Câu 1 - Sự kiện KT-XH nào quạn trọng nhất trên thế giới từ sau đại chiến thế giới thứ II đến nay:A Tốc độ tăng dân số nhanh cha từng có B Bản đồ chính trị thế giới có nhiều thay đổi C V
Trang 1Câu 1 - Sự kiện KT-XH nào quạn trọng nhất trên thế giới từ sau đại chiến thế giới thứ II đến nay:
A Tốc độ tăng dân số nhanh cha từng có
B Bản đồ chính trị thế giới có nhiều thay đổi
C Về kinh tế đã có sự thay đổi lớn trong các lĩnh vực sản suất
D Xu thế quốc tế hoá nền KT-XH thế giới càng trở nên cấp thiết
đáp án A
Câu 2 - Mức tăng trởng kinh tế trung bình của thế giới trong giai đoạn đầu của cuộc CMKHKT hiện
đại là:
đáp án C
Câu 3 - Trong giai đoạn II của cuộc CMKHKT nền kinh tế thế giới phát triển theo hớng nào?
B Phát triển theo chiều rộng
C Phát triển theo chiều sâu
C Phát triển các ngành có hàm lợng kĩ thuật cao
D Phát triển các ngành sản suất phi vật chất
đáp án B
Câu 4 - Đặc điểm nào thể hiện rõ nhất sự thay đổi cơ cấu kinh tế của các nớc phát triển trong thời kì hiện đại?
A Giảm tơng đối tỉ trọng của các ngành Nông- Công nghiệp và tăng tơng đối tỉ trọng của các
ngành dịch vụ
B Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp có hàm lợng kĩ thuật cao
C Tăng cờng đầu t vốn vào các nớc phát triển
D Xuất khẩu t bản
Đáp án A
Câu 5 Nớc nào suất khẩu dầu mỏ nhiều nhất Tây á?
Đáp án B
Câu 6 Nớc nào có thu nhập bình quân đầu ngời cao nhất khu vực Đông Nam á?
Trang 2D Brunây
Đáp án D
Câu 7 Sự phát triển kinh tế-xã hội giữa các vùng trong một nớc ở khu vực Đông Nam á là:
Đáp án C
Câu 8 - Khu vực nào có tỉ lệ tăng dân số cao nhất thế giới?
A Các nớc đang phát triển ở Châu á
B Các nớc đang phát triển ở Châu Phi
C Các nớc đang phát triển ở châu Mĩ La Tinh
Đáp án B
Câu 9 Trong nhóm nớc đang phát triển, nhóm nớc nào nợ nớc ngoài nhiều nhất?
a Các nớc đang phát triển ở Châu á
b Các nớc đang phát triển ở Châu Phi
c Các nớc đang phát triển ở châu Mĩ La Tinh
Câu 10 Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho nông nghiệp châu Phi kém phát triển là do:
a Lao động hoạt động trong nông nghiệp thiếu
b Tình hình chính trị thiếu ổn định
c Điều kiện tự nhiên không thuận lợi
d Chính sách đầu t phát triển nông nghiệp không thích hợp
Câu 11 Trong các nớc sau, nớc nào vừa là trung tâm kinh tế vừa là trung tâm quân sự của thế giới?
