1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI TIN 12 HK2 NAM 2011

3 306 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 50 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiện nay hệ CSDL cá nhân được dùng phổ biến nhất Câu 4: Thao tác nào sau đây KHÔNG là thao tác cập nhật dữ liệu.. một thuộc tính bất kì của bảng 1 với một thuộc tính khoá chính của bảng

Trang 1

Câu 1: Thao tác nào sau đây KHÔNG là khai thác CSDL quan hệ?

A Sắp xếp các bản ghi B Thiết lập, sửa đổi liên kết giữa các bảng

C Truyền dữ liệu từ nơi lưu trữ đến yêu cầu D Tạo các truy vấn

Câu 2: Câu nào SAI trong các câu dưới đây?

A Nén dữ liệu cũng góp phần tăng cường tính bảo mật của dữ liệu

B Mã hóa thông tin để giảm khả năng rò rì thông tin

C Các thông tin được an toàn tuyệt đối sau khi đã được mã hóa

D Các thông tin quan trọng và nhạy cảm nên lưu trữ dưới dạng mã hóa

Câu 3: Câu nào ĐÚNG trong các câu dưới đây khi nói về hệ CSDL cá nhân

A Sử dụng các hệ CSDL cá nhân rất phức tạp

B Hệ CSDL cá nhân có tính an toàn và bảo mật cao nhất

C Việc phát triển và sử dụng các hệ CSDL cá nhân là khá đơn giản và dễ dàng

D Hiện nay hệ CSDL cá nhân được dùng phổ biến nhất

Câu 4: Thao tác nào sau đây KHÔNG là thao tác cập nhật dữ liệu?

A Nhập dữ liệu ban đầu B Sửa những dữ liệu chưa phù hợp

Câu 5: Tiêu chí nào sau đây thường được chọn khoá chính?

A Khoá bật kì

B Khoá có ít thuộc tính nhất

C Không chứa các thuộc tính thay đổi theo thời gian, chẳng hạn như tên địa danh

D Chỉ là khoá có một thuộc tính

Câu 6: Câu nào SAI trong các câu dưới đây?

A Thay đổi mật khẩu để tăng cường khả năng bào vệ mật khẩu

B Hệ quản trị CSDL cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu

C Hệ quản trị CSDL không cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu

D Nên định kì thay đổi mật khẩu

Câu 7: Có thể tạo liên kết giữa hai bảng nhờ:

A hai thuộc tính trùng tên bất kì giữa hai bảng

B khoá chính của bảng 1 với thuộc tính tương ứng thuộc khoá của bảng 2

C hai thuộc tính cùng kiểu dữ liệu của hai bảng

D một thuộc tính bất kì của bảng 1 với một thuộc tính khoá chính của bảng 2

Câu 8: Câu nào SAI trong các câu dưới đây khi nói về chức năng lưu biên bản hệ thống?

A Cho biết số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra cứu, …

B Cho thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng

C Lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật

D Lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật

Câu 9: Đối với nhóm người có quyền truy cập ở mức cao thì cơ chế nhận dạng tối ưu nhất là cơ chế nào?

A Lập bảng phân quyền truy cập B Nhận dạng người dùng

Câu 10: Những hạn chế sau đây, hạn chế nào KHÔNG phải của các hệ CSDL phân tán?

A Hệ thống phức tạp hơn B Việc thiết kế CSDL phức tạp hơn, chi phí cao hơn

C Đảm bảo an ninh khó hơn D Dữ liệu có tính tin cậy không cao

Câu 11: Để hệ quản trị CSDL nhận dạng được người dùng nhằm cung cấp đúng các quyền mà họ có thể làm,

hiện nay dùng phổ biến nhất là

A mật khẩu B chữ kí điện tử C dấu vân tay D nhận dạng giọng nói Câu 12: Nhập dữ liệu cho bảng nhờ biểu mẫu có gì hơn so với nhập trực tiếp vào bảng?

