- Cảm nhận được cảm hứng về thiờn nhiờn v cuà ộc sống lao động của tỏc giả được đềcập đến trong tỏc phẩm.. - Phơng pháp: thuyết trình , vấn đáp, nêu vấn đề - Kĩ thuật: hoạt động cá nhân
Trang 1Ng y soà ạn: 24/10/2010 Ng y àdạy:02/11/2010
Tiết 51- 52 Đọc hiểu VB: ĐOÀN THUYỀN ĐÁNH CÁ
Huy Cận
-I MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT:
1/ Kiến thức
- Những hiểu biết bước đầu về tỏc giả Huy Cận v ho n cà à ảnh ra đời của b i thà ơ
- Những xỳc cảm của nh thà ơ trước biển cả rộng lớn v cuà ộc sống lao động của ngư dõn trờn biển
- Nghệ thuật ẩn dụ, phúng đại, cỏch tạo dựng những hỡnh ảnh trỏng lệ, lóng mạn
2/ Kĩ năng
- Đọc – hiểu một tỏc phẩm thơ hiện đại
- Phõn tớch được một số chi tiết nghệ thuật trong b i thà ơ
- Cảm nhận được cảm hứng về thiờn nhiờn v cuà ộc sống lao động của tỏc giả được đềcập đến trong tỏc phẩm
- Sự cần thiết của việc bảo vệ mụi trường biển
3/ Thỏi độ
Biết quý trọng cuộc sống, con người lao động v cú nhià ều hoạt động thiết thực bảo vệ mụi trường biển
II CHUẨN BỊ :
- GV : Soạn giỏo ỏn, chõn dung Huy Cận , bảng phụ
- HS : Trả lời cõu hỏi ở SGK
III Các b ớc lên lớp
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ: - Chọn một khổ thơ trong b i B i thơ về tiểu đội xe không kính à à
mà em thích nhất, đọc thuộc và nêu lí do tại sao em thích?
- Phơng pháp: thuyết trình , vấn đáp, nêu vấn đề
- Kĩ thuật: hoạt động cá nhân kết hợp với thảo luận nhóm bàn làm vở bt ,kt động não,khăn phủ bàn
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Chuẩn KT cần đạt
* Hớng dẫn cách đọc: Giọng phấn chấn hào hứng,
chú ý các nhịp thơ 4/3, 2/2/3, các vần trắc nối tiếp
xen lẫn với những vần bằng tạo nên âm hởng vừa
vững chắc khoẻ khoắn, vừa vang xa
- Quan sát, ghi chép bổ sung t liệu
Trang 2- Hoàn cảnh ra đời bài
- Trình bày theo yêu cầu
- 1958, tại vùng mỏ Quảng Ninh,
in trong tập " Trời mỗi ngày lại
sáng".
* Từ khó
*Hoạt động 3: Phân tích
- Thời gian: 50 phút
- Phơng pháp: thuyết trình , vấn đáp, nêu vấn đề
- Kĩ thuật: hoạt động cá nhân kết hợp với thảo luận nhóm bàn theo kt
động não
- Nội dung miêu tả và
biểu cảm của bài thơ?
- Miêu tả: Đoànthuyền đánh cá ra khơi
- đánh bắt - trở về
- Biểu cảm: Nhữngcảm hứng về đoànthuyền đánh cá khi rakhơi - đánh bắt - trởvề
* Tìm hiểu khái quát: * Bố cục: 3 phần
- Khổ thơ đầu: Đoàn thuyền rakhơi
- Những khổ thơ giữa bài: Đoànthuyền đánh cá
- Khổ cuối: Đoàn thuyền trở về
- Đọc khổ 1? Thời điểm
ra khơi của đoàn thuyền
đánh cá đợc nhắc tới
trong lời thơ nào?
- Phát hiện 1 Đoàn thuyền ra khơi
- Mặt trời xuống biển nh hòn lửa Sóng đã cài then đêm sập cửa.
- Trong lời thơ này,
không gian và thời gian
- Con sóng biển đêm
đợc ví nh then cài cửacủa biển
- Trí tởng tợng và liêntởng độc đáo
Câu hát căng buồm cùng gió khơi.
- ý kiến: Trong khổ thơ
đầu, có sự đối lập hoạt
động của thiên nhiên với
hoạt động của con ngời.
Em có đồng ý không?
Hãy diễn giải sự đối lập
- Khẳng định , giảithích => Sự sống của biển cả đang dầnkhép lại, thì hoạt động của con ng-
ời bắt đầu sôi động trên biển khơi
Trang 3- Theo em, ý nghĩa của
việc tác giả xây dựng
- Trong chuyến ra khơi
ấy, có điều gì đặc biệt? - Có câu hát căng
buồm cùng gió khơi.
