C x = 1,57cos(20t + 0,155)cm D x = 1,98cos(20t + 0,224)cm

Câu 44 : Con lắc đơn với vật nặng có khói lượng là M treo trên dây thẳng đứng đang đứng yên Một vật nhỏ có

khối lượng m=M/4 có động năng Wo bay theo phương ngang đến va chạm vào vật M sau va chạm 2 vật dính vào nhau thì sau đó hệ dđ điều hòa Năng lượnh dđ của hệ là

Câu 45 : Một con lắc lò xo, lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng 100N/m, vật nặng M = 300g có thể

trượt không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang Hệ đang ở trạng thái cân bằng, dùng một vật m = 200g bắn vào

M theo phương nằm ngang với tốc độ 2m/s Va chạm là hoàn toàn đàn hồi Gốc tọa độ là điểm cân bằng, gốc thời gian là ngay sau lúc va chạm, chiều dương là chiều lúc bắt đầu dao động Tính khoảng thời gian ngắn nhất vật có li độ -8,8cm

Câu 46 : Hai vật A, B dán liền nhau mB = 2mA = 200g, treo vào một lò xo có độ cứng k = 50N/m, có chiều dài

tự nhiên 30cm Nâng vật theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo có chiều dài tự nhiên rồi buông nhẹ Vật dao động điều hòa đến vị trí lực đàn hồi của lò xo có độ lớn lớn nhất, vật B bị tách ra Tính chiều dài ngắn nhất của

lò xo

A 26cm B 24 cm C 30 cm D 22 cm

Câu 47 : Một lò xo nhẹ có độ cứng 100N/m, đầu trên gắn cố định, đầu dưới treo quả cầu nhỏ có khối lượng m =

1kg sao cho vật có thể dao động không ma sát theo phương thẳng đứng trùng với trục của lò xo Lúc đầu dùng bàn tay đỡ m để lò xo không biến dạng Sau đó cho bàn tay chuyển động thẳng đứng xuống dưới nhanh dần đều với gia tốc 2m/s2 Bỏ qua mọi ma sát Lấy gia tốc trọng trường g = 10m/s2 Khi m rời khỏi tay nó dao động điều hòa Biên độ dao động điều hòa là

Câu 48 : Một cllx thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng 100g và một lò xo nhẹ có độ cứng k=100N/m Kéo

vật xuống dưới theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo dãn 4cm rồi truyền cho nó một vận tốc 40πcm/s theo phương thẳng đứng hướng xuống Chọn chiều dương hướng xuống Coi vật dđđh theo phương thẳng đứng Tốc

độ trung bình khi vật chuyển động từ vị trí thấp nhất đến vị trí lò xo bị nén 1,5 cm lần thứ 2 là:

Trang 5

A 93,75 cm/s B -93,75 cm/s C.56,25 cm/s D -56,25 cm/s

Câu 49 : Con lắc lò xo thẳng đứng, lò xo có độ cứng k = 100N/m, vật nặng có khối lượng m = 1kg Nâng vật

lên cho lò xo có chiều dài tự nhiên rồi thả nhẹ để con lắc dao động Bỏ qua mọi lực cản Khi vật m tới vị trí thấp

A Giảm 0,25J B Tăng 0,25J C Tăng 0,125J D Giảm 0,375J

Câu 50 : Một quả cầu có khối lượng M = 0,2kg gắn trên một lò xo nhẹ thẳng đứng có độ cứng 20N/m, đầu dưới

Ngày đăng: 24/09/2015, 22:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w