1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi thu lan 3 truong thpt havan mao

17 246 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 243 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho 2 chất FeSO4 và Fe2SO43, chất nào phản ứng được với dung dịch KI, dung dịch KMnO4 ở mụi trường axit: A.. FeSO4 và Fe2SO43 đều phản ứng với dung dịch KMnO4.. X là chất hữu cơ chứa 3 n

Trang 1

Trang 1/1 - Mó đề: 151

Sở Gd&ĐT thanh hoá đề thi thử đại học lần 1 năm 2010

Trờng thpt hà văn mao Môn : Hoá học thời gian : 90 phít

Họ tờn học sinh: SBD: Lớp: 12A

Mó đề: 151 Cõu 1. Cho sơ đồ sau: X NaOH

    Y HCl

   X Hóy cho biết chất nào sau ðõy khụng thể là X:

Cõu 2.Lấy 7,58 gam hỗn hợp hai anđehit đơn chức kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng cho tỏc dụng hết với Ag2O / dd NH3 thu được hai axit hữu cơ và 32,4 gam Ag Cụng thức phõn tử hai anđehit là:

Cõu 3. Dự đoán giá trị pH của các dung dịch sau: Dự đoán sai là

A. dd NaHSO4 có pH < 7 B. dd Al(NO3)3 có pH < 7 C. dd KI có pH > 7

D. dd NaF có pH > 7

Cõu 4.Hoà tan hoàn toàn 9,5 gam hỗn hợp A gồmAl2O3, Al, Fe bằng dd HNO3, thì thu đợc 3,36 lít khí NO duy nhất và dd X Cho X tác dụng với NaOH d kết tủa thu đựơc đem nung trong không khí dến khối lợng không đổi thì thu đợc 8 gam chất rắn Khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp là?

A. 2,55; 1,35; 5,6 B. 2,55; 1,62; 2,9 C. 1,02; 2,88; 5,6 D. 2,04; 2,88; 5,6

Cõu 5. : Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3 → (Y) → NaNO3 X và Y cú thể là

A. NaOH và NaClO

B Na2CO3 và NaClO.

C. NaClO3 và Na2CO3

D. NaOH và Na2CO3.

Cõu 6 Đốt chỏy x mol Fe bởi oxi thu được 5,04 gam hỗn hợp (A) gồm cỏc oxit sắt Hũa tan hoàn toàn (A) trong dung dịch HNO3 thu được 0,035 mol hỗn hợp (Y) gồm NO và NO2 Tỷ khối hơi của Y đối với H2 là 19 Tớnh x

mol

Cõu 7. Cho 6,9g một kim loại X thuộc nhóm IA tác dụng với nớc, toàn bộ khí thu đợc cho tác dụng với CuO đun nóng Sau phản ứng thu đợc 9,6g đồng kim loại Kim loại X là

Cõu 8. Đun núng hỗn hợp X gồm bột Fe và S Sau pứ thu được hh Y Hỗn hợp này khi tỏc dụng với dd HCl cú dư thu được chất rắn Z và hh khớ T Hỗn hợp Y thu được ở trờn bao gồm cỏc chất:

A. FeS2, FeS, S B. Fe, FeS, S C. FeS2, FeS D. FeS2, Fe, S

Cõu 9. Cho 2 chất FeSO4 và Fe2(SO4)3, chất nào phản ứng được với dung dịch KI, dung dịch KMnO4

ở mụi trường axit:

A. FeSO4; Fe2(SO4)3 đều phản ứng với dung dịch KI

B. Fe2(SO4)3 phản ứng với dung dịch KMnO4, FeSO4 phản ứng với dung dịch KI

C. FeSO4 phản ứng với dung dịch KMnO4, Fe2(SO4)3 phản ứng với dung dịch KI

D. FeSO4 và Fe2(SO4)3 đều phản ứng với dung dịch KMnO4

Cõu 10. Cho axit cacboxylic (X) ơn ð chức vào 150g dd axit axetic 6% éể trung hoà hỗn hợp thu đợc cần 300ml dd NaOH 1M Cụ cạn dd sau phản ứng thu đợc 26,4g hỗn hợp muối khan Vậy axit X là:

Cõu 11. Cho 1 miếng kim loại X vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4 cú màu xanh lam Sau một thời gian thấy màu xanh của dung dịch nhạt dần, đồng thời miếng kim loại chuyển sang màu đỏ Lấy miếng kim loại ra và nhỏ vào dung dịch cũn lại một ớt dung dịch NaOH thỡ thấy lỳc đầu cú kết tủa trắng xanh xuất hiện, sau đú kết tủa này chuyển sang màu nõu đỏ Vậy miếng kim loại X là:

Cõu 12. Hoaứ tan heỏt m gamhoón hụùp goàm FeO, Fe2O3, Fe3O4 baống dung dũch HNO3 ủaởc noựng thu ủửụùc 4,48lớt khớ NO2 (ủktc) Coõ caùn dung dũch sau phaỷn ửựng thu ủửụùc 145,2 g muoỏi khan Giaự trũ m seừ laứ :

Trang 2

Cõu 13. X là chất hữu cơ chứa 3 nguyờn tố C,H,O phản ứng được natri kim loại, dung dịch NaOH, cho phản ứng trỏng bạc Phõn tử X chứa 40% cacbon Vậy cụng thức của X là:

Cõu 14. Tớnh chất nào nờu dưới đõy sai khi núi về hai muối NaHCO3 và Na2CO3?

