Dựng dung dịch NaOH dư cho vào hỗn hợp sau đú chưng cất lấy rượu, tỏi tạo phenol bằng HCl.. Dựng nước brụm cho vào hỗn hợp sau đú chưng cất thu được rượu, tỏi tạo phenol bằng HCl... Hợp
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2011
Lớp : 12 Mụn thi : Hoỏ Học
Thời gian làm bài : 60 phỳt
Số cõu trắc nghiệm : 40 cõu
Đề thi cú 4 trang
Họ , tờn thớ sinh:……… Mó đề thi: 001
Số bỏo danh:………
Cõu 1 Hóy chỉ ra điểm sai trong cỏc đặc điểm cơ bản của cỏc hợp chất hữu cơ :
A Liờn kết giữa cỏc nguyờn tử cacbon là liờn kết cộng hoỏ trị
B Số oxi húa của C trong cỏc hợp chất cú giỏ trị khụng đổi
C Khi đun núng đến 6000oC cỏc hợp chất hữu cơ bị phõn huỷ và chỏy thành than
D Hiện tượng đồng phõn là rất phổ biến
Cõu 2 Nếu đặt CnH2n+2-2k là cụng thức phõn tử tổng quỏt của hydrocarbon thỡ k ≥ 0 là
A tổng số liờn kết đụi B tổng số liờn kết đụi và 1/2 tổng số liờn kết 3
C tổng số liờn kết π D tổng số liờn kết π và vũng
Cõu 3 Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp hai hydrocarbon đồng đẳng cú khối lượng phõn tử hơn kộm nhau 28đvc,
ta thu được 4,48 lớt CO2(đktc) và 5,4 gam H2O Cụng thức phõn tử của 2 hydrocarbon là:
A C2H6 và C4H10 B C2H2 và C4H6 C C3H4 và C5H8 D CH4 và C3H8
Cõu 4 Cho sơ đồ phản ứng sau:
Toluen + Cl2, as
o
Y +CuO, t
o Z
+ dd AgNO3/NH3
T
Biết X, Y, Z, T là cỏc hợp chất hữu cơ và là những sản phẩm chớnh Cụng thức cấu tạo đỳng của T là
A C6H5–COOH B CH3–C6H4–COONH4 C C6H5–COONH4 D p–HOOC–C6H4–COONH4
Cõu 5 Cho cỏc chất (1) Buten-1; (2) Penten-2; (3) Buten-2;(4) 2- metylbuten-2; (5) 3-metylbuten-1 Cỏc chất
cú đồng phõn cis-trans là:
Cõu 6 Dẫn 6,72 lớt khớ ở dktc hỗn hợp X gồm hai anken là đồng đẳng kế tiếp nhau vào bỡnh nước brụm dư ,
thấy khối lượng bỡnh tăng thờm 15,4gam Vậy trong X cú:
A 0,1mol C2H4 B 0,2mol C3H6 C 0,2mol C4H8 D 0,1mol C5H10
Cõu 7 Để phân biệt benzen, toluen và stiren người ta dùng
A Dung dịch nước Brom B Dung dịch Ag2O trong NH3
C Dung dịch thuốc tím D Một thuốc thử khác
Cõu 8 Trong cỏc rượu cho sau đõy:
C2H5OH(1); CH3CH(OH)CH3(2); (CH3)2CHCH2OH(3);
(CH3)3COH(4); (CH3)3CCH(OH)CH3(5); (CH3)3CCH2OH (6)
Rượu bị oxi húa bởi CuO sinh ra anđehit là:
A (1), (3), (6) B (1),(2), (3), (6) C (1), (6) D (4), (5), (6)
Cõu 9 Trong sơ đồ biến húa sau:
C2H5OH H2SO4 đặc, 180
o C
o
V
X, Y, Z, V lần lượt là:
A CH2=CH2, CH2Br –CH2Br, HOCH2 –CHO, HOCH2 –CHO
B CH2=CH2, CH3 –CH2Br, CH3 –CH2OH, CH3 –CHO
C CH2=CH2, CH2Br –CH2Br, HOCH2 –CH2OH, OHC –CHO
D Cả A,B,C đều sai
Cõu 10 Tỏch rượu n – butylic và phenol ra khỏi nhau, người ta dựng phương phỏp:
A Dựng dung dịch NaOH dư cho vào hỗn hợp sau đú chưng cất lấy rượu, tỏi tạo phenol bằng HCl
B Dựng Natri cho vào hỗn hợp sau đú chưng cất lấy rượu, tỏi tạo phenol bằng CO2
C Dựng nước brụm cho vào hỗn hợp sau đú chưng cất thu được rượu, tỏi tạo phenol bằng HCl
Trang 2D A, C đều đúng
Câu 11 A là một chất hữu cơ Đốt cháy 1 mol A thu được 2 mol CO2 A cho được phản ứng tráng gương A
tác dụng được Mg, tạo ra một chất khí Công thức phân tử của A là:
A C2H2O4 B C2H4O3 C C2H2O2 D C2H2O3
Câu 12 Hợp chất X có phân tử khối bằng 58, tác dụng được với nước brom và tham gia phản ứng tráng
gương Công thức cấu tạo của X là:
A CH2=CH-O-CH3 B CH3CH2-CH=O C CH2=CH-CH2OH D CH2=CH-CH=O
Câu 13 Có sơ đồ phản ứng sau:
Cho biết A, D, F đều được tạo bởi các nguyên tố C, H, O và đều đơn chức Các chất trong sơ đồ là sản phẩm chính C Một thể tích hơi F khi đốt cháy hoàn toàn tạo được hai thể tích khí CO2 (cùng điều kiện nhiệt
độ và áp suất) Các chất A, B là:
A HCOOH; CH3CH2OH B CH3COOH; C3H4
C CH2=CHCOOH; C3H4 D HCOOH; C2H2
Câu 14 Cho 4 axit: CH3COOH, p-O2NC6H4OH, C6H5OH, H2SO4 Độ mạnh của các axit được sắp theo thứ tự tăng dần như sau:
A CH3COOH <p-O2NC6H4OH < C6H5OH < H2SO4
B p-O2NC6H4OH< C6H5OH < CH3COOH < H2SO4
C p-O2NC6H4OH < CH3COOH < C6H5OH < H2SO4
D C6H5OH < p-O2NC6H4OH < CH3COOH < H2SO4
Câu 15 Lấy 1,25 mol benzen đem nitro hóa, thu được nitrobenzen (hiệu suất 80%) Ðem lượng nitrobenzen
thu được khử bằng hiđro nguyên tử mới sinh bằng cách cho nitrobenzen tác dụng với bột sắt trong dung dịch HCl có dư (hiệu suất 100%), thu được chất hữu cơ X Khối lượng chất X thu đựơc là
A 93,00 gam B 129,50 gam C 116,25 gam D 103,60 gam
Câu 16 Cho C4H11O2N + NaOH → A + CH3NH2 + H2O
Vậy công thức cấu tạo của C4H11O2N là :
A.C2H5COOCH2 NH2 B C2H5COONH3CH3
C CH3COOCH2CH2NH2 D C2H5COOCH2CH2NH2
Câu 17 Cho 9,2g hỗn hợp HCOOH và C2H5OH tác dụng hết với Na thì thể tích khí H2 (đktc) thu được là:
A 1,12 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 4,48 lít
Câu 18 Công thức của este tạo bởi đồng đẳng của axit axetic và đồng đẳng của rượu benzylic là:
A CmH2m+1COOC6H4(CH2)nCH3 B CmH2m+1COOCnH2n-7 (n≥6)
C CmH2m-1COOC6H4(CH2)nCH3 D CmH2m-1COOCnH2n-7 (n≥7)
Câu 19 Cho dung dịch các chất sau cùng nồng độ mol/l: CH3NH2, (CH3)2NH, NaOH, NaCl Trật tự tăng giá
trị pH (theo chiều từ trái sang phải) của các dung dịch trên là
A CH3NH2, (CH3)2NH, NaOH, NaCl B CH3NH2, (CH3)2NH, NaOH, NaCl
C NaCl, CH3NH2, (CH3)2NH, NaOH D NaOH, (CH3)2NH, CH3NH2, NaCl
Câu 20 Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H6O2 và chỉ có một loại nhóm chức Từ X và các chất vô
cơ khác, bằng 3 phản ứng liên tiếp có thể điều chế được cao su Buna Công thức cấu tạo có thể có của X là
(I) HOCCH2CH2CHO (II) HOCH2C≡CCH2OH
(III) CH3COCOCH3 (IV) CH3COCH2CHO
A I, II, III B II, III, IV C I, III, IV D I, II, IV
Câu 21 Trong 1 lít dung dịch HCOOH 0,1M ở 25˚C có chứa 5,77.1022 phân tử HCOOH không phân ly ion
Độ điện ly α (phần trăm phân ly ion) của dung dịch axit fomic 0,1M ở 25˚C bằng bao nhiêu?
A 1,3% B 4,2% C 2,1% D 3,4%
Câu 22 Cho các chất sau đây: HOCH2CH2OH (I); HOCH2CH2CH2OH (II); HOCH2CH(OH)CH3 (III); CH3COOH (IV); CH3CH(OH)COOH (V); C6H5OH (VI) Những chất hòa tan được Cu(OH)2 là
Trang 3A I, II, IV, V, VI B I, II, III, IV C I, III, IV, V D II, III, IV, V
Câu 23 Oxi hóa 4 gam một rượu đơn chức thu được 5,6 gam gồm rượu dư, andehit và nước Tìm công thức
của rượu và hiệu suất của phản ứng
A metanol 80% B metanol 75% C etanol 75% D không xác định được
Câu 24 Số đồng phân ứng với công thức phân tử C3H8O là
Câu 25 Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 Điều này chứng tỏ anđehit
A không thể hiện tính khử và tính oxi hoá B chỉ thể hiện tính khử
C chỉ thể hiện tính oxi hoá D thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá
Câu 26 Phản ứng giữa HNO3 loãng với chất nào sau đây không thể là phản ứng oxi hóa khử?
A FeCO3 B BaCO3 C Fe D Na2S
Câu 27 Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Fe với
dung dịch HNO3 đặc nóng là
A 12 B 14 C 10 D 16
Câu 28 Số lượng nguyên tố mà nguyên tử của nó có tổng số e trên các phân lớp s bằng 7 là
Câu 29 Có 6 dung dịch loãng của các muối BaCl2, ZnCl2, Pb(NO3)2, CuSO4, FeCl2, FeCl3 Khi cho dung dịch H2S dư vào các dung dịch muối trên thì số trường hợp có phản ứng tạo kết tủa là
Câu 30 Cho 10g hỗn hợp bột Fe, Mg, Zn vào 100ml dung dịch (gồm H2SO4 0,8M và HCl 1,2M) Thể tích H2 tối đa (đktc) thoát ra là
A 2,688 lít B 3,584 lít C 4,480 lít D 3,136 lít
Câu 31 Nhóm các ion nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch?
A Cu2+, NH4+, NO3-, OH- B Mg2+, K+, Cl-, HCO3
-C Ca2+, Na+, NO3-, PO43- D Fe2+, H+, SO42-, NO3
-Câu 32 Chia m g hỗn hợp X gồm 2 kim loại A, B (có hoá trị không đổi trong các hợp chất và đứng trước H)
thành 2 phần bằng nhau Phần một tan hoàn toàn trong dung dịch axít HCl và axít H2SO4 loãng tạo ra 2,688 lít H2 (đktc) Phần hai tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được V lít (đktc) khí H2S duy nhất Giá trị của V là
Câu 33 Cho 6,4g Cu tác dụng với 120ml dung dịch hỗn hợp HNO3 1M và H2SO4 0,5 M (loãng) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được là
A 8,46gam B 12,16gam C 15,24gam D 10,45gam
Câu 34 pH của các dung dịch HCl 0,001M và dung dịch Ba(OH)2 0,005M lần lượt bằng
A 3 và 11,7 B 2 và 2,3 C 3 và 2 D 3 và 12
Câu 35 Cho các dung dịch CH3COONa(1), Ba(OH)2(2), NaOH (3) có cùng pH Nồng độ mol các dung dịch tăng dần như sau
A (2), (3), (1) B (1), (2), (3) C (1), (3), (2) D (3), (2), (1)
Câu 36 Dung dịch A chứa 5 ion Mg2+, Ba2+, Ca2+, 0,1mol Cl-, 0,2mol NO3- Thêm dần V lít dung dịch
K2CO3 1M vào dung dịch A đến khi thu được kết tủa lớn nhất Giá trị tối thiểu của V là
Câu 37 Có thể phân biệt 3 dung dịch KOH, HCl, H2SO4 loãng bằng một thuốc thử là
Câu 38 Cho các dung dịch sau đây tác dụng với nhau từng đôi một NaHSO4, NaHCO3, BaCl2, NaOH Số phản ứng xẩy ra (ở điều kiện thường)là
Câu 39 Để phân biệt MgCO3 và BaCO3 dùng thuốc thử nào (chỉ xét ở điều kiện nhiệt độ thường)
A dd HCl B dd H2SO4 C CO2+H2O D dd NaOH
Câu 40 Dẫn hổn hợp khí gồm CO2, Cl2, SO2, NO2, O2 đi qua bình nước vôi trong dư Khí thoát ra khỏi bình
là
A O2 B O2, Cl2 C Cl2, NO2, O2 D NO2
Hết