Câu 12 Mức sống của nhân dân nhiều nớc Châu Mĩ La Tinh không ngừng giảm sút là do:
a Dân số tăng nhanh trong khi mức sản suất còn thấp
Trang 3b Đất đai màu mỡ nằm trong tay địa chủ lớn và t bản nớc ngoài, nông dân thì không còn ruộng đất
c Quá trình đô thị hoá quá mức
d Sự chênh lệch mức thu nhập giữa ngời giàu và ngời nghèo lớn
Câu 13 Yếu tố vừa là khó khăn nhng đồng thời cũng là thuận lợi đối với sự phát triển của kinh tế Hoa Kỳ là:
b Có nhiều động đất và núi lửa
c Có tài nguyên thiên nhiên đa dạng
Câu 14 Sự phân bố dân c Hoa Kỳ:
Câu 15 Tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Hoa Kì:
Câu 16 Dân số Hoa Kì thuộc loại:
Câu 17 Dân c Hoa Kì phần lớn tập trung ở đô thị là do:
a Mạng lới đô thị phân bố khắp cả nớc
b Điều kiện tự nhiên của Hoa Kì không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp:
c Các thành phố của Hoa Kì phát triển rất nhanh
d Thành thị có nhiều việc làm
Trang 4Câu 18 Biện phát nào là quan trọng nhất để Hoa Kì khắc phục tình trạng sa sút về một số ngành kinh tế?
a Hạ tỉ giá đồng Đôla so với các đồng ngoại tệ khác để kích thích hàng suất khẩu, hạn chế hàng nhập khẩu.
b Tăng cờng thành lập các trung tâm nghiên cứu công nghệ, áp dụng KHKT để nâng cao chất lợng hàng hoá.
c Cạnh tranh các nớc khác dựa vào thế mạnh quân sự, chính trị của mình
d Hợp tác sản suất với các nớc có ngành kinh tế phát triển
Câu 19 Loại hình giao thông vận tải nào phát triển nhất Hoa Kì?
Câu 20 Giao thông hàng hải phát triển mạnh nhất ở khu vực nào của Hoa Kì?
a Miền duyên hải Đại Tây Dơng
c Miền duyên hải phía Đông
Câu 21 Vùng kinh tế nào quan trọng nhất Hoa Kì?
d Bán đảo Alaxca và quần đảo Haoai
Câu 22 Đóng góp của ngành dịch vụ vào tổng thu nhập quốc dân của Hoa Kỳ là:
Câu 23 Nhật Bản là một quốc đảo, khí hậu Nhật bản mang tính chất:
c Khí hậu cận nhiệt đới
Trang 5d Khí hậu nhiệt đới
Câu 24 Hãy khoanh tròn vào đặc điểm chứng tỏ thiên nhiên Nhật Bản “đầy thử thách“
a Bờ biển chia cắt mạnh
b Có sự khác biệt về khí hậu phía Bắc và phía Nam
c Diện tích đồng bằng hẹp
d Thiên tai thờng xuyên xảy ra
Câu 25 Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên của Nhật Bản hiện nay là:
Câu 27 Cấu trúc dân số Nhật Bản hiện nay:
Câu 28 Quá trình đô thị hóa của Nhật Bản diễn ra nhanh chóng, thể hiện:
a Mạng lới đô thị phân bố đều khắp đất nớc
b S gia tăng dân số nhanh
c Sự phát triển kinh tế nhanh
d Ngành nông nghiệp ngày càng kém phát triển
Câu 29 Dấu hiệu nào là “biểu tợng“ mức sống đợc nâng cao của ngời dân Nhật Bản
a 30,5 tr/40 triệu gia đình có xe hơi riêng
b Chi phí cho giáo dục cao
c Thanh niên phải học giỏi thì tốt nghiệp mới kiếm đợc việc làm
d Đi du lịch ra nớc ngoài
Câu 30 Điều kiện nào là động lực quan trọng nhất thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển
a Có vị trí địa lý thuận lợi
b Có thị trờng tiêu thu rộng lớn
c Có tính năng động đặc biệt của những ngời lao động
d ít phải chi phí cho quân sự
Trang 6Đáp án c
Câu 31 Loại hình giao thông vận tải nào đóng vai rò quan trọng nhất Nhật Bản
Câu 32 Vùng kinh tế nào phát triển nhất Nhật Bản
Câu 33 Tỷ lệ gia tăng dân số hiện nay của Pháp
Câu 34 Dân số Pháp thuộc loại:
Câu 35 Mạng lới đô thị của Pháp phân bố
Câu 36 Khu vực nông nghiệp giàu có nhất Tây Âu nằm trên phần nào của lãnh thổ nớc Pháp?
