1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI HỌC KI II 2010-2011(4)

3 191 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 107,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thành phần phần trăm về khối lượng nước kết tinh chứa trong CuCO3.5H2O là Câu 2: Chất khí nào sau đây có thể gây chết người vì ngăn cản sự vận chuyển oxi trong máu?. Câu 3: Chất làm mất

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT BẾN CẦU

MÔN : HÓA HỌC 9

Thời gian làm bài:60 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 209

Họ, tên thí sinh: Mã sinh viên:

Câu 1: Một loại hợp chất kết tinh có công thức CuCO3.5H2O Thành phần phần trăm về khối lượng nước kết tinh chứa trong CuCO3.5H2O là

Câu 2: Chất khí nào sau đây có thể gây chết người vì ngăn cản sự vận chuyển oxi trong máu ?

Câu 3: Chất làm mất màu dung dịch brom là

Câu 4: Nung hoàn toàn hỗn hợp 2 muối CaCO3 và MgCO3 thu được 76 gam hai oxit và 33,6 lít CO2

(đktc) Khối lượng hỗn hợp muối ban đầu là

Câu 5: Crăckinh dầu mỏ để thu được

A hỗn hợp gồm nhiều hiđrocacbon có phân tử khối nhỏ hơn.

B hiđrocacbon nguyên chất.

C dầu thô.

D hỗn hợp gồm nhiều hiđrocacbon có phân tử khối lớn hơn.

Câu 6: Khi lên men 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ thành rượu etylic Hiệu suất của mỗi quá trình

lên men là 85% Khối lượng rượu thu được sẽ là

Câu 7: Cho 3 lít hỗn hợp khí gồm CH4 và C2H4 (đktc) vào dung dịch brom dư, người ta thu được 16,92 gam đibrometan Phần trăm về thể tích mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu là

A 32,8 % C2H4 và 67,2 % CH4 B 67,2 % C2H4 và 32,8 % CH4

C 33,6 % C2H4 và 66,4 % CH4 D 66,4 % C2H4 và 33,6 % CH4

Câu 8: 6,72 lít hỗn hợp khí gồm CH4 và C2H4 (ở đktc) nặng 7,2 gam Phần trăm theo thể tích mỗi khí có trong hỗn hợp là

A 22,22 % CH4 và 77,78 % C2H4 B 77,78 % CH4 và 22,22 % C2H4

C 33,33 % CH4 và 66,67 % C2H4 D 66,67 % CH4 và 33,33 % C2H4

Câu 9: Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thu được

C glixerol và muối của một axit béo D glixerol và muối của các axit béo

Câu 10: Một hiđrocacbon X có thành phần phần trăm về khối lượng cacbon trong hợp chất là 92,3%.

Hiđrocacbon X là

Câu 11: Trong công nghiệp một lượng lớn axit axetic được điều chế bằng cách

A oxi hóa metan có xúc tác và nhiệt độ thích hợp.

B oxi hóa etilen có xúc tác và nhiệt độ thích hợp.

C oxi hóa etan có xúc tác và nhiệt độ thích hợp.

D oxi hóa butan có xúc tác và nhiệt độ thích hợp.

Câu 12: Một hiđrocacbon (X) ở thể khí có phân tử khối nặng gấp đôi phân tử khối trung bình của không

khí Công thức phân tử của (X) là

Câu 13: Trong phòng thí nghiệm, người ta dùng rượu etylic với chất xúc tác là H2SO4 đặc, nhiệt độ >

1700C để điều chế khí X Khí X là

Câu 14: Phản ứng đặc trưng của este là

Trang 2

A phản ứng thế B phản ứng cộng C phản ứng thủy phân D phản ứng cháy.

Câu 15: Chất X là một gluxit có phản ứng thủy phân : X + H2O →Axit Y + Z

X có công thức phân tử nào sau đây ?

Câu 16: Cho 60 gam axit axetic tác dụng với 55,2 gam rượu etylic tạo ra 55 gam etyl axetat Hiệu suất

của phản ứng là

Câu 17: Khi dẫn khí clo vào nước xảy ra hiện tượng

C không xảy ra hiện tượng vật lí và hóa học D vật lí.

Câu 18: Muốn điều chế 100 ml rượu etylic 650 ta dùng

A 100 ml rượu etylic nguyên chất có 65 ml nước.

B 100 ml nước hòa với có 65 ml rượu nguyên chất.

C 35 ml rượu nguyên chất với 65 ml nước.

D 65 ml rượu etylic nguyên chất hòa với 35 ml nước.

