Để độ bội giỏc của kớnh khụng phụ thuộc vào cỏch ngắm chừng, thỡ khoảng cỏch l phải bằng A.. Một người nhỡn một hũn sỏi nhỏ S mằn ở đỏy một bể nước sõu 1,2 m theo phương gần vuụng gúc
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA Kè II - MễN VẬT Lí 11 CB M đề ã đề 155
ĐA
ĐA
Câu 1 : Một người đặt mắt cỏch kớnh lỳp cú độ tụ D = 20 (dp) một khoảng l quan sỏt một vật nhỏ Để độ bội
giỏc của kớnh khụng phụ thuộc vào cỏch ngắm chừng, thỡ khoảng cỏch l phải bằng
A 15 (cm) B 20 (cm) C 10 (cm) D 5 (cm)
Câu 2 : Hai ngọn đốn S1 và S2 đặt cỏch nhau 16 (cm) trờn trục chớnh của thấu kớnh cú tiờu cự là f = 6 (cm)
ảnh tạo bởi thấu kớnh của S1 và S2 trựng nhau tại S’ Khoảng cỏch từ S’ tới thấu kớnh là:
A 6,4 (cm) B 5,6 (cm) C 12 (cm) D 4,8 (cm).
Câu 3 : Một kớnh thiờn văn cú vật kớnh với độ tụ 0,5 (đp) Thị kớnh cho phộp nhỡn vật cao 1 (mm) đặt trong
tiờu diện vật dưới gúc là 0,05 (rad) Độ bội giỏc của kớnh thiờn văn khi ngắm chừng ở vụ cực là:
A G∞ = 150 (lần) B G∞ = 50 (lần)
C G∞ = 200 (lần) D G∞ = 100 (lần)
Câu 4 : Hệ quang học đồng trục gồm thấu kớnh hội tụ O1 (f1 = 20 cm) và thấu kớnh hội tụ O2 (f2 = 25 cm)
được ghộp sỏt với nhau Vật sỏng AB đặt trước quang hệ và cỏch quang hệ một khoảng 25 (cm) ảnh A”B” của AB qua quang hệ là:
A ảnh ảo, nằm trước O2 cỏch O2 một khoảng 100 (cm)
B ảnh thật, nằm sau O1 cỏch O1 một khoảng 100 (cm)
C ảnh thật, nằm sau O2 cỏch O2 một khoảng 20 (cm)
D ảnh ảo, nằm trước O2 cỏch O2 một khoảng 20 (cm)
Câu 5 : Một lăng kớnh bằng thuỷ tinh chiết suất n, gúc chiết quang A Tia sỏng tới một mặt bờn cú thể lú ra
khỏi mặt bờn thứ hai khi gúc chiết quang A
A là gúc vuụng B cú giỏ trị bất kỳ
C nhỏ hơn hai lần gúc giới hạn của thuỷ tinh D hai lần gúc giới hạn của thuỷ tinh.
Câu 6 : Cho chiết suất của nước n = 4/3 Một người nhỡn một hũn sỏi nhỏ S mằn ở đỏy một bể nước sõu 1,2
(m) theo phương gần vuụng gúc với mặt nước, thấy ảnh S’ nằm cỏch mặt nước một khoảng bằng
Câu 7 : Một người mắt bỡnh thường khi quan sỏt vật ở xa bằng kớnh thiờn văn, trong trường hợp ngắm chừng
ở vụ cực thấy khoảng cỏch giữa vật kớnh và thị kớnh là 62 (cm), độ bội giỏc là 30 (lần) Tiờu cự của vật kớnh và thị kớnh lần lượt là:
A f1 = 2 (m), f2 = 60 (m) B f1 = 40 (cm), f2 = 2 (cm)
C f1 = 60 (cm), f2 = 2 (cm) D f1 = 60 (cm), f2 = 2 (m)
Câu 8 : Một ngọn đốn nhỏ S đặt ở đỏy một bể nước (n = 4/3), độ cao mực nước h = 60 (cm) Bỏn kớnh r bộ
nhất của tấm gỗ trũn nổi trờn mặt nước sao cho khụng một tia sỏng nào từ S lọt ra ngoài khụng khớ là:
A r = 49 (cm) B r = 53 (cm) C r = 55 (cm) D r = 51 (cm).
