Đường thẳng DA cắt đường tròn tại S... TRẮC NGHIỆM 3điểm... Hàm số luôn nghịch biến.
Trang 1PHÒNG GD-ĐT KIM SƠN
MÔN : TOÁN 9 -Năm học 2010-2011
Cấp độ
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Vận dụng Cấp độ cao Cộng 1) Hệ 2 PT bậc
nhất hai ẩn. Giải được hệ phương trình
= pp cộng và
thế
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 ( câu 1)
1 điểm
10 %
1 điểm 10%
2) Hàm số
y = ax ( a ≠ 0)
Vẽ được đồ
thị hàm số Xác định đượctọa độ giao
điểm của (P) và (d)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 (câu 2a)
1 đ 10%
1 ( câu 2b)
1 đ 10%
2 đ 20%
3) PT bậc hai
một ẩn
Nắm được định lý Vi et
Giải được phương trình bằng công thức nghiệm hoặc nhẩm nghiệm theo
Hệ thứcVi ét
Tìm ĐK để
PT có 2 nghiệm phân biệt
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 (câu1b)
1 đ 10%
1 (câu 3a,)
1 đ 10%
1 (câu 3b)
1 đ
10 %
3 đ 30%
4) Góc với
đường tròn
Vẽ được hình bài toán
C/m được tứ giác nội tiếp
Biết c/m được tgnt tiếp để
suy ra 2 góc nt cùng chắn 1 cung = nhau Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
0,5 đ
5%
1 (câu 4a) 1,0 đ
10%
1 (câu 4b) 1,5 đ
15 %
3,0 đ 30%
5) Hình trụ,
hình nón, hình
cầu
Biết cách tính bán kính và
thể tích của hình trụ khi biết S xq Số câu -Số
điểm-Tỉ lệ %
1câu (câu 5) 1,0 đ 10%
1 đ 10%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2 câu
2 đ
20%
4 câu 3,5 đ
35 %
2 câu 2,0 đ
20%
2 câu 2,5 đ
25%
10 câu
10 đ
100%
Trang 2PHÒNG GD-ĐT KIM SƠN
MÔN : TOÁN 9 - Năm học 2010-2011
( 90 phút không kể thòi gian giao đề)
Bài 1 (2 điểm):
a) Giải hệ phương trình:
x y
x y
b) Gỉải phương trình : x2 – 7x – 8 = 0
Bài 2 ( 2 điểm) : Cho 2 hàm số y = x và y = -2x + 3.
a) Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng hệ trục tọa độ
b) Bằng phép toán tìm tọa độ giao điểm của 2 đồ thị trên
Bài 3(2điểm) : Cho phương trình : x - 2x - 2(n+2) = 0
a) Giải phương trình khi n = 2
b) Tìm n để phương trình có hai nghiệm phân biệt
Bài 4 (3điểm): Cho tam giac ABC vuông ở A Trên AC lấy một điểm M và vẽ đường tròn đường
kính MC Kẻ BM cắt đường tròn tại D Đường thẳng DA cắt đường tròn tại S Chứng minh rằng: a) Tứ giác ABCD là tứ giác nội tiếp
b) CA là tia phân giác SCB
Bài 5 (1 điểm): Diện tích xung quanh của một hình trụ là 60 cm Biết chiều cao của hình trụ này
là h = 15 cm Hãy tìm bán kính đường tròn đáy và thể tích của hình trụ đó
PHÒNG GD-ĐT KIM SƠN
MÔN : TOÁN 9 - Năm học 2010-2011
Bài 1
a) Giải đúng HPT 2 5
x y
x y
- Cộng từng vế của PT ta được: 5x = 15 => x = 3
- Thay x =3 vào pt 2x + y = 5 ta được y = -1
Vậy HPT có 1 nghiêm là (x;y) = (3;-1)
b) Giảỉ phương trình x2 – 7x – 8 = 0 ,
Phương trình có dạng a-b+c = 0, x1= -1; x2 = 8
0.25đ 0.5đ 0.25đ
1,0 đ Bài 2 a)Lập bảng giá trị đúng
- Vẽ đúng đồ thị (P): y = x2
- Vẽ đúng đồ thị (d): y = -2x +3
b) Hoành độ giao điểm của 2 đồ
thị trên là nghiệm của phương trình:
x2 = -2x -3
x2 +2x -3 =0
Giải pt trên ta được: x1= 1; x2 = -3
0.5đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ
Trang 3- Với x1 = 1 => y =1
- x2 = -3 => y = 9 Vậy tọa độ giao điểm là (1;1) và (-3;9)
0.5đ
Bài 3 a) Giải đúng pt (câu a 0,75đ)
Khi n=2, ta có pt: x2 -2x - 8 =0
= 1+8=9 => =3
PT có 2 nghiệm phân biệt:
x1 = 4
x2 =-2
b) Ta có ’ = b’2- ac =1+2(n+2)= 2n+5
Để PT có 2 nghiệm phân biệt: ’ >0
=> 2n+5 > 0 => n >
0.25đ 0.25đ 0.5đ
0.25đ 0,5đ 0.25đ
Bài 4 Vẽ hình, viết đúng giả thiết, kết luận
a) C/m: Tứ giác ABCD nội tiếp
- Ta có: BAC = 90 (gt)
MDC
= 90 ( góc nt chắn nửa đt)
Hay BDC = 90
=> tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn đường kính BC (2 điểm A, D cùng
nhìn BC dưới 1 góc vuông)
b) C/m tia CA là tia phân giác của SBC
BDA BCA
(2 góc nội tiếp cùng chắn cung AB) (1)
Tứ giác MCDS nội tiếp đường tròn đường kính MC ( vì 4 điểm M, C,D,S
thuộc đường tròn), Nên MCS MDS
Hay ACS BDA (2)
Từ (1) và (2) suy raBCA ACS hay CA là tia phân giác của
SBC
0.5đ
0.25đ 0.25đ
0.5đ
0.25đ 0.5đ 0.25đ 0.5đ
Bài 5 Từ công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ:
Sxp = 2 rh
Sxq r
r
Thể tích của hình trụ là: V = r2h = 22.12= 48 (cm2)
0.25đ 0.25đ 0.5đ
Thượng Kiệm, ngày 1 tháng 5 năm 2011
Ban giám hiệu Tổ chuyên môn Người ra đề:
Nguyễn Thị Bích Hòa Trần Thị Thân Trần Thị Thân
PHÒNG GD-ĐT KIM SƠN
1 TIẾT - CHƯƠNG IV
S
B
D
Trang 4MÔN : TOÁN 9 -Năm học 2010-2011
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1) Hàm
số
y = ax
( a ≠ 0)
Nắm
được
tính chất
của hàm
số y =
ax
(a≠0)
Xác định được tọa độ
giao điểm của (P) và (d)
Vẽ
được đồ thị
hàm số
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(câu1a)
1 đ
10%
1(Bài 1b)
1 đ 1 0%
1(Bài 1a)
1 đ 10%
3 câu
3đ 30
%
2) PT bậc
hai một
ẩn
Nắm
được
định lý
Vi et
Nắm vững cách tính ’
Giải được phương trình bằng công thức nghiệm hoặc công thức nghiệm thu gọn
Nhẩm nghiệm theo trường hợp đặc biệt của Hệ thứcVi ét
Tìm nghiệm của pt theo tổng và
tích 2 nghiệm của phương trình
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 (câu2)
1 đ
10
%
1(câu3)
1 đ 10
%
2 (Bài 2a,b)
2 đ 20%
2 (Bài 3a,b)
2 đ 20%
1 (Bài 3c)
1 đ 10
%
7 câu 7đ 70
%
Tổng số
câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
2 câu
2,0 đ
20%
4 câu
4,0 đ
40 %
4 câu 4,0 đ
40%
10 câu
10 đ
10 0%
PHÒNG GD-ĐT KIM SƠN
MÔN : TOÁN 9 - Năm học 2010-2011
( 45 phút không kể thòi gian giao đề)
I TRẮC NGHIỆM (3điểm)
Trang 5Câu 1: (1 điểm) Cho hàm số y = - 2
2
1
x Kết luận nào đúng trong các câu sau đây :
A Hàm số luôn nghịch biến
B Hàm số luôn đồng biến
C Hàm số nghịch biến khi x < 0 và đồng biến khi x > 0
D Hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0
Câu 2 (1 điểm) Phương trình x2 + 5x - 6 = 0 có 2 nghiệm, trong đó có một nghiệm là:
A x = -1 B x = 5 C x = - 6 D x = 6
Câu 3 (1 điểm) Biệt thức ’ của phương trình 4x2 - 6x - 1 = 0 là:
A ’ = 5 B ’ = 13 C ’ = 52 D ’ = 20
II TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1 (2 điểm) Cho hai hàm số y = x2 và y = x + 2
a) Vẽ đồ thị các hàm số này trên cùng một mặt phẳng toạ độ
b) Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị đó
Bài 2 (2 điểm) Giải các phương trình
a) 2x2 - 5x + 1 = 0 b) 3x2 - 4 6 x - 4 = 0
Bài 3 (3 điểm) Tính nhẩm nghiệm các phương trình sau:
a 2001x2 - 4x - 2005 = 0 b (2 + 3 )x2 - 3 x - 2 = 0 c x2 - 3x - 10 = 0
PHÒNG GD-ĐT KIM SƠN
CHƯƠNG IV MÔN : TOÁN 9 - Năm học 2010-2011
Câu 1
Câu 2
Câu 3
I Phần trắc nghiệm khách quan
Chọn (D) Hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0
Chọn (C) x = - 6
Chọn (B) ’= 13
(3 điểm) 1,0 đ 1,0 đ 1,0 đ Bài 1
II Phần tự luận:
a) Vẽ đồ thị hàm số y = x2 và y = x + 2
* Lập bảng giá trị đúng
- Vẽ hệ trục tọa độ, chia đơn vị chính xác
- Vẽ đúng đồ thị (P): y = x2
- Vẽ đúng đồ thị (d): y = x + 2
(3điểm)
0.5 đ 0,5 đ 0.5 đ 0,5 đ
Trang 6f(x)=x^2 f(x)=x+2
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5
-2
2 4 6
x y
b) Toạ độ giao điểm của hai đồ thị :
* Hoành độ giao điểm của 2 đồ thị trên là nghiệm của phương trình:
x2 = x + 2
x2 - x - 2 = 0
Giải pt trên ta được: x1= -1; x2 = 2
- Với x1 = -1 => y = 1
- x2 = 2 => y = 4
Vậy tọa độ giao điểm là (-1;1) và (2;4)
(1 điểm)
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ
Bài 2
a) 2x2 - 5x + 1 = 0 = (-5)2 - 4 2 1 = 17 > 0 => = 17
Vậy Phương trình có 2 nghiệm phân biệt là: x1 =
4
17
5 ; x2 =
4
17
5 b) 3x2 - 4 6 x - 4 = 0 ’ = (-2 6 )2 + 12 = 36 => = 6 '
Vậy phương trình có 2 nghiệm phân biệt là: x1 =
3
6 6
; x2=
3
6 6
(2 điểm) 0.5đ 0.5đ 0.5đ
0,5đ Bài 3 Tính nhẩm nghiệm các phương trình:
a 2001x2 - 4x - 2005 = 0
Vì phương trình có dạng a – b + c = 0 ,
nên pt có 2 nghiệm là: x1 = -1 ; x2 =
2001 2005
b (2 + 3 )x2 - 3 x - 2 = 0
Vì phương trình có dạng a + b + c = 0 ,
nên pt có 2 nghiệm là: x1 = 1 ; x2 =
3 2
2
c x2 - 3x - 10 = 0, vì a và c trái dấu, nên pt có 2 nghiệm phân biệt
Theo hệ thức vi ét: x1+ x2 = 3 và x1x2 = -10
Vậy x1 = 5 , x2 = -2
(3 điểm) 0.5đ 0.5đ
0.5đ 0.5đ
0.25đ 0.5đ 0.25đ
Thượng Kiệm, ngày 1 tháng 5 năm 2011
Ban giám hiệu Tổ chuyên môn Người ra đề:
Nguyễn Thị Bích Hòa Trần Thị Thân Trần Thị Thân