1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Công cụ và cơ cấu tổ chức quản lý

76 124 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 1,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chính sách sách tiền tiền tệ tệ:: Là Là tổng tổng thể thể các các chủ chủ tr trươ ương, ng, biện biện pháp pháp của của chủ chủ thể thể QL QL dùng dùng đ đểể chi chi phối, phối, đ điều i

Trang 1

CÔNG CỤ VÀ CƠ CẤU

TỔ CHỨC QUẢN LÝ

GV: NGUY NGUYỄN XUÂN PHONG ỄN XUÂN PHONG

HỌC VIỆN BÁO CHÍ VÀ TUYÊN TRUYỀNHỌC VIỆN BÁO CHÍ VÀ TUYÊN TRUYỀN\\

KHOA CHÍNH TRỊ HỌC

Trang 2

KẾT CẤU NỘI DUNG

I

I CÔNG CỤ QUẢN LÝ CÔNG CỤ QUẢN LÝ

1.1 Khái niệm và phân loại

1.2 Một số công cụ thường dùng trong hoạt động

Trang 3

II CƠ CẤU TỔ CHỨC QUẢN LÝ (CCTCQL)

Trang 4

hư ướng, ớng, dẫn dẫn dắt, dắt, khích khích lệ, lệ, đ điều iều hoà, hoà, phối phối hợp

hợp hoạt hoạt đ động ộng của của các các cá cá nhân, nhân, tập tập thể thể trong

trong việc việc thực thực hiện hiện mục mục tiêu tiêu quản quản lý lý đ đã ã đ

đềề ra ra

Trang 5

Sơ đồ tác động bằng công cụ trong QL

Trang 6

1.1.2 Đặc điểm của công cụ quản lý

 Có tính hệ thống nhằm thống nhất tính đa

dạng, nhiều mặt của đối tượng.

 Có tính lịch sử-cụ thể: Bao giờ cũng gắn với

một hệ thống quản lý cụ thể, giải quyết nhiệm

vụ cụ thể.

 Luôn biến đổi phù hợp với sự biến đổi của

đối tượng

 Có xu hướng ngày càng được hoàn thiện

hơn do sự phát triển khoa học-công nghệ

Trang 7

Phân loại

 Theo lĩnh vực quản lý:

 Công cụ quản lý kinh tế: tiền tệ, tài chính, tín dụng,

thương mại, đầu tư

 Công cụ quản lý xã hội: Công cụ quản lý văn hoá,

quản lý y tế, giáo dục

 Theo tính chất công cụ quản lý:

 Công cụ pháp lý: luật, pháp lệnh, chiến lược, kế

họach, chính sách.

 Công cụ kinh tế, kỹ thuật : hạch toán kinh tế, toán

tin, thống kê, xác suất

Trang 8

các ngành trong cả nư ước ớc

Công cụ quản lý vi mô: Công cụ quản lý vi mô: công cụ quản lý công cụ quản lý

trong nội bộ tổ chức c

trong nội bộ tổ chức cơ ơ sở nh sở như ư kế họach, nội kế họach, nội qui, quy chế; chế

qui, quy chế; chế đ độ, chính sách ộ, chính sách

Trang 9

Theo thời

Theo thời gian gian quản lý: quản lý:

Công cụ quản lý dài hạn Công cụ quản lý dài hạn

Công cụ quản lý ngắn hạn Công cụ quản lý ngắn hạn

 Theo nội dung và quá trình quản lý:

Công Công cụ cụ kế kế hoạch hoạch và và kế kế toán toán:: sử sử dụng dụng chung

chung trong trong mọi mọi hoạt hoạt đ động ộng quản quản lý lý kinh kinh tế xã

tế xã hội hội ở ở mọi mọi cấp cấp và và mọi mọi khâu khâu trong trong QL QL

Công cụ quản lý Công cụ quản lý đ đặc thù ngành và lĩnh vực ặc thù ngành và lĩnh vực: :

sử dụng phù hợp với ngành hoặc lĩnh vực

Trang 10

1.2 Một số công cụ th Một số công cụ thư ường dùng ờng dùng trong trong quản lý quản lý

1.2.1

1.2.1 Công cụ pháp luật Công cụ pháp luật

Khái niệm Khái niệm::