A Hạn chế khả năng nhầm lẫn

B Nhanh hơn, thuận tiện và ít nhầm lẫn hơn

C Thuận tiện hơn cho người nhập dữ liệu vì thao tác đơn giản hơn

D Nhanh hơn nếu biểu mẫu được tổ chức giao diện thuận tiện

Câu 13: Trong các ưu điểm dưới đây, ưu điểm nào KHÔNG phải của các hệ CSDL phân tán?

Trang 2

A Dữ liệu có tính tin cậy cao

B Dữ liệu được chia sẻ trên mạng nhưng vẫn cho phép quản trị dữ liệu địa phương

C Việc thiết kế CSDL đơn giản, chi phí thấp hơn

D Dữ liệu có tính sẵn sàng

Câu 14: Mọi hệ QTCSDL đều:

A có khả năng khôi phục lại một bản ghi đã xoá

B có thể xoá khoá chính, tạo khoá chính mới

C có thể khôi phục lại một cột của bảng đã bị xoá

D có thể khôi phục lại dữ liệu cũ cột B sau khi sao chép dữ liệu từ cột A sang cột B

Câu 15: Câu nào ĐÚNG trong các câu sau?

A Hệ CSDL tập trung giải quyết mọi việc trên các máy trạm

B Hệ CSDL tập trung không cần phải có cơ chế kiểm tra và giải quyết tình trạng xung đột

C Hệ CSDL tập trung có tính an toàn không cao

D Hệ CSDL tập trung giải quyết mọi việc trên máy tính trung tâm

Câu 16: Trong hệ CSDL phân tán, việc truy cập dữ liệu được thực hiện ở

C tại trạm đặt ở vị trí trung tâm D tại tất cả các trạm ở các nơi khác nhau

Câu 17: Câu nào SAI trong các câu dưới đây khi nói về hệ CSDL phân tán?

A Người dùng truy cập vào CSDL phân tán thông qua chương trình ứng dụng

B Dữ liệu được định nghĩa và quản trị một cách tập trung tại một CSDL quy nhất đặt tại một vị trí

C Cho phép người dùng truy cập không chỉ dữ liệu đặt tại chỗ mà cả những dữ liệu để ở xa

D Hệ CSDL phân tán làm tăng hiệu quả truy cập dữ liệu

Câu 18: Phép cập nhật cấu trúc nào nêu dưới đây làm thay đổi giá trị các dữ liệu hiện có trong bảng?

A Chèn một trường vào giữa các trường hiện có B Thay đổi kiểu dữ liệu của một trường

C Thêm một trường vào cuối bảng D Đổi tên một trường

Câu 19: Câu nào trong các câu dưới đây KHÔNG phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?

A Ngăn chặn các truy cập không được phép

B Khống chế số người sử dụng CSDL

C Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

D Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

Câu 20: Liên kết giữa các bảng được dựa trên:

A thuộc tính khoá

B ý định người quản trị hệ CSDL

C các thuộc tính trùng tên nhau giữa các bảng

D ý định ghép các bảng thành một bảng có nhiều thuộc tính hơn

Câu 21: Câu nào trong các câu dưới đây SAI khi nói về hệ CSDL trung tâm?

A Máy tính trung tâm này chỉ là một máy tính duy nhất

B Là hệ CSDL được cài đặt trên máy tính trung tâm cho phép nhiều người sử dụng cùng một lúc

C Các hệ CSDL trung tâm thường rất lớn và có nhiều người dùng

D Nhiều người dùng từ xa có thể truy cập vào CSDL này thông qua thiết bị đầu cuối và các phương tiện

truyền thông

Câu 22: Câu nào trong các câu dưới đây SAI khi nói về hệ CSDL khách-chủ?

