1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÈ TOÁN 7 2011

3 273 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 139,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 6: Tính diện tích của hình chữ nhật biết rằng tỉ số giữa hai cạnh của nó bằng 2/5 và chu vi bằng 28m... Trờn nữa mặt phẳng bờ là đường thẳng AC cú chứa điểm B, kẻ tia Cx // AB.. Trờn

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ễN TẬP Hẩ TOÁN 7(2010 – 2011)

1 Thực hiện phép tính

a) 5 3:

2 4

;4 :1 24

− 

 ;

3 1,8 :

4

− 

  b) 31 : 1 6

−  − 

   ;

− − − − 

 − − − − − 

2.Tim x biết :

1

a x 5,6 b x 0 c x 3

5

3 1

d x 2,1 d x 3,5 5 e x 0

4 2

f 4x 13,5 2 g 2 x

k 2,5 3x 5 1,5 m x

n) (x -1)3 = 27;d) (2x - 3)2 = 36;

e) 5x + 2 = 625;

g) (2x - 1)3 = -8

Bài 3: Ba lớp 7A, 7B, 7C trồng đợc tất cả 1020

cây Số cây lớp 7B trồng đợc bằng 8/9 số cây lớp

7A trồng đợc Hỏi mỗi lớp trồng đợc bao nhiêu

cây?

Bài4: Tìm x, y biết:

200 13

3

xy y x y

Bài 5 : Tìm các số x y z biết.

3

2

;

5

10

z

y

y

x = = và 2x – 3y + 4z = 330

Bài 6: Tính diện tích của hình chữ nhật biết rằng tỉ

số giữa hai cạnh của nó bằng 2/5 và chu vi bằng

28m

Bài 8: Cho M = (3xy4).(

3

1

x2y)2.(-5x3y) a) Thu gọn đơn thức M

b) Tớnh giỏ trị của M tại x = 1; y = -2

Bài 9: Thu goùn caực bieồu thửực sau roài tỡm baọc cuỷa chuựng

A = (2x3y2).(-5 xy3)

B = -2x2y3 + 3x3y2 - 5xy + 2 x2y3 – 4x3y2 + 1

2

7 3x 7x 5xy

a) Thu gọn A b) Tớnh giỏ trị của A tại

2

1

=

x và y =1

Baứi 11: Cho hai ủa thửực :

A(x) = 2x3 – 4x2 + 8x – 1 B(x) = – 4x2 + 2x3 + 5 + 10x a) Tớnh A(x) + B(x); A(x) – B(x) b) Tỡm nghieọm cuỷa A(x) – B(x)

Bài 12: Cho hai đa thức: A(x) =

5

1

x5 +3x2 + 5x + 2 và B(x) = - 3x 5x – 10 -7x4

a) Tớnh A(x) + B(x) b) Tớnh A(x) – B(x)

Bài 13:

Cho hai đa thức:

5 7

5 , 4 ) (x = x5 − x2 +x

f

3 4 7 5 , 4 ) (x =− x5 + x2 − x+

g

a) Tớnh f( ) ( )x +g x

b) Tớnh f( ) ( )xg x

c) Tỡm nghiệm của đa thức tổng f( ) ( )x +g x

Bài14:ChoA(x)= 3x4 −x3−x4 +2x−5x2 −4 B(x) = 5x+2x2 −2x4 −3x2 +4x3 −1

a) Sắp xếp đa thức A(x) ; B(x) theo lũy thừa giảm dần của biến (1đ)

b) Tớnh A(x) + B(x) (1đ)

Tớnh A(x) – B(x)

Bài 15: Cho 2 đa thức:

Trang 2

a) Thu gọn và sắp xếp P(x) theo lũy thừa giảm của

biến

b)Tớnh P(x) + Q(x) , P(x) – Q(x)

Bài 16: Cho M(x) = 4x3 + 2x2 – 4x + 5

N(x) = – x4 + 2x3 + 5x – 1

Tớnh M(x) + N(x) và M(x) – N(x)

Bài 17: (1 đ) Tỡm nghiệm của đa thức

a/ -2x + 4 b/ (x – 5)(x + 7)

c/ P(y) = 2x2- x

PH

Ầ N HèNH H Ọ C

1.Cho tam giỏc ABC cú 3 gúc nhọn, đường cao

AH Trờn nữa mặt phẳng bờ là đường thẳng AC

cú chứa điểm B, kẻ tia Cx // AB Trờn tia Cx lấy

điểm D sao cho CD = AB Kẻ DK vuụng gúc BC

( K thuộc BC ) Gọi O là trung điểm của BC

Chứng minh

a, AH = DK

b Ba điểm A, O , D thẳng hàng

c AC // BD

2.Cho tam giỏc ABC với độ dài 3 cạnh AB = 3cm,

BC = 5cm, AC = 4cm

a) Tam giỏc ABC là tam giỏc gỡ? Vỡ sao?

b) Trờn cạnh BC lấy điểm D sao cho BA = BD

Từ D vẽ Dx vuụng gúc với BC (Dx cắt AC tại H)

Chứng minh: BH là tia phõn giỏc của gúc ABC

c) Vẽ trung tuyến AM Chứng minh ∆ABC cõn

3.Cho tam giác cân ABC (AB = AC), kẻ đờng cao

AH (H ∈ BC)

a Chứng minh rằng: HB = HC và

BAH CAH

b Từ H kẻ HDAB (D ∈ AB), kẻ HEAC (E

∈ AC)

Chứng minh rằng AD = AE và tam giác HDE là

tam giác cân

c Giả sử AB = 10 cm, BC = 16 cm Hãy tính độ

dài AH

P Q

4: Cho ∆ABC có AB <AC Phân giác AD Trên tia AC lấy

điểm E sao cho AE = AB

a/ Chứng minh : BD = DE b/ Gọi K là giao điểm của các đường thẳng AB và ED Chứng minh ∆DBK = ∆DEC

c/ ∆AKC là tam giác gì ? d/ Chứng minh DE

KC

5) Cho ∆ABC vuông tại A, phân giác BD Qua D kẻ đờng thẳng

vuông góc với BC tại E

a) Chứng minh ∆BAD = ∆BED b) Chứng minh BD là trung trực của AE

c) Chứng minh AD < DC

d) Trên tia đối của tia AB lấy điểm F sao cho AF = CE Chứng minh ba điểm E, D, F thẳng hàng

6.Cho ∆ABC vuông tại C, đờng phân giác AD, kẻ DE ⊥

∈AB) Gọi K là giao điểm của AC, DE.Chứng minh:

a ∆ CAD = ∆ EAD b AD là đờng trung trực của đoạn thẳng CE

c KD = DB d CD < DB

e ∆ABC cần có thêm điều kiện gì thì KE là đờng trung tuyến của ∆AKB

Bài 7 : (4đ) : Cho tam giỏc ABC cú 3 gúc nhọn, đường cao AH Trờn

nữa mặt phẳng bờ là đường thẳng AC cú chứa điểm B, kẻ tia Cx //

AB Trờn tia Cx lấy điểm D sao cho CD = AB Kẻ DK vuụng gúc BC

( K thuộc BC ) Gọi O là trung điểm của BC Chứng minh

c AC // BD

Ngày đăng: 13/09/2015, 08:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w