A. Chỉ cú muối NaHCO3 tỏc dụng với kiềm

B. Cả hai đều tỏc dụng với axit mạnh giải phúng khớ CO2

C. Cả hai đều bị thủy phõn tạo mụi trường kiềm

D. Cả hai đều dễ bị nhiệt phõn

Cõu 15. Sắp theo thứ tự pH tăng dần cỏc dung dịch muối cú cựng nồng độ mol/l: (I): KCl; (II): FeCl2; (III): FeCl3; (IV): K2CO3

A. (II) < (III) < (I) < (IV) B. (I) < (II) < (III) < (IV)

C. (III) < (II) < (I) < (IV) D. (IV) < (III) < (II) < (I)

Cõu 16. Sục 5,6 lớt khớ SO2 (đktc) vào 200 ml dd KOH 2M đến khi phản ứng kết thỳc ta sẽ thu được:

A. Muối KHSO3B. Một muối K2SO4C. Muối K2SO3 và KOH dư D. Hai muối KHSO3 và K2SO3

Cõu 17. Hỗn hợp X gồm cỏc kim loại Al; Fe; Ba Chia X thành 3 phần bằng nhau:

Phần 1 tỏc dụng với nước dư thu được 0,04 mol H2

Phần 2 tỏc dụng với dung dịch NaOH dư thu được 0,07 mol H2

Phần 3 tỏc dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,1 mol H2

Cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn Số mol Ba, Al, Fe trong 1 phần của hỗn hợp X lần lượt là:

A. 0,01; 0,03; 0,03 B. 0,02; 0,03; 0,04 C. 0,01; 0,02; 0,03 D. 0,01; 0,04; 0,03

Cõu 18. Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với dung dịch chứa b mol NaOH Để thu được kết tủa thỡ

cần cú tỉ lệ

A. a : b < 1 : 4 B a : b = 1 : 5 C a : b = 1 : 4 D. a : b > 1 : 4

Cõu 19. Hoà tan hoàn toàn 10g một kim loại kiềm thổ X vào nớc thu đợc 6,11 lít khí H2 (ở 250C và 1 atm) Kim loại X là

Cõu 20. Trình tự tiến hành để phân biệt 4 chất rắn Na2CO3, CaCO3, Na2SO4, CaSO4 trong 4 lọ riêng biệt là

Cõu 21. Cho 30 gam axit axetic tỏc dụng với 20 gam rượu etylic (cú H2SO4 đặc làm xỳc tỏc và đun núng) thu được 27 gam etyl axetat Hiệu suất phản ứng este hoỏ đạt:

Cõu 22. Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lớt khớ CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và

Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa Giỏ trị của m là

A 9,85 B 11,82.

C. 19,70 D 17,73

Cõu 23. Cho 4,3 gam hỗn hợp BaCl2 và CaCl2 và 1 lít dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,1 M và (NH4)2CO3 0,25 M thu đợc 39,7 gam kết tủa X Tính phần trăm khối lợng các chất ttrong X

A. 60% và 40% B. 40,70% và 50,30% C. 42,62% và 53,38% D. 70,80% và 20,20%

Cõu 24. Cho 5,1 g hỗn hợp A gồm hai kim loại Al, Mg dạng bột tỏc dụng hết với O2 thu được hỗn hợp oxit B cú khối lượng 9,1 g Hỏi cần ớt nhất bao nhiờu mol HCl để hũa tan hoàn toàn B?

Cõu 25.Nguyên tố X có số thứ tự là26, vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là:

A. Chu kì 4, nhóm VIB B. Chu kì 4, nhóm VIIB C. Chu kì 3, nhóm VIA D. Chu kì 4, nhóm VIIIB

Cõu 26. Cho 50,2 g hỗn hợp A ở dạng bột gồm Fe và một kim loại M cú húa trị khụng đổi bằng II (trước H) Chia A thành 2 phần bằng nhau Cho phần I tỏc dụng với dd HCl dư thấy cú 0,4 mol khớ H2 Cho phần II tỏc dụng hết với dd HNO3 loóng đun núng thấy thoỏt ra 0,3 mol khớ NO duy nhất Hỏi M là kim loại nào?

Cõu 27.Cho hỗn hợp HCHO và H2 đi qua ống đựng bột nung núng Dõ̃n toàn bộ hỗn hợp thu được sau phản ứng vào bỡnh nước lạnh để ngưng tụ hơi chất lỏng và hoa tan cỏc chất cú thể tan được , thấy khối

Trang 3

Trang 1/1 - Mã đề: 151

lượng bình tăng 11,8g.Lấy dd trong bình cho tác dụng với dd AgNO3/NH3 thu được 21,6g Ag Khối lượng CH3OH tạo ra trong phản ứng hợp H2 của HCHO là:

A. 10,3g B. 8,3g C. 1,03g D. 9,3g

Câu 28.Hợp chất C3H3O (X) có khả năng làm mất màu dung dịch brom và cho phản ứng với Natri thì X

có công thức cấu tạo là:

A. CH2=CH-CH2OH B. CH3-CO-CH3 C. CH3-CH2-CHO D. CH2=CH-O-CH3

Câu 29 Cho hỗn hợp X gồm ancol metylic và 2 axit đõn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng

H2SO4 đặc) thì các chất trong hỗn hợp tác dụng vừa đủ với nhau tạo thành 25g hỗn hợp este Vậy 2 axit trong hỗn hợp X là:

A. C2H5COOH và C3H7COOH B. C2H3COOH và C3H5COOH

Câu 30. Hỗn hợp G gồm Fe3O4 và CuO Cho hiđro dư đi qua 6,32 gam hỗn hợp G nung nóng cho đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được chất rắn G1 và 1,62 gam H2O.Khối lượng của các Fe3O4 và CuO trong hỗn hợp G lần lượt là