b Phần phía Nam, Đông Nam và Đông
Trang 7Đáp án a
Câu 37 Dân số thành thị của Pháp cao, chứng tỏ:
a Nông nghiệp kém phát triển
b Tỷ lệ dân c hoạt động trong ngành công nghiệp và dịch vụ cao
d Thành phố phát triển khắp cả nớc
Câu 38 Tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Pháp là 6,4%, với tỷ lệ đó thì:
a Có nhiều lao động trẻ - khỏe
b Chi nhiều tiền cho giáo dục phổ thông
c Lực lợng bổ xung lao động ngày càng thiếu
d Thu nhập bình quân đầu ngời giảm
Câu 39 Tình hình sản xuất nông nghiệp ở Pháp hiện nay:
a Sản lợng tăng và số ngời lao động nông nghiệp cũng tăng
b Sản lợng tăng, số ngời lao động nông nghiệp giảm
c Sản lợng giảm, số ngời lao động nông nghiệp cũng giảm
d Sản lợng tăng, số ngời lao động nông nghiệp tăng
Câu 40 Theo em, hiện nay Pháp thuộc loại nớc nào?
Câu 41 Hãy chọn tên biển không giáp với Liên Bang Nga:
Câu 42 Tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Liên Bang Nga hiện nay:
Trang 8Câu 43 Dân số Liên Bang Nga thuộc loại:
Câu 44 Tỷ lệ dân thành thị của Liên Bang Nga chiếm:
Câu 45 Thuận lợi lớn nhất mà Liên Bang Nga đợc thừa hởng của Liên Xô cũ là:
a Nhiều nguồn tài nguyên mới đợc phát hiện
b Cơ sở vật chất khá vững mạnh
c Sự xuất hiện của nhiều vùng kinh tế mới
d Tất cả các thuận lợi trên
Câu 46 Con sông nào lớn nhất ở Liên Bang Nga
Câu 47 Ngành công nghiệp nào phát triển nhất Liên Bang Nga sau cách mạng?
b Công nghiệp chế tạo máy
d Công nghiệp chế tạo máy chính xác
Câu 48 Vùng kinh tế nào quan trọng nhất Liên Bang Nga?
a Vùng trung tâm công nghiệp quanh Matxcơva
c Vùng trung hạ lu sông Vonga
Trang 9Câu 49 Trong các loại đất sau đây của Liên Bang Nga, loại đất nào có diện tích lớn nhất và
đang đợc con ngời chú ý khai thác, cải tạo
Câu 50 Theo em, Liên Bang Nga xếp vào loại nớc nào
Câu 51 Đăc điểm không đúng với sự phát triển ngành nông nghiệp của Trung Quốc trớc thời
kỳ hiện đại hóa:
a Chiếm hơn 80% lao động cả nớc
b Phát triển chủ yếu ở miền đông của đất nớc
c Có bình quân sản lợng lơng thực tỷ lệ thuận với sự tăng dân số
d Thu hút phần lớn số vốn đầu t của cả nớc
Câu 52 Với 9,6 triệu km2, Trung Quốc là nớc có diện tích:
b Lớn thứ 2 thế giới sau Liên Bang Nga
c Lớn thứ 3 thế giới sau Liên Bang Nga va Canada
d Lớn thứ 4 thế giới sau Liên Bang Nga, Canada và Hoa Kỳ
Câu 53 Hãy cho biết sự phân bố chính của một số tài nguyên Trung quốc
a Phía Bắc và phía Tây Bắc
b Phía Đông Bắc và Phía Tây Bắc
Câu 54 Sự phân bố lực lợng lao động ở Trung Quốc
Trang 10Đáp án c
Câu 55 Thành phố nào đông dân nhất Trung Quốc:
Câu 56 Tình hình phát triển lơng thực và bình quân lơng thực trên đầu ngời của Trung Quốc:
a Ngày càng tăng và bình quân đầu ngời cũng tăng
b Ngày càng giảm và bình quân đầu ngời cũng giảm
