- Trong các dạng đột biến gen dạng nào gây hậu quả nghiêm trọng nhất?. - Phân tích tính hợp lý trong cấu tạo của NST để nó có thể thực hiện được chức năng di truyền?. Hãy cho biết các câ
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN SINH HỌC 12
I LÍ THUYẾT
1 Mô tả quá trình nhân đôi ở vi khuẩn E.Coli So sánh quá trình nhân đôi ADN của vi khuẩn E Coli với quá trình nhân đôi ADN của sinh vật nhân chuẩn
2 Quá trình phiên mã ở sinh vật nhân sơ và nhân thực có điểm gì khác nhau? Vì sao lại có sự khác nhau đó?
3 Nguyên tắc bổ sung là gì? Nguyên tắc bổ sung thể hiện như thế nào trong cấu trúc và cơ chế di truyền cấp độ phân tử
4 - Đột biến gen?
- Nguyên nhân và hậu quả của đột biến gen?
- Trong các dạng đột biến gen dạng nào gây hậu quả nghiêm trọng nhất? Vì sao?
- Vì sao đột biến gen xuất hiện với tần số thấp và có hại nhưng vẫn được xem là nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa?
5 - Nhiễm sắc thể? Phân biệt khái niệm cặp NST tương đồng, NST đơn, NST kép, Cromatit
- Cấu trúc của NST? So sánh NST thường và NST giới tính
- Phân tích tính hợp lý trong cấu tạo của NST để nó có thể thực hiện được chức năng di truyền
- Ở cà chua 2n=24 Quan sát tiêu bản tế bào một số cây cà chua người ta thấy:
* Cây thứ nhất tế bào chứa 25NST trong đó cặp NST số 2 chứa 3 chiếc
* Cây thứ hai tế bào chứa 36 NST
* Cây thứ ba tế bào chỉ chứa 11 cặp NST
* Cây thứ tư tế bào có 1 chiếc NST ở cặp sổ 10 ngắn hơn bình thường
Hãy cho biết các cây cà chua trên bị đột biến dạng nào? Nêu cơ chế hình thành và hậu quả của dạng đột biến đó?
- Trong các dạng đột biến cẩu trúc NST, dạng đột biến nào gây hậu quả nghiêm trọng nhất? Vì sao?
- Tại sao thể đa bội lẻ thường bất thụ?
- Phân biệt thể tự đa bội và dị đa bội? Thế nào là thể song nhị bội?
6 Trình bày nội dung và cơ sở tể bào học của qui luật phân li, qui luật phân li độc lập, hiện tượng liên kết và hoán vị gen
7 Làm thể nào để xác định được locut của một gen nằm trên NST thường, NST giới tính hay trong ty thể?
8 Quần thể cùng loài khác biệt nhau về những đặc điểm di truyền nào? Cấu trúc di truyền của quần thể ngẫu phối và quần thể tự phối biến đổi như thế nào qua các thể hệ?
II BÀI TẬP
Bài 1 Một gen dài 2550 A0 có số Nucleotit loại Xitozin là 150
1) Tính khối lượng và số chu kì xoắn của gen?
2) Xác định số lượng và tỉ lệ mỗi loại Nucleotit 3) Số liên kết hidro, liên kết hóa trị của gen ?
4) Trên mạch thứ nhất của gen có số Timin là 450 và số Guanin là 30 Tính số Nucleotit từng loại mỗi mạch 5) Gen trên nhân đôi 3 lần Xác định số lượng nucleotit mỗi loại môi trường nội bào cần cung cấp cho quá trình nhân đôi trên?
Bài 2:
Một gen khi tự nhân đôi thành 2 gen con đã lấy từ môi trường 525 Timin Tổng số Nucleotit của
2 gen con là 3000
a) Tìm số Nucleotit mỗi loại cần dùng cho quá trình tự nhân đôi ?
b) Nếu trải qua 3 lần tự sao thì môi trường cần cung cấp bao nhiêu Nucleotit mỗi loại ? Trong số gen con tạo thành có bao nhiêu gen con mà cả 2 mạch đều mới ?
Bài 3:
Một phân tử ARN có % từng loại Nu như sau: %Am = 36%, %Xm = 22%, %Um = 34%
a.Xác định % từng loại Nu của gen đã tổng hợp ARN đó?
Trang 2b Cho biết phân tử lượng của ARN là 45.104 đvC Hãy xác định:
- Số lượng từng loại riboNu của ARN ?
- Số lượng từng loại Nu của gen ?
- Số axit amin trong phân tử protein hoàn chỉnh được tổng hợp từ phân tử mARN đó?
Bài 4 :
Một phân tử ARN gồm 7 loại bộ 3 mã sao với số lượng từng loại như sau: 1 bộ AUG, 1 bộ
UAG, 40 bộ XAX, 60 bộ XXA, 68 bộ GXG, 180 bộ GXA
a.Tính chiều dài của ARN?
b.Tìm số lượng mỗi loại riboNu của ARN?
c.Gen đã tổng hợp ARN nói trên chứa từng loại Nu là bao nhiêu? Mạch gốc của nó gồm những
bộ ba nào, số lượng mỗi loại là bao nhiêu?
d Phân tử protein được tổng hợp từ mARN trên có bao nhiêu axit amin? Đó là những loại nào?
Bài 5:
Biết A: Hoa đỏ B: Thân cao DD: Lá tròn Dd: Lá bầu, dd: Lá dài a: Hoa trắng b: Thân thấp E: Hạt vàng e: Hạt xanh
Cho P: AABbDdEe x AaBbDdee Hãy xác định:
- Số loại giao tử của P
- Số kiểu tổ hợp ở F1
- Tỉ lệ kiểu hình giống bố ở F1
- Tỉ lệ kiểu gen giống mẹ ở F1
- Tỉ lệ các kiểu gen: AAbbDDee; AaBbDdEe ở F1
- Tỉ lệ kiểu hình: Hoa đỏ, thân thấp, lá dài, hạt xanh ở F1
Bài 6:
Một gen dài 5100 A0 và có 3900 liên kết hidro
a Xác định số lượng nu mỗi loại của gen
b Gen này bị đột biến thay thế cặp A-T thành 1 cặp G-X Nếu gen đột biến nhân đôi 5 lần thì môi trường nội bào cần cung cấp bao nhiêu nu mỗi loại?
Bài 7:
Gen có 3120 liên kết hyđrô và A = 20% tổng số nuclêôtit Tìm dạng đột biến có thể và tính số nuclêôtit mỗi loại của gen đột biến trong các trường hợp sau, biết đột biến không chạm đến quá 3 cặp nuclêôtit
1 Sau đột biến, số liên kết hyđrô của gen tăng thêm 3 liên kết
2 Sau đột biến, số liên kết hyđrô của gen không đổi
Bài 8:
Một quần thể lúa khi cân bằng di truyền có 20000 cây trong đó có 450 cây thân thấp Biết A quy định cây cao, a quy định cây thấp Xác định:
a Tần số tương đối các alen? Cấu trúc di truyền của quần thể
b Số lượng cây lúa có kiểu gen dị hợp tử?
Bài 9
Ở gà, cho biết các kiểu gen :
AA quy định lông đen, Aa quy định lông đốm (trắng đen), aa quy định lông trắng Một quần thể gà có 410 con lông đen, 580 con lông đốm và 10 con lông trắng
a Cấu trúc di truyền của quần thể gà nói trên có ở trạng thái cân bằng không ?
b Xác định cấu trúc di truyền của quần thể khi đạt trạng thái cân bằng?