1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hình học 11 chương 1 bài 5: Phép quay

5 149 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 65,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương I: PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG Bài 5: PHÉP QUAY I.. Phép quay được xác định khi biết tâm quay và góc quay.. 2.Kĩ năng:  Biết cách xác định ảnh của một hình

Trang 1

Chương I:

PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG

Bài 5: PHÉP QUAY

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

 Nắm vững định nghĩa phép quay Phép quay được xác định khi biết tâm quay và góc quay

2.Kĩ năng:

 Biết cách xác định ảnh của một hình qua một phép quay

3.Thái độ:

 Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với phép biến hình

 Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập

II CHUẨN BỊ:

1.Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.

2.Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức đã biết về phép quay.

Trang 2

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (3')

H Hãy quan sát sự chuyển động của kim đồng hồ Sau 10', 15' kim phút

Đ 10'  600, 15'  900

3 Giảng bài mới:

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm phép quay

Trang 3

'

 GV hướng dẫn HS phát

biểu định nghĩa phép quay

 Nhấn mạnh góc quay là

góc lượng giác

H1 Xác định ảnh của các

điểm A, B, C, D qua phép

quay Q( ,60 )O 0 ?

H2 Với tâm quay O, tìm

góc quay thích hợp để :

M'

O

M

F

E D

C

B

O A

Đ1 A  B, B  C, C 

D,

D  E

Đ2 a) –1200 b) 1200

O

I Định nghĩa

Cho điểm O và góc lượng giác  PBH biến điểm O

thành chính nó, biến mỗi điểm M  O thành điểm

góc (OM; OM ) =  đgl

phép quay tâm O góc .

Điểm O: tâm quay.

Kí hiệu: Q (O, )

Nhận xét:

 Chiều quay dương là

chiều dương của đường tròn lượng giác.

 Với k  Z,

– Q (O,2k ) là phép đồng nhất.

– Q (O,(2k+1) ) là phép đối xứng tâm O.

Trang 4

H3 Nhận xét khi  = k2;

 = (2k+1)?

Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất của phép quay

15

'

 GV hướng dẫn HS phát

biểu các tính chất

 Cho HS dựng ảnh của

ABC qua một phép quay

B' A'

O

A

B

 HS thực hiện yêu cầu

d

d'

H' H

O

II Tính chất

Tính chất 1: Phép quay

bảo toàn khoảng cách giữa 2 điểm bất kì.

Tính chất 2: Phép quay

biến đường thẳng

đường thẳng, đoạn thẳng

 đoạn thẳng bằng nó,

tam giác  tam giác bằng

nó, đường tròn  đường

tròn có cùng bán kính.

 Nhận xét:

Giả sử Q O, ) (d) = d  Khi

đó:

2

ne� u

d d

ne� u

�   �

�  �   

Trang 5

 GV nêu nhận xét.

Hoạt động 3: Củng cố

3'

 Nhấn mạnh:

– Định nghĩa và cách xác

định ảnh của một điểm qua

phép quay

4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:

 Bài 1, 2 SGK

 Tìm hiểu cách xác định ảnh của một số hình qua một phép quay

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Ngày đăng: 28/12/2017, 10:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w