A. 4 gam; 2,32 gam B. 4,64 gam; 1,68 gam C. 2,32 gam; 4 gam D. 1,32gam; 5 gam

Câu 31. Cho các chất: X glucozơ;Y saccarozơ;Z tinh bột;T glixerin; H xenlulozơ Những chất bị thủy phân là:

Câu 32. Có các chất sau: CH3NH2 (1) ; NH3 (2); C6H5NH2 (3) và C6H5-NH-CH3 (4) Thứ tự tãng dần tắnh bazõ là:

A. 3 < 4 < 2 < 1 B. 3 < 2 < 4 < 1 C. 3 < 4 < 1 < 2 D. 2 < 3 < 4 < 1

Câu 33. Nhỏ dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3, dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3 và dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 dư sẽ thu được một sản phẩm như nhau, đó là:

Câu 34. Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu được dung dịch X Dung dịch X có pH là

A 1,0 B. 13,0 C. 12,8 D 1,2

Câu 35. Cho những chất sau: NaCl, Na2CO3, Ca(OH)2, HCl.Chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là

A. Na2CO3, Ca(OH)2, NaCl B. Na2CO3, Ca(OH)2

C. Na2CO3, Ca(OH)2, HCl D. Ca(OH)2, HCl

Câu 36. Cho mg Fe vào dung dịch HNO3 lấy dư ta thu được 8,96 lit(đkc) hỗn hợp khắ X gồm 2 khắ NO và NO2

có dX/O2=1,3125 Khối lượng m là:

Câu 37. Hãy cho biết dãy chất nào sau đây tác dụng với NH3:

Câu 38. Cho hai Hiệrềcacbon lộ ệăng ệỬng kạ tiạp vộo 55,4 gam H2O d cã xóctịc thÝch hĩp sau khi phờn ụng hoộn toộn thừ thu ệĩc 60 gam dd hẫn hểp, trong ệã cã mét anệehit vắi năng ệé lộ 20/3% (Biạt sờn phÈm cựa phờn ụng lộ sờn phÈm chÝnh), xịc ệỡnh thÓ tÝch mẫi Hiệrềcacbon ẻ ệktc

Câu 39. Cho cẹn bỪng N2 + 3H2 2NH3 Khi giờm thÓ tÝch cựa hỷ xuèng 3 lẵn thừ cẹn bỪng sỳ chuyÓn dêi:

A. Theo chiÒu nghỡch B. Theo chiÒu thuẺn C. Khềng xịc ệỡnh ệĩc D. Khềng dỡch chuyÓn

Câu 40. Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lắt khắ (ở đktc) Giá trị của V là

A. 4,48 B. 3,36

Câu 41.Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,02 mol FeS2 và 0,03 mol FeS vào lượng dư H2SO4 đặc nóng thu được Fe2(SO4)3, SO2 và H2O Hấp thụ hết SO2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch KMnO4 thu được dung dịch Y không màu, trong suốt, có pH = 2 Tắnh số lắt của dung dịch (Y)

A. Vdd(Y) = 2,29lắt B. Vdd (Y) = 22,8lắt C. Vdd(Y) = 2,27lắt D. Vdd(Y) = 2,26lắt

Trang 4

Câu 42. Có 3 ống nghiệm đựng 3 dd: Cu(NO3)2; Pb(NO3)2; Zn(NO3)2 được đánh số theo thứ tự là ống

1, 2, 3 Nhúng 3 lá kẽm (giống hệt nhau) X, Y, Z vào 3 ống thì khối lương mỗi lá kẽm thay đổi như thế nào?

A. X giảm, Y tăng, Z không đổi B. X tăng, Y tăng, Z không đổi

C. X tăng, Y giảm, Z không đổi D. X giảm, Y giảm, Z không đổi

Câu 43. Hãy chọn câu đúng khi so sánh tắnh chất hóa học khác nhau giữa rượu etylic và phenol

A. Cả 2 đều pứ được với axit HBr

B. Cả 2 đều pứ được với dd NaOH

C.Rượu etylic không pứ với dd NaOH, còn phenol thì pứ

D. Rượu etylic pứ được dd NaOH còn phenol thì không

Câu 44. Cho quú tÝm vộo lẵn lĩt cịc dd AlCl3, NaAlO2, KCl Mẵu cựa quú tÝm trong cịc dd lộ

Câu 45. Khỏũ hoaụn toaụn 4,06g oxit kim loaỉi baèng CO ôũ nhieảt ựoả cao taỉo kim loaỉi vaụ khắ Khắ sinh ra cho haáp thuỉ heát vaụo dd Ca(OH)2 dỏ taỉo 7 g keát tuũa kim loaỉi sinh ra cho taùc duỉng heát vôùi dd HCl dỏ thu ựỏôỉc 1,176l khắ H2 (ựktc) oxit kim loaỉi laụ

Câu 46. Cho 44g NaOH vộo dd chụa 39,2g H3PO4 Sau khi phờn ụng xờy ra hoộn toộn, ệem cề cỰn dung dỡch

ệạn khề Muèi ệĩc tỰo thộnh vộ khèi lĩng muèi khan thu ệĩc lộ

vộ 14,2g

Câu 47.Hoộ tan hoộn toộn 9 gam hẫn hĩp Mg vộ Al bỪng dd HCl thừ thu ệĩc V lÝt khÝ vộ dd A Cho A phờn ụng vắi dd NaOH cho ệÒn khi thu ệĩc kạt tựa lắn nhÊt thi dõng lỰi Nung kạt tựa ệạn khèi lĩng khềng ệữi thừ thu ệĩc 16,2 gam chÊt rớn V cã giị trỡ lộ?

