1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI HỌC KỲ 2 TOÁN 9

7 411 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 97,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI HỌC KỲ 2 TOÁN 9 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh...

Trang 1

Bài 1: Giải phương trình và hệ phương trình trên:

a) 14x 7x 0

2− =

b) 2x 2 2x 1 0

2− + =

c) x 4x 5 0

2

4 − − =

d) 

= +

= +

10 3y 5x

3 2y 3x

Bài 2: Cho phương trình: x2+(2m−1)x+m2 =0

(x là ẩn số) Định giá trị của m để:

a) Phương trình có hai nghiệm 1 2

x

; x

Tính 1 2

x

x +

và 1 2

x x

theo m

2

2

1 2m 1x m x

đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 3:

a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số 2

x

y=− 2

b) Tìm những điểm thuộc (P) có hoành độ bằng 2 lần tung độ

Bài 4: Cho tam giác ABC nhọn (AB < AC) nội tiếp (O; R), các đường cao BD, CE cắt nhau tại

H AH cắt BC, DE lần lượt tại F và K

a) Chứng minh rằng tứ giác ADHE nội tiếp đường tròn, xác định tâm I của đường tròn này

b) Vẽ tia Cx là tiếp tuyến của (O) (tia Cx nằm trên nửa mặt phẳng bờ BC không chứa điểm A) Chứng minh rằng tứ giác ADFB nội tiếp đường tròn và Cx // DF

c) Chứng minh rằng DH là tia phân giác của góc EDF và AF.HK = AK.HF

d) Chứng minh rằng ΔFBK ~ ΔFIC, rồi suy ra K là trực tâm ΔIBC

Trang 2

Bài 1: (3 điểm) Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

a) 

=

= +

5 y 3x

3 2y

x

b) 5x 17x 12 0

2− + =

c) 3x 5x 8 0

2

4− − =

d) x 4 2x 8 0

2 − + =

Bài 2: (1,5 điểm)

a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số 4

x

y= 2

b) Tìm các điểm thuộc (P) sao cho hoành độ bằng tung độ

Bài 3: (2 điểm) Cho phương trình bậc hai x mx m 1 0

2− + − =

(x là ẩn số)

a) Chứng minh phương trình luôn có nghiệm với mọi m

b) Gọi

2

1,x

x

là hai nghiệm của phương trình Tính

2 1 2

1 x ;x x

x +

theo m

2 2

2 1

2 1

x x 1 2 x x

3 x 2x A

+ + +

+

=

đạt giá trị lớn nhất

Bài 4: (3,5 điểm) Từ điểm A ở ngoài đường tròn (O; R) (OA > 2R), vẽ hai tiếp tuyến AB, AC

đến (O) (B, C là tiếp điểm)

a) Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp

b) Gọi M là trung điểm của AC Vẽ đường thẳng BM cắt (O) tại D, đường thẳng AD cắt (O) tại E Chứng minh AB2 = AD.AE

c) OA cắt BC tại H Chứng minh tam giác MDC đồng dạng tam giác MCB suy ra tứ giác MDHC nội tiếp

d) AE cắt BC tại N Gọi I là trung điểm của DE Tia OI cắt đường tròn (O) tại K, đường thẳng KN cắt (O) tại S Vẽ đường thẳng AS cắt (O) tại Q

Chứng minh: 3 điểm K, I, Q thẳng hàng

Trang 3

Bài 1: Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

a) 3x 10x 8 0

2 + + =

b) x 7x 18 0

2

4 − − =

c) 

= +

=

17 3y 5x

12 4y 2x

Bài 2: Cho hàm số y=ax2 (a≠0)

có đồ thị là (P)

a) Tìm a và vẽ (P) trên trục tọa độ Oxy biết (P) đi qua điểm

− −

2

1 1;

A

b) Tìm tọa độ những điểm B thuộc (P) thỏa điều kiện 3 lần hoành độ bằng 2 lần tung độ