Câu 9 : Một tia sỏng chiếu đến mặt bờn của lăng kớnh cú gúc chiết quang A = 600, chiết suất chất làm lăng
kớnh là n = 3 Gúc lệch cực tiểu giữa tia lú và tia tới là:
A Dmin = 300 B Dmin = 450 C Dmin = 750 D Dmin = 600
Câu 10 : Vật sỏng AB qua thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự f = 15 (cm) cho ảnh thật A’B’ cao gấp 5 lần vật
Khoảng cỏch từ vật tới thấu kớnh là:
Câu 11 : Dũng điện qua ống dõy tăng dần theo thời gian từ I1 = 0,2 (A) đến I2 = 1,8 (A) trong khoảng thời
gian 0,01 (s) ống dõy cú hệ số tự cảm L = 0,5 (H) Suất điện động tự cảm trong ống dõy là:
Câu 12 : Một ống dõy cú hệ số tự cảm L = 0,01 (H) Khi cú dũng điện chạy qua ống, ống dõy cú năng lượng
0,08 (J) Cường độ dũng điện trong ống dõy bằng:
1
Trang 2Câu 14 : Tia sỏng đi từ thuỷ tinh (n1 = 1,5) đến mặt phõn cỏch với nước (n2 = 4/3) Điều kiện của gúc tới i để
khụng cú tia khỳc xạ trong nước là:
A i < 41048’ B i > 62044’ C i < 62044’ D i > 620734’
Câu 15 : Khi ỏnh sỏng đi từ nước (n = 4/3) sang khụng khớ, gúc giới hạn phản xạ toàn phần cú giỏ trị là:
A igh = 41048’ B igh = 48035’ C igh = 62044’ D igh = 38026’
Câu 16 : Một thanh dẫn điện dài 40 (cm), chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều, cảm ứng từ bằng 0,4 (T).
Vectơ vận tốc của thanh vuụng gúc với thanh và hợp với cỏc đường sức từ một gúc 300, độ lớn v = 5 (m/s) Suất điện động giữa hai đầu thanh là:
A 0,4 (V) B 0,8 (V) C 40 (V) D 80 (V).
Câu 17 : Một bể chứa nớc có thành cao 80 (cm) và đáy phẳng dài 120 (cm) và độ cao mực nớc trong bể là 60
(cm), chiết suất của nớc là 4/3 ánh nắng chiếu theo phơng nghiêng góc 300 so với phơng ngang Độ dài bóng đen tạo thành trên mặt nớc v trên đáy bể làà trên đáy bể là : là
A 34,6 (cm) v à trên đáy bể là 85,9 (cm) B 34,6 (cm) v 63,9 cm à trên đáy bể là
C 63,7 (cm) 34,46 cm D 44,4 (cm) v à trên đáy bể là 85,9 (cm)
Câu 18 : Một ống dõy được quấn với mật độ 2000 vũng /một ống dõy cú thể tớch 500 (cm3) ống dõy được
mắc vào một mạch điện Sau khi đúng cụng tắc, dũng điện trong ống biến đổi theo thời gian như đồ trờn hỡnh vẽ Suất điện động tự cảm trong ống từ sau khi đúng cụng tắc đến thời điểm 0,05 (s) và từ thời điểm 0,05 (s) về sau là:
A 100 (V) và 0 (V) B 0 (V) và 100 (V).
C 5 (V) và 100 (V) D 100 (V) và 5 (V).