- Em hiểu câu hát căng
buồm là thế nào? Nội
dung lời hát thể hiện điều
- Lời hát mong ớc
đánh đợc thật nhiềucá
=> Niềm vui, niềm hăng say, lạcquan trong công việc
- Tạo đợc những hình
ảnh đặc biệt, sinh
động và mới lạ về cá
biển -> Dựng lên bứctranh thơ đầy màu sắckì ảo, giàu có củabiển
* Cá
- Cá thu biển Đông nh đoàn thoi
Đêm ngày dệt biển muôn luồng sáng
- Cá song lấp lánh đuốc đen hồng Cái đuôi em quẫy trăng vàng choé
- Vẩy bạc đuôi vàng loé rạng đông.
=> Bức tranh đầy màu sắc kì ảo,giàu có của biển
- Qua đó, em hiểu gì về
tình cảm của nhà thơ? - Tấm lòng tha thiết với vẻđẹp và sự giàu có của biển,
của quê hơng đất nớc
- Những con ngời lao
Dàn đan thế trận lới vây giăng.
- Ta hát bài ca gọi cá vào
Nuôi lớn đời ta tự buổi nào.
- Sao mờ kéo lới kịp trời sáng
Ta kéo xoăn tay chùm cá nặng.
- Em thích nhất hình ảnh
thơ nào? Vì sao? * HS tự bộc lộ:- " Thuyền ta biển bằng":
Câu thơ chứa nhều chi tiếttạo hình -> Con thuyềndũng mãnh lao đi giữa
Trang 4- Theo em, từ bức tranh
thơ này, nhà thơ đã thể
hiện cách nhìn ntn về
mối quan hệ giữa thiên
nhiên và con ngời trong
cuộc sống của chúng ta?
- Suy nghĩ, trình bày => Thiên nhiên thống nhất, hài hoà
với con ngời; con ngời lao độnglàm chủ thiên nhiên, làm chủ cuộcsống
- Đọc lại khổ thơ cuối? - HS đọc 3 Đoàn thuyền trở về
Câu hát căng buồm với gió khơi
Đoàn thuyền chạy đua cùng mặt trời Mặt trời đội biển nhô màu mới Mắt cá huy hoàng muôn dặm khơi
mang thanh trắc - >
Tạo âm hởng, khí thếhào hùng
- Phơng pháp: vấn đáp, nêu vấn đề
- Kĩ thuật: hoạt động cá nhân kết hợp với thảo luận nhóm bàn theo kt động não
- Theo em, nhà thơ đã
viết những câu thơ này - Cảm xúc mãnh liệt,phóng khoáng; niềm
Trang 5nhà thơ khi viết văn miêu
tả và biểu cảm qua bài
thơ này?
- Khi miêu tả, ngoàiquan sát còn cần đếntrí tởng tợng, liên tởng
- Muốn biểu cảm sâusắc phải có cảm xúcmãnh liệt, dồi dào
- Đọc nội dung ghi nhớ? - HS đọc * Ghi nhớ
Hoạt động 5: Luyện tập
- Thời gian: 7 phút
- Phơng pháp:
- Kĩ thuật: hoạt động cá nhân , thảo luận
- Mục tiêu: Củng cố hiểu biết về vb
Tiết 53
TỔNG KẾT TỪ VỰNG (Tiếp theo)I/ MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT
Giỳp HS:
1/ Kiến thức
- Cỏc khỏi niệm về từ tượng thanh, từ tượng hỡnh v mà ột số biện phỏp tu từ đó học
Trang 6- Tỏc dụng của việc sử dụng cỏc từ tượng thanh, tượng hỡnh v cỏc bià ện phỏp tu từ từvựng.
2/ kĩ năng
- Nhận diện từ tượng thanh, từ tượng hỡnh Phõn tớch giỏ trị của từ tượng thanh,
tượng hỡnh trong văn bản
- Nhận diện cỏc biện phỏp tu từ Phõn tớch tỏc dụng của cỏc phộp tu từ trong một vănbản cụ thể
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài ( tạo tâm thế )
- Mục tiêu: Tạo tâm thế và định hớng chú ý
- Phơng pháp : Vấn đáp, Thuyết trình.
- Thời gian : 5 phút(Kết hợp KTBC)
Hoạt Động 2, 3: Tiến hành giúp HS hệ thống hoá kiến thức (khái quát khái niệm, hệ thống hoá các tiểu loại ), giải quyết BT
- Mục tiêu: Giúp HS gợi nhớ, khắc sâu KT
- Phơng Pháp : Vấn đáp ; Nêu vấn đề, thuyết trình
- Kĩ thuật : Phiêú học tập ( vở luyện tập Ngữ văn), Khăn trải bàn, Các mảnh ghép,
Cho vớ dụ minh hoạ ?
( Lom khom, nhấp nhụ, lao
N2 : Nhõn hoỏ , hoỏn dụ
N3 : Núi quỏ , núi giảm
N4 : Chơi chữ , điệp ngữ
- Nhớ lại KT trả lời
- Thực hiện theo y/c
- HĐ theo nhómbàn
- Thực hiện theo ớng dẫn
h-I/ Hệ thống húa kiến thức1/ Từ tượng hỡnh , từ tượng thanh
- Từ tượng hỡnh : Gợi tả hỡnh ảnh , trạng thỏi , dỏng vẽ , đặc điểm , m u àsắc
VD : Lom khom, nhấp nhụ
- Từ tượng thanh : Mụ phỏng õm thanh của tự nhiờn v con ngà ười
VD : Lao xao , rỡ r o, à ầmầm
2/ Một số biện phỏp tu từ
- So sỏnh : Đối chiếu sự vật hiện tượng n y và ới sự vật hiện tượng khỏc cú nột tương đồng l m tà ăng sdức gợi hỡnh , gợi cảm
- HĐ cánhân
- HĐ nhóm bàn
Trang 7- C á nhân lên bảng thực hi ện y/c Hs dưới lớp tự l m v o à àvở.
- Đọc, phân tích nghệ thuật độc đáo trong các câu thơ
cho sự diễn đạt
- Ẩn dụ : Gọi tên sự vật hiện tượng n y bà ằng tên
sự vật hiện tượng khác có nét tương đồng với nó nhằm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt
- Nhân hoá : Gọi hoặc tả con vật, cây cối bằng những từ ngữ vốn được dùng để gọi hoặc tả con người, l m cho thà ế giớ
lo i và ật trở nên gần gũi
- Hoán dụ : Gọi tên svht khái niệm n y bà ằng tên svht khái niệm khác có quan hệ gần gũi nhằm tăng sức gợi cảm cho sự diễn đạt
- Nói quá : Phóng đại quy
mô, mức độ, tính chất của svht được miêu tả để nhấn mạnh , gây ấn tượng
- Nói giảm nói tránh : Dùng cách diễn đạt tế nhị,uyển chuyển tránh gây cảm giác đau buồn ghê
sợ, thô tục
- Điệp ngữ : Lặp lại từ ngữ , câu, để l m nà ỗi bật
ý , gây cảm xúc mạnh
- Chơi chữ : Lợi dụng đặcsắc về âm, nghĩa của từ ngữ để tạo sắc thái dí dỏm , h i hà ước l m câu … àvăn hấp dẫn thú vị
II/ Luyện tập
1/ BT2: ( SGK – T.146)Những tên lo i và ật l tà ừ tượng thanh: mèo, bò, tắc
kè, vẹt, chích chòe …2/ BT3: ( SGK – T.146,
- Sö dông vëBT
Trang 8nghệ thuật độc đáo trong
các câu thơ trên ?
147)
Từ tượng hình : Lốm đốm, lê thê, loáng thoáng, lồ lộ → Hình ảnh đám mây cụ thể v àsinh động hơn
3/ BT2: ( SGK – T.147)Xác định phép tu từ
a Ẩn dụ : Hoa – Thuý Kiều
Cây , lá – Gia đình Kiều
b.So sánh : Tiếng đ n àc.Nói quá : Hoa ghen liễu hờn , nghiêng nước
nghiêng th nh , sà ắc đ nh àđòi một , t i à đ nh hoà ạ haid.Nói quá : Gần (cùng vườn) - m xa ( gà ấp mười quan san )
e Chơi chữ : T i – taià4/ BT3: ( SGK – T.147, 148)
Phân tích nghệ thuật độcđáo
b Nói quá: đá núi cũng mòn, nước song phải cạn
→ Sự lớn mạnh của nghĩaquân Lam Sơn
c So sánh: miêu tả sắc nét v sinh à động âm thanh của tiếng suối v àcảnh rừng đêm trăng
d Nhân hóa: Trăng nhòm khe cửa ngắm nh thà ơ → trăng l ngà ười bạn tri kỉ
e Ẩn dụ : “Mặt trời ” câu
Trang 92 → Sự gắn bú của đứa convới người mẹ , con l ànguồn sống, nuụi dưỡng niềm tin của mẹ v o ng yà àmai.
* -Hướng dẫn tự học
- Viết đoạn văn cú sử dụng từ tượng thanh, từ tượng hinh
- Viết cỏc đoạn văn cú sử dụng một trong số cỏc biện phỏp tu từ đó học
- Hoàn thành các bài tập còn lại
+ Soạn: Tập làm thơ 8 chữ
Ngày soạn: 25/10
-Giảng:04/11
Tiết 54
TẬP LÀM THƠ 8 CHỮI/ MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT:
- Tạo đối, vần, nhịp trong khi l m b i thà à ơ tỏm chũ
- Tập viết những b i thà ơ tỏm chữ về mụi trường
2 Bớc 2: Kiểm tra bài cũ: - Những năm học trớc em đã tập làm những thể thơ nào ?
- Em đã học những bài thơ nào thuộc thể thơ tám chữ ?
3 Bớc 3 : Bài mới
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài ( tạo tâm thế )
- Mục tiêu: Tạo tâm thế và định hớng chú ý
- Phơng pháp : Vấn đáp, Thuyết trình.
- Thời gian : 2 phút.
Hoạt Động 2: Tìm hiểu bài ( Đọc, quan sát và phân tích, giải thích các ví dụ, khái
quát khái niệm)
- Phơng pháp : Vấn đáp ; Nêu vấn đề, thuyết trình
- Kĩ thuật : Phiêú học tập, Khăn trải bàn, Các mảnh ghép, động não
Trang 10- Nhận xét bổ sung.
- Nêu nhận xét
- Khái quát, trình bày:
Thơ tám chữ là thể thơ mỗidòng tám chữ, có cách ngắtnhịp rất đa dạng Bài thơ theothể tám chữ có thể gồm nhiều
đoạn dài ( số câu không hạn
định), có thể đợc chia thànhcác khổ ( thờng mỗi khổ bốndòng) và có nhiều cách gieovần, nhng phổ biến nhát vẫn làvần chân ( đợc gieo liên tiếphoặc gián cách)
- Đọc theo yêu cầu
bừng rừng; gắt mặt
-=> Vần chân theotừng cặp khuôn âm
* Đoạn 2:
Các cặp vần: về nghe; học – nhọc;
-bà - xa
=> Vần chân theotừng cặp khuôn âm
* Đoạn 3:
- Các cặp vần: ngát
- hát; non - son;
đứng dựng; tiên nhiên
-=> Vần chân giáncách theo từng cặp( còn gọi là vần
ôm)
- Ngắt nhịp: Rấtlinh hoạt, khôngtheo một nguyêntắc cứng nhắc nào
* Ghi nhớ:
SGK/150
hợp vớithảoluậnnhómbàn theo
kt độngnão
Của ngày mai muôn thuở với muônhoa
( Tố
Hữu )
- Hoạt động nhóm 02 HS
- Nhận xét bổ sung
- Mà xuân hết, nghĩa là tôi cũng mất
- Nói làm chi rằng xuân vẫn tuầnhoàn
- Nên bâng khuâng tôi tiếc cả đất trời
II Luyện tập nhậndiện thể thơ támchữ
Bài 1: SGK/150
Bài 2: SGK/150
Bài 3: SGK/150
- HS sử dụng vở BT
Trang 11tìm cách sửa lại cho
Những chàng trai mời lăm tuổirộn rã
Rơng nho nhỏ với linh hồn bằngngọc
- HS sử dụng vở BT
=> Sai từ “ rộn rã” -> Âm tiết cuối của câu thơ này phải mang thanh bằng và hiệp vần với chữ “ gơng”
ở cuối câu thơ trên ( câu 2) -> Sửa lại bằng “ vào ờng”
ơng
- Góc sân trờng
đầy kỷ niệm mến th
- Nắm chắc đặc điểm của thể thơ tám chữ? Làm một bài ( đoạn ) thơ tám chữ?
- Chuẩn bị: Trả bài kiểm tra Văn?
Soạn: 28/10/2010 Giảng: 05/11
-Tiết 55: Trả bài kiểm tra văn
A Mục tiêu cần đạt:
- Nhằm thông báo kết quả bài làm cho học sinh
- Học sinh rút kinh nghiệm về bài làm của mình, từ đó phát huy những u điểm và khắcphục những mặt hạn chế của mình
- Cung cấp thêm những tri thức về văn học Trung đại cho học sinh và củng cố nhữngkiến thức đã học
- Rèn luyện cho học sinh kỹ năng tự đánh giá, chữa lỗi
- Giáo dục cho học sinh lòng trân trọng những tác giả văn học Trung đại, lòng tự hào vềvăn hoá dân tộc
B Chuẩn bị:
* Giáo viên: - Tổng hợp kết quả bài kiểm tra
- Tổng hợp những u điểm, khuyết điểm của học sinh
- Bảng phụ ghi bài chữa lỗi
Trang 12* Học sinh: - Xem lại các kiến thức cho liên quan trong bài kiểm tra.
Hoạt động cuả thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt
* HĐ 1: Hớng dẫn tìm hiểu yêu cầu đề bài
- Treo bảng phụ (đề bài)
Đề có bố cục mấy phần? - Quan sát: 2 phần: trắcnghiệm và tự luận I Đề bài.
+ Vẻ đẹp trang trọng, quý phái
+ Gơng mặt, nụ cời, đoi lông mày
Hoạt động 2: Nhận xét những u – nhợc điểm bài làm cảu học sinh
- Nhận xét u điểm - Nghe, ghi chép II Nhận xét bài làm của
HS
1 Ưu điểm
- Đại đa số các bài làm đúng yêu cầu của đề bài
Trang 13- Nhiều bài làm tốt, đúng nhiều câu trắc nghiệm.
- Phân tích đoạn trích khá sâu sắc: Ly, Hảo, Ngọc…
- Bố cục bài làm rõ ràng
- Nhiều bài sạch đẹp và rõ ràng
- Nhận xét nhợc điểm - Nghe, ghi chép 2 Nh ợc điểm
- Một số bài phần tự luận còn sơ sài: Tú, Quân, Khải…
- Sai một số câu trắc nghiệm
- Nhiều bài gạch xoá và dùng bút tẩy nhiều: Son,Dũng…
- Viết cha đúng hình thức thể thơ lục bát: Mạnh, Toàn…
- Chữ viết còn cẩu thả: Quyên, Thuy…
- Sai chính tả
- Một số học sinh mắc lỗi diễn đạt, dùng từ
- Kiến thức ở một số bài cha chuẩn
- Tách đoạn văn cha hợp lí
HĐ 3: Hớng dẫn học sinh chữa lỗi bài làm
- Yêu cầu HS tự chữa lỗi
- Thực hiện chữa lỗi
- Đổi bài cùng chữa lỗi đểnhận xét, trao đổi kinhnghiệm
III Chữa lỗi
4 H ớng dẫn về nhà
- Xem lại bài viết của mình và rút kinh nghiệm?
- Đọc, soạn bài mới: “Bếp lửa” Tìm hiểu đọc thêm VB “ Khúc hát ru những em bélớn trên lng mẹ”, “ánh trăng”
+ Đọc kĩ, tìm hiểu những nét chính về tác giả, tác phẩm? Bố cục của tác phẩm?
+ Tìm hiểu ý nghĩa nhan đề bài thơ?
+ Tìm hiểu h/ảnh ngời mẹ qua từng lời ru,ở mỗi lời ru, ngời mẹ hiện lên với những p/chất đẹp đẽ nào?
+ Tìm hiểu những mong ớc của ngời ngời mẹ? Nhận xét về những ớc mong đó?
+ Tìm hiểu hình ảnh thơ hay và đẹp trong bài thơ? Theo em, hình ảnh thơ nào có ýnghĩ hơn cả? Vì sao?
* Tự rút kinh nghiệm:
Soạn: 28/10/2010 Giảng:09/11Tiết 56-57
-A Đọc hiểu văn bản BẾP LỬA
( Bằng Việt)
I/ MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT
1/ Kiến thức
- Những hiểu biết bước đầu về tỏc giả Bằng Việt v ho n cà à ảnh ra đời của b i thà ơ
- Những xỳc cảm chõn th nh cà ủa tỏc giả v hỡnh à ảnh người b gi u tỡnh thà à ương,
Trang 143/ Thỏi độ: Lũng yờu thương biết ơn người thõn, giữ gỡn kớ ức thời thơ ấu.
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Soạn giỏo ỏn, t liệu về nhà thơ Bằng Việt
- HS : Trả lời cõu hỏi ở SGK
- Mục tiêu: Định hớng, gây sự chú ý cho HS
*Hoạt động 2: Tri giác
- Thời gian: 15 phút
- Phơng pháp: thuyết trình , vấn đáp, nêu vấn đề
- Kĩ thuật: hoạt động cá nhân kết hợp với thảo luận nhóm bàn làm vở bt ,kt động não,khăn phủ bàn
- Mục tiêu: Cảm thụ VB qua đọc, có những hiểu biết nhất định về tác giả, tác phẩm.Hoạt động cuả thầy Hoạt động của trò Chuẩn KTKN cần đạt Ghi chỳ
- Đọc, nhận xét
- Đọc chú thích về tg,tp
- Cá nhân trình bày
- Thực hiện y/cầu
I/ Đọc – Chú thích1/ Đọc
2/ Chú thích
a Tác giả
- Bằng Việt tên thật là Nguyễn Việt Bằng sinh năm 1941
- Quê : Hà Tây
- Nhà thơ trởng thành trong kháng chiến chống Mỹ
b Tác phẩm
- Viết năm 1963, khi tác giả là sinh viên đang học ởLiên Xô
c Từ khó
*Hoạt động 3: Phân tích
- Thời gian: 45 phút
- Phơng pháp: thuyết trình , vấn đáp, nêu vấn đề
- Kĩ thuật: hoạt động cá nhân kết hợp với thảo luận nhóm bàn theo kt động não
Trang 15hồi tưởng của nh thà ơ
Đầu tiờn tỏc giả hồi
tưởng điều gỡ ?
- Những khú khăn vất vả
trong quỏ khứ luụn l à
dấu ấn khú quờn mỗi lần
nhớ lại tỏc giả vẫn thấy
- Trong dũng hồi ức của
tỏc giả cú tiếng kờu của
chim tu hỳ Âm thanh đú
gợi lờn điều gỡ ?
l m à
- Thảo luận, trình bày
- Bếp lửa, tiếng tu hỳ
- Sự vắng vẻ , gợi nhớ , gợi thương
- Mang tớnh khỏi quỏt hơn, người b à
l ngà ười nhúm lửa, giữ lửa , truyền lửa+ “bếp lửa” xuất hiện
10 lần…
- Thảo luận nhóm bàn, trình bày, bổ sung
+ Bố cục: 4 phần
- 3 dòng đầu ( khổ thứ nhất )
- 4 khổ tiếp theo
- khổ thứ 6
động cánhân kếthợp vớithảo luậnnhómbàn theo
kt độngnão
2/ Phân tícha/ Hỡnh ảnh bếp lửa khơi nguồn cho dũng hồi tưởngcảm xỳc về b à
+ Bếp lửa chờn vờn : Hỡnh ảnh quen thuộc , gần gũi
+ Bếp lửa ấp iu : Sự kiờn nhẫn khộo lộo chắt chiu tỡnh cảm của người bà-> Thời thơ ấu bờn người
b gian khà ổ thiếu thốn, nhọc nhằn…
- Hồi tưởng về b : hay kà ể chuyện, dạy chỏu l m, àchăm chỏu học
b/ Hỡnh ảnh người b v à ànhững kỉ niệm về tỡnh b àchỏu
* về b : à
- Sự tần tảo hi sinh
- B l ngà à ười nhúm lờn niềm yờu thương, niềm vui sưởi ấm, san sẽ v cà ả những tõm tỡnh tuổi nhỏ
* Những kỉ niệm
- Cựng b nhúm là ửa
- Sự chăm súc, tận tỡnh dạy bảo của bà
c/ Hỡnh ảnh ngọn lửa v àtỡnh cảm của tỏc giả đối với người b à
- Được nhắc đến nhiều lần( 10 lần)
- Kỡ lạ v thiờng liờng à
Trang 16ảnh Bếp Lửa ? ý nghĩa
Hs : 10 lần
* Cho hs thảo luận
nhúm Sau 3p đại diện
+ Gắn với khú khăn gian khổ đời b à
+ Được nhen bằng tỡnh yờu, sức mạnh, niềm tin
-> Tg kớnh yờu, trõn trọng
v bià ết ơn đối với b , àgđỡnh, quờ hương, đất nước.nghĩa tỡnh
*Hoạt động 4: Khái quát, đánh giá
- Thời gian: 10 phút
- Phơng pháp: vấn đáp, nêu vấn đề
- Kĩ thuật: hoạt động cá nhân kết hợp với thảo luận nhóm bàn theo kt động não
- HS thảo luận, trả
lời
- HS tự bộc lộ
III/ Tổng kết1/ Nghệ thuật
- Xõy dựng hỡnh ảnh thơvừa cụ thể, gần gũi, vừa gợi nhiều liờn tưởng, mang ý nghĩa biểu tượng
- Viết theo thể thơ tỏm chữ phự hợp với giọng điệu, cảm xỳc v suy àngẫm
- Kết hợp nhuần nhuyễn giữa miờu tả, tự sự, nghị luận v bià ểu cảm
2/ Nội dung:
Từ những kỉ niệm tuổi thơ ấm ỏp tỡnh b chỏu, à
nh thà ơ cho ta hiểu thờm
về những người b , ànhững người mẹ, về nhõndõn
hoạt
động cánhân kếthợp vớithảo luậnnhómbàn theo
kt độngnão
Trang 17I/ MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT:
Giỳp HS:
1/ Kiến thức
- Tỏc giả Nguyễn Khoa Điềm v ho n cà à ảnh ra đời của b i thà ơ
- Tỡnh cảm b mà ẹ T -ụi d nh cho con gà à ắn chặt với tỡnh yờu quờ hương đất nước v àniềm tin v o sà ự tất
thắng của dõn tộc
- Nghệ thuật ẩn dụ, phúng đại, hỡnh ảnh thơ mang tớnh biểu tượng, õm hưởng của những khỳc hỏt ru thiết tha, trỡu mến
2/ Kĩ năng
- Nhận diện cỏc yếu tố ngụn ngữ, hỡnh ảnh mang m u sà ắc dõn gian trong b i thà ơ
- Phõn tớch được mạch cảm xỳc trữ tỡnh trong b i thà ơ qua những khỳc hỏt của b à
- GV : Soạn giỏo ỏn , tranh b mà ẹ cừng con trờn lưng
- HS : trả lời cõu hỏi ở SGK
III/ TIẾN TRèNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG
Nêu câu hỏi định hớng
Hoạt động cuả thầy Hoạt động của trò Chuẩn KTKN cần đạt
Hoạt động 1: Tỡm hiểu chung
I/ Tỡm hiểu chung1/ Tỏc giả , tỏc phẩm : a/ Tỏc giả
- Nguyễn Khoa Điềm sinh 1943 tại Thừa Thiờn Huế
- Trưởng th nh tronh khỏng chià ếnchống Mĩ Chất chớnh luận l m àcho thơ Nguyễn Khoa Điềm vừa dạt d o cà ảm xỳc, vừa lắng đọng suy nghĩ
Trang 18người mẹ qua những công
- Tr×nh bµy
- Ngợi ca tình cảmcủa người mẹ t -ôià
d nh cho con, cho àquê hượng đất nước
- Vất vã cực nhọc, ý thức lao động góp phần v o kháng chià ến: giã gạo nuôi bộ đội, dân l ng.à
- Sự gian khổ giữa rừng núi mênhmông heo hút: Tỉa bắp trên núi
- Tham gia chiến đấu bảo vệ căn
cứ với tinh thần quyết tâm v àlòng tin thắng lợi: Chuyển lán, đạp rừng, địu em đi gi nh trà ận cuối
b/ Tình cảm v nhà ững ước vọng của b mà ẹ T -ôi qua nhà ững lời ru
- Lời ru thứ nhất b mà ẹ mong con ngủ ngon, nhanh khôn lớn, sức vóc phi thường
- Lời ru thứ ba, mong con khôn lớn về mặt tinh thần, lí tưởng: “ Con mơ cho mẹ được thấy bác Hồ- Mai sau con lớn l m ngà ười tựdo”
2/ Nghệ thuật
- Sáng tạo trong kết cấu nghệ thuật, tạo nên sự lập lại giống nhưnhững giai điệu của lời ru, âm hưởng của lời ru
- Nghệ thuật ẩn dụ phóng đại, lientưởng độc đáo, diễn đạt hình ảnh thơ có ý nghĩa biểu tượng
3/ Ý nghĩa
Ngợi ca tình cảm thiết tha v cao àđẹp của người mẹ t -ôi d nh cho à àcon, cho quê hượng đất nước trong cuộc kháng chiến chống Mĩcứu nước
* Hướng dẫn tự học
- Học thuộc long, đọc diễn cảm b i thà ơ
- Trình b y nhà ận xét về giọng điệu của b i thà ơ
Ngµy so¹n: 28/10/2010
Trang 191/ Kiến thức.
- Kỉ niệm về một thời gian lao nhưng nặng nghĩa tỡnh của người lớnh
- Sự kết hợp cỏc yếu tố tự sự, nghị luận trong một tỏc phẩm thơ Việt Nam hiện đại
- Ngụn ngữ, hỡnh ảnh gi u suy nghà ĩ, mang ý nghĩa biểu tượng
2/ Kĩ năng
- Đọc – hiểu văn bản được sỏng tỏc sau 1975
- Vận dụng kiến thức về thể loại v sà ự kết hợp cỏc phương thức biểu đạt trong tỏc phẩm thơ để cảm nhận một văn bản trữ tỡnh hiện đại
- Nhận biết về tỡnh cảm của con người với mụi trường sống
3/ Thỏi độ
- í thức trõn trọng những giỏ trị gần gũi trong cuộc sống Từ đú biết sống nghĩa tỡnh thuỷ chung với quỏ khứ hợp với đạo lớ “Uống nước nhớ nguồn”
II/ CHUẨN BỊ:
- GV : Soạn giỏo ỏn , tranh minh hoạ
- HS : Trả lời cỏc cõu hỏi trong SGK
III/ TIẾN TRèNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG
- Phơng pháp: thuyết trình , vấn đáp, nêu vấn đề
- Kĩ thuật: hoạt động cá nhân kết hợp với thảo luận nhóm bàn
- Mục tiêu: Hiểu sơ lợc về tg, tp
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Chuẩn KTKN cần đạt Ghi chú
- Trình bày theo SGK
- Nêu xuất xứ…
- Đọc chú thích
I / Đọc – Chú thích1/ Đọc
2/ Chú thích
a Tỏc giả
- Nguyễn Duy Nhuệ sinh 1948, quờ ở Thanh Hoỏ- Nh thà ơ quõn đội , trưởng th nh trongàthời kỡ khỏng chiến chống Mĩ
b Tỏc phẩm : Ra đời
1978 2/ Đọc - chỳ thớch ( sgk)
Trang 20*Hoạt động 3: Phân tích
- Thời gian: 20 phút
- Phơng pháp: thuyết trình , vấn đáp, nêu vấn đề
- Kĩ thuật: hoạt động cá nhân kết hợp với thảo luận nhóm bàn theo kt động não
- Mục tiêu: Hiểu nội dung cơ bản của tp
- Vầng trăng th nh tri kà ỉ ở
những thời điểm n o cà ủa
cuộc đời?
- Vỡ sao khi đú trăng th nhà
“tri kỉ” của con người ?
- Vầng trăng hiện lờn như
thế n o khi con ngà ười trở
về với cuộc sống thời
trăng, thỡ người v trà ăng
cú tri kỉ như xưa nữa
- Vỡ sao con người bỗng
giật mỡnh khi đối mặt với
trăng ?
- Hồi nhỏ Người lính
- Khó khăn, thiếu thốn con ngời tìm
đến tự nhiên…
- Tự bộc lộ
- Vỡ nú gắn với đời người từ nhỏ đến đi lớnh
- Con người trần trụi hồn nhiờn , sống giản
dị thanh cao, chõn thật trong sự ho hà ợpvới thiờn nhiờn
- xa lạ
- Trình bày
- Khụng , vỡ con người chỉ xem trăng như một vật chiếu sỏng thay điện
- Tự bộc lộ
- Quay lưng lại với nghĩa tỡnh, quỏ khứ
- Nhận ra sự vụ tỡnh của mỡnh
II/ Đọc – hiểu văn bản
1 Cảm nghĩ về vầng trăng ở quỏ khứ Ánh trăng gắn với những kỉ niệm trong sỏng của tuổi thơ, kỉ niệm của những ng y àgian khú của cuộc đời người lớnh ở rừng sõu đến mức “ ngỡ chẳng bao giờ quờn”
2 Vầng trăng ở hiện tại
- Vầng trăng: Người dưng, người xa lạ
- Người v trà ăng khụng cũn tri kỉ, tỡnh nghĩa như xưa
- Nhận ra trăng khi + Mất điện
+ Phũng tối om
- Giật mỡnh vỡ nhớ lại,nhận ra sự vụ tỡnh của mỡnh
Thảo luận
Thảo luận
*Hoạt động 4: Khái quát, đánh giá
- Thời gian: 7 phút
- Phơng pháp: vấn đáp, nêu vấn đề
- Kĩ thuật: hoạt động cá nhân kết hợp với thảo luận nhóm bàn theo kt động não
-Nột nghệ thuật nỗi bật của
b i thà ơ n y l gỡ ?à à -Kết hợp giữa tự sự v trà ữ tỡnh
III/ Tổng kết
1/ Nghệ thuật
- Kết hợp giữa TS v à
Trang 21- B i hà ọc rỳt ra từ b i thà ơ
n y ?à
- Đọc ghi nhớ?
- Khái quát, trình bày
- Đọc
trữ tỡnh
- Sỏng tạo nờn những hỡnh ảnh thơ mang nhiều tầng ý nghĩa
2/ Nội dung
Ánh trăng khắc họa một khớa cạnh trong vẻ đẹp sõu nặng của người lớnh sõu nặng nghĩa tỡnh, thủy chung sau trước
- Nhận diện được cỏc từ vựng, cỏc biện phỏp tu từ từ vựng trong văn bản
- Phõn tớch tỏc dụng của việc lựa chọn, sử dụng từ ngữ v bià ện phỏp tu từ trong văn bản
3 Thái độ: Nghiêm túc trong vấn đề ôn luyện kiến thức
Mặt trời của mẹ em nằm trên lng”
3 Bớc 3 : Bài mới
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài ( tạo tâm thế )
- Mục tiêu: Tạo tâm thế và định hớng chú ý
- Phơng pháp : Vấn đáp, Thuyết trình
Trang 22- Thời gian : 2 phút.
Hoạt Động 2, 3, 4 : Tìm hiểu bài (Hệ thống cỏc kiến thức về nghĩa của từ, từ đồng nghĩa, từ trỏi nghĩa, trường từ vựng, từ tượng thanh, từ tượng hỡnh, cỏc biện phỏp tu
từ từ vựng.)
- Phơng Pháp : Vấn đáp ; Nêu vấn đề, thuyết trình
- Kĩ thuật : Phiêú học tập ( vở luyện tập Ngữ văn), Khăn trải bàn, Các mảnh ghép,
nghĩa từ ngữ cuả ngời
vợ trong truyện cời ?
theo nghĩa chuyển ?
- HS đọc yêu cầu bài tập 1, 2, 3 / 158
Nhóm 1 : bài 1Nhóm 2 : bài 2Nhóm 3 : bài 3
- HS thảo luận, làm bài tập, trình bày, nhận xét
ý )
- Gật gù : gật nhẹ, nhiều lần
( biểu thị thái độ đồng tình, tán thởng ) -> từ “ gật gù” thích hợp hơn
Bài tập 2
- Ngời vợ không hiểu nghĩa của cách nói “ chỉ
có một chân sút” ( cả độibóng chỉ có một ngời giỏi ghi bàn )
Bài tập 3
- Những từ dùng theo nghĩa gốc : miệng, chân, tay
- Những từ dùng theo nghĩa chuyển : vai ( hoán
dụ ), đầu ( ẩn dụ )
- HĐnhóm
- Thảo luận nhóm
- Phiếu học tập