Bài 3: Cho phương trình x2−2(m−3)x−m−1=0

a) Chứng tỏ phương trình trên luôn có hai nghiệm 1 2

x

; x

với mọi m

b) Không giải phương trình hãy tính tổng và tích các nghiệm của phương trình trên

c) Tìm giá trị m để phương trình trên có 2 nghiệm 1 2

x

; x

thỏa

10 x

2

2

1 + =

Bài 4: Cho tam giác ABC nhọn (AB < AC) nội tiếp (O; R) Gọi H là giao điểm của ba đường

cao AD, BE, CF của tam giác ABC (D thuộc BC, E thuộc AC, F thuộc AB)

a) Chứng minh: tứ giác CDHE nội tiếp Xác định tâm M của đường tròn này

b) Chứng minh: AF.AB = AH.AD

c) Gọi K là giao điểm của đường tròn ngoại tiếp tứ giác CDHE và (O)

Chứng minh: OHKM là hình thang

d) Gọi S là trung điểm của BH Chứng minh: nếu EK vuông góc với BC thì 3 điểm K, D, S thẳng hàng

Trang 4

Bài 1: Giải phương trình và hệ phương trình sau:

2− − =

b) x 2x 8 0

2

4 + − =

c)

0 6 x 2

x2 − − =

d) 

= +

=

4 2y 3x

7 3y 2x

Bài 2:

a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số

2 2x

y=

và đồ thị (D) của hàm số

1 3x

y= −

trên cùng một hệ trục tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (D) ở câu trên bằng phép tính

Bài 3: Cho phương trình: x 2mx m m 2 0

2

2− + − + =

với m là tham số và x là ẩn số

a) Tìm điều kiện của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt 1 2

x

; x

b) Với điều kiện của câu a hãy tìm m để biểu thức 1 2 1 2

2x 2x x x

A= − −

đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 4: Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp (O) (AB < AC), có các đường cao BE và CF cắt nhau

tại H

a) Chứng minh tứ giác AEHF và BCEF là các tứ giác nội tiếp

b) Vẽ đường kính AK của (O), đường thẳng AH cắt BC tại D

Chứng minh: ΔADB ~ ΔACK

c) Chứng minh: AK ⊥EF

d) Gọi I là giao điểm của EF và BC, M là trung điểm BC Chứng minh: IB.IC = ID.IM

Trang 5

Bài 1: (3 điểm) Giải phương trình và hệ phương trình sau:

a) (x−1) (x2−8x−9)=0

b) 

= +

=

5 4y 3x

10 3y 4x

c) x2 +( 2+ 3)x=0

Bài 2: (2 điểm) Cho hàm số ( )P :y=x2

và đường thẳng ( )d :y=x

a) Vẽ (P) và (d) trên cùng một hệ trục tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính

Bài 3: (1,5 điểm) Cho phương trình: 2x 6x m 7 0

2− + + =

(x là ẩn, m là tham số)

a) Tìm m để phương trình có nghiệm 1 2

x

; x

b) Với điều kiện m ở câu a, tìm tổng và tích của hai nghiệm 1 2

x

; x

theo m

c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm 1 2

x

; x

thỏa: 1 2

2x

x =−

Bài 4: (3,5 điểm) Cho ΔABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O) Ba đường cao AD, BE,

CF cắt nhau tại H

a) Chứng minh: tứ giác ABDE là tứ giác nội tiếp Xác định tâm S của đường tròn ngoại tiếp

tứ giác ABDE

b) Vẽ đường kính AK của (O) Chứng minh: AB.AC = AD.AK

c) Gọi T là trung điểm của HC Chứng minh: ST⊥ED

Đường phân giác trong của BAˆC cắt BC tại M và cắt đường tròn (O) tại N (N khác A) Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp ΔACM Gọi L là giao điểm của đường tròn (O) và CI Chứng minh: N, O, L thẳng hàng

Trang 6

BỘ ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 2 TOÁN 9

(7 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TS LỚP 10 + LỜI

GIẢI CHI TIẾT) CỰC HAY

1 BỘ 20 ĐỂ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3 HÌNH HỌC 9 (2012-2015) TPHCM

ĐỂ DOWNLOAD ĐẦY ĐỦ (FILE WORD) VÀO ĐƯỜNG LINK:

http://onthi24h.vn/tai-lieu-hoc-tap/bo-20-de-kiem-tra-1-tiet-chuong-3-hinh-hoc-9-20122015-tphcm-646.html