Câu 19 : Một miếng gỗ hỡnh trũn, bỏn kớnh 4 (cm) ở tõm O, cắm thẳng gúc một đinh OA Thả miếng gỗ nổi
trong một chậu nước cú chiết suất n = 1, 33 Đinh OA ở trong nước, cho OA = 6 (cm) Mắt đặt trong khụng khớ sẽ thấy đầu A cỏch mặt nước một khoảng lớn nhất là:
A OA’ = 4,39 (cm) B OA’ = 3,64 (cm)
C OA’ = 8,74 (cm) D OA’ = 6,00 (cm)
Câu 20 : Một người mắt tốt cú khoảng nhỡn rừ từ 25 (cm) đến vụ cực, quan sỏt một vật nhỏ qua kớnh hiển vi
cú vật kớnh O1 (f1 = 1cm) và thị kớnh O2 (f2 = 5cm) Khoảng cỏch O1O2 = 20cm Mắt đặt tại tiờu điểm ảnh của thị kớnh Độ bội giỏc của kớnh hiển vi trong trường hợp ngắm chừng ở cực cận là:
A 82,6 (lần) B 88,7 (lần) C 86,2 (lần) D 75,0 (lần)
Trang 3ĐỀ KIỂM TRA Kè II - MễN VẬT Lí 11 CB M đề ã đề 156
ĐA
ĐA
Câu 1 : Một ống dõy được quấn với mật độ 2000 vũng /một ống dõy cú thể tớch 500 (cm3) ống dõy được
mắc vào một mạch điện Sau khi đúng cụng tắc, dũng điện trong ống biến đổi theo thời gian như đồ trờn hỡnh vẽ Suất điện động tự cảm trong ống từ sau khi đúng cụng tắc đến thời điểm 0,05 (s) và từ thời điểm 0,05 (s) về sau là:
A 5 (V) và 100 (V) B 0 (V) và 100 (V).
C 100 (V) và 5 (V) D 100 (V) và 0 (V).
Câu 2 : Hai ngọn đốn S1 và S2 đặt cỏch nhau 16 (cm) trờn trục chớnh của thấu kớnh cú tiờu cự là f = 6 (cm)
ảnh tạo bởi thấu kớnh của S1 và S2 trựng nhau tại S’ Khoảng cỏch từ S’ tới thấu kớnh là:
A 12 (cm) B 5,6 (cm) C 6,4 (cm) D 4,8 (cm).
Câu 3 : Một miếng gỗ hỡnh trũn, bỏn kớnh 4 (cm) ở tõm O, cắm thẳng gúc một đinh OA Thả miếng gỗ nổi
trong một chậu nước cú chiết suất n = 1, 33 Đinh OA ở trong nước, cho OA = 6 (cm) Mắt đặt trong khụng khớ sẽ thấy đầu A cỏch mặt nước một khoảng lớn nhất là:
A OA’ = 6,00 (cm) B OA’ = 4,39 (cm).
C OA’ = 8,74 (cm) D OA’ = 3,64 (cm)
Câu 4 : Một ngọn đốn nhỏ S đặt ở đỏy một bể nước (n = 4/3), độ cao mực nước h = 60 (cm) Bỏn kớnh r bộ
nhất của tấm gỗ trũn nổi trờn mặt nước sao cho khụng một tia sỏng nào từ S lọt ra ngoài khụng khớ là:
A r = 49 (cm) B r = 53 (cm) C r = 55 (cm) D r = 51 (cm).
Câu 5 : Vật sỏng AB qua thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự f = 15 (cm) cho ảnh thật A’B’ cao gấp 5 lần vật
Khoảng cỏch từ vật tới thấu kớnh là:
Câu 6 : Một người viễn thị cú điểm cực cận cỏch mắt 50 (cm) Khi đeo kớnh cú độ tụ + 1 (dp), người này sẽ
nhỡn rừ được những vật gần nhất cỏch mắt
A 27,5 (cm) B 26,7 (cm) C 33,3 (cm) D 40,0 (cm).
Câu 7 : Một người mắt bỡnh thường khi quan sỏt vật ở xa bằng kớnh thiờn văn, trong trường hợp ngắm chừng
ở vụ cực thấy khoảng cỏch giữa vật kớnh và thị kớnh là 62 (cm), độ bội giỏc là 30 (lần) Tiờu cự của vật kớnh và thị kớnh lần lượt là:
A f1 = 2 (m), f2 = 60 (m) B f1 = 60 (cm), f2 = 2 (cm)
C f1 = 40 (cm), f2 = 2 (cm) D f1 = 60 (cm), f2 = 2 (m)
Câu 8 : Một người đặt mắt cỏch kớnh lỳp cú độ tụ D = 20 (dp) một khoảng l quan sỏt một vật nhỏ Để độ bội
giỏc của kớnh khụng phụ thuộc vào cỏch ngắm chừng, thỡ khoảng cỏch l phải bằng
A 5 (cm) B 20 (cm) C 15 (cm) D 10 (cm).