A Hai thành phần yêu cầu tài nguyên và thành phần cấp tài nguyên phải cài đặt trên cùng một máy tính

B Thành phần cấp tài nguyên thường được cài đặt tại một máy chủ trên mạng (cục bộ)

C Trong kiến trúc khách-chủ, các thành phần (của hệ QTCSDL) tương tác với nhau tạo nên hệ thống gồm

thành phần yêu cầu tài nguyên và thành phần cấp tài nguyên

D Thành phần yêu cầu tài nguyên có thể cài đặt tại nhiều máy khác (máy khách) trên mạng

Câu 23: Trong các câu dưới đây, câu nào KHÔNG phải là chức năng của phần mềm quản trị CSDL trên máy

khách của hệ CSDL khách-chủ?

A Chờ nhận trả lời từ máy chủ và định dạng dữ liệu đưa ra cho người dùng

B Tiếp nhận yêu cầu của người dùng

C Cung cấp các dịch vụ điều phối cập nhật đồng thời và khôi phục dữ liệu

Trang 3

D Xử lí yêu cầu của người dùng rồi gửi thông báo đến máy chủ yêu cầu tài nguyên

Câu 24: Câu nào SAI trong các câu dưới đây khi nói về ưu điểm của hệ CSDL khách-chủ?

A Nâng cao khả năng thực hiện

B Phát triển và sử dụng các hệ CSDL khách-chủ khá đơn giản, dễ dàng

C Chi phí cho phần cứng có thể giảm

D Khả năng truy cập rộng rãi đến các CSDL

Câu 25: Trong quá trình tạo cấu trúc của một bảng, khi tạo một trường, việc nào sau đây KHÔNG nhất thiết

phải thực hiện?

A đặt tên, các tên của các trường cần phân biệt B chọn kiểu dữ liệu

Câu 26: Câu nào ĐÚNG trong các câu sau?

A Hệ CSDL tập trung có hiệu quả về mặt kinh tế

B Hệ CSDL tập trung có tính an toàn không cao

C Hệ CSDL tập trung không cần phải có cơ chế kiểm tra và giải quyết tình trạng xung đột

D Hệ CSDL tập trung tốn kém về mặt kinh tế và tính an toàn không cao.

Câu 27: Trong hệ CSDL phân tán, việc xử lí các yêu cầu dữ liệu được thực hiện ở

Câu 28: Thao tác nào sau đây KHÔNG thuộc loại tạo lập CSDL quan hệ?

C Ðặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng D Nhập dữ liệu ban đầu

Câu 29: Để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật, ta cần phải:

A Thường xuyên nâng cấp phần mềm

B Thường xuyên sao chép dữ liệu

C Thường xuyên thay đổi các tham số của hệ thống bảo vệ

D Thường xuyên nâng cấp phần cứng

Câu 30: Báo cáo lấy dữ liệu từ những nguồn nào?

Câu 31: Thao tác nào với báo cáo được thực hiện cuối cùng?

A chọn bảng và mẫu hỏi

B sắp xếp và phân nhóm dữ liệu, thực hiện tổng hợp dữ liệu

C so sánh đối chiếu dữ liệu

D in dữ liệu (in báo cáo)

Câu 32: Tìm phương án ghép SAI Thao tác sắp xếp bản ghi:

A chỉ thực hiện sắp xếp trên một trường

B có thể thực hiện sắp xếp trên một vài trường với mức ưu tiên khác nhau

C không làm thay đổi vị trí lưu các bản ghi trên đĩa

D để tổ chức lưu trữ dữ liệu hợp lí hơn

Câu 33: Sau khi tạo cấu trúc cho bảng thì:

A có thể lưu lại cấu trúc và nhập dữ liệu sau

B khi tạo cấu trúc cho bảng xong thì phải cập nhật dữ liệu vì cấu trúc của bảng không thể sửa đổi

C phải nhập dữ liệu ngay

D không thể sửa lại cấu trúc

- HẾT

Ngày đăng: 15/09/2015, 13:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w