09/16/15 1Mô hình kinh tế lượng tham số giải thích của mô hình Biến phụ thuộc, biến nội suy , biến được giải thích Biến độc lập, biến ngoại suy, biến giải thích biến ngẫu nhiên Eε Varε t
Trang 109/16/15 1
Mô hình kinh tế lượng
tham số giải thích của mô hình
Biến phụ thuộc, biến nội suy , biến được giải thích
Biến độc lập, biến ngoại suy, biến giải thích
biến ngẫu nhiên
E(ε) Var(ε)
tham số ẩn của mô hình
i ki
k i
Trang 2Mô hình hồi qui tổng thể Mô hình hồi qui mẫu
Mô hình hồi qui bội
Mô hình hồi qui bội là mô hình trong đó biến phụ thuộc phụ thuộc vào ít nhất hai biến giải thích.
Trang 3x ki : biến mà giá trị quan sát là x it
β1, β2, ,βκ là những tham số chưa biết tham số chưa biết
εi : sai số
Mục tiêu : ước lượng những tham số β_mu1, β_mu2, ,β_muκ
với i = 1, ,n
i ki
k i
i
y = β ˆ1 + β ˆ2 2 + β ˆ3 3 + + β ˆ +
Trang 4Hay
Hay được biểu diễn một cách tường minh như sau
Giả sử ta có n quan sát và mỗi quan sát gồm k trị số (Yi,X2i Xki)
Mô hình hồi qui tổng thể theo dạng
thông thường
n i
X X
X Y
E ( i ) = β1 + β2 2i + + βk ki ∀ = 1 ,
n i
X X
+ +
=
+ +
+ +
=
+ +
+ +
=
k k
k k
X X
Y
X X
Y
X X
Y
ε β
β β
ε β
β β
ε β
β β
222
12
11
212
11
Trang 509/16/15 5
Ví dụ :
Investment = β1 + β2 GNP + β3 CPI + β4 Rate+ ε
Trang 6Mô hình hồi quy tuyến tính bội
Dạng biểu thức thứ hai của mô hình :
n
ki i
i
k k
n
i
x x
x
x x
x
x x
x
x x
x
X
y y
y y
Y
εε
εεε
ββ
ββ
β
;
2
1 2
1
3 2
3 2
2 32
22
1 31
21 2
1
( )( ) ( ) ( ) , 1 n , k k , 1 n , 1
X n
Trang 8! Có thể nói những vec tơ và ma trận của mô hình là những biến.
Về nguyên tắc chung, X pt = 1, ∀t, t=1, ,T biến X k là hằng số.
ước lượng tham số β _mu1, β _mu2,… β _muk
có thể được thực hiện bằng phương pháp BPBN
Mô hình hồi quy tuyến tính bội
Trang 10STT Theo dạng thông thường Theo dạng ma trận
4 Không có hiện tượng đa
cộng tuyến Không có đa cộng tuyến, tức hạng của ma trận X
bằng khác nhau
Các giả thiết cho mô hình hồi
qui tuyến tính cổ điển
Trang 1109/16/15 11
Giả thiết cổ điển
I Tuyến tính
thể giải quyết mô hình
Trang 12Giả thiết cổ điển
IV Không có hiện tượng tự tương quan giữa
VI Sai số phân phối chuẩn ε – N(0, σ )
VII Không có hiện tượng đa cộng tuyen
Trang 1309/16/15 13
Giả thiết 1
0 0
0 0
) (
) (
) ( )
E
ε
ε ε
ε
ε ε ε
Trang 14Phương sai của các sai sô
Hiệp phương sai của các sai
s ố
Ma trận hiệp phương sai của sai số
I Var
Cov Cov
Cov Var
Cov
Cov Cov
Var
n n
1
2
2 2 2
1
1 2
1
2 1
) ( )
( )
(
) (
) ( )
(
) (
) (
) (
ε
ε ε
ε ε
ε
ε ε ε
ε ε
ε ε ε
ε ε
Trang 15) (
) (
) (
) (
) (
) (
) (
) (
) (
22
1
2
222
1
12
1
21
'
n n
n
n n
E E
E
E E
E
E E
E E
ε ε
ε ε
ε
ε ε ε
ε ε
ε ε ε
ε
ε εε
Trang 162
2 2 2
1
1 2
1
2 1
2 1 2
1 '
) (
) (
n n
n
n n
n
n
E u
u u E
E
ε ε
ε ε
ε
ε ε ε
ε ε
ε ε ε
ε ε
ε
ε
ε εε
( )
(
) (
) ( )
(
) (
) (
) ( )
(
2 2
1
2
2 2 2
1
1 2
1
2 1 '
n n
n
n n
E E
E
E E
E
E E
E E
ε ε
ε ε
ε
ε ε ε
ε ε
ε ε ε
ε ε
0 0
1 0
0
0 0
Trang 17( )
(
) (
) ( )
(
) (
) (
) ( )
(
2 2
1
2
2 2 2
1
1 2
1
2 1
'
n n
n
n n
E E
E
E E
E
E E
E E
ε ε
ε ε
ε
ε ε ε
ε ε
ε ε ε
ε ε
Trang 18Hậu quả của những giả thiết
Vecteur kỳ vọng
toán hoặc trung bình
Vecteur ngẫu nhiên ε là một vecteur tuân theo phân phối chuẩn, và :
ma trận hiệp phương sai
= Ω
Y là một vecteur ngẫu nhiên tuân theo
quy luật phân phối chuẩn, và :
Trang 19Mine e
Mô hình hồi quy tuyến tính bội
Trang 20ước lượng những tham số - 2
Kết quả của phương pháp bình phương tối thiểu
Ước lượng bằng phương pháp bình phương tối thiểu :
Người ta chứng minh :
có phương sai nhỏ nhât : đó là ước lượng BLUE (Best Linear Unbiased Estimator)
là một đó là ước lượng hội tụ của β