Câu 9 : Một tia sỏng chiếu đến mặt bờn của lăng kớnh cú gúc chiết quang A = 600, chiết suất chất làm lăng
kớnh là n = 3 Gúc lệch cực tiểu giữa tia lú và tia tới là:
A Dmin = 300 B Dmin = 600 C Dmin = 750 D Dmin = 450
Câu 10 : Dũng điện qua ống dõy tăng dần theo thời gian từ I1 = 0,2 (A) đến I2 = 1,8 (A) trong khoảng thời
gian 0,01 (s) ống dõy cú hệ số tự cảm L = 0,5 (H) Suất điện động tự cảm trong ống dõy là:
Câu 11 : Hệ quang học đồng trục gồm thấu kớnh hội tụ O1 (f1 = 20 cm) và thấu kớnh hội tụ O2 (f2 = 25 cm)
được ghộp sỏt với nhau Vật sỏng AB đặt trước quang hệ và cỏch quang hệ một khoảng 25 (cm) ảnh A”B” của AB qua quang hệ là:
A ảnh thật, nằm sau O2 cỏch O2 một khoảng 20 (cm)
B ảnh ảo, nằm trước O2 cỏch O2 một khoảng 100 (cm)
3
Trang 41 1 2 2 1 2
ảnh của thị kớnh Độ bội giỏc của kớnh hiển vi trong trường hợp ngắm chừng ở cực cận là:
A 82,6 (lần) B 86,2 (lần) C 88,7 (lần) D 75,0 (lần)
Câu 13 : Một kớnh thiờn văn cú vật kớnh với độ tụ 0,5 (đp) Thị kớnh cho phộp nhỡn vật cao 1 (mm) đặt trong
tiờu diện vật dưới gúc là 0,05 (rad) Độ bội giỏc của kớnh thiờn văn khi ngắm chừng ở vụ cực là:
A G∞ = 100 (lần) B G∞ = 50 (lần)
C G∞ = 200 (lần) D G∞ = 150 (lần)
Câu 14 : Một lăng kớnh bằng thuỷ tinh chiết suất n, gúc chiết quang A Tia sỏng tới một mặt bờn cú thể lú ra
khỏi mặt bờn thứ hai khi gúc chiết quang A
A nhỏ hơn hai lần gúc giới hạn của thuỷ tinh B là gúc vuụng
C cú giỏ trị bất kỳ D hai lần gúc giới hạn của thuỷ tinh.
Câu 15 : Tia sỏng đi từ thuỷ tinh (n1 = 1,5) đến mặt phõn cỏch với nước (n2 = 4/3) Điều kiện của gúc tới i để
khụng cú tia khỳc xạ trong nước là:
A i < 41048’ B i < 62044’ C i > 62044’ D i > 620734’
Câu 16 : Một ống dõy cú hệ số tự cảm L = 0,01 (H) Khi cú dũng điện chạy qua ống, ống dõy cú năng lượng
0,08 (J) Cường độ dũng điện trong ống dõy bằng:
Câu 17 : Cho chiết suất của nước n = 4/3 Một người nhỡn một hũn sỏi nhỏ S mằn ở đỏy một bể nước sõu 1,2
(m) theo phương gần vuụng gúc với mặt nước, thấy ảnh S’ nằm cỏch mặt nước một khoảng bằng
Câu 18 : Một bể chứa nớc có thành cao 80 (cm) và đáy phẳng dài 120 (cm) và độ cao mực nớc trong bể là 60
(cm), chiết suất của nớc là 4/3 ánh nắng chiếu theo phơng nghiêng góc 300 so với phơng ngang Độ dài bóng đen tạo thành trên mặt nớc v trên đáy bể làà trên đáy bể là : là
A 34,6 (cm) v 63,9 cm à trên đáy bể là B 44,4 (cm) v à trên đáy bể là 85,9 (cm)
C 63,7 (cm) 34,46 cm D 34,6 (cm) v à trên đáy bể là 85,9 (cm)
Câu 19 : Một thanh dẫn điện dài 40 (cm), chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều, cảm ứng từ bằng 0,4 (T).
