1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI HOC KY 1 VAT LY 10 CB

5 590 12
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học kỳ I năm học 2010-2011 môn Vật lý 10 CB
Trường học Trường THPT Bác Ái
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi học kỳ
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Ninh Thuận
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 431,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thời gian để gói hàng rơi đến đất là: Câu 7 : Công thức nào dới đây là công thức tớnh gia tốc hướng tõm của chuyển động trũn đều?. Vì vật chuyển động lúc nhanh lúc chậm khác nhau BA. Vì

Trang 1

SỞ GD – ĐT NINH THUẬN ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010 - 2011

TRƯỜNG THPT BÁC ÁI MễN: VẬT Lí 10 CB

THỜI GIAN: 45 PHÚT

ĐỀ CHÍNH THỨC ( Khụng kể thời gian phỏt đề)

Mó đề 135

Câu 1 : Một ngời đẩy một hộp đựng thực phẩm trên sàn nhà với một lực nằm ngang có độ lớn

200N.Hộp chuyển động thẳng nhanh dần đều.Độ lớn của lực ma sát bằng bao nhiêu?

Câu 2 : Một lò xo có độ dài tự nhiên 20 cm Gắn một đầu cố định ,kéo đầu kia bằng một lực 15 N

thấy lò xo có độ dài mới 22 cm Tìm độ cứng của lò xo

Câu 3 : Một chiếc xe đạp chạy với vận tốc 40 km|h trên một vòng đua có bán kính là 100m.Độ lớn

của gia tốc hớng tâm bằng bao nhiêu ?

A 1.23m 2

s

Câu 4 : Công thức tính lực đàn hồi của lò xo?

A. F dhk|l|

B. F dh k l C. F dh k l D. F dhk|l|

Câu 5 : Các công thức liên hệ giữa tốc độ gốc  với chu kỳ T và giữa tốc độ góc

 với tần số f trong chuyển động tròn đều là gì?

;

2 T;

f

; 2 f T

   

Câu 6 :

s .

Thời gian để gói hàng rơi đến đất là:

Câu 7 : Công thức nào dới đây là công thức tớnh gia tốc hướng tõm của chuyển động trũn đều ? A.

2

ht

v a

r

 B. v2v20 2as C. a ht v r2 D. ht r2

a v



Câu 8 : Khi nào công thức cộng vận tốc thõa mãn hệ thức 2 2 2

v vv

A. v 13 v 12

B. v 12 v23 C. v13 v23

D. v12 v23

 

Câu 9 : Câu nào sai?

véc tơ gia tốc hớng tâm trong chuyển động tròn đều :

Câu 10 : Tại sao nói vận tốc có tính tơng đối

A Vì vật chuyển động lúc nhanh lúc chậm khác nhau

B Vì các cách đo khác nhau của quan sát viên cho kết quả khác nhau

C Vì khái niệm thời gian là khác nhau với mỗi ngời quan sát

D Vì chuyển động đợc quan sát trong các hệ qui chiếu khác nhau

Câu 11 : Một vật có khối lợng 14 kg bắt đầu chuyển động nhanh dần đều và sau khi đi đợc 1.5m thì

có vận tốc 0.9 m|s.Tính lực tác dụng vào vật?

Trang 2

Câu 12 : Hai ô tô xuất phát cùng một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 120km,chuyển động đều

ngợc chiều để gặp nhau với vận tốc lần lợt là 60km|h và 40km|h.Coi đoạn đờng AB là thẳng.Lập phơng trình chuyển động của 2 xe trên cùng một hệ trục tọa độ,lấy A làm

A x A 60t ; x B 120 40 t B x A 60t ; x B 40t

C. x A 60t ; x B 120 40 t D x A 60t ; x B 120 40 t

Câu 13 : Một chiếc xe đạp đang chuyển động với vận tốc 12km/h bỗng hãm phanh và chuyển động

thẳng chậm dần đều sau 1 phút thì dừng lại Gia tốc của xe bằng bao nhiêu?

A -0.55m 2

s

Câu 14 : Ngời ta đẩy một cái thùng có khối lợng 55kg theo phơng ngang với lực 220N làm thùng

chuyển động trên mặt phẳng ngang Hệ số ma sát trợt giữa thùng và mặt phẳng là 0.35 Tính

s

A 0.37m 2

s

Câu 15 : Hai chất điểm có khối lợng m1 và m2 ở cách nhau một khoảng r,gọi G là hằng số hấp dẫn

Biểu thức tính lực hấp dẫn giữa chúng là :

hd

m m

r

2

hd

m m

r

2

hd

r

3

hd

m m

r



Câu 16 : Công thức tính quãng đờng đi đợc của chuyển động thẳng nhanh dần đều là :

A. x x 0

2 0

2

at

v t  (a và v0trái dấu ) B. x  x x 0

2 0

2

at

v t  (a và v0cùng dấu )

C.

2 0

2

at

s v t  (a và v0trái dấu ) D.

2 0

2

at

s v t  (a và v0cùng dấu )

Câu 17 : Khi vật chuyển động thẳng chậm dần đều,gia tốc của vật luôn :

Câu 18 : Thả một hòn đá từ độ cao 20m xuống đất Trong bao lõu thì hòn đá sẽ chạm đất? Lấy g=10

2

m

s

Câu 19 : Câu nào đúng?