nhưng σ2 (ε) là chưa biết
Trang 2109/16/15 21
Ví dụ :
Model fitting results for: EXECO.Investment
Independent variable coefficient std error t-value sig.level - CONSTANT 357.188693 42.733747 8.3585 0.0000 EXECO.GNP 0.689021 0.064034 10.7602 0.0000 EXECO.CPI -9.548226 1.137803 -8.3918 0.0000 EXECO.Rate -4.211399 2.296132 -1.8341 0.0938 - R-SQ (ADJ.) = 0.9908 SE= 11.289098 MAE= 8.200200 DurbWat= 1.917
-ước lượng những tham số
Mô hình hồi quy tuyến tính bội
Trang 22ước lượng những tham số - 3
ước lượng σ2 (ε)
Từ ước lượng a, ta có thể tính được ước lượng Y :
Sai số có thể được ước lượng bởi :
Từ đó có thể ước lượng được:
Y Y
1
σ
( )
( I X X X X ) e e
2 1
e k
Mô hình hồi quy tuyến tính bội
Trang 2309/16/15 23
ước lượng những tham số - 4
ước lượng có thể bởi ước lượng σ2(ε) và bởi công thức
ước lượng không chệch của ma trận hiệp phương sai
ước lượng không chệch của ma trận hiệp phương sai
Trang 24ước lượng những tham số - 5
Quy luật phân phối xác suất Theo giả thiết [H4], ta có :
β β
β
2 1
t
i
βσ
Trang 2509/16/15 25
ước lượng những tham số - 6
Luật phân phối đã biết Tính Khoảng tin cậy
Khoảng tin cậy đối với βi
Khoảng tin cậy đối với σ2
k n
k n
Trang 26Ví dụ :
95 percent confidence intervals for coefficient estimates
Estimate Standard error Lower Limit Upper Limit CONSTANT 357.189 42.7337 263.108 451.270 EXECO.GNP 0.68902 0.06403 0.54805 0.83000 EXECO.CPI -9.54823 1.13780 -12.0532 -7.04328 EXECO.Rate -4.21140 2.29613 -9.26648 0.84368 -
Mô hình hồi quy tuyến tính bội
Trang 2709/16/15 27
kiểm định giả thiết - 1
Kiểm định giả thiết về β
Trang 28Ví dụ về hồi qui bội
ˆ
ˆ
=
Trang 30Khoảng tin cậy của β2
tham số được ước lượng kể cả bậc tự do).
∧
∧
Pr(-tα/2 < t < tα/2)
Trang 3109/16/15 31
Định nghĩa
0 ≤ R 2 ≤ 1
R 2 ≈ 1 : phương sai của biến x được giải thích hoàn toàn bởi mô hình
R 2 ≈ 0 : phương sai của biến x không được giải thích hoàn toàn bởi mô hình
Kiểm định độ phù hợp của mô hình
y y
e R
1
2 1
y
y
22
t
i i
Trang 32ĐO LƯỜNG ĐỘ PHÙ HỢP
mô hình càng đáng tin cậy.
của nó tăng khi số biến X đưa vào
mô hình tăng, bất chấp biến đưa vào không có ý nghĩa.
Trang 33n i i
y y
e R
1
2 1
2
k n
Trang 34kiểm định giả thiết - 2
Kiểm định độ phù hợp của mô hình
Kiểm định (H 0 ) : β2 = β3 = … = βκ =0 đối nghịch với (H 1 ) ∃ i, i=1,…,k, βi ≠ 0
hệ số tương quan tuyến tính bội là giá trị quan sát của biến
n i i
y y
e R
1
2 1
2
k n
: H
; 0 R
:
j 1
2 j
Trang 3509/16/15 35
kiểm định giả thiết - 3
Kiẻm định sự phù hợp của mô hình
Trang 36) ,
1 (
~ ) 1 )(
1 (
)
( )
/(
) 1
/(
2
2
k n k
F k
R
k n
R k
n RSS
Trang 3709/16/15 37
Analysis of Variance for the Full Regression
Source Sum of Squares DF Mean Square F-Ratio P-value - Model 192158 3 64052.6 502.595 0.0000 Error 1401.88 11 127.444
Total (Corr.) 193560 14
-R-squared = 0.992757 Stnd error of est = 11.2891 R-squared (Adj for d.f.) = 0.990782 Durbin-Watson statistic = 1.91719
Ví dụ : mô hình hồi quy tuyến tính bội
Trang 381
Sum of
Predictors: (Constant), age, surface
Trang 393,024311468 =INVERSE.LOI.F(0,05;2;316)
Trang 40dự báo - 1
vì dữ liệu những giá trị, được giả sử đã biết, những biến ngoại suy đối với một giá trị θ t.
người ta có thể dự đoán giá trị tương ứng X?
Trang 4109/16/15 41
Dự báo
Phân tích số dư cho phép xác định :
Tư đó ta có thể tính được khoảng cách dự báo
mô hình hồi quy tuyến tính bội
Trang 42Phương pháp dự đoán trong mô hình hồi qui
2
2 2
0 2 1
1 1
i
o /
x
) x X
( n
s t
) X ˆ ˆ
(
Σ
− +
+
±
β
hồi quy để dự báo giá trị Y ứng với một mức tin
s: sai số chuẩn của ước lượng