Hãy chia tử và mẫu của phân thức này cho 3xy rồi so sánh phân thức vừa nhận được với phân thức đã cho... B = TIẾT: 23 BÀI 2: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC Nếu nhân cả tử và mẫu của một
Trang 2NhiƯt liƯt chµo mõng quý thÇy c« gi¸o tíi dù
“ HỘI GIẢNG CẤP TRƯỜNG ”
27
Trang 32) Cho ba đa thức: Hãy chọn đa thức thích hợp trong ba đa thức đó rồi điền vào chỗ trống trong đẳng thức dưới đây:
x x
x x
x2 − 4 , 2 + 4 , 2 + 4
4 16
2 − = x −
x x
).
4 )(
4 (
) 16 ( 2 − = + −
= x x x x x
Bài làm:
4 16
2 − = x −
x x
Hay ( ).( x – 4) Nên ( ) = ( x + 4 ) x = x2 + 4 x
1) Nêu định nghĩa hai phân thức bằng nhau?
2 4
x + x
2 4
Trang 4TIẾT: 23 BÀI 2: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC
3
x
1) Tính chất cơ bản của phân thức
?2/ Cho phân thức Hãy nhân tử và mẫu của phân thức này với x + 2 rồi so sánh phân thức vừa nhận được với phân thức đã cho
Bài làm:
?2/ Phân thức mới là:
Ta có: vì x.3.(x + 2) = 3.x.(x + 2)
) 2 (
3
) 2
.(
+
=
x
x x x
) 2 (
3
) 2
(
+
+
x x x
Trang 51) Tính chất cơ bản của phân thức
Bài làm:
2 3
2
2 3
: 6
3 :
3
y
x xy
xy
xy y x
=
?3/ Phân thức mới là:
Ta có: vì
3
2
2 6
3
y
x y
x
= x 6 xy3 = 6 x2 y3 = 2 y2 3 x2 y
TIẾT: 23 BÀI 2: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC
TIẾT: 23 BÀI 2: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC
3
2
6
3
xy
y
x
?3/ Cho phân thức Hãy chia tử và mẫu của phân thức này cho
3xy rồi so sánh phân thức vừa nhận được với phân thức đã cho.
Trang 61) Tính chất cơ bản của phân thức
:
*
:
B
=
( M là một đa thức khác đa thức 0)
(N là nhân tử chung của A và B)
.
*
.
B
=
TIẾT: 23 BÀI 2: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC
Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân thức với cùng một đa thức khác đa thức 0 thì được một phân thức bằng phân thức đã cho:
Nếu chia cả tử và mẫu của một phân thức cho một nhân tử chung của chúng thì được một phân thức bằng phân thức đã cho:
Trang 7?4/ Dùng tính chất cơ bản của phân thức, hãy giải thích vì sao có thể viết:
1
2 )1
)(
1 (
)1 (
2 )
+
=
− +
−
x
x x
x
x
x a
B
A B
A b
−
−
=
)
TIẾT: 23 BÀI 2: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC
Vì đã chia cả tử và mẫu cho x - 1 Vì đã nhân cả tử và mẫu cho -1
)
( 1) 1
( 1)
( 1) x
a
−
B
A B
A b
−
−
=
)
Đáp án:
1) Tính chất cơ bản của phân thức
:
*
:
B
=
( M là một đa thức khác đa thức 0) (N là nhân tử chung của A và B)
.
*
.
A A M
B
=
Trang 8A B
A
−
−
=
2) Quy tắc đổi dấu:
?5/ Dùng quy tắc đổi dấu hãy điền một đa thức thích hợp vào chỗ trống trong mỗi đẳng thức sau:
4
x
x
y
a = −
−
−
11
11
5
−
=
−
−
x x
x
b x − 5
TIẾT: 23 BÀI 2: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC
4
−
x
1) Tính chất cơ bản của phân thức
Nếu đổi dấu cả tử và mẫu của một phân thức thì được một
phân thức bằng phân thức đã cho:
Trang 9Bài toán: Cô giáo yêu cầu mỗi bạn cho một ví dụ về hai phân thức
bằng nhau Dưới đây là những ví dụ mà các bạn Lan, Hùng, Giang,
Huy đã cho:
(Lan) (Hùng)
(Giang) (Huy)
Em hãy dùng tính chất cơ bản của phân thức và quy tắc đổi dấu để
giải thích ai viết đúng, ai viết sai Nếu có chỗ nào sai em hãy sửa lại
cho đúng.
x x
x
x x
x
5 2
3 5
2
3
2
2
−
+
=
−
+
1
1 )
1
(
2
2 = + +
x x
x
x
x x
x
3
4 3
4 = −
−
−
2
) 9
( ) 9
( 2
) 9
( 3 x 2
x
x = −
−
−
TIẾT: 23 BÀI 2: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC
Trang 10TIẾT: 23 BÀI 2: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC
Bạn Lan làm đúng vì đã nhân cả tử và mẫu của vế trái với x
Bạn Hùng làm sai, sửa lại:
Bạn Giang làm đúng ( theo quy tắc đổi dấu )
Bạn Huy làm sai, sửa lại :
2
2
2
1
x x
+ +
+
( x − 9) = − (9 − x ) = − − (9 x ) BÀI TẬP 4/38 SGK
Trang 111) Tính chất cơ bản của phân thức
M B
M
A B
A
.
.
* =
N B
N
A B
A
:
:
* =
( M là một đa thức khác đa thức 0)
(N là nhân tử chung của A và B)
2) Quy tắc đổi dấu:
B
A B
A
−
−
=
TIẾT: 23 BÀI 2: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC
Trang 121/ Chọn câu trả lời đúng:
Đa thức thích hợp điền vào chỗ trống trong đa thức là
25 3
5 = 2 −
+ x x
x
x x
a ) 3 2 −
5 3
) x 2 −
b
x x
c ) 3 2 − 15
x x
x x
Trang 131 9
6
2 + x + = x +
x
3 ) x −
c
3 ) x +
a
x b) d )( x + 3 )2
3
9
15
8
2
2
−
=
−
+
+
x x
x x
5 ) x −
5 ) x +
2/ Chọn câu trả lời đúng:
Đa thức thích hợp điền vào chỗ trống trong đa thức là
3/ Chọn câu trả lời đúng:
Đa thức thích hợp điền vào chỗ trống trong đa thức là
3 ) x +
a
5 ) x +
b
Trang 14Hướng dẫn học ở nhà:
1/ Học thuộc các tính chất cơ bản của phân thức, quy tắc đổi dấu 2/ Làm bài tập 5, 6 sách giáo khoa trang 38
Bài5/Trang38: Điền đa thức thích hợp vào mỗi chỗ trống trong các đẳng thức sau:
1
) 1 )(
1 (
)
2 3
−
= +
−
+
x x
x
x
x a
5
5 2
) (
5 )
2
x y
x
b + = −
Bài 6/Trang 38: Đố Hãy dùng tính chất cơ bản của phân thức để điền một đa thức thích hợp vào chỗ trống:
1
1
1
2
5
+
=
−
−
x x
x