Khi cho Al tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch X.. Thêm NaOH vào dung dịch X thấy thoát ra chất khí Y.. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư được kết tủa Y.. Cho chất rắ
Trang 1KIỂM TRA 1TIẾT BAN KHTN-MÔN HÓA
Họ và tên: lớp 12A
Học sinh khoanh tròn ở đáp án chọn đúng
Câu 1: Cấu hình electron Cu, Cr lần lượt là:
A (Ar)3d104s1 và (Ar) 3d54s1 B (Ar)3d44s2 và (Ar)3d94s2
C (Ar)3d54s1 và (Ar) 3d104s1 D (Ar)3d44s2 và (Ar)3d104s1
Câu 2 Để làm sạch quặng bôxít trong quá trình sản xuất Al nguời ta có dùng lần lượt những hoá chất nào sau:
Câu 3 Có thể dùng bình bằng nhôm để chuyên chở các hoá chất:
Câu 4 Khi cho Al tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch X Thêm NaOH vào dung dịch X thấy thoát ra chất khí Y Vậy Y là
Câu 5 Cho Al vào dung dịch chứa CuSO4 và FeSO4, phản ứng kết thúc ta thu được dung dịch X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư được kết tủa Y Vậy X chứa:
A Al2(SO4)3 và CuSO4 dư B Al2(SO4)3 và FeSO4 dư C FeSO4 và CuSO4 dư D FeSO4
Câu 6 Cho 5,1 gam hỗn hợp A gồm hai kim loại Al và Mg dạng bột tác dụng hết với oxi thu được 9,1 gam hỗn hợp
oxit B Hỏi cần ít nhất bao nhiêu mol HCl để hoà tan hoàn toàn B?
Câu 7 cho Al vào 2 lít dung dịch HNO3 phản ứng vừa đủ với 0,2 mol N2 và dung dịch X Cho NaOH dư vào dung dịch X thấy thoát ra 0,1 mol khí có mùi khai Nồng độ HNO3 trong dung dịch ban đầu là
Câu 8 Nung nóng m gam hỗn hợp A gồm oxit sắt FexOy và Al , Sau khi phản ứng xảy ra xong ( hiệu suất 100%) ta được chất rắn B Chất rắn B tác dụng vừa hết với 280 ml dung dịch NaOH 1M thấy có 6,72 lít khí H2 (đktc) bay ra
và còn lại 5,04 gam chất rắn.Công thức của oxit sắt (FexOy) và giá trị của m là
Câu 9 Trộn hỗn hợp bột Al và Fe2O3 Đốt dây Mg để làm mồi cho phản ứng Kết thúc phản ứng dem sản phẩm
Thể tích khí sinh ra ở phần 1 gấp đôi phần 2 Tỷ lệ mol của Al và Fe2O3 ban đầu là
Câu10: Cho các phương trình phản ứng:
X +O2 FeO + SO2 + Y(1) Y + O2 à Z + SO2(2) Z + Y à Cu + SO2(3)
X, Y, Z lần lượt là:
A CuS2, CuO, CuS B CuFeS2, CuO, CuS
C CuFeS2, Cu2S, Cu2O D Cu2FeS2, CuS, Cu2O
Câu11: Dẫn NH3 cho đến dư vàoo dung dịch chứa các muối Cr3+, Fe3+, Cu2+ lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đỗi ta được
A CuO, Cr2O3, Fe2O3 B Cu, Fe2O3, Cr2O3 C Cr2O3, FeO D Cr2O3, Fe2O3
Câu 12 Hoà tan 15,6 g hỗn hợp gồm Al và Mg bằng dung dịch HCl dư ,sau phản ứng khối lượng dung dịch axit
tăng thêm 14 g Khối lượng của Al và Mg trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là :
A 10,8g và 4,8g B 5,4g và 10,2g C 8,1g và 8,5g D 8,4g và 7,2g
