1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

toan - t viet giua ki 1

4 141 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Giữa Kì 1
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đọc thanh tiếng các từ ngữ: củ nghệ, nhà trẻ, ngà voi, thổi sáo, mùa dưa.. Đọc thành tiếng các câu: Chào Mào có áo màu nâu Cứ mùa vải đến từ đâu bay về 4.. Câu: Gió lùa kẽ lá Lá khẽ đu đ

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I - NĂM (2009-2010)

MÔN: TIẾNG VIỆT Khối : I

I.Kiểm tra đọc: ( 10 điểm)

1 Đọc thành tiếng âm, vần:

d, th, r, y, m, ph, x, ô, nh, g

ia, ưa, ôi, ưi, ây, ơi, ao, uôi, eo, oi

2 Đọc thanh tiếng các từ ngữ:

củ nghệ, nhà trẻ, ngà voi, thổi sáo, mùa dưa

3 Đọc thành tiếng các câu:

Chào Mào có áo màu nâu

Cứ mùa vải đến từ đâu bay về

4 Nối các ô chữ cho phù hợp:

5 Điền ia hay ua

Ch… quà cà ch…

II Kiểm tra viết: ( 10 điểm )

1 Âm, vần:

h, e, ư, ng, gh

ai, ui, ây, ươi, ua

2 Từ ngữ:

thợ nề, đồi núi, ghế gỗ, bơi lội, quả thị

3 Câu:

Gió lùa kẽ lá

Lá khẽ đu đưa

Gió qua cửa sổ

Bé vừa ngủ trưa

Trang 2

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM

I Kiểm tra đọc: (10 điểm)

1 Đọc thành tiếng các âm, vần: (4 điểm)

- Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian qui định: 0,4 điểm/ âm hoặc vần

- Đọc sai hoặc không đọc được( dừng quá 5 giây/ âm, vần): không được điểm

2.Đọc thành tiếng các từ ngữ( 2điểm)

- Đọc đúng, to, rõ ràng đảm bảo thời gian qui định: 0,4 điểm/ từ ngữ

- Đọc sai hoặc không đọc được( dừng quá 5 giây/ từ ngữ): không được điểm

3.Đọc thành tiếng các câu văn (2điểm)

- Đọc đúng, to, rõ ràng trôi chảy:

- Đọc sai hoặc không đọc được( dừng quá 5 giây/ từ ngữ): không được điểm

4 Nối ô từ ngữ(1 điểm)

- Đọc hiểu và nối đúng: 0,5 điểm/ từ ngữ

- Nối sai hoặc không nối được: Không được điểm

5.Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống(1điểm)

- Điền đúng: 0,5 điểm/ vần

- Điền sai hoặc không điền được: không được điểm

II Kiểm tra viết: (10 điểm)

1 Âm, vần: (2điểm)

- Viết đúng thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,2 điểm/ âm, vần

- Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,1 điểm/ âm, vần

- Viết sai hoặc không viết được: không được điểm

2 Từ ngữ: (4 điểm)

- Viết đúng thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,5 điểm/ chữ

- Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,25điểm/ chữ

- Viết sai hoặc không viết được: không được điểm

3 Câu( 4 điểm)

- Viết đúng các từ ngữ trong câu, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 1điểm/ câu

- Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,5 điểm/ câu

- Viết sai hoặc không viết được: không được điểm

Trang 3

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I - NĂM 2009-2010 MÔN: TOÁN

Khối 1 Câu 1:

a Viết các số thích hợp vào chỗ trống:

o,…, …, 3 ,…,…., 6 ,….,…., 9 ,……

b.Điền số? 0000 0 0000 0 00 0000 0000 00 0000 00000 00000 c Cách đọc số: 6:…… 7:……… 3:……… 2:………

2 Tính: a 2 + 1 = 2 + 3 = 4 + 1 = 1 + 4 = 2 + 2 = 1 + 1 = b 1 + 2 + 1 = 1 + 1 + 3 = 3.Câu 3: > < = ? ( 2điểm )

0 3 7 9 10 6 5 1

8 5 9 9 4 8 10 9

4.Số?

4 + = 5 2 + = 3 + 2 = 5 + 2 = 4

5 Điền số thích hợp vào ô trống:

Có mấy hình tam giác? Có mấy hình vuông?

6 Viết phép tính thích hợp vào ô trống:

Trang 4

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM

Bài 1: ( 3 điểm)

Mỗi dòng 1 điểm

Bài 2: ( 2 điểm)

Mỗi phép ghi đúng kết quả được ( 0,25 điểm)

Bài 3: (2điểm)

Mỗi ô trống điền đúng dấu thích hợp được( 0,25điểm)

Bài 4: (1điểm)

Mỗi ô trống điền đúng số thích hợp được( 0,25điểm)

Bài 5:(1điểm)

Mỗi ô trống điền đúng số thích hợp được( 0,5điểm)

Bài 6: (1điểm)

Ngày đăng: 01/07/2014, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w