Dân số nước ta tăng nhanh gây ra những khó khăn gì trong việc nâng cao đời sống của nhân dân?. Đời sống nhân dân thấp, phương tiện sinh hoạt thiếu thốn, ảnh hưởng đến việc học tập .....
Trang 109/24/15 MÈO Ú
MÔN: ĐỊA LÍ
Trang 209/24/15 MÈO Ú
Năm 2004 nước ta có s dố ân bao nhiêu? Số
dân nước ta đứng thứ mấy trong các nước ở
Đông Nam Á?
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Năm 2004 nước ta cĩ 82 triệu dân, dân số nước ta đứng thứ 3 trong các nước ở khu vực Đơng Nam
Á
Dân số nước ta tăng nhanh gây ra những khó khăn gì trong việc nâng cao đời sống của nhân dân?
Đời sống nhân dân thấp, phương tiện sinh hoạt thiếu thốn, ảnh hưởng đến việc học tập
Trang 309/24/15 MÈO Ú
1 Các dân tộc:
Thứ năm ngày 15 tháng 10 năm 2009
Địa lý
BÀI 9: CÁC DÂN TỘC
SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ
Nước ta cĩ bao nhiêu dân tộc ? Hãy kể tên các dân tộc mà em biết
Trang 409/24/15 MÈO Ú
Trang 509/24/15 MÈO Ú
Trang 609/24/15 MÈO Ú
Người Dao
Trang 709/24/15 MÈO Ú
Người Tày
Trang 809/24/15 NgườiưdânưtộcưCoMẩO Ú
Trang 909/24/15 Người Gia-raiMÈO Ú
Trang 1009/24/15 MÈO Ú
Người Chăm
Trang 1109/24/15 MÈO Ú
Người Thái
Trang 1209/24/15 Người Ba-naMÈO Ú
Trang 1309/24/15 Người H’Mông MÈO Ú
Trang 1509/24/15 MÈO Ú
1 Các dân tộc:
Nước ta có 54 dân tộc
- Dân tộc Kinh (Việt) Có số dân đông nhất, sống tập trung chủ yếu các vùng đồng bằng, ven biển
- Các dân tộc ít người chủ yếu sống ở vùng núi và cao nguyên
Trang 1709/24/15 MÈO Ú
Mật độ dân số = Tổng số dân : Diện tích đất tự nhiên
2 Mật độ dân số:
Em hi u th n ể ế ào là mật độ dân s ? ố
S ng ố ườ i
Trang 1809/24/15 MÈO Ú
Ví dụ
Dân số của Thị xã Cam Ranh năm 2004 :
Tổng số dân: 31 400 người
Diện tích đất tự nhiên: 100 km2
Tính mật độ dân số của Thị xã Cam Ranh năm 2004?
Mật độ dân số của Thị xã Cam Ranh năm 2004 :
31 400 : 100 = 314 (người/km2)
Trang 1909/24/15 MÈO Ú
(Người/km2)
Cam-pu-chia 72
Lào 24
Trung Quốc 135
Việt Nam 249
Bảng số liệu về mật độ dân số của một số nước Châu Á Hãy nêu nhận xét về “Mật độ dân số” nước ta so với “Mật độ dân số” thế giới và một số nước ở châu Á Toàn thế giới 47
Trang 2009/24/15 MÈO Ú
Tên nước Mật độ dân số năm 2004
(Người/km2)
Toàn thế giới 47
Cam-pu-chia 72
Lào 24
Trung Quốc 135
Việt Nam 249
Bảng số liệu về MĐDS của một số nước châu á
=> Qua bảng số liệu cho thấy mật độ dân
số nước ta rất cao
Trang 2109/24/15 MÈO Ú
Quan sát kỹ lược đồ SGK ở
Quan sát kỹ lược đồ SGK ở và cho biết:
-Những vùng nào có dân cư đông đúc?-Những vùng nào có dân cư thưa thớt?Nêu nhận xét về sự phân bố dân cư
của nước ta?
3 Phân bố dân cư:
Khăn trải bàn (Nhĩm 4)
Trang 2209/24/15 MÈO Ú
Lược đồ
mật độ dân số
Việt Nam
Trang 2409/24/15 Mieàn nuùi phía Baéc MÈO Ú
Trang 2509/24/15 Cao nguyeân Đồng VănMÈO Ú
Trang 2609/24/15 Đồng bằng duyên hải MÈO Ú
Trang 2709/24/15 Đồng bằng Bắc Bộ MÈO Ú
Trang 2809/24/15 MÈO Ú
Trang 2909/24/15 MÈO Ú
Trang 3009/24/15 MÈO Ú
•- Dân cư tập trung đông đúc ở các đồng bằng, ven biển và thưa thớt ở vùng núi.
• - Khoảng ¾ dân số nước ta sống ở nông thôn.
Trang 3109/24/15 MÈO Ú
đó người Kinh (Việt) có số dân đông nhất.
- Nước ta có mật độ dân số cao, dân cư tập trung đông đúc ở các đồng bằng, ven biển
và thưa thớt ở vùng núi
- Khoảng ¾ dân số nước ta sống ở nông thôn
- Việt Nam là nước có nhiều dân tộc, trong đó người Kinh (Việt) có số dân đông nhất.
- Nước ta có mật độ dân số cao, dân cư tập trung đông đúc ở các đồng bằng, ven biển
và thưa thớt ở vùng núi
- Khoảng ¾ dân số nước ta sống ở nông thôn
BÀI HỌC
Trang 3209/24/15 MÈO Ú
- Nêu lại nội dung bài học
- Học thuộc bài cũ
-Xem bài “nông nghiệp”: nông nghiệp gồm mấy ngành , vai trò mỗi ngành , nêu vùng phân bố …
Trang 3309/24/15 MÈO Ú