1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

toán 6 giữa kì 1

12 189 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 110 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

75 P 0 Thí sinh không được viết vào chỗ có hai gạch chéo này... Tự luận Câu I 1,5 điểmTheo dõi điểm kiểm tra miệng môn Toán của học sinh lớp 7B tại một trờng THCS sau một năm học, ngời t

Trang 1

TRƯỜNG THCS NAM THÁI

ĐỀ KIỂM TRA GIAI ĐOẠN III

NĂM HỌC 2010 - 2011 MÔN: TOÁN LỚP 6

(Thời gian làm bài 90 phút)

Họ và tên: ……… Lớp :………

Số phách :

( Ký và ghi rõ họ tên )

Số phách

Bằng số Bằng chữ

I.Trắc nghiệm khách quan ( 2 điểm )

1 Cho a = , b = so sánh 2 số a và b ta được:

A a = b, B a < b, C a > b D a  b

2 Giá trị biểu thức: A = - - ( - + ) là

A 2, B -3 C -1 D

3 Cho = giá trị thích hợp của x là:

4 Rút gon phân số về phân số tối giản ta được

5 Tổng các số nguyên x thoả mãn - 12  x < 13 là

6 Giá trị biểu thức ( 3 - x ) ( -12 - x ) với x = - 4 là

7 Cho hình vẽ Biết = 100

= M Thì bằng A 25 , B 50 , 100 N

C 125 D 75

P 0

Thí sinh không được viết vào chỗ có hai gạch chéo này

Trang 2

8 Cho 3 tia 0x, 0y, 0z Tia 0z nằm giữa 2 tia 0x và tia 0y khi

A + = C + =

B + = D + =

II Tự luận:

1, Tính

2, Tìm x biết

a, 56 - 3x = 12 + 8x b, x + x + x = 52

3, Tính giá trị các biểu thức sau bằng cách hợp lý:

a, ( - ) 14

b, A = + + + + +

4, Trên cùng nửa mặt phẳng có bờ chứa tia ox

Xác định 2 tia oy và oz sao cho = 35 , = 80

A, Tính = ?

B, Gọi 0m là tia đối của tia ox Vẽ tia 0n là tia phân giác của .Tính = ?

BÀI LÀM

Trang 3

Trang 4

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 6 GIAI ĐOẠN ( Năm học: 2010 - 2011) I Trắc nghiệm : ( 2 điểm) Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án C C A D C A D A II Tự luận: ( 8 điểm ) Bài 1: ( 1,5 đ) Mỗi câu cho 0,75 đ a, = + ( 0,25 ) = ( 0,25) = = ( 0,25 đ) b, = - ( + ) ( 0,25 đ) = - ( 0,25 đ) = = ( 0,25 đ ) Bài 2: ( 2 điểm) Mỗi câu thực hiện đúng cho 1 điểm a, -3x - 8x = 12 - 56 ( 0,25 đ) -11x = 44 ( 0,25 đ) x = (0.25 đ) x = -4 Vậy x = -4 (0.25 đ) b) x ( + + ) = 52 (0.25 đ)

Trang 5

x = 52 (0.5 đ)

x = 26 (0.25 đ)

Vậy x = 26

Bài 3 (1.5đ): Cõu a) cho 0.5đ, Cõu b) cho 1đ (Nếu tớnh khụng hợp lý mỗi cõu cho số điểm)

a) = - (0.25đ)

= 2 - 1

= 1

b, Tỏch được

A = - + - … + - Cho 0,75 đ

Tớnh đỳng kết quả cho 0,25 đ

Bài 4: ( 3 đ) Cõu a đỳng cho 1 điểm

Cõu b đỳng cho 1,5 điểm + Vẽ hỡnh đỳng cho 0,5 đ

+ Cõu a tớnh đỳng cho 1 đ

+ Cõu b :

- Tớnh được = 120 cho 0,75 đ

- Tớnh được = 60 cho 0,75 đ

Trường THCS Nam Thỏi

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIAI ĐOẠN III

Năm học: 2010-2011 Mụn Toỏn lớp 7

( Thời gian làm bài 90 phỳt )

Họ và tờn: ……… Lớp :………

Số phỏch :

( Ký và ghi rừ họ tờn )

