1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tin 12 2011 Đề 2

2 220 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 133 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tất cả đều sai Câu 4: Khoá chính là Câu 5: Tạo biểu mẫu bằng cách dùng thuật sĩ  ta nhấp chọn A.. Create queries by using wizard B.. Các bảng và các mẫu hỏi B.. Các hàm, hằng, tên trườn

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

Môn: Tin Học

Thời gian làm bài: 45 phút;

(30 câu trắc nghiệm + 3 tự luận)

Mã đề thi TH02

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Lớp:

PHẦN I: Trắc ngiệm (7.5đ)

Câu 1: Khi đang ở chế độ thiết kế báo cáo, muốn thực hiện để xem kết quả nháy chọn nút

Câu 2: Đối tượng dùng để sắp xếp các bản ghi là?

Câu 3: Tên trường là?

A Field name B File name C Full name D Tất cả đều sai

Câu 4: Khoá chính là

Câu 5: Tạo biểu mẫu bằng cách dùng thuật sĩ  ta nhấp chọn

A Create queries by using wizard B Create forms by using wizard

C Create tables by using wizard D Tất cả đều sai

Câu 6: _ Xác định trường xuất hiện trong mẫu hỏi

Câu 7: Dữ liệu nguồn của biểu mẫu là?

A Các bảng và các mẫu hỏi B Các mẫu hỏi

Câu 8: _ Xác định trường cần sắp xếp

Câu 9: Đối tượng dùng để thể hiện sự so sánh và tổng hợp từ các nhóm dữ liệu là?

Câu 10: Not and or gọi chung là phép toán ?

A Logic B Số học C Quan hệ so sánh D Tất cả đều đúng

Câu 11: _ Tên trường được chọn

Câu 12: Khi đang ở chế độ thiết kế mẫu hỏi, muốn thực hiện để xem kết quả nháy chọn nút

Câu 13: Hàm dùng để tính tổng các giá trị

Câu 14: Đối tượng dùng để lưu trữ dữ liệu là?

Câu 15: Hàm dùng để tính trung bình các giá trị

Câu 16: + - * / gọi chung là phép toán ?

A Số học B Logic C Quan hệ so sánh D Tất cả đều đúng

Câu 17: > >= < <= = <> gọi chung là phép toán ?

A Quan hệ so sánh B Số học C Logic D Tất cả đều đúng

Câu 18: Đối tượng dùng để trình bày văn bản theo mẫu qui định là?

Câu 19: Kiểu dữ liệu là

A Field name B Datatype C Field Properties D Description

Câu 20: Toán tử trong biểu thức là các phép toán

A Số học B Quan hệ so sánh C Logic D Tất cả đều đúng

Trang 1/2 - Mã đề thi TH02

Trang 2

Câu 21: Phần đuôi của tên tập tin trong Access là

Câu 22: Trong _ có thể tạo trường tính toán từ các trường đã có?

Câu 23: _ Tên bảng hoặc mẫu hỏi chứa trường tương ứng

Câu 24: Hàm dùng để đếm các giá trị khác rỗng

Câu 25: _ Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi

Câu 26: Nháy nút _ để hiện dòng Totals trong lưới QBE

Câu 27: Toán hạng trong biểu thức là

C Các hàm, hằng, tên trường D Cả 2 đều sai

Câu 28: Để thay tên trường mới cho tên trường cũ trong mẫu hỏi: Ta gõ tên trường mới đứng tên

trường cũ và cách tên trường cũ bằng dấu : trong dòng Field của lưới QBE

Cho 2 bảng

KHACH HANG(MAKH, TENKH, DC)

HOA DON (SODON, MAKHACHHANG, MAHANG, SOLUONG, NGAYGH)

Câu 29: 2 bảng trên có thể liên kết với nhau thông qua MAKH của bảng KHACH HANG với

MAKHACHHANG của bảng HOA DON được không?

Câu 30: MAKH và MAKHACHHANG chỉ liên kết được với nhau khi

A Chúng có cùng tên B Chúng phải cùng tên và cùng kiểu dữ liệu

C Chúng có cùng kiểu dữ liệu D Tất cả đều sai

PHẦN II: Tự luận (2.5đ)

Câu 31: Cho 3 bảng sau:

Hãy xác định kiểu dữ liệu của các trường và khóa chính của mỗi bảng

Cho 3 bảng như hình bên

Câu 32: Xác lập mối liên kết cho 3 bảng

Câu 33: Viết công thức tính Tiền bằng số lượng nhân với đơn giá

(tạo thêm trường Tien )

- HẾT

Trang 2/2 - Mã đề thi TH02

MaCN Họ và Tên

A006 Nguyễn Chí Trung A009 Lê Văn Hòa B015 Nguyễn Thị Hồng Hoa C017 Trần Văn Thanh

ID MaSP MaCN

1 SPA-01 C017

2 SPA-02 B015

3 SPC-00 A009

4 SPD-05 A009

SPA-01 Gương chiếu hậu

SPA-02 Kính cửa

SPC-00 Còi

SPD-05 Đèn

Ngày đăng: 13/09/2015, 10:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng Sản phẩm: Bảng Công nhân: Bảng lắp ráp: - Tin 12 2011 Đề 2
ng Sản phẩm: Bảng Công nhân: Bảng lắp ráp: (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w