Câu 13 Nung m gam hỗn hợp bột gồm Al và Fe2O3 để nhiệt nhôm hoàn toàn để tạo thành kim loại thì thu được chất rắn A Cho chất rắn A tác dụng với dung dịch NaOH dư thì có 1,68 lit khí thoát ra Nếu hoà tan A trong dung dịch HCl dư thu được 6,16 lit khí Các thể tích khí đo ở đktc Giá trị của m là
Điểm
Trang 2A 27,25g B 22,75g C 25,27g D 22,57g
Cõu 14 Hoà tan 7,8 gam hỗn hợp Mg, Al vào V lit dung dịch HCl 2M Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch
tăng thờm 7 gam Thể tớch dung dịch HCl đó dựng là:
Cõu 15 Trộn 24g Fe2O3 với 10,8 g Al g rồi nung ở nhiệt độ cao Hổn hợp thu được sau phản ứng đem hũa tan vào
dd NaOH dư thu được 5,376 lớt khớ đktc.Hiệu suất phản ứng nhiệt nhụm là
Cõu 16: Khi nhỏ dung dịch NaOH vào dung dịch K2CrO4 thỡ màu của dung dịch trong cốc X sẻ đổi từ
A xanh sang màu hồng B màu vàng sang màu da cam
C màu da cam sang màu vàng D màu da cam sang màu vàng
Cõu 17 Hỗn hợp A gồm Al và Fe Cho 11(g) hỗn hợp A tỏc dụng vừa đủ với d2 HCl được dung dịch B Cho 500ml
d2 NaOH 2M vào dung dịch B thỡ thu được kết tủa nhỏ nhất Khi cho từ từ V lit d2 NaOH 1M vào d2 B để cú kết tủa lớn nhất thỡ V cú giỏ trị nào sau đõy:
Cõu 18 Cho 500 ml dung dịch A chứa Cu(NO3)2 và Al(NO3)3 tỏc dụng với dung dịch NH3 dư thấy xuất hiện 15,6 gam Mặt khỏc khi cho 500 ml dung dịch A tỏc dụng với dung dịch NaOH dư lại thấy tạo 9,8 gam kết tủa Nồng độ của Cu(NO3)2 và Al(NO3)3 trong dung dịch A lần lượt là
Cõu 19 Hoà tan 4,59g Al bằng dd HNO3 loóng thu được hỗn hợp khớ NO và N2O cú tỉ khối so với H2 bằng 16,75 Tỉ lệ
thể tớch khớ N O2
NO
V
1
3 B
2
3 C
1
4 D
3
4.
Cõu 20 Cho Al tỏc dụng với HNO3 sinh ra hỗn hợp khớ NO và NO2 với tỉ lệ 1:1 theo thể tớch cựng đk
Tỡm hệ số cõn bằng của Al, HNO3, H2O:
Cõu 21: Khi nhỏ dung dịch H2SO4 loảng vào cốc X đựng dung dịch K2CrO4 thỡ màu của dung dịch trong cốc X sẻ đổi từ màu
A xanh sang màu hồng B màu vàng sang màu da cam
C màu da cam sang màu hồng D màu da cam sang màu vàng
Cõu 22: Để khử Al2O3 thành Al ngời ta sử dụng
A H2 B CO C NH3 D A, B, C đều sai.
Cõu 23 Cho 13,5 gam Al tỏc dụng vừa đủ với 4,4 lớt dung dịch HNO3 sinh ra hỗn hợp gồm hai khớ NO và N2O Tỷ khối hơi của hỗn hợp so với CH4 là 2,4 Nồng độ mol của axit ban đầu là:
Cõu 24 Cho kali đicromat vào 600 ml dung dịch KI 0,1M trong mụi trường H2SO4 loảng thỡ thể tớch dung dịch kali đicromat 2M cần để phản ứng vừa đủ là
A 50 ml B 10 ml C 60 ml D 100 ml
Cõu 25 Để thu được Al(OH)3 ta thực hiện thớ nghiệm nào là thớch hợp nhất ?
A Cho từ từ muối AlCl3 vào cốc đựng dung dịch NaOH
B Cho từ từ muối NaAlO2 vào cốc đựng dung dịch HCl.