D. 10,08

Câu 48. X lộ Propanol-1, Y lộ glixerol, Z lộ etylen glicol , P lộ Propan-1,3 ệiol Rĩu nộo ệun vắi H2SO4 ệẳc thu

ệĩc anệếhit acrylic

Câu 49. Cho 2 ion X nvà Y n đều có cấu hình e là 1s22s22p6 Tổng số hạt mang điện của X nnhiều hõn Y n là 4 hạt Hãy cho biết cấu hình đúng của X và Y là:

C. 1s22s22p63s1 và 1s22s22p4 D. 1s22s22p63s1 và 1s22s22p5

Câu 50. Hòa tan hết 17,84 gam hỗn hợp A gồm ba kim loại là sắt, bạc và đồng bằng 203,4 ml dung dịch HNO3 20% (có khối lượng riêng 1,115 gam/ml) vừa đủ Có 4,032 lắt khắ NO duy nhất thoát ra (đktc) và còn lại dd B Đem cô cạn dd B, thu được m gam hỗn hợp ba muối khan Trị số của m là:

54,28 gam

Trang 5

Trang 1/1 - Mó đề: 151

Sở Gd&ĐT thanh hoá đề thi thử đại học lần 1 năm 2010

Trờng thpt hà văn mao Môn : Hoá học thời gian : 90 phít

Họ tờn học sinh: SBD: Lớp: 12A

Mó đề: 185 Cõu 1. Hóy cho biết dóy chất nào sau đõy tỏc dụng với NH3:

Cõu 2.Hợp chất C3H3O (X) cú khả năng làm mất màu dung dịch brom và cho phản ứng với Natri thỡ X

cú cụng thức cấu tạo là:

A. CH2=CH-CH2OH B. CH2=CH-O-CH3 C. CH3-CH2-CHO

D. CH3-CO-CH3

Cõu 3. Cho 5,1 g hỗn hợp A gồm hai kim loại Al, Mg dạng bột tỏc dụng hết với O2 thu được hỗn hợp oxit B cú khối lượng 9,1 g Hỏi cần ớt nhất bao nhiờu mol HCl để hũa tan hoàn toàn B?

Cõu 4. Cho những chất sau: NaCl, Na2CO3, Ca(OH)2, HCl.Chất cú thể làm mềm nước cứng tạm thời là

C. Na2CO3, Ca(OH)2, NaCl D. Na2CO3, Ca(OH)2, HCl

Cõu 5. Cho quỳ tím vào lần lợt các dd AlCl3, NaAlO2, KCl Mầu của quỳ tím trong các dd là

Cõu 6. Tớnh chất nào nờu dưới đõy sai khi núi về hai muối NaHCO3 và Na2CO3?

A. Cả hai đều bị thủy phõn tạo mụi trường kiềm

B. Chỉ cú muối NaHCO3 tỏc dụng với kiềm

C. Cả hai đều tỏc dụng với axit mạnh giải phúng khớ CO2

D. Cả hai đều dễ bị nhiệt phõn

Cõu 7. Hũa tan hết 17,84 gam hỗn hợp A gồm ba kim loại là sắt, bạc và đồng bằng 203,4 ml dung dịch HNO3 20% (cú khối lượng riờng 1,115 gam/ml) vừa đủ Cú 4,032 lớt khớ NO duy nhất thoỏt ra (đktc) và cũn lại dd B Đem cụ cạn dd B, thu được m gam hỗn hợp ba muối khan Trị số của m là:

Cõu 8. Nhỏ dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3, dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3 và dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 dư sẽ thu được một sản phẩm như nhau, đú là:

A. NH4Cl B. NaCl C. Al2O3 D. Al(OH)3

Cõu 9.Hoà tan hoàn toàn 9 gam hỗn hợp Mg và Al bằng dd HCl thì thu đợc V lít khí và dd A Cho A phản ứng với dd NaOH cho đền khi thu đợc kết tủa lớn nhất thi dừng lại Nung kết tủa đến khối lợng không đổi thì thu đợc 16,2 gam chất rắn V có giá trị là?

Cõu 10. Cho 1 miếng kim loại X vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4 cú màu xanh lam Sau một thời gian thấy màu xanh của dung dịch nhạt dần, đồng thời miếng kim loại chuyển sang màu đỏ Lấy miếng kim loại ra và nhỏ vào dung dịch cũn lại một ớt dung dịch NaOH thỡ thấy lỳc đầu cú kết tủa trắng xanh xuất hiện, sau đú kết tủa này chuyển sang màu nõu đỏ Vậy miếng kim loại X là:

Cõu 11. Cú cỏc chất sau: CH3NH2 (1) ; NH3 (2); C6H5NH2 (3) và C6H5-NH-CH3 (4) Thứ tự tóng dần tớnh bazừ là:

A. 2 < 3 < 4 < 1 B. 3 < 4 < 2 < 1 C. 3 < 2 < 4 < 1 D. 3 < 4 < 1 < 2

Cõu 12. Sục 5,6 lớt khớ SO2 (đktc) vào 200 ml dd KOH 2M đến khi phản ứng kết thỳc ta sẽ thu được:

A. Hai muối KHSO3 và K2SO3B. Muối K2SO3 và KOH dư C. Muối KHSO3D. Một muối K2SO4

Cõu 13.Cho hỗn hợp HCHO và H2 đi qua ống đựng bột nung núng Dõ̃n toàn bộ hỗn hợp thu đượu sau phản ứng vào bỡnh nước lạnh để ngưng tụ hơi chất lỏng và hoa tan cỏc chất cú thể tan được , thấy khối lượng bỡnh tăng 11,8g.Lấy dd trong bỡnh cho tỏc dụng với dd AgNO3/NH3 thu được 21,6g Ag Khối lượng CH3OH tạo ra trong phản ứng hợp H2 của HCHO là:

Trang 6

A. 9,3g B. 10,3g C. 8,3g D. 1,03g

Câu 14. Hãy chọn câu đúng khi so sánh tắnh chất hóa học khác nhau giữa rượu etylic và phenol

A. Cả 2 đều pứ được với axit HBr

B. Rượu etylic pứ được dd NaOH còn phenol thì không

C. Cả 2 đều pứ được với dd NaOH

D.Rượu etylic không pứ với dd NaOH, còn phenol thì pứ

Câu 15.Lấy 7,58 gam hỗn hợp hai anđehit đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng cho tác dụng hết với Ag2O / dd NH3 thu được hai axit hữu cơ và 32,4 gam Ag Công thức phân tử hai anđehit là:

A. CH3CHO và HCHO B. CH3CHO và C2H5CHO

Câu 16 Cho hỗn hợp X gồm ancol metylic và 2 axit đõn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng

H2SO4 đặc) thì các chất trong hỗn hợp tác dụng vừa đủ với nhau tạo thành 25g hỗn hợp este Vậy 2 axit trong hỗn hợp X là:

Câu 17. Cho mg Fe vào dung dịch HNO3 lấy dư ta thu được 8,96 lit(đkc) hỗn hợp khắ X gồm 2 khắ NO và NO2

có dX/O2=1,3125 Khối lượng m là:

Câu 18. Có 3 ống nghiệm đựng 3 dd: Cu(NO3)2; Pb(NO3)2; Zn(NO3)2 được đánh số theo thứ tự là ống

1, 2, 3 Nhúng 3 lá kẽm (giống hệt nhau) X, Y, Z vào 3 ống thì khối lương mỗi lá kẽm thay đổi như thế nào?

A. X tăng, Y tăng, Z không đổi B. X giảm, Y tăng, Z không đổi

C. X tăng, Y giảm, Z không đổi D. X giảm, Y giảm, Z không đổi

Câu 19. : Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3 → (Y) → NaNO3 X và Y có thể là

A. Na2CO3 và NaClO B. NaOH và Na2CO3 C. NaClO3 và Na2CO3 D. NaOH và NaClO

Câu 20. Cho 2 ion X nvà Y n đều có cấu hình e là 1s22s22p6 Tổng số hạt mang điện của X nnhiều hõn Y n là 4 hạt Hãy cho biết cấu hình đúng của X và Y là:

A. 1s22s22p63s23p1 và 1s22s22p3 B. 1s22s22p63s1 và 1s22s22p5

C. 1s22s22p63s1 và 1s22s22p4 D.1s22s22p63s2 và 1s22s22p4

Câu 21. Cho 44g NaOH vộo dd chụa 39,2g H3PO4 Sau khi phờn ụng xờy ra hoộn toộn, ệem cề cỰn dung dỡch

ệạn khề Muèi ệĩc tỰo thộnh vộ khèi lĩng muèi khan thu ệĩc lộ

C. Na2HPO4 vộ 14,2g; Na3PO4 vộ 49,2g D. Na3PO4 vộ 50g

Câu 22. Cho hai Hiệrềcacbon lộ ệăng ệỬng kạ tiạp vộo 55,4 gam H2O d cã xóctịc thÝch hĩp sau khi phờn ụng hoộn toộn thừ thu ệĩc 60 gam dd hẫn hểp, trong ệã cã mét anệehit vắi năng ệé lộ 20/3% (Biạt sờn phÈm cựa phờn ụng lộ sờn phÈm chÝnh), xịc ệỡnh thÓ tÝch mẫi Hiệrềcacbon ẻ ệktc

Câu 23. Khỏũ hoaụn toaụn 4,06g oxit kim loaỉi baèng CO ôũ nhieảt ựoả cao taỉo kim loaỉi vaụ khắ Khắ sinh ra cho haáp thuỉ heát vaụo dd Ca(OH)2 dỏ taỉo 7 g keát tuũa kim loaỉi sinh ra cho taùc duỉng heát vôùi dd HCl dỏ thu ựỏôỉc 1,176l khắ H2 (ựktc) oxit kim loaỉi laụ

Câu 24. Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với dung dịch chứa b mol NaOH Để thu được kết tủa thì

cần có tỉ lệ

A. a : b = 1 : 4 B. a : b > 1 : 4.C. a : b = 1 : 5 D. a : b < 1 : 4

Câu 25.Nguyến tè X cã sè thụ tù lộ26, vỡ trÝ cựa nguyến tè X trong bờng tuẵn hoộn lộ:

A. Chu kừ 3, nhãm VIA B. Chu kừ 4, nhãm VIIBC. Chu kừ 4, nhãm VIBD. Chu kừ 4, nhãm VIIIB

Câu 26. Trừnh tù tiạn hộnh ệÓ phẹn biỷt 4 chÊt rớn Na2CO3, CaCO3, Na2SO4, CaSO4 trong 4 lả riếng biỷt lộ

Trang 7

Trang 1/1 - Mó đề: 151

Cõu 27. Cho 30 gam axit axetic tỏc dụng với 20 gam rượu etylic (cú H2SO4 đặc làm xỳc tỏc và đun núng) thu được 27 gam etyl axetat Hiệu suất phản ứng este hoỏ đạt:

Cõu 28. Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu được dung dịch X Dung dịch X cú pH là