Trang 16

Chính sách sách tiền tiền tệ tệ:: Là Là tổng tổng thể thể các các chủ chủ tr

trươ ương, ng, biện biện pháp pháp của của chủ chủ thể thể QL QL dùng dùng đ đểể chi

chi phối, phối, đ điều iều tiết tiết quá quá trình trình cung cung ứng ứng tiền tiền tệ tệ đ

đảm ảm bảo bảo giữ giữ ổn ổn đ định ịnh giá giá trị trị đ đồng ồng tiền, tiền, góp góp phần

phần thực thực hiện hiện mục mục tiêu tiêu của của hệ hệ thống thống

Trang 19

Yêu cầu cầu đ đối ối với với hệ hệ thống thống công công cụ cụ quản quản lý lý::

Có Có ccă ăn n cứ cứ khoa khoa học học:: đư được ợc luận luận chứng chứng về về mặt mặt khoa

khoa học, học, đư được ợc kiểm kiểm nghiệm nghiệm về về thực thực tiễn tiễn

Có Có tính tính khả khả thi thi và và hiệu hiệu quả quả:: p phù hù hợp, hợp, sát sát hợp hợp với với thực

thực tế tế KT KT XH XH của của đ đất ất n nư ước, ớc, của của ngành, ngành, lĩnh lĩnh vực

vực

Bảo Bảo đ đảm ảm tính tính ổn ổn đ định ịnh ttươ ương ng đ đối ối của của hệ hệ thống thống công

công cụ cụ ,, có có xu xu h hư ướng ớng phát phát triển triển và và hoàn hoàn thiện thiện

Phù Phù hợp hợp với với khả khả n nă ăng, ng, trình trình đ độ ộ của của cán cán bộ bộ quản quản lý

Trang 21

tình trạng trạng rối rối lọan lọan

B

Bảo ảo đ đảm ảm sự sự đ đồng ồng bộ, bộ, thống thống nhất

nhất tác tác đ động ộng cùng cùng chiều chiều giữa giữa các

các công công cụ cụ quản quản lý lý

Trang 22

hành công công cụ cụ quản quản lý lý

Trang 24

Tuyển Tuyển chọn chọn kỹ kỹ llư ưỡng ỡng

Đào Đào tạo tạo bồi bồi d dư ưỡng ỡng ccơ ơ bản, bản, có có hệ hệ thống thống

Bố Bố trí trí sử sử dụng dụng hợp hợp lý lý

Đãi Đãi ngộ ngộ thoả thoả đ đáng áng

Trang 25

Phươ ương ng h hư ướng ớng đ đổi ổi mới mới và và nâng nâng cao cao n nă ăng ng lực lực vận vận hành hành hệ hệ

thống

thống công công cụ cụ quản quản lý lý

Đổi Đổi mới, mới, hoàn hoàn thiện thiện qui qui trình trình xây xây dựng, dựng, tạo tạo lập lập hệ hệ

quản lý lý của của NN NN

Rà Rà soát, soát, phân phân tích, tích, đ đánh ánh giá giá lại lại hệ hệ thống thống công công cụ cụ

Trang 26

II CƠ CẤU TỔ CHỨC QUẢN Lí

2

2 1 1 MỘT MỘT SỐ SỐ VẤN VẤN ĐỀ ĐỀ Lí Lí LUẬN LUẬN VỀ VỀ CƠ CƠ

CẤU CẤU TỔ TỔ CHỨC CHỨC QUẢN QUẢN Lí Lí

2

2 1 1 1 1 Khái Khái niệm niệm CCTC CCTC QL QL

Là mộtmột chỉnhchỉnh thểthể gồmgồm cáccácbộ

bộ phậnphận cócó chứcchức nnăăngng kháckhácnhau

nhau nhưngnhưng cócó mốimối liênliên hệhệphụ

phụ thuộcthuộc lẫnlẫn nhaunhau,, đưđượcợc bốbốtrí

trí thànhthành từngtừng cấpcấp,, từngtừngkhâu

khâu,, thựcthực hiệnhiện chứcchức nnăăngngquản

quản lýlý nhấtnhất đđịnhịnh nhằmnhằm đạtđạt

Trang 27

Một số số khái khái niệm niệm liên liên quan quan

Khâu Khâu QL QL là là một một cơ cơ quan quan QL QL đ độc ộc lập lập thực thực hiện