Vectơ vận tốc của thanh vuụng gúc với thanh và hợp với cỏc đường sức từ một gúc 300, độ lớn
v = 5 (m/s) Suất điện động giữa hai đầu thanh là:
Câu 20 : Khi ỏnh sỏng đi từ nước (n = 4/3) sang khụng khớ, gúc giới hạn phản xạ toàn phần cú giỏ trị là:
A igh = 41048’ B igh = 62044’ C igh = 48035’ D igh = 38026’
Trang 5ĐỀ KIỂM TRA Kè II - MễN VẬT Lí 11 CB M đề ã đề 157
ĐA
ĐA
Câu 1 : Một miếng gỗ hỡnh trũn, bỏn kớnh 4 (cm) ở tõm O, cắm thẳng gúc một đinh OA Thả miếng gỗ nổi
trong một chậu nước cú chiết suất n = 1, 33 Đinh OA ở trong nước, cho OA = 6 (cm) Mắt đặt trong khụng khớ sẽ thấy đầu A cỏch mặt nước một khoảng lớn nhất là:
A OA’ = 3,64 (cm) B OA’ = 4,39 (cm).
C OA’ = 8,74 (cm) D OA’ = 6,00 (cm)
Câu 2 : Một bể chứa nớc có thành cao 80 (cm) và đáy phẳng dài 120 (cm) và độ cao mực nớc trong bể là 60
(cm), chiết suất của nớc là 4/3 ánh nắng chiếu theo phơng nghiêng góc 300 so với phơng ngang Độ dài bóng đen tạo thành trên mặt nớc v trên đáy bể làà trên đáy bể là : là
A 63,7 (cm) 34,46 cm B 34,6 (cm) v 63,9 cm à trên đáy bể là
C 44,4 (cm) v à trên đáy bể là 85,9 (cm) D 34,6 (cm) v à trên đáy bể là 85,9 (cm)
Câu 3 : Dũng điện qua ống dõy tăng dần theo thời gian từ I1 = 0,2 (A) đến I2 = 1,8 (A) trong khoảng thời
gian 0,01 (s) ống dõy cú hệ số tự cảm L = 0,5 (H) Suất điện động tự cảm trong ống dõy là:
Câu 4 : Một người mắt tốt cú khoảng nhỡn rừ từ 25 (cm) đến vụ cực, quan sỏt một vật nhỏ qua kớnh hiển vi
cú vật kớnh O1 (f1 = 1cm) và thị kớnh O2 (f2 = 5cm) Khoảng cỏch O1O2 = 20cm Mắt đặt tại tiờu điểm ảnh của thị kớnh Độ bội giỏc của kớnh hiển vi trong trường hợp ngắm chừng ở cực cận là:
A 88,7 (lần) B 82,6 (lần) C 75,0 (lần) D 86,2 (lần).
Câu 5 : Một tia sỏng chiếu đến mặt bờn của lăng kớnh cú gúc chiết quang A = 600, chiết suất chất làm lăng
kớnh là n = 3 Gúc lệch cực tiểu giữa tia lú và tia tới là:
A Dmin = 300 B Dmin = 600 C Dmin = 750 D Dmin = 450
Câu 6 : Một người đặt mắt cỏch kớnh lỳp cú độ tụ D = 20 (dp) một khoảng l quan sỏt một vật nhỏ Để độ bội
giỏc của kớnh khụng phụ thuộc vào cỏch ngắm chừng, thỡ khoảng cỏch l phải bằng
A 15 (cm) B 5 (cm) C 20 (cm) D 10 (cm).
Câu 7 : Một người mắt bỡnh thường khi quan sỏt vật ở xa bằng kớnh thiờn văn, trong trường hợp ngắm chừng
ở vụ cực thấy khoảng cỏch giữa vật kớnh và thị kớnh là 62 (cm), độ bội giỏc là 30 (lần) Tiờu cự của vật kớnh và thị kớnh lần lượt là:
A f1 = 2 (m), f2 = 60 (m) B f1 = 60 (cm), f2 = 2 (cm)
C f1 = 40 (cm), f2 = 2 (cm) D f1 = 60 (cm), f2 = 2 (m)
Câu 8 : Hai ngọn đốn S1 và S2 đặt cỏch nhau 16 (cm) trờn trục chớnh của thấu kớnh cú tiờu cự là f = 6 (cm)
ảnh tạo bởi thấu kớnh của S1 và S2 trựng nhau tại S’ Khoảng cỏch từ S’ tới thấu kớnh là:
A 12 (cm) B 5,6 (cm) C 6,4 (cm) D 4,8 (cm).