A. 1,0 B. 13,0 C. 1,2 D. 12,8

Cõu 29.Hũa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,02 mol FeS2 và 0,03 mol FeS vào lượng dư H2SO4 đặc núng thu được Fe2(SO4)3, SO2 và H2O Hấp thụ hết SO2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch KMnO4 thu được dung dịch Y khụng màu, trong suốt, cú pH = 2 Tớnh số lớt của dung dịch (Y)

A. Vdd (Y) = 22,8lớt B. Vdd(Y) = 2,29lớt C. Vdd(Y) = 2,27lớt D. Vdd(Y) = 2,26lớt

Cõu 30. Cho 50,2 g hỗn hợp A ở dạng bột gồm Fe và một kim loại M cú húa trị khụng đổi bằng II (trước H) Chia A thành 2 phần bằng nhau Cho phần I tỏc dụng với dd HCl dư thấy cú 0,4 mol khớ H2 Cho phần II tỏc dụng hết với dd HNO3 loóng đun núng thấy thoỏt ra 0,3 mol khớ NO duy nhất Hỏi M là kim loại nào?

Cõu 31 Đốt chỏy x mol Fe bởi oxi thu được 5,04 gam hỗn hợp (A) gồm cỏc oxit sắt Hũa tan hoàn toàn (A) trong dung dịch HNO3 thu được 0,035 mol hỗn hợp (Y) gồm NO và NO2 Tỷ khối hơi của Y đối với H2 là 19 Tớnh x

Cõu 32. Cho 2 chất FeSO4 và Fe2(SO4)3, chất nào phản ứng được với dung dịch KI, dung dịch KMnO4

ở mụi trường axit:

A. Fe2(SO4)3 phản ứng với dung dịch KMnO4, FeSO4 phản ứng với dung dịch KI

B. FeSO4; Fe2(SO4)3 đều phản ứng với dung dịch KI

C. FeSO4 và Fe2(SO4)3 đều phản ứng với dung dịch KMnO4

D. FeSO4 phản ứng với dung dịch KMnO4, Fe2(SO4)3 phản ứng với dung dịch KI

Cõu 33. Hỗn hợp G gồm Fe3O4 và CuO Cho hiđro dư đi qua 6,32 gam hỗn hợp G nung núng cho đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được chất rắn G1 và 1,62 gam H2O.Khối lượng của cỏc Fe3O4 và CuO trong hỗn hợp G lần lượt là

A. 4,64 gam; 1,68 gam B. 1,32gam; 5 gam C. 4 gam; 2,32 gam D. 2,32 gam; 4 gam

Cõu 34. Hỗn hợp X gồm cỏc kim loại Al; Fe; Ba Chia X thành 3 phần bằng nhau:

Phần 1 tỏc dụng với nước dư thu được 0,04 mol H2

Phần 2 tỏc dụng với dung dịch NaOH dư thu được 0,07 mol H2

Phần 3 tỏc dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,1 mol H2

Cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn Số mol Ba, Al, Fe trong 1 phần của hỗn hợp X lần lượt là:

A. 0,01; 0,04; 0,03 B. 0,01; 0,02; 0,03 C. 0,01; 0,03; 0,03 D. 0,02; 0,03; 0,04

Cõu 35. Cho cân bằng : N2 + 3H2 2NH3 Khi giảm thể tích của hệ xuống 3 lần thì cân bằng sẽ chuyển dời:

A. Không dịch chuyển B. Không xác định đợc C. Theo chiều nghịch D. Theo chiều thuận

Cõu 36. Cho cỏc chất: X glucozơ;Y saccarozơ;Z tinh bột;T glixerin; H xenlulozơ Những chất bị thủy phõn là:

Cõu 37. Đun núng hỗn hợp X gồm bột Fe và S Sau pứ thu được hh Y Hỗn hợp này khi tỏc dụng với dd HCl cú dư thu được chất rắn Z và hh khớ T Hỗn hợp Y thu được ở trờn bao gồm cỏc chất:

A. FeS2, FeS B. Fe, FeS, S C. FeS2, Fe, S D. FeS2, FeS, S

Cõu 38. X là chất hữu cơ chứa 3 nguyờn tố C,H,O phản ứng được natri kim loại, dung dịch NaOH, cho phản ứng trỏng bạc Phõn tử X chứa 40% cacbon Vậy cụng thức của X là:

Cõu 39. Cho 4,3 gam hỗn hợp BaCl2 và CaCl2 và 1 lít dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,1 M và (NH4)2CO3 0,25 M thu đợc 39,7 gam kết tủa X Tính phần trăm khối lợng các chất ttrong X

A. 70,80% và 20,20% B. 40,70% và 50,30% C. 42,62% và 53,38% D. 60% và 40%

Trang 8

Câu 40. Hoaụ tan heát m gamhoãn hôỉp goàm FeO, Fe2O3, Fe3O4 baèng dung dòch HNO3 ựaẻc noùng thu ựỏôỉc 4,48lắt khắ NO2 (ựktc) Coâ caỉn dung dòch sau phaũn ỏùng thu ựỏôỉc 145,2 g muoái khan Giaù trò m seõ laụ :

Câu 41. Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lắt khắ CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và

Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa Giá trị của m là

A 17,73 B 11,82.C. 19,70 D 9,85

Câu 42. Sắp theo thứ tự pH tăng dần các dung dịch muối có cùng nồng độ mol/l: (I): KCl; (II): FeCl2; (III): FeCl3; (IV): K2CO3

A. (I) < (II) < (III) < (IV) B. (III) < (II) < (I) < (IV)

C. (II) < (III) < (I) < (IV) D. (IV) < (III) < (II) < (I)

Câu 43.Hoộ tan hoộn toộn 9,5 gam hẫn hĩp A gămAl2O3, Al, Fe bỪng dd HNO3, thừ thu ệĩc 3,36 lÝt khÝ NO duy nhÊt vộ dd X Cho X tịc dông vắi NaOH d kạt tựa thu ệùểc ệem nung trong khềng khÝ dạn khèi lĩng khềng ệữi thừ thu ệĩc 8 gam chÊt rớn Khèi lĩng mẫi chÊt trong hẫn hĩp lộ?