Câu 19: Trong các chất sau: CH4, CO2, C2H4, Na2CO3, C2H5ONa có

A 4 hợp chất hữu cơ và 1 hợp chất vơ cơ B 2 hợp chất hữu cơ và 3 hợp chất vô cơ.

C 1 hợp chất hữu cơ và 4 hợp chất vô cơ D 3 hợp chất hữu cơ và 2 hợp chất vô cơ.

Câu 20: Khi đốt khí axetilen, số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ là

Câu 21: Công thức cấu tạo của một hợp chất cho biết

A trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

B thành phần phân tử và trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

C thành phần phân tử.

D thành phần phân tử và sự tham gia liên kết với các hợp chất khác.

Câu 22: Tính khối lượng benzen cần dùng để điều chế được 31,4 gam brombenzen ? Biết hiệu suất phản

ứng là 85%

Câu 23: Hợp chất hữu cơ không có khả năng tham gia phản ứng cộng là

Câu 24: Khi đốt hoàn toàn 1 hiđrocacbon A người ta thu được số mol CO2 và số mol H2O bằng nhau Vậy A là

Câu 25: Để so sánh mức độ hoạt động mạnh, yếu của phi kim thường được xem xét qua khả năng phản

ứng của phi kim đó với

Câu 26: Đốt hoàn toàn V lít (ở đktc) khí thiên nhiên có chứa 95% CH4; 2% N2; 1% H2 và 2% CO rồi dẫn toàn bộ sản phẩm vào 100 gam dung dịch H2SO4 98% Nồng độ dung dịch axit giảm còn 72,93 % Giá trị của V là

Câu 27: Rượu etylic trong phân tử gồm

A nhóm metyl ( CH3) liên kết với oxi B nhóm metyl (CH3) liên kết với nhóm – OH

C nhóm hyđrocacbon liên kết với nhóm – OH D nhóm etyl ( C2H5) liên kết với nhóm – OH

Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 20 ml rượu etylic a0, dẫn sản phẩm khí thu được qua dung dịch nước vôi trong dư thu được 60 gam kết tủa ( biết D = 0,8g/ml) Giá trị của a là

Câu 29: Ba gói bột màu trắng là glucozơ, tinh bột và saccarozơ Có thể nhận biết bằng cách nào sau đây ?

A Dung dịch NaOH và dung dịch iot.

B Hoà tan vào nước và cho phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3

C Hoà tan vào nước và dung dịch HCl.

D Dung dịch brom và Cu(OH)2

Trang 3

Câu 30: Cho 11,2 gam bột sắt tác dụng với khí clo dư Sau phản ứng thu được 32,5 gam muối sắt Khối

lượng khí clo tham gia phản ứng là

Câu 31: Cho dung dịch chứa 10 gam CH3COOH tác dụng với dung dịch chứa 10 gam KOH Sau khi phản ứng hoàn toàn dung dịch chứa các chất tan là

Câu 32: Nguyên tố X ở chu kỳ 3 nhóm VI, nguyên tố Y ở chu kỳ 2 nhóm VII So sánh tính chất của X và

Y thấy

A X, Y có tính phi kim tương đương nhau B tính phi kim của Y mạnh hơn X.

C X, Y có tính kim loại tương đương nhau D tính phi kim của X mạnh hơn Y.

Câu 33: Thành phần chính trong bình khí biogas là

Câu 34: Natri là kim loại hoạt động mạnh, bị ăn mòn rất nhanh Để natri không bị ăn mòn người ta ngâm

natri trong

Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 0,5 kg than chứa 90% cacbon và 10% tạp chất không cháy Thể tích không

khí (đktc) cần dùng là (biết V = 5Vkk O2)

Câu 36: Phân tử khối của tinh bột khoảng 299700 đvC Số mắt xích (-C6H10O5-) trong phân tử tinh bột là

Câu 37: Dãy gồm các muối đều tan trong nước là

A BaCO3, NaHCO3, Mg(HCO3)2, Na2CO3 B CaCO3, BaCO3, Mg(HCO3)2, K2CO3

C Na2CO3, Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2, K2CO3 D CaCO3, BaCO3, NaHCO3, MgCO3

Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn 11,2 lít hỗn hợp khí gồm CH4 và H2 (đktc) thu được 16,2 gam nước Thành phần phần trăm theo thể tích của khí CH4 và H2 trong hỗn hợp lần lượt là

Câu 39: Để phân biệt C6H6; C2H5OH; CH3COOH ta dùng

A H2O và phenolphtalein B H2O và quỳ tím

Câu 40: Thành phần chính của xi măng là

C canxi silicat và canxi aluminat D canxi silicat và natri silicat.

- HẾT

Ngày đăng: 01/06/2015, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w