Câu 9 : Một ống dõy được quấn với mật độ 2000 vũng /một ống dõy cú thể tớch 500 (cm3) ống dõy được
mắc vào một mạch điện Sau khi đúng cụng tắc, dũng điện trong ống biến đổi theo thời gian như đồ trờn hỡnh vẽ Suất điện động tự cảm trong ống từ sau khi đúng cụng tắc đến thời điểm 0,05 (s) và từ thời điểm 0,05 (s) về sau là:
A 100 (V) và 0 (V) B 5 (V) và 100 (V).
C 0 (V) và 100 (V) D 100 (V) và 5 (V).
Câu 10 : Tia sỏng đi từ thuỷ tinh (n1 = 1,5) đến mặt phõn cỏch với nước (n2 = 4/3) Điều kiện của gúc tới i để
khụng cú tia khỳc xạ trong nước là:
A i < 41048’ B i > 620734’ C i > 62044’ D i < 62044’
Câu 11 : Một kớnh thiờn văn cú vật kớnh với độ tụ 0,5 (đp) Thị kớnh cho phộp nhỡn vật cao 1 (mm) đặt trong
tiờu diện vật dưới gúc là 0,05 (rad) Độ bội giỏc của kớnh thiờn văn khi ngắm chừng ở vụ cực là:
A G∞ = 50 (lần) B G∞ = 150 (lần)
C G∞ = 100 (lần) D G∞ = 200 (lần)
Câu 12 : Một thanh dẫn điện dài 40 (cm), chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều, cảm ứng từ bằng 0,4 (T).
Vectơ vận tốc của thanh vuụng gúc với thanh và hợp với cỏc đường sức từ một gúc 300, độ lớn v = 5
5
Trang 6A 27,5 (cm) B 33,3 (cm) C 40,0 (cm) D 26,7 (cm).
C©u 14 : Cho chiết suất của nước n = 4/3 Một người nhìn một hòn sỏi nhỏ S mằn ở đáy một bể nước sâu 1,2
(m) theo phương gần vuông góc với mặt nước, thấy ảnh S’ nằm cách mặt nước một khoảng bằng
C©u 15 : Vật sáng AB qua thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 15 (cm) cho ảnh thật A’B’ cao gấp 5 lần vật
Khoảng cách từ vật tới thấu kính là:
C©u 16 : Một ngọn đèn nhỏ S đặt ở đáy một bể nước (n = 4/3), độ cao mực nước h = 60 (cm) Bán kính r bé
nhất của tấm gỗ tròn nổi trên mặt nước sao cho không một tia sáng nào từ S lọt ra ngoài không khí là:
A r = 53 (cm) B r = 49 (cm) C r = 51 (cm) D r = 55 (cm) C©u 17 : Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,01 (H) Khi có dòng điện chạy qua ống, ống dây có năng lượng
0,08 (J) Cường độ dòng điện trong ống dây bằng:
C©u 18 : Một lăng kính bằng thuỷ tinh chiết suất n, góc chiết quang A Tia sáng tới một mặt bên có thể ló ra
khỏi mặt bên thứ hai khi góc chiết quang A
A có giá trị bất kỳ B là góc vuông
C nhỏ hơn hai lần góc giới hạn của thuỷ tinh D hai lần góc giới hạn của thuỷ tinh.
C©u 19 : Hệ quang học đồng trục gồm thấu kính hội tụ O1 (f1 = 20 cm) và thấu kính hội tụ O2 (f2 = 25 cm)
được ghép sát với nhau Vật sáng AB đặt trước quang hệ và cách quang hệ một khoảng 25 (cm) ảnh A”B” của AB qua quang hệ là:
A ảnh ảo, nằm trước O2 cách O2 một khoảng 100 (cm)
B ảnh ảo, nằm trước O2 cách O2 một khoảng 20 (cm)
C ảnh thật, nằm sau O2 cách O2 một khoảng 20 (cm)
D ảnh thật, nằm sau O1 cách O1 một khoảng 100 (cm)
C©u 20 : Khi ánh sáng đi từ nước (n = 4/3) sang không khí, góc giới hạn phản xạ toàn phần có giá trị là:
A igh = 38026’ B igh = 41048’ C igh = 62044’ D igh = 48035’
Trang 7ĐỀ KIỂM TRA Kè II - MễN VẬT Lí 11 CB M đề ã đề 158
ĐA
ĐA
Câu 1 : Một người đặt mắt cỏch kớnh lỳp cú độ tụ D = 20 (dp) một khoảng l quan sỏt một vật nhỏ Để độ bội
giỏc của kớnh khụng phụ thuộc vào cỏch ngắm chừng, thỡ khoảng cỏch l phải bằng
A 15 (cm) B 5 (cm) C 20 (cm) D 10 (cm).