hiện một một số số chức chức n nă ăng ng QL QL nhất nhất đ định ịnh và và chịu

chịu sự sự lãnh lãnh đạo đạo của của một một cấp cấp QL QL

Cấp Cấp QL QL Là Là sự sự phối phối hợp hợp của của một một nhóm nhóm người

người trong trong phạm phạm vi vi nhất nhất đ định ịnh của của tổ tổ chức chức,, gắn

gắn liền liền với với chức chức n nă ăng ng,, nhiệm nhiệm vụ vụ,, quyền quyền hạn

Trang 28

Tầm QL QL hẹp hẹp

Ư Ưu u:: dễ dễ kiểm kiểm tra, tra, kiểm kiểm soát, soát, nhà nhà QL QL không không bị bị quá quá tải

tải trong trong công công việc, việc, dễ dễ chọn chọn nhà nhà quản quản lý lý

Nh Như ược ợc:: chi chi phí phí tốn tốn kém kém;; khoảng khoảng cách cách giữa giữa NQL NQL với

với các các thành thành viên viên xa xa nên nên thông thông tin tin th thư ường ờng chậm chậm và

và có có khi khi sai sai lệch lệch

Tầm

Tầm QL QL rộng rộng

Ư Ưu u:: bộ bộ máy máy ít ít khâu khâu trung trung gian gian;; nhà nhà quản quản lý lý gần gần gũi

gũi với với các các thành thành viên viên nên nên thông thông tin tin ít ít sai sai lệch lệch

Nh Như ược ợc:: nhà nhà quản quản lý lý cấp cấp cao cao dễ dễ bị bị quá quá tải tải trong trong công

công việc, việc, khó khó chọn chọn nhà nhà quản quản lý lý phù phù hợp hợp yêu yêu cầu cầu mô

mô hình hình này này

Trang 30

Mỗi CCTCQL CCTCQL có có 2 2 quan quan hệ hệ

Quan Quan hệ hệ ngang ngang gồm gồm nhiều nhiều khâu khâu

hiệu quả quả QL QL

Trang 31

2.1.3 Những nhân tố ảnh h

2.1.3 Những nhân tố ảnh hư ưởng ởng đ đến CCTCQL ến CCTCQL

a

a Yếu tố khách quan Yếu tố khách quan

Các yếu tố của kiến trúc th Các yếu tố của kiến trúc thư ượng tầng (thiết chế ợng tầng (thiết chế

chính trị, tổ chức và nhà n

chính trị, tổ chức và nhà nư ước) ớc)

Mức Mức đ độ dân chủ hoá các quá trình KT ộ dân chủ hoá các quá trình KT XH XH

Trình Trình đ độ của XH và của ộ của XH và của đ đối t ối tư ượng QL ợng QL

Trình Trình đ độ của LLSX, của KH ộ của LLSX, của KH CN, trỡnh độ CN, trỡnh độ

phân công lao

phân công lao đ động XH ộng XH

Trình Trình đ độ phát triển của các quan hệ sở hữu (tài ộ phát triển của các quan hệ sở hữu (tài

sản, trí tuệ)

Trang 32

b

b Yếu tố chủ quan Yếu tố chủ quan::

Tính chất, đặc điểm ngành, lĩnh

vực QL

Tr Trìình độ trang bị của lao động QL nh độ trang bị của lao động QL

Các yếu tố của bản thân hoạt động

QL (cơ chế, công cụ QL)

Tr Trìình độ và n nh độ và nă ăng lực cán bộ QL ng lực cán bộ QL

Tr Trìình độ đối tượng QL nh độ đối tượng QL

Trang 34

2.2.CÁC L0ẠI CƠ CẤU TỔ CHỨC QUẢN Lí

Trang 36

Sơ ơ đ đồ c ồ cơ ơ cấu trực tuyến: cấu trực tuyến:

NQL A

NQL C4 NQL C3

NQL C2 NQL C1

NQL B2 NQL B1

Trang 37

Đặc đ điểm iểm::

Quan Quan hệ hệ lãnh lãnh đ đạo ạo cấp cấp trên trên và và cấp cấp d dư ưới ới theo

theo nguyên nguyên tắc tắc trực trực tiếp tiếp

Nhõn Nhõn viờn viờn chỉ chỉ nhận nhận lệnh lệnh và và chịu chịu trách trách nhiệm

nhiệm tr trư ước ớc ng ngư ười ời phụ phụ trách trách trực trực tiếp tiếp

Phù Phù hợp hợp với với chế chế đ độ ộ một một thủ thủ tr trư ưởng ởng

Ng Ngư ười ời QL QL chịu chịu trách trách nhiệm nhiệm về về hoạt hoạt đ động ộng và

và kết kết quả quả của của ng ngư ười ời d dư ưới ới quyền quyền

Trang 38

Ưu u đ điểm iểm

Hiệu Hiệu lực lực chỉ chỉ huy huy mạnh mạnh mẽ, mẽ, kịp kịp thời thời vì vì thông thông tin tin nhanh

nhanh,, ít ít sai sai lệch lệch

Quyền Quyền lực, lực, quyền quyền hạn hạn đư được ợc qui qui đ định ịnh rõ rõ ràng ràng

Tổ Tổ chức chức gọn gọn nhẹ, nhẹ, linh linh hoạt hoạt

Phù Phù hợp hợp với với các các đơ đơn n vị vị có có qui qui mô mô vừa vừa và và nhỏ nhỏ

Nh

Như ược ợc đ điểm iểm

Ng Ngư ười ời QL QL phải phải ôm ôm đ đồm, ồm, có có kiến kiến thức thức toàn toàn diện diện

Hạn Hạn chế chế trong trong khai khai thác thác khả khả n nă ăng ng của của các các chuyên chuyên gia

Chất Chất llư ượng ợng hiệu hiệu quả quả các các quyết quyết đ định ịnh QL QL có có thể thể

Trang 40

Sơ ơ đ đồ ồ ccơ ơ cấu cấu chức chức n nă ăng ng::

NQL A

BPCN A2 BPCN A1

NQL B3 NQL B2

NQL B1

Trang 41

các công công việc việc có có liên liên quan quan

Cấp Cấp ccơ ơ sở sở và và ng ngư ười ời thực thực hiện hiện chịu chịu sự sự chi chi phối

phối đ đồng ồng thời thời của của thủ thủ tr trư ưởng ởng trực trực tiếp tiếp và

và thủ thủ tr trư ưởng ởng bộ bộ phận phận chức chức n nă ăng ng

Trang 42

Ưu u đ điểm iểm

Chuyên Chuyên môn môn hoá hoá chức chức n nă ăng ng QL QL

Thu Thu hút hút các các chuyên chuyên gia gia có có chuyên chuyên môn môn sâu sâu

Nhà Nhà QL QL tranh tranh thủ thủ đư được ợc nhiều nhiều ý ý kiến kiến và và có có thời thời gian

gian tập tập trung trung vào vào các các vấn vấn đ đềề mang mang tầm tầm chiến chiến llư ược ợc và và nâng nâng cao cao chất chất llư ượng ợng các các quyết quyết đ định ịnh QL QL

Trang 43

Như ược ợc đ điểm iểm

Cấp Cấp d dư ưới ới chịu chịu sự sự chỉ chỉ đ đạo ạo của của nhiều nhiều đ đầu ầu mối,

mối, đ đôi ôi khi khi mệnh mệnh lệnh lệnh trái trái ng ngư ược, ợc, không không thực

thực hiện hiện đư được ợc

Có Có thể thể gây gây chia chia rẽ, rẽ, bè bè phái phái mất mất đ đoàn oàn kết kết nội nội bộ

Có Có thể thể làm làm suy suy yếu yếu vai vai trò trò thủ thủ tr trư ưởng ởng nếu nếu cấp

cấp dưới dưới lộng lộng quyền quyền

Trang 45

Sơ ơ đ đồ ồ ccơ ơ cấu cấu trực trực tuyến tuyến tham tham m mư ưu u::