A. 1,02; 2,88; 5,6 B. 2,55; 1,35; 5,6 C. 2,04; 2,88; 5,6 D. 2,55; 1,62; 2,9

Câu 44. Dù ệoịn giị trỡ pH cựa cịc dung dỡch sau: Dù ệoịn sai lộ

A. dd NaF cã pH > 7 B. dd Al(NO3)3 cã pH < 7C. dd NaHSO4 cã pH < 7 D. dd KI cã pH > 7

Câu 45. Hoộ tan hoộn toộn 10g mét kim loỰi kiÒm thữ X vộo nắc thu ệĩc 6,11 lÝt khÝ H2 (ẻ 250C vộ 1 atm) Kim loỰi X lộ

Câu 46. Cho axit cacboxylic (X) đõn chức vào 150g dd axit axetic 6% Để trung hoà hỗn hợp thu đýợc cần 300ml dd NaOH 1M Cô cạn dd sau phản ứng thu đýợc 26,4g hỗn hợp muối khan Vậy axit X là:

Câu 47. Cho 6,9g mét kim loỰi X thuéc nhãm IA tịc dông vắi nắc, toộn bé khÝ thu ệĩc cho tịc dông vắi CuO

ệun nãng Sau phờn ụng thu ệĩc 9,6g ệăng kim loỰi Kim loỰi X lộ

Câu 48. Cho sõ đồ sau: X NaOH

    Y HCl

   X Hãy cho biết chất nào sau đây không thể là X:

Câu 49. Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lắt khắ (ở đktc) Giá trị của V là

C. 1,12 D. 4,48

Câu 50. X lộ Propanol-1, Y lộ glixerol, Z lộ etylen glicol , P lộ Propan-1,3 ệiol Rĩu nộo ệun vắi H2SO4 ệẳc thu

ệĩc anệếhit acrylic

Trang 9

Trang 1/1 - Mã đề: 151

Sẻ Gd&ậT thanh hoị ệÒ thi thỏ ệỰi hảc lẵn 1 nẽm 2010

Trêng thpt hộ vẽn mao Mền : Hoị hảc thêi gian : 90 phÝt

Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 12A

Mã đề: 219 Câu 1. Hỗn hợp X gồm các kim loại Al; Fe; Ba Chia X thành 3 phần bằng nhau:

Phần 1 tác dụng với nước dư thu được 0,04 mol H2

Phần 2 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 0,07 mol H2

Phần 3 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,1 mol H2

Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Số mol Ba, Al, Fe trong 1 phần của hỗn hợp X lần lượt là:

A. 0,02; 0,03; 0,04 B. 0,01; 0,02; 0,03 C. 0,01; 0,03; 0,03 D. 0,01; 0,04; 0,03

Câu 2.Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,02 mol FeS2 và 0,03 mol FeS vào lượng dư H2SO4 đặc nóng thu được Fe2(SO4)3, SO2 và H2O Hấp thụ hết SO2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch KMnO4 thu được dung dịch Y không màu, trong suốt, có pH = 2 Tắnh số lắt của dung dịch (Y)

A. Vdd(Y) = 2,26lắt B. Vdd(Y) = 2,27lắt C. Vdd (Y) = 22,8lắt D. Vdd(Y) = 2,29lắt

Câu 3. Đun nóng hỗn hợp X gồm bột Fe và S Sau pứ thu được hh Y Hỗn hợp này khi tác dụng với dd HCl có dư thu được chất rắn Z và hh khắ T Hỗn hợp Y thu được ở trên bao gồm các chất:

A. FeS2, Fe, S B. Fe, FeS, S C. FeS2, FeS D. FeS2, FeS, S

Câu 4. Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lắt khắ (ở đktc) Giá trị của V là

A. 4,48 B. 2,24

C. 3,36 D. 1,12

Câu 5. Hoaụ tan heát m gamhoãn hôỉp goàm FeO, Fe2O3, Fe3O4 baèng dung dòch HNO3 ựaẻc noùng thu ựỏôỉc 4,48lắt khắ NO2 (ựktc) Coâ caỉn dung dòch sau phaũn ỏùng thu ựỏôỉc 145,2 g muoái khan Giaù trò m seõ laụ :

D. 33,6g

Câu 6. Cho 30 gam axit axetic tác dụng với 20 gam rượu etylic (có H2SO4 đặc làm xúc tác và đun nóng) thu được 27 gam etyl axetat Hiệu suất phản ứng este hoá đạt:

Câu 7. Cho hai Hiệrềcacbon lộ ệăng ệỬng kạ tiạp vộo 55,4 gam H2O d cã xóctịc thÝch hĩp sau khi phờn ụng hoộn toộn thừ thu ệĩc 60 gam dd hẫn hểp, trong ệã cã mét anệehit vắi năng ệé lộ 20/3% (Biạt sờn phÈm cựa phờn ụng lộ sờn phÈm chÝnh), xịc ệỡnh thÓ tÝch mẫi Hiệrềcacbon ẻ ệktc

Câu 8. Nhỏ dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3, dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3 và dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 dư sẽ thu được một sản phẩm như nhau, đó là:

A. NaCl B. Al2O3 C. Al(OH)3 D. NH4Cl

Câu 9. Hãy cho biết dãy chất nào sau đây tác dụng với NH3:

Câu 10. Sắp theo thứ tự pH tăng dần các dung dịch muối có cùng nồng độ mol/l: (I): KCl; (II): FeCl2; (III): FeCl3; (IV): K2CO3

A. (III) < (II) < (I) < (IV) B. (IV) < (III) < (II) < (I)

C. (II) < (III) < (I) < (IV) D. (I) < (II) < (III) < (IV)

Câu 11 Cho hỗn hợp X gồm ancol metylic và 2 axit đõn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng

H2SO4 đặc) thì các chất trong hỗn hợp tác dụng vừa đủ với nhau tạo thành 25g hỗn hợp este Vậy 2 axit trong hỗn hợp X là:

Câu 12. Có các chất sau: CH3NH2 (1) ; NH3 (2); C6H5NH2 (3) và C6H5-NH-CH3 (4) Thứ tự tãng dần tắnh bazõ là:

Trang 10

A. 2 < 3 < 4 < 1 B. 3 < 2 < 4 < 1 C. 3 < 4 < 2 < 1

Câu 13.Hợp chất C3H3O (X) có khả năng làm mất màu dung dịch brom và cho phản ứng với Natri thì X

có công thức cấu tạo là:

D. CH2=CH-O-CH3

Câu 14. Cho 5,1 g hỗn hợp A gồm hai kim loại Al, Mg dạng bột tác dụng hết với O2 thu được hỗn hợp oxit B có khối lượng 9,1 g Hỏi cần ắt nhất bao nhiêu mol HCl để hòa tan hoàn toàn B?

Câu 15. Cho sõ đồ sau: X NaOH

    Y HCl

   X Hãy cho biết chất nào sau đây không thể là X:

Câu 16. Sục 5,6 lắt khắ SO2 (đktc) vào 200 ml dd KOH 2M đến khi phản ứng kết thúc ta sẽ thu được:

A. Muối KHSO3 B. Hai muối KHSO3 và K2SO3 C. Một muối K2SO4

D. Muối K2SO3 và KOH dư

Câu 17. Cho 6,9g mét kim loỰi X thuéc nhãm IA tịc dông vắi nuoc,toộn bé khÝ thu ệuĩc cho tịc dông vắi CuO

ệun nãng Sau phờn ụng thu ệuĩc 9,6g ệăng kim loỰi Kim loỰi X lộ

Câu 18. Khỏũ hoaụn toaụn 4,06g oxit kim loaỉi baèng CO ôũ nhieảt ựoả cao taỉo kim loaỉi vaụ khắ Khắ sinh ra cho haáp thuỉ heát vaụo dd Ca(OH)2 dỏ taỉo 7 g keát tuũa kim loaỉi sinh ra cho taùc duỉng heát vôùi dd HCl dỏ thu ựỏôỉc 1,176l khắ H2 (ựktc) oxit kim loaỉi laụ

Câu 19. Cho những chất sau: NaCl, Na2CO3, Ca(OH)2, HCl.Chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là

A. Na2CO3, Ca(OH)2 B. Ca(OH)2, HClC. Na2CO3, Ca(OH)2, HCl D. Na2CO3, Ca(OH)2, NaCl

Câu 20. Cho 50,2 g hỗn hợp A ở dạng bột gồm Fe và một kim loại M có hóa trị không đổi bằng II (trước H) Chia A thành 2 phần bằng nhau Cho phần I tác dụng với dd HCl dư thấy có 0,4 mol khắ H2 Cho phần II tác dụng hết với dd HNO3 loãng đun nóng thấy thoát ra 0,3 mol khắ NO duy nhất Hỏi M là kim loại nào?

Câu 21. Cho axit cacboxylic (X) đõn chức vào 150g dd axit axetic 6% Để trung hoà hỗn hợp thu đýợc cần 300ml dd NaOH 1M Cô cạn dd sau phản ứng thu đýợc 26,4g hỗn hợp muối khan Vậy axit X là:

HCOOH

Câu 22. Cho 4,3 gam hẫn hĩp BaCl2 vộ CaCl2 vộ 1 lÝt dung dỡch hẫn hĩp Na2CO3 0,1 M vộ (NH4)2CO3 0,25 M thu ệĩc 39,7 gam kạt tựa X TÝnh phẵn trẽm khèi lĩng cịc chÊt ttrong X

A. 42,62% vộ 53,38% B. 40,70% vộ 50,30% C. 70,80% vộ 20,20%

D. 60% vộ 40%

Câu 23.Nguyến tè X cã sè thụ tù lộ26, vỡ trÝ cựa nguyến tè X trong bờng tuẵn hoộn lộ:

A. Chu kừ 4, nhãm VIIB B. Chu kừ 4, nhãm VIBC. Chu kừ 3, nhãm VIAD. Chu kừ 4, nhãm VIIIB

Câu 24. Cho quú tÝm vộo lẵn lĩt cịc dd AlCl3, NaAlO2, KCl Mẵu cựa quú tÝm trong cịc dd lộ

Câu 25. Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lắt khắ CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và

Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa Giá trị của m là

A. 9,85 B. 11,82.

C 17,73 D. 19,70

Câu 26.Lấy 7,58 gam hỗn hợp hai anđehit đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng cho tác dụng hết với Ag2O / dd NH3 thu được hai axit hữu cơ và 32,4 gam Ag Công thức phân tử hai anđehit là:

A. CH3CHO và HCHO B. CH3CHO và C2H5CHO

Ngày đăng: 17/09/2015, 07:03

w