Câu 2 : Một tia sỏng chiếu đến mặt bờn của lăng kớnh cú gúc chiết quang A = 600, chiết suất chất làm lăng
kớnh là n = 3 Gúc lệch cực tiểu giữa tia lú và tia tới là:
A Dmin = 600 B Dmin = 750 C Dmin = 300 D Dmin = 450
Câu 3 : Một kớnh thiờn văn cú vật kớnh với độ tụ 0,5 (đp) Thị kớnh cho phộp nhỡn vật cao 1 (mm) đặt trong
tiờu diện vật dưới gúc là 0,05 (rad) Độ bội giỏc của kớnh thiờn văn khi ngắm chừng ở vụ cực là:
A G∞ = 50 (lần) B G∞ = 150 (lần)
C G∞ = 100 (lần) D G∞ = 200 (lần)
Câu 4 : Vật sỏng AB qua thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự f = 15 (cm) cho ảnh thật A’B’ cao gấp 5 lần vật
Khoảng cỏch từ vật tới thấu kớnh là:
Câu 5 : Một ngọn đốn nhỏ S đặt ở đỏy một bể nước (n = 4/3), độ cao mực nước h = 60 (cm) Bỏn kớnh r bộ
nhất của tấm gỗ trũn nổi trờn mặt nước sao cho khụng một tia sỏng nào từ S lọt ra ngoài khụng khớ là:
A r = 55 (cm) B r = 49 (cm) C r = 51 (cm) D r = 53 (cm).
Câu 6 : Hệ quang học đồng trục gồm thấu kớnh hội tụ O1 (f1 = 20 cm) và thấu kớnh hội tụ O2 (f2 = 25 cm)
được ghộp sỏt với nhau Vật sỏng AB đặt trước quang hệ và cỏch quang hệ một khoảng 25 (cm) ảnh A”B” của AB qua quang hệ là:
A ảnh thật, nằm sau O1 cỏch O1 một khoảng 100 (cm)
B ảnh ảo, nằm trước O2 cỏch O2 một khoảng 20 (cm)
C ảnh ảo, nằm trước O2 cỏch O2 một khoảng 100 (cm)
D ảnh thật, nằm sau O2 cỏch O2 một khoảng 20 (cm)
Câu 7 : Một lăng kớnh bằng thuỷ tinh chiết suất n, gúc chiết quang A Tia sỏng tới một mặt bờn cú thể lú ra
khỏi mặt bờn thứ hai khi gúc chiết quang A
A cú giỏ trị bất kỳ B là gúc vuụng
C hai lần gúc giới hạn của thuỷ tinh D nhỏ hơn hai lần gúc giới hạn của thuỷ tinh Câu 8 : Một người mắt tốt cú khoảng nhỡn rừ từ 25 (cm) đến vụ cực, quan sỏt một vật nhỏ qua kớnh hiển vi
cú vật kớnh O1 (f1 = 1cm) và thị kớnh O2 (f2 = 5cm) Khoảng cỏch O1O2 = 20cm Mắt đặt tại tiờu điểm ảnh của thị kớnh Độ bội giỏc của kớnh hiển vi trong trường hợp ngắm chừng ở cực cận là:
A 75,0 (lần) B 88,7 (lần) C 82,6 (lần) D 86,2 (lần).
Câu 9 : Một ống dõy cú hệ số tự cảm L = 0,01 (H) Khi cú dũng điện chạy qua ống, ống dõy cú năng lượng
0,08 (J) Cường độ dũng điện trong ống dõy bằng:
Câu 10 : Dũng điện qua ống dõy tăng dần theo thời gian từ I1 = 0,2 (A) đến I2 = 1,8 (A) trong khoảng thời
gian 0,01 (s) ống dõy cú hệ số tự cảm L = 0,5 (H) Suất điện động tự cảm trong ống dõy là:
Câu 11 : Một ống dõy được quấn với mật độ 2000 vũng /một ống dõy cú thể tớch 500 (cm3) ống dõy được
mắc vào một mạch điện Sau khi đúng cụng tắc, dũng điện trong ống biến đổi theo thời gian như đồ trờn hỡnh vẽ Suất điện động tự cảm trong ống từ sau khi đúng cụng tắc đến thời điểm 0,05 (s) và từ thời điểm 0,05 (s) về sau là:
A 0 (V) và 100 (V) B 100 (V) và 0 (V).