Nhà QL A

Tham mưu A

Tham mưu B2

Nhà QL B2 Nhà QL B1

Tham

mưu B1

Trang 47

Ưu u đ điểm iểm

Nâng Nâng cao cao chất chất llư ượng, ợng, hiệu hiệu quả quả quản quản lý lý

Giảm Giảm tải tải công công việc việc cho cho các các nhà nhà quản quản lý lý

Thủ Thủ tr trư ưởng ởng tranh tranh thủ thủ đư được ợc ý ý kiến kiến của của cán cán bộ

bộ tham tham m mư ưu u nâng nâng cao cao chất chất llư ượng ợng các các quyết

quyết đ định ịnh QL QL

Nh

Như ược ợc đ điểm iểm

Bộ Bộ phận phận tham tham m mư ưu u phải phải có có n nă ăng ng lực lực phân phân tích,

tích, tổng tổng hợp hợp và và dự dự báo báo tốt tốt

Phù Phù hợp hợp quy quy mô mô QL QL vừa, vừa, nhỏ, nhỏ, hệ hệ thống thống QL QL

Trang 48

chuyên môn môn hoá hoá đi đi sâu sâu nghiên nghiên cứu cứu

để

để tham tham mưu, mưu, tư tư vấn vấn cho cho thủ thủ trưởng

trưởng ra ra quyết quyết định định

Trang 50

Đặc đ điểm iểm::

Quyền Quyền quyết quyết đ định ịnh là là lãnh lãnh đ đạo ạo các các cấp cấp

Bộ Bộ phận phận chức chức n nă ăng ng chỉ chỉ tham tham m mư ưu, u, ttư ư vấn vấn chứ

chứ không không ra ra quyết quyết đ định ịnh

Ư

Ưu u đ điểm iểm

Phát Phát huy huy ư ưu u đ điểm iểm của của nhiều nhiều ccơ ơ cấu cấu tổ tổ chức chức QL

QL (trực (trực tuyến, tuyến, chức chức n nă ăng, ng, trực trực tuyến tuyến tham tham m

Trang 51

Như ược ợc đ điểm iểm

Bộ Bộ máy máy quản quản lý lý cồng cồng kềnh kềnh

Ng Ngư ười ời QL QL phải phải có có khả khả n nă ăng ng

Trang 52

nhất về về ch chươ ương ng trình, trình, mục mục tiêu tiêu

Trang 53

Sơ ơ đ đồ ồ ccơ ơ cấu cấu ch chươ ương ng trình trình mục mục tiêu tiêu::

Cơ quan X2

Ngành, Địa phương B

Nhà QL chương trình

Ngành,

Địa phương A

Cơ quan X1

Nhà QL chung

Trang 54

trực tiếp tiếp ngành, ngành, đ địa ịa ph phươ ương ng

Ban Ban chủ chủ nhiệm nhiệm có có nhiệm nhiệm vụ vụ::

Điều Điều hoà, hoà, phối phối hợp hợp các các thành thành viên viên

Điều Điều phối phối các các nguồn nguồn dự dự trữ trữ

Giải Giải quyết quyết các các quan quan hệ hệ lợi lợi ích ích

Trang 55

Ưu u đ điểm iểm

Phối Phối hợp hợp hoạt hoạt đ động ộng của của ngành, ngành, đ địa ịa ph phươ ương ng tham tham gia gia ch

chươ ương ng trình trình mục mục tiêu tiêu mà mà không không cần cần thành thành lập lập bộ bộ máy

máy QL QL mới mới

C Cơ ơ quan quan QL QL ch chươ ương ng trình trình gọn gọn nhẹ nhẹ

Khi Khi ch chươ ương ng trình trình hoàn hoàn thành thành,, ban ban CN CN giải giải thể, thể, ngành,

ngành, đ địa ịa ph phươ ương ng vẫn vẫn hoạt hoạt đ động ộng bình bình th thư ường ờng

