1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giải đề thi thử chuyên ngữ năm 2011

3 281 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 140,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau ñó thế vào một trong hai phương trình của hệ... Do ñó bán kính ñường tròn ngoại tiếp ∆ADE là 2 AH.

Trang 1

ðÁP ÁN ðỀ KIỂM TRA KIẾN THỨC VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN NGOẠI NGỮ NĂM 2011 – MÔN TOÁN

I.1 Rút gọn P… (1 ñiểm)

P có nghĩa khi: 0

1

x x

1 1

M

+ +

= + =

1

N

x

+

1

x

P M N

x

+

I.2 Tìm x ñể (1 ñiểm )

4 3 4 3 1 2 5

1

x

Do ñó

2 5 1 2 5

1 2 2 5 2 3 0

2 2 2 2

⇔ = ⇔ = ⇔ + = + ⇔ − − =

0,25

Giải ra x = −1 (loại) và x =3 Từ ñó x =9 0,25

ðối chiếu ñiều kiện và kết luận x =9là giá trị cần tìm 0,25

II.1 Giải phương trình (1 ñiểm )

3 x − 2x− 3 = 7 −x + 2x (1)

ðặt t= x2−2x−3(t≥0)⇒x2−2x=t2+3 0,25

3

(1)⇔3t= −7 (t + )⇔t +3t−4=0 1 1

4

t

t t

=

⇔  ⇔ =

= −

Vậy phương trình ñã cho có hai nghiệm là x = ±1 5 0,25

II.2 Giải hệ phương trình (1 ñiểm)

2 2

2 8 (1)

4 2 8 (2)

 + =

 + =



, Cộng các vế tương ứng của(1) và (2), ta ñược:

(x+2y)2 =16 2 4 4 2

0,25

+) Với x=4 2− y: thế vào (2) ta ñược:

8y= 8 ⇔ y= ⇒ 1 x= 2 Trường hợp này hệ có nghiệm (2; 1)

0,25

+) Với x= − −4 2y: thế vào (2) ta ñược:

0,25

Trang 2

8y= − ⇔8 y= − ⇒1 x= −2

Trường hợp này hệ có nghiệm (-2; -1)

Vậy hệ ñã cho có hai nghiệm (2; 1) và (-2; -1) 0,25

Chú ý: Có thể trừ từng vế hai phương trình ñược

2

=

= −

x y Sau ñó thế vào một trong hai phương trình của hệ

m =n mn (1 ñiểm)

Theo ñịnh lý Vi-et ta có: 1 2

1 2

x x n

+ = −

=

x2 =x12 nên

2

3 1

=

Do ñó:

m = − x +x = − x + x + x +x = −x  + x +x +x

= − − + =n(3mn−1)

0,25

III.2

CMR: M cách ñều 0;1

4

F 

 ( ) : 1

4

d y = − (1 ñiểm)

2

0

x

Khoảng cách từ M tới (d):

x

0,25

IV

3,0

IV.1 Chứng minh rằng MN song song với DE (1 ñiểm)

Ta có BDC =BEC =90° (gt)

Do ñó BDE =BCE (góc nội tiếp cùng chắn cung)

C B

A

M N

D E

H

O

I F

Trang 3

Mà BCE=BMN (góc nội tiếp cùng chắn cung BN của (O))

Từ ñó MN // DE (do hai góc ñồng vị bằng nhau) 0,25

IV.2 Chứng minh OA vuông góc với DE (1 ñiểm)

Vì tứ giác BEDC nội tiếp nên DBE=DCE(góc nội tiếp cùng chắn cung) 0,25

Do ñó AM = AN (góc nội tiếp bằng nhau chắn cung bằng nhau)

Mà MN // DE (câu a)

IV.3 Tính bán kính ñường tròn ngoại tiếp tam giác ADE theo R (1 ñiểm)

Gọi H là giao ñiểm của BD và CE

Vì BEH =BDH 90= ° (gt) nên tứ giác ADHE nội tiếp ñường tròn ñường

kính AH

Do ñó bán kính ñường tròn ngoại tiếp ∆ADE

2

AH

0,25

Hạ OIBC Ta ñi chứng minh AH = 2OI

Cách chứng minh:

Vẽ ñường kính CF, ta có

2

BF

OI = (t/c ñường trung bình của ∆CBF) và

BF = AH (cạnh ñối hình bình hành AHBF) Do ñó AH = 2OI

0,25

Vì BAC =60° nên BOC =120° ⇒BOI=60° 0,25

Từ ñó bán kính ñường tròn ngoại tiếp ADE∆ là cos 60

2

R

Ta có ab bc+ +ca= y2+z2 +x2 = 1 0,25

Vì(ab)2+(bc)2 +(ca)2 ≥0⇒a2+b2 +c2 ≥ab+bc+caA≥1

3

⇔ = = ⇔ = = = (do x y z >, , 0) 0,25

Vậy giá trị nhỏ nhất của A là 1 (khi 3

3

Nhận xét: , ,x y z không cần thiết phải là các số dương Tuy nhiên ñiều

kiện xảy ra dấu bằng khi ñó là 2 2 2 1

3

x = y =z = (có 8 trường hợp)

Ngày đăng: 18/09/2015, 12:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w