C 5 (V) và 100 (V) D 100 (V) và 5 (V).
7
Trang 8Câu 13 : Hai ngọn đốn S1 và S2 đặt cỏch nhau 16 (cm) trờn trục chớnh của thấu kớnh cú tiờu cự là f = 6 (cm)
ảnh tạo bởi thấu kớnh của S1 và S2 trựng nhau tại S’ Khoảng cỏch từ S’ tới thấu kớnh là:
A 4,8 (cm) B 12 (cm) C 6,4 (cm) D 5,6 (cm)
Câu 14 : Một bể chứa nớc có thành cao 80 (cm) và đáy phẳng dài 120 (cm) và độ cao mực nớc trong bể là 60
(cm), chiết suất của nớc là 4/3 ánh nắng chiếu theo phơng nghiêng góc 300 so với phơng ngang Độ dài bóng đen tạo thành trên mặt nớc v trên đáy bể làà trên đáy bể là : là
A 34,6 (cm) v à trên đáy bể là 85,9 (cm) B 63,7 (cm) 34,46 cm
C 44,4 (cm) v à trên đáy bể là 85,9 (cm) D 34,6 (cm) v 63,9 cm à trên đáy bể là
Câu 15 : Một người viễn thị cú điểm cực cận cỏch mắt 50 (cm) Khi đeo kớnh cú độ tụ + 1 (dp), người này sẽ
nhỡn rừ được những vật gần nhất cỏch mắt
A 26,7 (cm) B 40,0 (cm) C 33,3 (cm) D 27,5 (cm).
Câu 16 : Tia sỏng đi từ thuỷ tinh (n1 = 1,5) đến mặt phõn cỏch với nước (n2 = 4/3) Điều kiện của gúc tới i để
khụng cú tia khỳc xạ trong nước là:
A i > 620734’ B i > 62044’ C i < 41048’ D i < 62044’
Câu 17 : Một người mắt bỡnh thường khi quan sỏt vật ở xa bằng kớnh thiờn văn, trong trường hợp ngắm chừng
ở vụ cực thấy khoảng cỏch giữa vật kớnh và thị kớnh là 62 (cm), độ bội giỏc là 30 (lần) Tiờu cự của vật kớnh và thị kớnh lần lượt là:
A f1 = 2 (m), f2 = 60 (m) B f1 = 60 (cm), f2 = 2 (cm)
C f1 = 40 (cm), f2 = 2 (cm) D f1 = 60 (cm), f2 = 2 (m)
Câu 18 : Khi ỏnh sỏng đi từ nước (n = 4/3) sang khụng khớ, gúc giới hạn phản xạ toàn phần cú giỏ trị là:
A igh = 41048’ B igh = 38026’ C igh = 62044’ D igh = 48035’
Câu 19 : Một thanh dẫn điện dài 40 (cm), chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều, cảm ứng từ bằng 0,4 (T).
Vectơ vận tốc của thanh vuụng gúc với thanh và hợp với cỏc đường sức từ một gúc 300, độ lớn v = 5 (m/s) Suất điện động giữa hai đầu thanh là:
A 0,8 (V) B 40 (V) C 0,4 (V) D 80 (V).
Câu 20 : Một miếng gỗ hỡnh trũn, bỏn kớnh 4 (cm) ở tõm O, cắm thẳng gúc một đinh OA Thả miếng gỗ nổi
trong một chậu nước cú chiết suất n = 1, 33 Đinh OA ở trong nước, cho OA = 6 (cm) Mắt đặt trong khụng khớ sẽ thấy đầu A cỏch mặt nước một khoảng lớn nhất là:
A OA’ = 3,64 (cm) B OA’ = 4,39 (cm).
C OA’ = 8,74 (cm) D OA’ = 6,00 (cm)
Trang 9BANG DAP AN 03:15' Ngay 03/05/2011
9