Phơng trình chuyển động của chuyển động thẳng đều dọc theo trục ox,trong trờng hợp vật không xuất phát từ điểm O là :

Câu 20 : Trong cỏc cỏch viết hệ thức của định luật II Niu-tơn sau đõy.Cỏch viết nào đỳng?

F = maB. F

Câu 21 : Gọi  là góc quét ứng với cung s Công thức tính tốc độ góc của vật chuyển động tròn đều

là :

t



R

t



t



Câu 22 : Phơng trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục ox có dạng :x=5+60t (x đo bằng

km và thời gian đo bằng giờ)

Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu?

A Từ điểm O với vận tốc bằng 5km|h B Từ điểm M cách O là 5km,với vận tốc 5km|h

C Từ điểm M cách O là 5km,với vận tốc 60km|h D Từ điểm O với vận tốc 60km|h

Trang 3

Câu 23 : Thả một hòn đá từ độ cao h xuống đất.Hòn đá rơi trong 1s.Nếu thả hòn đá đó từ độ cao 4 h

xuống đất thì hòn đá sẽ rơi trong bao lâu?

Câu 24 : Chọn phơng trinh xuất phat từ gốc tọa độ :

Câu 25 : Nếu một vật đang chuyển động có gia tốc mà lực tác dụng lên vật giảm đi thì vật sẽ thu đợc

gia tốc nh thế nào?

Câu 26 : Câu nào sau đây là đúng ?

A Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động của vật

B Không cần có lực ác dụng vào vật thì vật vẫn chuyển động tròn đều đợc

C Lực là nguyên nhân làm biến đổi chuyển động của vật

D Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không thẻ chuyển động đợc

Câu 27 : Hai lực đồng qui cú độ lớn 9N và 12N.Độ lớn của hợp lực là :

Câu 28 : Phơng trình quĩ đạo và tầm ném xa của vật chuyển động ném ngang là :

0

2

g

v

L v

g

0

2

g

v

 ; L v 0 2gh

0

2

g

v

L v

g

0

g

y x v

 ; L v 0 2gh

Câu 29 : Trái đất hút Mặt trăng với một lực bằng bao nhiêu ?Cho biết khoảng cách giữa Mặt trăng và

Trái đất là R= 38.107m, khối lợng của Mặt trăng m=7.37.1022kg, khối lợng của Trái đất M=6,0.1024kg

A 20,4.10 N21 B 0.204.10 N21 C 0.204.10 N22 D 0.504.10 N20

Câu 30 : Điều gì xảy ra đối với hệ số ma sat giữa hai mặt tiếp xuc nếu lực ép hai mặt tiếp xúc tăng

lên ?

Câu 31 : Gọi F là hợp lực của 2 lực F1 và F2

,độ lớn tơng ứng của các lực là F,F1,F2 Biểu thức nào sau đây là đúng cho mọi trờng hợp?

A. FF1 F2 B.F=F1F2

 

F FF D. FF1F2

Câu 32 :

s .Thời gian vật rơi tới mặt đất bằng bao

nhiêu?

Câu 33 : Hai lực đồng qui cú cựng độ lớn 10N Gúc giữa 2 lực bằng bao nhiờu thỡ hợp lực cũng cú độ

lớn bằng 10 N

Câu 34 : Một vật đang chuyển động với vận tốc 3m/s.Nếu bỗng nhiờn cỏc lực tỏc dụng vào nú mất đi

thỡ :

A Vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 3

m/s

B Vật đổi hướng chuyển

động

C Vật chuyển động chậm dần đều rồi mới dừng lại D Vật dừng lại ngay

Câu 35 : Biết nước chảy với vận tốc 1.5 m/s so với bờ sụng Vận tốc của thuyền so với nước là 2m/s.

Vận tốc của thuyền so với bờ sụng khi thuyền chạy xuụi dũng là :

Trang 4

Câu 36 : Công thức nào dới đây là công thức liên hệ giữa vận tốc ,gia tốc và đờng đi của chuyển động

thẳng biến đổi đều ?

A. v2v20 2as B. v v 0  2as C. v2 v20 2as D. v v 0  2as

Câu 37 : Biểu thức của mô men lực?

A. M Fd B. M Fd C. M Fd

D. M Fd

Câu 38 : Trong các cách viết công thức của lực ma sát trợt dới đây,cách viết nào đúng?

A. F mst t N

B. F mst t N C. F mst t N

D. F mst t N

Câu 39 : Chỉ ra câu sai, Chuyển động tròn đều có đặc điểm sau :

A Vác tơ gia tốc luôn hớng vào tâm B Véc tơ vận tốc không đổi

Câu 40 : Hãy chỉ ra câu không đúng

A Quỹ đạo của chuyển động thẳng đều là đờng thẳng

B Trong chuyển động thẳng đều quãng đờng đi đợc của vật tỉ lệ thuận với khoảng thời gian

chuyển động

C Chuyển động đi lại của một pit-tông trong xi lanh là chuyển động thẳng đều

D Tốc độ trung bình trên mọi quãng đờng là nh nhau

Trang 5

Mã đề 135

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

Ngày đăng: 07/11/2013, 00:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w