C Cho nhanh dung dịch NaOH vào cốc đựng dung dịch muối AlCl3.
D Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3 .
Hết
Trang 3KIỂM TRA 1TIẾT BAN KHTN-MễN HểA
Họ và tờn: lớp 12A
Học sinh khoanh trũn ở đỏp ỏn chọn đỳng
Cõu 1 Cho 13,5 gam Al tỏc dụng vừa đủ với 4,4 lớt dung dịch HNO3 sinh ra hỗn hợp gồm hai khớ NO và N2O Tỷ khối hơi của hỗn hợp so với CH4 là 2,4 Nồng độ mol của axit ban đầu là:
Cõu 2 Cho kali đicromat vào 600 ml dung dịch KI 0,1M trong mụi trường H2SO4 loảng thỡ thể tớch dung dịch kali đicromat 2M cần để phản ứng vừa đủ là
A 50 ml B 10 ml C 60 ml D 100 ml
Cõu 3 Trộn hỗn hợp bột Al và Fe2O3 Đốt dõy Mg để làm mồi cho phản ứng Kết thỳc phản ứng dem sản phẩm
Thể tớch khớ sinh ra ở phần 1 gấp đụi phần 2 Tỷ lệ mol của Al và Fe2O3 ban đầu là
Cõu 4: Cho cỏc phương trỡnh phản ứng:
X +O2 FeO + SO2 + Y(1) Y + O2 à Z + SO2(2) Z + Y à Cu + SO2(3)
X, Y, Z lần lượt là:
A CuS2, CuO, CuS B CuFeS2, CuO, CuS
C CuFeS2, Cu2S, Cu2O D Cu2FeS2, CuS, Cu2O
Cõu 5 cho Al vào 2 lớt dung dịch HNO3 phản ứng vừa đủ với 0,2 mol N2 và dung dịch X Cho NaOH dư vào dung dịch X thấy thoỏt ra 0,1 mol khớ cú mựi khai Nồng độ HNO3 trong dung dịch ban đầu là
Cõu 6 Nung núng m gam hỗn hợp A gồm oxit sắt FexOy và Al , Sau khi phản ứng xảy ra xong ( hiệu suất 100%) ta được chất rắn B Chất rắn B tỏc dụng vừa hết với 280 ml dung dịch NaOH 1M thấy cú 6,72 lớt khớ H2 (đktc) bay ra
và cũn lại 5,04 gam chất rắn.Cụng thức của oxit sắt (FexOy) và giỏ trị của m là
Cõu 7: Khi nhỏ dung dịch H2SO4 loảng vào cốc X đựng dung dịch K2CrO4 thỡ màu của dung dịch trong cốc X sẻ đổi
từ màu
A xanh sang màu hồng B màu vàng sang màu da cam
C màu da cam sang màu hồng D màu da cam sang màu vàng
Cõu 8: Để khử Al2O3 thành Al ngời ta sử dụng
A H2 B CO C NH3 D A, B, C đều sai.
Cõu 9: Dẫn NH3 cho đến dư vàoo dung dịch chứa cỏc muối Cr3+, Fe3+, Cu2+ lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng khụng đỗi ta được
A CuO, Cr2O3, Fe2O3 B Cu, Fe2O3, Cr2O3 C Cr2O3, FeO D Cr2O3, Fe2O3
Cõu 10 Hoà tan 7,8 gam hỗn hợp Mg, Al vào V lit dung dịch HCl 2M Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch
tăng thờm 7 gam Thể tớch dung dịch HCl đó dựng là:
Cõu 11 Trộn 24g Fe2O3 với 10,8 g Al g rồi nung ở nhiệt độ cao Hổn hợp thu được sau phản ứng đem hũa tan vào
dd NaOH dư thu được 5,376 lớt khớ đktc.Hiệu suất phản ứng nhiệt nhụm là
Cõu 12 Để làm sạch quặng bụxớt trong quỏ trỡnh sản xuất Al nguời ta cú dựng lần lượt những hoỏ chất nào sau:
Điểm
Trang 4A Dung dịch NaOH dư, khí CO2 thiếu B Dung dịch NaOH dư, khí CO2 dư
Câu 13: Khi nhỏ dung dịch NaOH vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch trong cốc X sẻ đổi từ
A xanh sang màu hồng B màu vàng sang màu da cam
C màu da cam sang màu vàng D màu da cam sang màu vàng
Câu 14 Hoà tan 4,59g Al bằng dd HNO3 loãng thu được hỗn hợp khí NO và N2O có tỉ khối so với H2 bằng 16,75 Tỉ lệ
thể tích khí N O2
NO
V
1
3 B
2
3 C
1
4 D
3
4.
