1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình học 11 Bài 5 phép quay

7 316 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 361,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

caực tớnh chaỏt cuỷa pheựp quay Kú naờng:  HS thửùc hieọn ủửụùc: Dựng được ảnh của một điểm qua phộp quay đó cho..   ,  Q   -Giáo viên đặt vấn đề: Quan sát các loại chuyển động

Trang 1

Tuaàn CM:4

Tieỏt PPCT:4

Đ5: PHEÙP QUAY

I.MUẽC TIEÂU:

Kieỏn thửực:

 HS bieỏt: - ẹũnh nghúa pheựp quay caực tớnh chaỏt cuỷa pheựp quay

HS hieồu: - ẹũnh nghúa pheựp quay caực tớnh chaỏt cuỷa pheựp quay

Kú naờng:

 HS thửùc hieọn ủửụùc: Dựng được ảnh của một điểm qua phộp quay đó cho

 HS thửùc hieọn thaứnh thaùo: Dựng được ảnh của một điểm qua phộp quay hỡnh đó cho

Thaựi ủoọ:

-Thoựi quen: Biết quan sỏt và phỏn đoỏn chớnh xỏc, biết quy lạ về quen

-Tớnh caựch: Cẩn thận, chớnh xỏc, tớch cực hoạt động

II NOÄI DUNG HOẽC TAÄP:

định nghĩa phộp quay, một số thuật ngữ và ký hiệu liờn quan đến phộp quay, tớnh chất phộp quay

III CHUAÅN Bề:

Giaựo vieõn: Phiếu học tập, giỏo ỏn

Hoùc sinh:Taọp ghi cheựp, SGK, đọc trước bài mới ở nhà

IV TOÅ CHệÙC HOAẽT ẹOÄNG HOẽC TAÄP:

1 OÅn ủũnh toồ chửực kieồm dieọn: Kieồm tra sú soỏ lụựp

2 Kieồm tra mieọng:

Caõu hoỷi:1/-Tổm aỷnh cuỷa đường trũn (C): (x-2)2

+(y+5)2 =9 qua pheựp tịnh tiến theo

( 6; 2)

 

r

2/- Hãy vẽ các góc l-ợng giác (OM,OM’)=>0; (OM,OM’)=<0

3 Tieỏn trỡnh baứi hoùc:

Hoaùt ủoọng 1 : Dẫn đến ẹũnh nghúa phộp quay

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 2

  ,  

Q

-Giáo viên đặt vấn đề: Quan sát các loại

chuyển động sau: Sự dịch chuyển của những

chiếc kim đồng hồ, sự dịch chuyển của

những bánh xe răng c-a, động tác xoè một

chiếc quạt giấy Các sự dịch chuyển này

giống nhau ở điểm nào?

-Vậy nh- thế nào đ-ợc gọi là phép quay?

-Gv thông báo định nghĩa phép quay:

Cho điểm O và góc Phép biến hình biến

mỗi điểm O thành chính nó, biến mỗi điểm M

khác O Thành điểm M’ sao cho OM’=OM

và góc l-ợng giác (OM,OM’)= đ-ợc gọi

là phép quay tâm O góc

-Gv nhấn mạnh:

+Điểm O đ-ợc gọi là tâm quay

+ đ-ợc gọi là góc quay

+Phép quay tâm O góc Đ-ợc ký hiệu là

-Gv yêu cầu hs nghiên cứu ví dụ 1 ở SGK

- GV hỏi: Phép quay xác định đ-ợc khi biết

những yếu tố nào?

-Gv yêu cầu hs giải bài toán ở 1

-Gv l-u ý học sinh: Chiều d-ơng của phép

quay là chiều d-ơng của đ-ờng tròn l-ợng

giác

-Gv yêu cầu hs trả lời câu hỏi 2 ở  2

-Xét các tr-ờng hợp đặc biệt:

+Khi  = k2 thì phép quay có gì đặc biệt?

+Khi  = (2k+1) thì phép quay có gì đặc

biệt?

-Gv yêu cầu hs trả lời câu hỏi ở 3

-Hs lắng nghe, suy nghĩ và tìm

điểm giống nhau giữa các sự dịch chuyển đó

Câu trả lời có thể là: Đều có các

điểm quay xung quanh một điểm -Hs tiếp thu, vẽ hình và ghi nhớ

-Hs nghiên cứu ví dụ 1 ở SGK

-Phép quay xác định đ-ợc khi biết tâm quay O và góc quay 

-Hs tiến hành giải Kết quả:

+ = (OA;OB)+ k2

+ = (OC;OD)+ k2

- Hs tiếp thu, vẽ hình và ghi nhớ

-Hs trả lời: khi bánh xe A quay theo chiều d-ơng thì bánh xe B quay theo chiều âm

-Hs suy nghĩ, trả lời:

+ là phép đồng nhất

+ là phép đối xứng tâm -Kim phút quay 10800

-Kim giờ quay 900

Hoạt động 2: Tính chất

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 3

-Gv đặt vấn đề : Quan sát chiếc tay lái trên

tay ng-ời lái xe ta thấy khi ng-ời lái xe quay

tay lái một góc nào đó thì hai điểm A và B

trên tay lái cũng quay theo Tuy vị trí A và B

thay đổi nh-ng khoảng cách giữa chúng

không thay đổi

-Gv nêu bài toán: Cho hai điểm A, B và O,

gọi A’ và B’ lần l-ợt là ảnh của A và B qua

phép quay tâm O, góc  Hãy chứng minh

rằng AB= A’B’

-Gv yêu cầu 1hs tóm tắt bài toán

-Gv yêu cầu 1 hs lên bảng vẽ hình

-Gv yêu cầu một hs chứng minh bài toán

Gợi ý : Hãy chứng minh hai tam giác bằng

nhau

Gv h-ớng dẫn hs tự rút ra tính chất 1

Gv thông báo tính chất 2; (SGK)

-Gv yêu cầu hs chứng minh tính chất: Phép

quay biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng

Gợi ý: xem lại tính chất 1

-Gv yêu cầu hs chứng minh tính chất: Phép

quay biến tam giác thành tam giác bằng nó

- Gợi ý: Hãy kể tên các tr-ờng hợp bằng nhau

của hai tam giác

-Hãy chứng minh  C   A ' B ' C '

-Gv yêu cầu hs chứng minh tính chất: Phép

quay biến đ-ờng tròn thành đ-ờng tròn có

cùng bán kính

Gv l-u ý hs: phép quay biến đ-ờng thẳng

thành đ-ờng thẳng có góc bằng hoặc bù với

góc 

-Hs tiếp nhận vấn đề

-Hs tóm tắt bài toán và vẽ hình

Cho   

  

 A Q ' A

A Q ' A

O , B , A

, O

, O

Chứng minh: AB=A’B’

-Hs chứng minh theo sự gợi ý của

gv

Hs: Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ

-Hs tiếp thu ghi nhớ

-Hs sử dụng tính chất 1 và suy ra

điều cần chứng minh

-Hs tiến hành chứng minh theo sự

định h-ớng của giáo viên:

+ Hs sử dụng tr-ờng hợp hai tam giác bằng nhau theo tr-ờng hợp c.c.c

-Hs tiến hành chứng minh:

+Cm: OI=OI’

+Cm: OA=OA’

+Cm: IA= IA’

V TOÅNG KEÁT HệễÙNG DAÃN HOẽC TAÄP:

1.Toồng keỏt:

Caõu 1:Nờu ĐN phộp quay và t/c phộp quay ?

2.Hửụựng daón hoùc taọp:

-Xem baứi vaứ cỏc VD ủaừ giaỷi

-Giải bài tập: 1,2 /19 SGK

VI PHUẽ LUẽC:

Trang 4

LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU:

Kiến thức:

 HS biết: - Định nghĩa phép quay các tính chất của phép quay

HS hiểu: - Định nghĩa phép quay các tính chất của phép quay

Kĩ năng:

 HS thực hiện được: Dựng được ảnh của một điểm qua phép quay đã cho

 HS thực hiện thành thạo: Dựng được ảnh của một điểm qua phép quay hình đã cho

Thái độ:

-Thói quen: Biết quan sát và phán đốn chính xác, biết quy lạ về quen

-Tính cách: Cẩn thận, chính xác, tích cực hoạt động

II NỘI DUNG HỌC TẬP:

Sửa BT 1,2 trang 19 SGK và bổ sung them BT 1 trang 18 SBT

III CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Phiếu học tập, giáo án

Học sinh:Tập ghi chép, SGK, đọc trước bài mới ở nhà

IV TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:

1 Ổn định tổ chức kiểm diện: Kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra miệng:

Câu hỏi:1/-đĐN phép quay tâm O gĩc quay ?

2/- Nêu tính chất phép quay?

3 Tiến trình bài học:

HĐ 1: Giải BT1/19 SGK

Cho hình vuơng ABCD tâm O a/Tìm ảnh của điểm C qua phép quay tâm A gĩc quay 900 b/Tìm ảnh của đường thẳng BC qua phép quay tâm O gĩc quay 900

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng – Trình chiếu

Trang 5

- GV yêu cầu 2 HS lên

bảng sửa Bài tập 1/19

SGK

- GV gọi HS nhận xét, bổ

sung (nếu cần)

- GV chốt lại lời giải đúng

- 2 HS lên bảng giải bài tập 1

Các HS còn nhận xét, sủa sai, bổ sung(nếu cần)

Giải

a Dựng điểm E sao cho D là trung điểm đoạn thẳng EC

ACE

  vuông cân tại A

0

AC AE,(AC, AE) 90

0

(A,90 )

b.Ta có:

(O,90 ) (O,90 )

0

(O,90 )

HĐ 2: Giải BT2/19 SGK

Trong mp tọa độ cho điểm A(2;0)và đt d: x+y-2=0 Tìm ảnh của A và d qua phép quay tâm

O góc quay 900

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng – Trình chiếu

B A

O

Trang 6

- GV yêu cầu 2 HS lên

bảng sửa Bài tập 2/19

SGK

- GV gọi HS nhận xét, bổ

sung (nếu cần)

- GV chốt lại lời giải đúng

- 2 HS lên bảng giải bài tập 1

Các HS còn nhận xét, sủa sai, bổ sung(nếu cần)

-2 d'

d

B

2 A'

2 A y

x O

Giải

a Gọi A’(0;2) Ta có

0

OA'  OA,(OA,OA')uuur uuuur  90

0

(O,90 )

b.Ta có: đt d đi qua 2 điểm A, A’

(O,90 ) (O,90 )

Với B(-2;0)

0

(O,90 )

A’,B

HĐ 3: CHỨNG MINH MỘT SỐ TÍNH CHẤT HÌNH HỌC

Bài 1: ( 1.18_SBT ) Cho tam giác ABC Dựng về phía ngoài của tam giác các hình vuông

BCIJ, ACMN, ABEF và O, P, Q lần lượt là tâm đối xứng của chúng

a Gọi D là trung điểm của AB Chứng minh rằng DOP là tam giác vuông cân đỉnh D

b Chứng minh AO vuông góc với PQ và AO = PQ

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng – Trình chiếu

Trang 7

- GV yêu cầu HS các nhĩm

xem nội dung Bài tập 1 và

thảo luận tìm lời giải bài

tốn

- GV gọi HS đại diện nhĩm

cĩ kết quả nhanh nhất

- GV gọi HS nhận xét, bổ

sung (nếu cần)

- GV nêu lời giải đúng

Câu hỏi gợi ý:

a

0

(C,90 ) (C,90 )

(C,90 )

Chú ý: Gĩc quay bằng 900

nên (MB, AI) = 900

b

0

(D,90 ) (D,90 )

(D,90 )

- HS vẽ hình thảo luận theo nhĩm đưa ra lời giải bài tốn

- HS cử đại diện của nhĩm trình bày lời giải câu a

HS nhận xét, sủa sai,

bổ sung(nếu cần)

- HS cử đại diện của nhĩm trình bày lời giải câu b

- HS nhận xét, sửa sai,

bổ sung (nếu cần)

Giải

a Ta cĩ:

0

0

0

(C,90 )

(C,90 )

(C,90 )

Từ (1), (2) suy ra: BM = AI (4)

Từ (3) suy ra: (MB, AI) = 900

(5) Xét tam giác ABM ta cĩ:

DP // BM và DP 1BM

2

(6) Xét tam giác ABI ta cĩ:

DO // AI và DO 1AI

2

 (7)

Từ (4), (5), (6) và (7) suy ra:

DP = DO và DO  DP

Hay tam giác DOP là tam giác vuơng cân

b Ta cĩ:

0

0

0

(D,90 )

(D,90 )

(D,90 )

Từ (1) và (2) suy ra: OA = PQ

Từ (3) suy ra (OA, PQ) = 900

V TỔNG KẾT HƯỚNG DẪN HỌC TẬP:

1.Tổng kết:

Gọi HS nêu các dạng bài tập đã giải và phương pháp giải

2.Hướng dẫn học tập:

- Xem lại và học lý thuyết theo SGK

- Xem lại các dạng bài tập của phép biến hình

O

P

M N

I J

D Q E

F

B A

C

Ngày đăng: 19/09/2015, 19:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng sửa Bài tập 1/19 - Hình học 11 Bài 5 phép quay
Bảng s ửa Bài tập 1/19 (Trang 5)
Bảng sửa Bài tập 2/19 - Hình học 11 Bài 5 phép quay
Bảng s ửa Bài tập 2/19 (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w