1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tin 12 2011 Đề 3

2 229 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 133,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Create forms by using wizard B.. Create queries by using wizard C.. Create tables by using wizard D.. Quan hệ so sánh D.. Quan hệ so sánh D.. Tất cả đều đúng Câu 18: Đối tượng dùng để tr

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

Môn: Tin Học

Thời gian làm bài: 45 phút;

(30 câu trắc nghiệm + 3 tự luận)

Mã đề thi TH03

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Lớp:

PHẦN I: Trắc ngiệm (7.5đ)

Câu 1: Đối tượng dùng để sắp xếp các bản ghi là?

Câu 2: Tạo biểu mẫu bằng cách dùng thuật sĩ  ta nhấp chọn

A Create forms by using wizard B Create queries by using wizard

C Create tables by using wizard D Tất cả đều sai

Câu 3: Kiểu dữ liệu là

A Field name B Datatype C Field Properties D Description

Câu 4: _ Tên bảng hoặc mẫu hỏi chứa trường tương ứng

Câu 5: Khi đang ở chế độ thiết kế báo cáo, muốn thực hiện để xem kết quả nháy chọn nút

Câu 6: Trong _ có thể tạo trường tính toán từ các trường đã có?

Câu 7: _ Tên trường được chọn

Câu 8: Tên trường là?

A File name B Full name C Field name D Tất cả đều sai

Câu 9: Đối tượng dùng để lưu trữ dữ liệu là?

Câu 10: _ Xác định trường cần sắp xếp

Câu 11: Hàm dùng để tính tổng các giá trị

Câu 12: Hàm dùng để đếm các giá trị khác rỗng

Câu 13: Nháy nút _ để hiện dòng Totals trong lưới QBE

Câu 14: Hàm dùng để tính trung bình các giá trị

Câu 15: + - * / gọi chung là phép toán ?

A Số học B Logic C Quan hệ so sánh D Tất cả đều đúng

Câu 16: Đối tượng dùng để thể hiện sự so sánh và tổng hợp từ các nhóm dữ liệu là?

Câu 17: Not and or gọi chung là phép toán ?

A Số học B Logic C Quan hệ so sánh D Tất cả đều đúng

Câu 18: Đối tượng dùng để trình bày văn bản theo mẫu qui định là?

Câu 19: Toán tử trong biểu thức là các phép toán

A Số học B Quan hệ so sánh C Logic D Tất cả đều đúng

Câu 20: Phần đuôi của tên tập tin trong Access là

Trang 1/2 - Mã đề thi TH03

Trang 2

Câu 21: > >= < <= = <> gọi chung là phép toán ?

A Số học B Logic C Quan hệ so sánh D Tất cả đều đúng

Câu 22: Dữ liệu nguồn của biểu mẫu là?

A Các bảng và các mẫu hỏi B Các mẫu hỏi

Câu 23: Khi đang ở chế độ thiết kế mẫu hỏi, muốn thực hiện để xem kết quả nháy chọn nút

Câu 24: _ Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi

Câu 25: Khoá chính là

Câu 26: Toán hạng trong biểu thức là

Câu 27: _ Xác định trường xuất hiện trong mẫu hỏi

Cho 2 bảng

KHACH HANG(MAKH, TENKH, DC)

HOA DON (SODON, MAKHACHHANG, MAHANG, SOLUONG, NGAYGH)

Câu 28: 2 bảng trên có thể liên kết với nhau thông qua MAKH của bảng KHACH HANG với

MAKHACHHANG của bảng HOA DON được không?

Câu 29: MAKH và MAKHACHHANG chỉ liên kết được với nhau khi

C Chúng phải cùng tên và cùng kiểu dữ liệu D Tất cả đều sai

Câu 30: Để thay tên trường mới cho tên trường cũ trong mẫu hỏi: Ta gõ tên trường mới đứng tên

trường cũ và cách tên trường cũ bằng dấu : trong dòng Field của lưới QBE

- PHẦN II: Tự luận (2.5đ)

Câu 31: Cho 3 bảng sau:

Hãy xác định kiểu dữ liệu của các trường và khóa chính của mỗi bảng

Cho 3 bảng như hình bên

Câu 32: Xác lập mối liên kết cho 3 bảng

Câu 33: Viết công thức tính Tiền bằng số lượng nhân với đơn giá

(tạo thêm trường Tien )

-

- HẾT

Trang 2/2 - Mã đề thi TH03

MaCN Họ và Tên

A006 Nguyễn Chí Trung A009 Lê Văn Hòa B015 Nguyễn Thị Hồng Hoa C017 Trần Văn Thanh

ID MaSP MaCN

1 SPA-01 C017

2 SPA-02 B015

3 SPC-00 A009

4 SPD-05 A009

SPA-01 Gương chiếu hậu

SPA-02 Kính cửa

SPC-00 Còi

SPD-05 Đèn

Ngày đăng: 13/09/2015, 10:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng Sản phẩm: Bảng Công nhân: Bảng lắp ráp: - Tin 12 2011 Đề 3
ng Sản phẩm: Bảng Công nhân: Bảng lắp ráp: (Trang 2)
w