Câu 15 Cho Al tác dụng với HNO3 sinh ra hỗn hợp khí NO và NO2 với tỉ lệ 1:1 theo thể tích cùng đk
Tìm hệ số cân bằng của Al, HNO3, H2O:
Câu 16: Cấu hình electron Cu, Cr lần lượt là:
A (Ar)3d104s1 và (Ar) 3d54s1 B (Ar)3d44s2 và (Ar)3d94s2
C (Ar)3d54s1 và (Ar) 3d104s1 D (Ar)3d44s2 và (Ar)3d104s1
Câu 17 Cho Al vào dung dịch chứa CuSO4 và FeSO4, phản ứng kết thúc ta thu được dung dịch X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư được kết tủa Y Vậy X chứa:
A Al2(SO4)3 và CuSO4 dư B Al2(SO4)3 và FeSO4 dư C FeSO4 và CuSO4 dư D FeSO4
Câu 18 Hỗn hợp A gồm Al và Fe Cho 11(g) hỗn hợp A tác dụng vừa đủ với d2 HCl được dung dịch B Cho 500ml
d2 NaOH 2M vào dung dịch B thì thu được kết tủa nhỏ nhất Khi cho từ từ V lit d2 NaOH 1M vào d2 B để có kết tủa lớn nhất thì V có giá trị nào sau đây:
Câu 19 Cho 500 ml dung dịch A chứa Cu(NO3)2 và Al(NO3)3 tác dụng với dung dịch NH3 dư thấy xuất hiện 15,6 gam Mặt khác khi cho 500 ml dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư lại thấy tạo 9,8 gam kết tủa Nồng độ của Cu(NO3)2 và Al(NO3)3 trong dung dịch A lần lượt là
Câu 20 Cho 5,1 gam hỗn hợp A gồm hai kim loại Al và Mg dạng bột tác dụng hết với oxi thu được 9,1 gam hỗn
hợp oxit B Hỏi cần ít nhất bao nhiêu mol HCl để hoà tan hoàn toàn B?
Câu 21 Để thu được Al(OH)3 ta thực hiện thí nghiệm nào là thích hợp nhất ?
A Cho từ từ muối AlCl3 vào cốc đựng dung dịch NaOH
B Cho từ từ muối NaAlO2 vào cốc đựng dung dịch HCl.
C Cho nhanh dung dịch NaOH vào cốc đựng dung dịch muối AlCl3.
D Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3 .
Câu 22 Hoà tan 15,6 g hỗn hợp gồm Al và Mg bằng dung dịch HCl dư ,sau phản ứng khối lượng dung dịch axit
tăng thêm 14 g Khối lượng của Al và Mg trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là :
A 10,8g và 4,8g B 5,4g và 10,2g C 8,1g và 8,5g D 8,4g và 7,2g
Câu 23 Có thể dùng bình bằng nhôm để chuyên chở các hoá chất:
Câu 24 Khi cho Al tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch X Thêm NaOH vào dung dịch X thấy thoát ra chất khí Y Vậy Y là
Câu 25 Nung m gam hỗn hợp bột gồm Al và Fe2O3 để nhiệt nhôm hoàn toàn để tạo thành kim loại thì thu được chất rắn A Cho chất rắn A tác dụng với dung dịch NaOH dư thì có 1,68 lit khí thoát ra Nếu hoà tan A trong dung dịch HCl dư thu được 6,16 lit khí Các thể tích khí đo ở đktc Giá trị của m là
Hết