c Không tăng và cũng không giảm
d Tổng sản lợng lơng thực tăng nhng bình quân trên đầu ngời giảm
Câu 57 Để thực hiện hiện đại hóa nông nghiệp Trung Quốc đã tiến hành:
a Khoán sản xuất cho các hộ nông dân
b Giảm thuế nông nghiệp, tăng gía nông phẩm, tổ chức dịch vụ vận chuyển và thơng mại hóa nông phẩm
c Đa khoa học kỹ thuật hiện đại vào nông nghiệp
d Thực hiện cả ba biện pháp trên
Câu 58 Nền kinh tế xá hội của Trung Quốc trớc thời kỳ hiện đại hóa đợc xem là:
a Nớc có nền kinh tế phát triển
b Nớc có nền kinh tế đang phát triển
c Nớc có nền kinh tế chậm phát triển
d Nớc có nền kinh tế kém phát triển
Câu 59 Sau 10 năm tiến hành cải cách sản lợng nông nghiệp của Trung Quốc hàng năm tăng:
Câu 60 Trung Quốc sau khi tiến hành hiện đại hóa đất nớc:
a Nền kinh tế xã hội phát triển không đáng kể
b Có phát triển nhng vẫn chỉ đạt ở mức độ trung bình
Trang 11c Trở thành một trong những nớc có tốc độ phát triển kinh tế nhanh trên thế giới
d Có phát triẻn nhng chỉ ở một số ngành
Câu 61 Hãy cho biết dân số ấn Độ là bao nhiêu, đứng thứ mấy thế giới?
a 831 triệu ngời, đứng thứ 1 thế giới
b 831 triệu ngời, đứng thứ 2 thế giới
c 829 triệu ngời, đứng thứ 2 thế giới
d 829 triệu ngời, đứng thứ 3 thế giới
Câu 62 Đặc điểm tự nhiên của vùng lãnh thổ phía Bắc ấn Độ là:
a Vùng phù sa màu mỡ và khí hậu nhiệt đới gió mùa
b Vùng cao nguyên cổ, khô hạn, ít có giá trị về nông nghiệp
c Các dãy núi thấp do vùng bờ cao nguyên đổ dốc xuống ấn Độ Dơng
d Dải đồng bằng hẹp nhng tơng đối màu mỡ
Câu 63 Ngành kinh tế tiền đề cho quá trình công nghiệp hóa của ấn Độ
c Công nghiệp chế biến thực phẩm
Câu 64 Trong các cây lơng thực của ấn Độ, cây nào chiếm vị trí quan trọng nhất?
Câu 65 Cây công nghiệp nào quan trọng nhất ở ấn Độ?
Câu 66 Những ngành công nghiệp chủ chốt của Angiêri là:
a Công nghiệp chế biến thực phẩm và công nghiệp nhẹ
b Công nghiệp gang thép, hóa chất, cơ khí và điện lực
Trang 12c Công nghiệp dầu khí và luyện kim đen
d Công nghiệp trang thiết bị, công nghiệp sản xuất phân bón
Câu 67 Tỷ lệ dân thành thị ở Angiêri chiếm:
Câu 68 Angiêri là nớc có dân số thuộc loại nào?
c Dân số phát triển cân đối
Câu 69 Nông nghiệp Angiêri hiện nay đợc coi là mặt trận kinh tế hàng đầu do:
a Là ngành kinh tế lâu đời
b Sản lợng lơng thực cung cấp cho nhân dân và phục vụ cho xuất khẩu
c Điều kiện tự nhiên thích hợp cho sản xuất nông nghiệp
d Angiêri đang phấn đấu để tự túc lơng thực và những thực phẩm chủ yếu nh: sữa, thịt, bơ “
Câu 70 Miền nào của Thái Lan co điều kiện tự nhiên thuận lợi và kinh tế phát triển nhất?
c Miền Đồng bằng trung tâm
Câu 71 Mức gia tăng dân số hàng năm của Thái Lan là: (số liệu năm 1998)
Câu 72 Thái Lan xuất khẩu mặt hàng nào nhiều nhất?