Nh

Như ược ợc đ điểm iểm

Ban Ban CN CN phải phải có có trình trình đ độ ộ xây xây dựng dựng ch chươ ương ng trình trình nhanh

nhanh,, hiệu hiệu quả quả

Ng Ngư ười ời QL QL chung chung phải phải nắm nắm bắt bắt thông thông tin tin nhanh nhanh

Trang 57

C3

Trang 58

B B1 1,, B B2 2 là là bộ bộ phận phận quản quản lý lý theo theo chức chức n nă ăng ng thực

thực hiện hiện ch chươ ương ng trình trình

C C1 1,,2 2,,3 3,,4 4 là là chủ chủ nhiệm nhiệm các các nhánh nhánh đ đềề tài tài hoặc hoặc tr

trư ưởng ởng các các bộ bộ phận phận của của ch chươ ương ng trình trình

G G1 1,,2 2 là là các các nhóm nhóm thực thực hiện hiện

Trang 59

Đặc đ điểm iểm::

Phự Phự hợp hợp với với ch chươ ương ng trình, trình, dự dự án án

Các Các bộ bộ phận phận vừa vừa làm làm nhiệm nhiệm vụ vụ của của mình mình trong trong ccơ ơ cấu cấu chính chính thức thức vừa vừa thực thực hiện hiện mục mục tiêu tiêu của của ccơ ơ cấu

cấu không không chính chính thức thức

Việc Việc nghiên nghiên cứu, cứu, khảo khảo sát, sát, thiết thiết kế kế xây xây dựng dựng theo

theo ccơ ơ cấu cấu trực trực tuyến tuyến ((theo theo chiều chiều dọc dọc))

Việc Việc QL QL các các ch chươ ương ng trình trình đư được ợc tổ tổ chức chức theo theo ccơ ơ cấu

cấu ch chươ ương ng trình trình mục mục tiêu tiêu ((theo theo chiều chiều ngang ngang))

Trang 60

Ưu u đ điểm iểm

Giảm Giảm bớt bớt công công việc việc của của ng ngư ười ời QL QL cấp cấp trên trên

linh linh hoạt hoạt sử sử dụng dụng các các nguồn nguồn lực lực khi khi thực thực hiện

hiện một một số số ch chươ ương ng trình trình trong trong tổ tổ chức chức

T Tă ăng ng ccư ường ờng trách trách nhiệm nhiệm cá cá nhân nhân của của ng ngư ười ời lãnh

lãnh đ đạo ạo đ đối ối với với ch chươ ương ng trình trình

Tận Tận dụng dụng tối tối đ đa a trí trí tuệ, tuệ, chất chất xám xám của của các các nhà

nhà khoa khoa học, học, chuyên chuyên gia gia,, nhà nhà QL QL

Tạo Tạo sự sự liên liên kết kết đ đa a ph phươ ương, ng, đ đa a chiều chiều

Trang 61

Như ược ợc đ điểm iểm::

Yêu

Yêu cầu cầu rất rất cao cao đ đối ối với với ng ngư ười ời QL QL::

có có trình trình đ độ ộ cao cao về về lý lý thuyết thuyết (th (thư ường ờng là là những

những chuyên chuyên gia gia hay hay nhà nhà khoa khoa học học đ đầu ầu ngành

Trang 62

2.3 XÂY DỰNG CƠ CẤU TỔ CHỨC XÂY DỰNG CƠ CẤU TỔ CHỨC QUẢN Lí QUẢN Lí

VÀ GIAO QUYỀN TRONG TỔ CHỨC2

2 3 3 1 1 Các Các giai giai đ đoạn oạn và và phương phương p p hỏ p p xây xây dựng

dựng ccơ ơ cấu cấu tổ tổ chức chức QL QL

Trang 63

a.Các giai

a.Các giai đ đoạn oạn

a1Giai a1Giai đ đoạn phân tích oạn phân tích

a2.Giai a2.Giai đ đoạn thiết kế oạn thiết kế

Ngày đăng: 24/09/2015, 11:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ tác động bằng công cụ trong QL - Công cụ và cơ cấu tổ chức quản lý
Sơ đồ t ác động bằng công cụ trong QL (Trang 5)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w