1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Phương pháp thống kê trong kinh tế và quản trị

34 2,6K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 190 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

“Thống kê là một phương phâp nghiên cứu các đặc tính của một nhóm dựa trên một bộ phận của nhóm” ĐẶC ĐIỂM -> Tham số NHÓM -> tổng thể Bộ phận của NHÓM -> mẫu Dữ liệu... suy diễn thống kê

Trang 1

Phương pháp thống kê trong kinh tế và quản trị

Vấn đề 1 Tổng quan về

phân tích thống kê

Trang 2

I Tổng quan

 Thống kê là gì?

“Thống kê là một phương phâp nghiên cứu các đặc tính của một nhóm dựa trên một bộ phận của nhóm”

ĐẶC ĐIỂM -> Tham số NHÓM -> tổng thể

Bộ phận của NHÓM -> mẫu Dữ liệu

Trang 3

suy diễn thống kê (tiếp)

| |

Tham số < (suy diễn) thống kê

 tổng thể : tất cả quan sát

 mẫu: một bộ phận của tổng thể

 tham số: đăc điểm tóm tắt của tổng thể

 thống kê: đăc điểm tóm tắt của mẫu

Trang 4

suy diễn thống kê (tiếp)

 Ví dụ (Một biến)

“Ở Hoa Kỳ trung bình thu nhập của các luật sư hằng năm là bao nhiêu?”

 tổng thể: các luật sư ở Hoa Kỳ

 mẫu: 1000 quan sát được chọn một cách ngẫu nhiên

 tham số: thu nhập trung bình hằng năm

 thống kê mẫu: mẫu trung bình về thu

Trang 5

Suy diễn thống kê (tiếp)

 Suy diễn

 Giả thiết phải kiểm định

quyết định

Trang 6

Suy diễn thống kê (tiếp)

 Ví dụ khác (hai biến)

“Nếu tăng tỷ suất lãi vay ngân hàng lên 1% thì nhu cầu tậu nhà sẽ thế nào?”

 Trong trường hợp này ta xác định tham số thế nào?

 hai BIẾN có liên quan (tỷ suất lãi vay ngân hàng và nhu cầu tậu nhà)

 Tham số là sự thay đổi nhu cầu nhà ở tương ứng với 1% thay đổi của tỷ suất lãi vay.

 Như vậy mô hình hồi quy được thành lập

Trang 7

Suy diễn thống kê (tiếp)

 Sử dụng mẫu dữ liệu, ta kiểm tra ảnh

hưởng của biến thay đổi.

 Mẫu dữ liệu: Dữ liệu chuỗi thời gian thường được sử dụng.

 Dữ liệu hàng tháng của tỷ suất lãi vay và nhu cầu mua bán nhà

 Tổng thể: số người mua nhà ở cả nước

 Thống kê mẫu: hệ số hồi quy được ước

lượng

 Giả thiết để kiểm định

 Nếu không có ảnh hưởng? Vậy thì, b = 0 hoặc b khâc không.

Trang 8

Suy diễn thống kê (tiếp)

 Tại sao phải dùng phương pháp suy diễn?

toàn bộ tổng thể thì quá đắt

hoặc không thể thực hiện được

để suy ra tổng thể

Trang 9

Từ mẫu đến tổng thể

(tiếp.)

 Ví dụ

Trang 10

Từ mẫu đến tổng thể

(cont.)

Ví dụ

 Tổng thể

a Chúng ta muốn biết số lượng

người xem chương trình TV nào vào thứ Ba lúc 9 P.M

chương trình được các gia đình xem trong thời điểm này ở VN

Trang 11

Dữ liệu

Kiểu của Dữ liệu

 Định lượng và định tính

 Xem tivi hoặc không xem

 Nam, nữ

 Phiếu bỏ cho Clinton hay Bush

 Dữ liệu chuỗi thời gian

Trang 12

Thu thập dữ liệu

 Định nghĩa

 Kết quả -> tổng thể -> câu hỏi nghiên cứu

 Câu hỏi liên quan đến kết quả chủ yếu;

 Câu hỏi thêm về dân chủng học (tuổi đời, thu

nhập, giới tính )

 Các câu hỏi thêm khác

 Điều tra trước

 Kích thước và phương pháp lấy mẫu

 Phỏng vấn (điều tra)

 Phỏng vấn có cấu trúc và không có cấu trúc

Trang 13

Kỹ thuật lấy mẫu

 Lấy mẫu ngẫu nhiên đơn giản

 Kỹ thuật lấy mẫu khác

 Lấy mẫu ngđ̃u nhiín nhiều tđ̀ng

 Random lấy mẫu within Strata (Subgroup

, eg Race)

 Mẫu đối xứng ngẫu nhiên

 quan sát thứ k trong mỗi hàng

 Lấy mẫu theo nhóm

 Phđn nhóm theo câc tiíu thức

Trang 14

II Mô tả thống kê

Hai cách thức để tóm tắt dữ liệu

Mô tả thống kê

 Đo lường tóm tắt bộ Dữ liệu

 Các số liệu này được sử dụng để suy diễn thống kê.

Trang 15

Thống kê mô tả

Giá trị trung tâm và độ phân tán.

 Giá trị trung tâm

trung bình (average):

 trung vị (nằm giữa của phân bố)

 Mode (giá trị có tần số lớn nhất)

Trang 16

 Dữ liệu trung tâm chưa đủ thông tin cần thiết

Ví dụ: luồng tiền trung bình của hai dự án đầu tư

Trang 17

 Độ phân tán

biến gần với giá trị trung bình

“Variance” - Phương sai

Trang 18

Phương sai (bình phương của độ

lệch chuẩn)

trị cao nhất và giá trị thấp nhất

của dữ liệu)

Trang 19

Ví dụ Độ lệch chuẩn

Thu nhập trung bình hàng năm của 2 phương án đầu tư

A: 6%, 4%, 4%, 6% trung bình = 5%

Độ lệch chuẩn = 1.00%

B: 1%, 12%, 3%, 4% trung bình = 5% Độ lệch chuẩn = 4.83%

Gợi cho ta suy nghĩ gì?

Trang 20

phân bố của dữ liệu kéo dài bên phải

(trái).

Trang 21

 Skewness dương (trung bình > trung vị)

 Phân bố dữ liệu kéo dài bên phải (long right tail)

 Skewness > 0

mode, trung vị < trung bình

Trang 22

phân bố.

Excess Kurtosis = Kurtosis - 3

bố là nhọn so với phân phối

phân bố là dẹt hơn so với phân

Trang 24

Trường hợp của hai biến

giữa chúng

về:

do vậy đối với hai đại lượng có đơn vị

đo khác nhau cần chuẩn hoá đẻ có thể

so sánh được.

Trang 25

Phân tích tương quan

 hệ số tương quan (r) để đo

lường mối liên kết giữa hai

biến liên tục

Trang 26

 Thống kê r được gọi là hệ số tương quan

 r có thể biến thiên từ:

Trang 27

 Ví dụ

1 Mối quan hệ giữa điểm học tập và thời gian làm việc ở nhà của học viêntương quan = 0.84

 Giá trị trung bình này có nghĩa gì?

2 Mối quan hệ giữa số lượng người xem truyền hình với chất lượng

chương trình

tương quan = - 0.67

 Giá trị trung bình này có nghĩa gì?

Trang 28

Table 1 A Typical Frequency Distribution

Table

Lớp Tần số Tần số tương đối Tần số tích luỹ

Trang 29

B Đồ thị tần số

Trang 30

0 5 10 15

Trang 31

IV Đồ thị tương quan

 vẽ giá trị của 2 biến trong cùng một đồ thị.

 Gợi ý cho ta

 nếu có quan hệ tuyến tính

 hướng của mối liên quan

 Dương hoặc âm

Trang 32

1 đường thăóng chạy từ trái sang phải hai

biến có mối quan hệ tương quan dương (Ví dụ: tuổi và chiều cao của trẻ em)

Waist

Size

Age

Trang 33

2 đường thăóng chạy từ phải sang trái hai

biến có mối quan hệ tương quan âm (Ví dụ: tỷ suất lãi vay và nhu cầu mua sắm nhà)

Housing

sales

Interest rate

Trang 34

3 đường thăóng song song với trục hoành

hoặc trục tung hai biến không có mối quan hệ tương quan (Ví dụ: )

4 nếu ta không thể vẻ một đường thăóng

biểu hiện hai biến có nghĩa là chúng không tương quan nhau

Ngày đăng: 16/09/2015, 23:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị - Phương pháp thống kê trong kinh tế và quản trị
th ị (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w