Trang 13c Ngô
Câu 73 Mức sống của ngời dân Braxin hiện nay:
Câu 74 Diện tích của Braxin là bao nhiêu, lớn thứ mấy ở Châu Mỹ La Tinh?
a 9 triệu km2 , lớn nhất ở Châu Mỹ La Tinh
b 8,5 triệu km2, lớn nhất ở Châu Mỹ La Tinh
c 8,4 triệu km2, lớn nhất ở Châu Mỹ La Tinh
d 8,2 triệu km2, lớn thứ 2 ở Châu Mỹ La Tinh
Câu 75 Dân số Braxin thuộc loại nào?
c Dân số phát triển cân đối
Câu 76 Tỷ lệ gia tăng dân số của Braxin là 2,6% So với tỷ lệ gia tăng trung bình của thế giới thì gia tăng dân số của Braxin thuộc loại:
Câu 78 Trung Quốc có diện tích lớn đất Hoàng Thổ tập chung ở:
a Dải đồng bằng ven biển Đông Bắc
b Lu vực sông Trờng Giang, Tây Giang
d Đồng bằng Châu thổ sông Liêu Hà
Câu 79 Đất Hoàng Thổ ở Trung Quốc đợc hình thành do:
a Sự bồi đắp của phù sa sông
Trang 14b Sự cải tạo của con ngời
c Sự tích tụ lợng mùn trong đất
d Sự lắng đọng bụi đất của hoang mạc
Câu 80 Nhân tố quan trọng tạo nên sự khác biệt giữa thiên nhiên Đông và miền Tây của Trung Quốc là:
Câu 81 Giàu tiềm năng khoáng sản và có nhiều đồng cỏ thuận lợi cho phát triến chăn nuôi là
đặc điểm của “““ Trung Quốc
Câu 82 Xã hội Trung Quốc bị xáo động lớn nhất trong thời kỳ:
a Thực hiện cải cách ruộng đất
b Thực hiện cuộc cách mạng văn hóa
c Tiến hành quốc hữu hóa các t liệu sản xuất
d Thành lập công xã nhân dân
Câu 83 Để thu hút vốn đầu t của nớc ngoài, Trung Quốc đã:
a Thành lập các đặc khu kinh tế
b Trao đổi khoa học kỹ thuật với nớc ngoài
d Đầu t vào ngành du lịch
Câu 84 Để xây dựng các công trình năng lợng, giao thông vận tải, cơ sở hạ tầng, năm 1995, Trung Quốc đã dùng tới ““““ vốn đầu t của nớc ngoài
Trang 15Câu 85 Tổng kim ngạch xuất - nhập khẩu của Trung Quốc năm 1995 là:
Câu 86 Năm 1995, nguồn thu của ngành Du lịch Trung Quốc lên tới:
Câu 87 Nơi có lợng ma tơng đối cao trên lãnh thổ ấn Độ là:
Câu 88 Trong các tôn giáo sau, chiếm tỷ lệ lớn nhất trong dân số ấn Độ là:
Câu 89 ấn Độ thông qua chính sách sinh đẻ có kế hoạch vào năm:
Câu 90 Theo dự toán của liên hợp quốc, năm 2000, dân số ấn Độ sẽ là:
Trang 16Câu 91 Nguyên nhân làm cho nền nông nghiệp ấn Độ trớc năm 1947 kém phát triển là:
a Chế độ chiếm hữu ruộng đất nặng nề
b Kỹ thuật canh tác lạc hậu
c ấn Độ là thuộc địa củađế quốc Anh gần 200 năm
Câu 92 Trớc năm 1947, 85% nông dân ấn Độ chỉ sở hữu ““ % ruộng đất
Câu 93 Mục đích cuộc “cách mang xanh“ của ấn Độ là:
a Nâng cao năng suất cây trồng và năng suất lao động
