Tứ giỏc cú 4 gúc vuụng Hỡnh thoi chộo vuụng gúc tại trung điểm của mổi đường.. ư sau.Hình Định nghĩa Tính chất về góc Tính chất hai đường chéo Đối xứng tâm Đối xứng trục Tứ giác Hình gồ
Trang 1Tiết 24:
ễN TẬP CHƯƠNG I
I MỤC TIấU.
1.Kiến thức : Hệ thống húa cỏc kiến thức đó học trong chương I về tứ giỏc :
Định nghĩa ,tớnh chất, cỏc dấu hiệu nhận biết tứ giỏc đặc biệt đó học Đặc biệt là thấy đ
ược mối liờn hệ biện chứng giữa cỏc hỡnh đú
2.Kỹ năng: Rốn kỉ năng nhận biết cỏc hỡnh, chứng minh, tớnh toỏn, tỡm điều kiện
của một hỡnh để thỏa món một tớnh chất nào đú
3.Thỏi độ: Rốn thỏi độ nghiờm tỳc, khả năng tư duy logic, tớnh tự lập, sỏng tạo
II PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
-Giảng giải vấn đỏp, nhúm
-vận dụng các phơng pháp dạy học tích cực: sơ đồ t duy, kĩ thuật khăn trải bàn.
III CHUẨN BỊ
GV: Bỳt dạ, thước, giấy vẽ sơ đồ nhận biết tứ giỏc
HS: -Làm cỏc cõu hỏi và cỏc bài tập về nhà.
- Bỳt dạ, thước, giấy vẻ sẵn sơ đồ nhận biết tứ giỏc
IV.TIẾN TRèNH LấN LỚP
1.Ổn định:
2.Kiểm tra bài cũ: (khụng kt)
3 Bài mới:
a/ Đặt vấn đề
b/ Vào bài học
* Hoạt động 1: : Lý thuyết
GV:Điền những chổ cũn thiếu ở bảng
dưới đõy
HS:Quan sỏt trờn bảng phụ và làm theo
yờu cầu của GV
A.Lý thuyết:
Hỡnh Định nghĩa Tớnh chất
về gúc hai đường Tớnh chất
chộo
Đối xứng tõm Đối xứng trục
Hỡnh thang
……… Tứ giỏc cú 4
gúc vuụng
Hỡnh thoi
chộo vuụng gúc tại trung điểm của mổi đường
………
Hỡnh
vuụng
GV:Yờu cầu HS hoạt động theo nhúm
Trang 2HS:Th c hi n theo nhóm.K t qu nh sau ực hiện theo nhóm.Kết quả như sau ện theo nhóm.Kết quả như sau ết quả như sau ả như sau ư sau.
Hình Định nghĩa Tính chất
về góc
Tính chất hai đường chéo
Đối xứng tâm
Đối xứng trục
Tứ giác
Hình gồm 4 đoạn thẳng trong đó bất
kỳ hai đoạn thẳng nào củng không cùng nằm trên một đường thẳng
Tổng các góc trong
tứ giác bằng 3600
Hình
thang cân
Là hình thang có hai góc ở đáy bằng nhau
Tổng hai góc kề cạnh bên bằng
1800
Hia đường chéo bằng nhau
đường thẳng đi qua trung điểm của hai đáy
Hình chữ
nhật 4 góc vuôngTứ giác có bằng nhauCác góc
và bằng 900
Hai đường chéo bằn nhau và cắt nhau tại trung điểm của mổi đường
Giao điểm của hai đường chéo
Hai đường thẵng qua trung điểm các cạnh
Hình thoi
Tứ giác có các cạnh bằng nhau Các góc đốibằng nhau
Hai đường chéo vuông góc tại trung điểm của mổi đường và là đường phân giác các góc của hình thoi
Giao điểm hai đường chéo là tâm đối xứng
Hai đường thẳng nối các đỉnh đối nhau
Hình
vuông
Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau
và bốn góc bằng nhau
Các góc đều bằng
900
Hai đường chéo vừa bằng nhau cắt nhau tại trung điểm, vuông góc với nhau và
là phân gíac của các góc
Giao điểm của hai đường chéo
*Hoạt động 2:: Bài tập
GV:Đưa đề bài và hình 109(SGK) lên
bảng phụ
BT 87(SGK)
a)Tập hợp các hình chữ nhật là tập hợp con của tập hợp các hình: Hình bình hành, hình thang
b)Tập hợp các hình thoi là tập hợp con
Hình thang Hình bình hành
Trang 3HS:Quan sỏt và hoạt động theo từng
nhúm 2 em cựng bàn
của tập hợp cỏc hỡnh:Hỡnh bỡnh hành, hỡnh thang
c)Giao của tập hợp cỏc hỡnh chữ nhật và tập hợp cỏc hỡnh thoi là tập hợp cỏc hỡnh vuụng
GV:Hãy lập sơ đồ t duy về Nhận biết tứ giác “ Nhận biết tứ giác” ”
HS: hoạt động theo từng nhúm 2 bàn quay mặt vào nhau.
GV:theo dõi và nhận xét các nhóm
HS: so sánh bài làm của các nhóm với nhau
GV: cho 4 nhóm hoạt động theo kĩ thuật khăn trải bàn:
Nhóm 1: nêu dấu hiệu nhận biết hình bình hành?
Nhóm 2: nêu dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật?
Nhóm 3: nêu dấu hiệu nhận biết hình thoi?
Nhóm 4: nêu dấu hiệu nhận biết hình vuông?
Mẫu sơ đồ:
GV: các nhóm nhận xét bài làm của nhau?
HS: nhận xét nhau
GV:Đưa đề bài tập 89 (SGK) lờn
bảng,yờu cầu học sinh đọc lại
Hỡnh vuụng
Tứ giỏc
Hỡnh thang
Hỡnh thang vuụng
Hỡnh thang
cõn
Hỡnh bỡnh hành
Hỡnh chữ nhật
Hỡnh vuụng
Hỡnh thoi
ý kiến chung nhóm số:
ý kiến cá nhân
ý kiến cá nhân
ý kiến cá
nhân
Các loại tứ giác
Trang 4HS: Hoạt động theo từng bàn 2 em để
giải
GV:Nhận xột và chốt lại cỏch giải.
4 Cũng cố:
- Cỏc dấu hiệu nhận biết cỏc hỡnh: Hỡnh bỡnh hành; Hỡnh chữ nhật; Hỡnh thoi; Hỡnh vuụng
5.Dặn dũ
-ễn lại theo hệ thống đó ụn tập để chuẩn bị cho tiết kiểm tra chương
-Làm bài tập 90 SGK
-Làm thờm bài tập sau:
Cho tam giỏc ABC vuụng tại A,đường cao AH.Gọi D là điểm đối xứng của H qua
AB, gọi E là điểm đối xứng của H qua AC
a) Chứng minh D,A,E thẵng hàng
b) Chứng minh D đối xứng với E qua A
c) Tam giỏc DHE là tam giỏc gỡ? Vỡ sao ?
d) Tứ giỏc BDEC là hỡnh gỡ ? Vỡ sao ?
e) Chứng minh rằng BC = BD + CE
V Rỳt kinh nghiệm :
Phòng giáo dục -đào tạo huyện
……… &&&&&……
Giáo án bài dạy
theo hớng “sử dụng phơng pháp dạy học tích cực”
trong tiết 24: ôn tập chơng I - hình học 8
Trang 5Giáo viên: phạm xuân trung
đơn vị: trờng thcs Năm học 2010-2011