Số phỏch

Bằng số Bằng chữ

A Trắc nghiệm (3 điểm) Chọn đáp án đúng

1 Trong cỏc biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

A: -3+2x2y B: 9x2 y3 C:x3+y3 D: x y

2 Giá trị của biểu thức 5x2y + 5y2x tại x = 2; y = -1 là:

A 10 B -10 C 30 D -30

3 Bậc của đa thức M = x6 + 2x2y – x6 + 2x2 là:

A 2 B 3 C 4 D 6

4 Tam giác ABC vuông tại A, có AB = 6 cm, BC = 10 cm Độ dài cạnh AC là:

A 6 cm B 7 cm C 8 cm D 10 cm

5 Cho hình vẽ, kết luận nào sau đây đúng?

A NP > MN > MP B MN < MP < NP

C MP > NP > MN D NP < MP < MN

M

650

400

Trang 6

6 Bộ ba số nào sau đõy là ba cạnh của một tam giỏc ?

A: 5cm,3cm,4cm B: 2cm,3cm,4cm

C: 3cm,4cm,8cm D: 4cm,12cm,13cm

7 Cho tam giác cân biết hai cạnh bằng 3 cm và 7cm Chu vi của tam giác đó là:

A 13 cm B 10 cm

C 15 cm D 6,5 cm

8 Cho đơn thức 2x 3 1x y2

2

Đơn thức đó cho đồng dạng với đơn thức nào sau đõy ?

A: 2x3y B: 2x2y C: 4x5y D: 2x6y

B Tự luận

Câu I (1,5 điểm)Theo dõi điểm kiểm tra miệng môn Toán của học sinh lớp 7B tại

một trờng THCS sau một năm học, ngời ta lập đợc bảng sau:

Thớ sinh khụng được viết vào chỗ cú hai gạch chộo này

1 Dấu hiệu điều tra là gì? Tìm mốt của dấu hiệu?

2 Tính điểm trung bình kiểm tra miệng của học sinh lớp 7B.

Câu II (2,0 điểm)

Cho biểu thức 2x + x3y5 + xy7 – 4x3y5 + 10 – xy7 + 3x3y5

a) Thu gọn biểu thức

b) Tớnh giỏ trị của biểu thức tại x = - 3

Cõu III (3,0 điểm) Cho gúc xOy nhọn Gọi C là một điểm thuộc tia phõn giỏc của

gúc xOy Kẻ CA vuụng gúc với Ox (A thuộc Ox) ,kẻ CB vuụng gúc với Oy( B thuộc Oy)

a) Chứng minh rằng CA=CB

b) Gọi D là giao điểm của BC và Ox , gọi E là giao điểm của AC và Oy So sỏnh

độ dài CD và CE

c) Cho OC = 13 cm ,OA= 12 cm ,tớnh độ dài AC

Câu IV ( 0,5 điểm)Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

A= x  2009 + (x – y)2 + 2009

BÀI LÀM

Trang 7

Trang 8

TRƯỜNG THCS NAM THÁI ĐỀ KIỂM TRA GIAI ĐOẠN III NĂM HỌC 2010 - 2011 MÔN: SINH LỚP 7 (Thời gian làm bài 90 phút) Họ và tên: ……… Lớp :………

Số phách :

( Ký và ghi rõ họ tên )

Số phách

Bằng số Bằng chữ

Trang 9

Phần I : Trắc nghiệm ( 3 điểm)

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất :

1 Dấu hiệu để phân biệt lớp cá sụn và lớp cá xương :

A Căn cứ vào đặc điểm của bộ xương

B Căn cứ vào môi trường sống

C Cả A và B

2.Cách ngắn, yếu Chân cao, to, khoẻ có 3 hoặc 4 ngón là đặc điểm của loài chim

nào?

A Chim bồ câu

B Chim cánh cụt

C Đà điểu

3 Thú mẹ đẻ trứng, chưa có núm vụ, con sơ sinh liếm sữa do thú mẹ tiết ra là đặc điểm của bộ thú nào?

A Bộ thú túi

B Bộ thú huyệt

C Bộ cá voi

4 Nhóm động vật nào sau đây thuộc bộ guốc chẵn.

A Gà, dê, cừu, thỏ

B Dơi, én, trâu, bò

Thí sinh không được viết vào chỗ có hai gạch chéo này

Trang 10

C Khỉ, vượn, gôrila, tinh tinh

D Lợn, hươu, trâu bò

5 Ếch đồng thích nghi với đời sống.

A Hoàn toàn ở nước

B Hoàn toàn ở cạn

C Vừa ở nước, vừa ở cạn

D Cả A, B, C đều sai

6 Thằn lằn bóng có tập tính

A Thích phơi nắng, trú đông trong các hốc đá khô ráo

B Thường ở những nơi tối, trú đông trong các hốc đất ẩm ướt hoặc trong bùn

C Cả A, B đều đúng

Phần II Tự luận ( 7 điểm )

Câu 1 ( 3 đ) : Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi với đời sống lẩn trốn Câu 2 ( 2 đ) : Trình bày đặc điểm chung của lớp chim

Câu 3 ( 2 đ) : Hãy so sánh hệ hô hấp của chim với thằn lằn từ đó rút ra đặc điểm tiến hoá :

BÀI LÀM

Trang 11

Trang 12

Ngày đăng: 16/09/2015, 07:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w