b Chia lại ruộng đất cho ngời nông dân
c Sản xuất lơng thực phục vụ cho suất khẩu
d Phát triển nông nghiệp theo chiều rộng
Câu 94 Nội dung chính cuộc “cách mạng xanh“ của ấn Độ là:
a Đầu t khoa học kĩ thuật và sản xuất nông nghiệp
b Sử dụng các loại giống cao sản, đảm bảo tốt vấn đê thuỷ lợi và phân bón
c Cấp vốn cho ngời nông dân
d Tất cả các nội dung trên
Câu 95 Nơi tiến hành cuộc “cách mạng xanh“ đầu tiên trên lãnh thổ ấn Độ là:
b Dải đồng bằng ven biển phía nam
Câu 96 Hạn chế lớn nhất của cuộc cách mạng xanh của ấn Độ là:
a Chỉ thực hiện tốt đợc ở những vùng có điều kiện thuận lợi
b Cha giải quyết tốt đợc vấn đề lơng thực
c Tạo ra sự phân hoá giàu-nghèo trong xã hội ấn Độ
d Một bộ phận ấn Độ bị nghèo đi
Trang 17Đáp án b
Câu 97 Sau gần 200 năm thống trị của thực dân Anh đã làm cho nền công nghiệp ấn Độ
a Nghèo nàn, lạc hậu, không phát triển đợc
b Trình độ công nghiệp, tác phong công nghiệp phát triển khá cao
c Phát triển mạnh, đặc biệt là ngành công nghiệp khai khoáng
d Thu đợc nhiều ngoại tệ việc xuất khẩu các tài nguyên thiên nhiên
Câu 98 Trong quá trình tiến hành công nghiệp hoá, hiện đại hoá, ấn Độ đã gặp khó khăn lớn, đó là:
a Thiếu vốn và kĩ thuật
b Cuộc xung đột biên giới với Trung Quốc và Pakixtan
c Thiên tai và hạn hán
d Tất cả các khó khăn trên
Câu 99 ấn Độ tiến hành cải cách kinh tế vào:
Câu 100 Các vùng kinh tế quan trọng của ấn Độ đợc tập trung chủ yếu ở:
Câu 101 Hình thức chủ yếu để các Công ti t bản Hoa Kì, Nhật và các nớc Tây Âu đầu t vào ấn
Độ là:
Câu 102 Năm 1950 đạt 33 triệu tấn, năm 1991 đạt 224,5 triệu tấn là sản lợng ngành công nghiệp nào của ấn Độ
Trang 18b Thép
Câu 103 Điểm khác biệt của ấn Độ so với các nớc đang phát triển ở Châu á trong qua trình công nghiệp hoá là:
a Tiến hành công nghiệp hoá bắt đầu từ công nghiệp nhẹ và cônghnghiệp thực phẩm.
b Tiến hành công nghịêp hoá từ công nghiệp nặng
c Tiến hành công nghịêp hoá từ công nghiệp khai khoáng
d Tiến hành công nghịêp hoá bằng tính tự lực
Câu 104 Hàng năm về mùa hạ, ở các vùng đồng bằng thuộc phía Bắc của Angiêri, công việc câp thiết nhất là:
Câu 105 Những cao nguyên rộng lớn ở phía Nam dãy át lan ten của Angiêri, rất thích hợp để:
b Trồng nhiều loại cây cận nhiệt đới
c Chăn nuôi cừu, trồng ôliu
Câu 106 Nơi có tiềm năng khổng lồ về dầu mỏ, khí đốt và nhiều khoáng sản có giá trị khác của Angiêri là:
Câu 107 Hải cảng lớn nhất của Angiêri là: