1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi OLYMPIC Hà Nội Amsterdam năm 2011 Toán 10

4 416 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 150,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình 1 có nghiệm duy nhất.. Cho tam giác ABC nhọn và không cân, nội tiếp đường tròn tâm O.. Một đường thẳng thay đổi, song song với BC và cắt hai

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

Trường THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam

KỲ THI OLYMPIC HÀ NỘI - AMSTERDAM

MÔN TOÁN LỚP 10 Ngày thi : 25/03/2011 Thời gian : 150 phút

Bài 1 (4 điểm) Cho phương trình 2

2 x + mx - = - (1), với m là tham số 1 x 1

a Giải phương trình (1) khi m = 2

b Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình (1) có nghiệm duy nhất

Bài 2 (4 điểm) Giải hệ phương trình ba ẩn số là x, y, z :

2011 2

2011 2

2011 2

x y

y

z

z x

x

ï ï

í ï

ï î

Bài 3 (4 điểm) Cho 2 số x, y thỏa mãn hệ phương trình 1

mx y m

= -ì

í + =

tham số Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức A = x2 + y2 + 10 x

Bài 4 (4 điểm) Cho tam giác ABC nhọn và không cân, nội tiếp đường tròn tâm O

Một đường thẳng thay đổi, song song với BC và cắt hai cạnh AB, AC của tam giác

Đường thẳng này cắt các cung AB và AC tại các điểm M và N Các điểm I và J lần lượt là tâm các đường tròn nội tiếp các tam giác ABM và CAN Điểm P là điểm chính giữa cung BC (có chứa điểm A) Chứng minh rằng luôn có PI =PJ

Bài 5 (4 điểm) Xét các tam thức bậc hai f(x) = ax2 + bx + c thoả mãn

0

a b

f ( x ) , x

<

ì

í ³ " Î

a b c M

b a

+ +

=

-

-HẾT -

Trang 2

ĐÁP ÁN

Bài 1:

a Khi m = 2, phương trình (1) trở thành 2 x2+ 2 x - = - 1 x 1

1

x

³

ìï

Û í

1

x

³ ìï

Û í

ïî

x x

é = - + <

Û ê

= - - <

điều kiện Vậy phương trình vô nghiệm

b Phương trình (1)

1

x

³ ìï

Û í

1

x

³ ìï

Û í

ïî Đặt x – 1 = t (t³0), (*) trở thành 2 ( )

t + m + t + + = m

Yêu cầu bài toán trở thành, tìm m để phương trình t2+ ( m + 4 ) t + + = 1 m 0 có nghiệm duy nhất t³0

Δ = m + 2 + > " 8 0 , m Vậy phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt

Xét hai trường hợp:

TH1: Phương trình có 2 nghiệm phân biệt trái dấu Û < P 0 Û + < Û < - 1 m 0 m 1

TH2: Phương trình có 2 nghiệm, trong đó có 1 nghiệm bằng 0, nghiệm còn lại là nghiệm âm

< >

Kết hợp 2 trường hợp trên ta có m £ - 1

Bài 2 Ta có x2 + y2 + 16 = 8 x + 6 y ( ) (2 )2

Áp dụng bất đẳng thức bunhiakôpxki cho 2 cặp số (x – 4; y – 3) và (4; 3), ta có:

4 x + 3 y - 25 = é ë 4 x - 4 + 3 y - 3 ù û £ ( ) (2 )2 2 2

4 x 3 y 25 15 15 4 x 3 y 25 15

Û + - £ Û - £ + - £ Û 10 £ 4 x + 3 y £ 40

Vậy Amax = 40 ( ) (2 )2

32

5

24

5

x

y

x y

ï

ïî

Trang 3

Amin = -15 khi ( ) (2 )2

8

5

6

5

x

y

x y

ï

ïî

Bài 3 Điều kiện : x , y , z ¹ 0

Dễ thấy x, y, z cùng dấu Ta xét trường hợp x, y, z > 0

Từ phương trình 1 trong hệ, áp dụng cauchy ta có 2 x ³ 2 a Û ³ x a.Tương tự ta có

;

y ³ a z ³ a

f t t

t

= + với t Î é a ; +¥ )

ë Ta chứng minh được f(t) là hàm đồng biến

Hệ phương trình có dạng

( ) ( ) ( )

2 2 2

x f y

y f z

z f x

= ì ï

= í

î

Giả sử x = max{x, y, z}, do f(t) đồng biến nên ta có f(x)

³ f(y) Þ2z ³ 2x Þ z³x Þ z = x Tương tự ta suy ra x = y = z

Vậy hệ có nghiệm x y z a

é = = = ê

= = = -êë

Bài 4 Áp dụng công thức trung tuyến trong hai tam giác MAC và MBD, ta có

:

2

2

AC

MA + MC = MO + ;

2

2

BD

MB + MD = MO +

Suy ra ,

4

MA + MC + MB + MD = MO + + =

4

2

= 4 r2 + 2 AB2 = 4 r2 + 2 a2

Mặt khác ta có: 2

2

a

r = suy ra

2

2 2

a

MA + MC + MB + MD = æ ö + a

2

5 2

a

Bài 5: Vì f ( x ) ³ " Î 0 , x ¡ suy ra a > 0 và

2 2

4

b

a

Với 0 < a < b và c > 0 suy ra M > 0

45

C

O

B

D

M

A

Trang 4

Đặt t = b – a > 0, ta có

2

4

4

b

a b

M

+ +

2

=

3

+

Đẳng thức M = 3 đạt được khi

2

4 0 4

3

b c

hay b c a a

ì

=

í

ï = - = î

-HẾT -

Ngày đăng: 15/09/2015, 09:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w