1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập kiểm tra hóa 11 Chương 1

3 390 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 164,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Bài tập về sự điện ly

Câu 1: +

Câu 2: C á ấ 2 C 2 (3) Na2CO3(4) Na2SO4 có cùng

ồ ã ắ ế ú e ề ă ầ P

Câu 3: Cho á ả ọ

(1) (NH4)2SO4+ BaCl2 (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 (3) Na2SO4 + BaCl2 (4) H2SO4 + BaSO3

(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2

ã ồ á ả ù ơ ì ọ

(6)

Câu 4: â ỳ í

Câu 5: A á Fe2+(0,1 mol), Al3+(0,2 mol), Cl- (x mol),

Câu 6: Cho 200 ml A á NH 4 +

, K+, SO42– và Cl- ớ á

ấ ắ k ô ạ 2

Câu 7: Cho 0,448 lít khí CO2 k ấ ụ ế

ỗ 6M và Ba(OH)2 2M kế G á

m là

Câu 8: C ơ ì ú ọ S 42- + Ba2+

ả ấ ả â

Câu 9: ã á ấ â ề á ấ ỡ í

Câu 10: M [ -] = 10-9 ô ờ

Trang 2

Câu 11: M 2 C 2+, 0,03 mol K+, x mol Cl– và y mol

Câu 12: C C 2 2 2CO3

Câu 13: S á í ớ á ã C

Câu 14: Để ò ế 2 ỗ C M H2SO4 0,5M

ầ ù ừ V 5M á V

Câu 15: + b mol Al3+ c mol SO42- d mol Cl- B ể

ê ữ

Câu 16: C ấ â k ô ẫ

Câu 17: í P ỗ C 5M 2SO4 0,0025M

Câu 18: á ấ ẫ do:

Câu 19: C 3C M -2

P này là:

Câu 20: Tính PH c M

Câu 21: C ơ ì ọ + + OH- 

H2O ơ ì

ả ấ ả â

Câu 22: M á M 2+ (0,05 mol), K+ (0,15 mol), NO3

Câu 23: M á M3+, 0,2 mol Mg2+, 0,3 mol Cu2+,

á k M

Trang 3

Câu 24: â ỳ í

Câu 25: í P C M

-

- Ế -

Ngày đăng: 14/09/2015, 20:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w