2 BỘ 29 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3 ĐẠI SỐ 9 (2013-2015) TPHCM

ĐỂ DOWNLOAD ĐẦY ĐỦ (FILE WORD) VÀO ĐƯỜNG LINK:

http://onthi24h.vn/tai-lieu-hoc-tap/bo-29-de-kiem-tra-1-tiet-chuong-3-dai-so-9-20132015-tphcm-647.html

3 BỘ 19 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 4 ĐẠI SỐ 9 (2013-2015) TPHCM

ĐỂ DOWNLOAD ĐẦY ĐỦ (FILE WORD) VÀO ĐƯỜNG LINK:

http://onthi24h.vn/tai-lieu-hoc-tap/bo-19-de-kiem-tra-1-tiet-chuong-4-dai-so-9-20132015-tphcm-648.html

4 BỘ 16 ĐỀ THI GIỮA HK2 TOÁN 9 (2011-2014) TPHCM

ĐỂ DOWNLOAD ĐẦY ĐỦ (FILE WORD) VÀO ĐƯỜNG LINK:

http://onthi24h.vn/tai-lieu-hoc-tap/bo-16-de-thi-giua-hk2-toan-9-20112014-tphcm-651.html

5 BỘ 20 ĐỀ THI GIỮA HK2 TOÁN 9 (2013-2015) TPHCM

ĐỂ DOWNLOAD ĐẦY ĐỦ (FILE WORD) VÀO ĐƯỜNG LINK:

http://onthi24h.vn/tai-lieu-hoc-tap/bo-20-de-thi-giua-hk2-toan-9-20132015-tphcm-649.html

6 BỘ 18 ĐỀ THI HK2 TOÁN 9 (2011-2012) TPHCM

ĐỂ DOWNLOAD ĐẦY ĐỦ (FILE WORD) VÀO ĐƯỜNG LINK:

http://onthi24h.vn/tai-lieu-hoc-tap/bo-18-de-thi-hk2-toan-9-20112012-tphcm-655.html

7 BỘ 18 ĐỀ THI HK2 TOÁN 9 (2012-2013) TPHCM

ĐỂ DOWNLOAD ĐẦY ĐỦ (FILE WORD) VÀO ĐƯỜNG LINK:

Trang 7

8 BỘ 18 ĐỀ THI HK2 TOÁN 9 (2013-2014) TPHCM

ĐỂ DOWNLOAD ĐẦY ĐỦ (FILE WORD) VÀO ĐƯỜNG LINK:

http://onthi24h.vn/tai-lieu-hoc-tap/bo-18-de-thi-hk2-toan-9-20132014-tphcm-653.html

9 BỘ 20 ĐỀ THI HK2 TOÁN 9 (2014-2015) TPHCM

ĐỂ DOWNLOAD ĐẦY ĐỦ (FILE WORD) VÀO ĐƯỜNG LINK:

http://onthi24h.vn/tai-lieu-hoc-tap/bo-20-de-thi-hk2-toan-9-20142015-tphcm-652.html

7 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TS LỚP 10

(+ LỜI GIẢI CHI TIẾT) CỰC HAY

1 RÚT GỌN BIỂU THỨC VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN

ĐỂ DOWNLOAD ĐẦY ĐỦ (FILE WORD) VÀO ĐƯỜNG LINK:

http://onthi24h.vn/tai-lieu-hoc-tap/chuyen-de-1-rut-gon-bieu-thuc-va-cac-bai-toan-lien-quan-loi-giai-chi-tiet-768.html

2 CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN THAM SỐ M

ĐỂ DOWNLOAD ĐẦY ĐỦ (FILE WORD) VÀO ĐƯỜNG LINK:

http://onthi24h.vn/tai-lieu-hoc-tap/chuyen-de-2-cac-bai-toan-lien-quan-tham-so-m-779.html

3 GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH

4 HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ

5 PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH

6 GIẢI CÁC BÀI TOÁN HÌNH HỌC VỀ ĐƯỜNG TRÒN

7 BẤT ĐẲNG THỨC, CỰC TRỊ HÀM SỐ

ĐANG CẬP NHẬT

Ngày đăng: 03/05/2016, 02:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w