1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Khoang cach Day them

8 160 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 284,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi I là trung ñiểm của cạnh SC và M là trung ñiểm của AB.. Tính khoảng cách từ I ñến CM Hướng dẫn.. Khoảng cách từ một ñiểm ñến một ñường thẳng... Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’

Trang 1

Chuyên ñề KHOẢNG CÁCH

Ví dụ 1 Hình chóp S.ABCD có ñáy là hình vuông ABCD tâm O cạnh a,

SAABCD và SA = a Gọi I là trung ñiểm của cạnh SC và M là

trung ñiểm của AB

a IO⊥(ABCD)

b Tính khoảng cách từ I ñến CM

Hướng dẫn

Giả sử OHMCMCIH Tức H là hình chiếu của I lên MC

Vậy d I CM( , )=IH

Xét ∆MHO ñồng dạng ∆MNC

2 5

OH

CN = MC⇒ =

B1: Xác ñịnh hình chiếu của I lên CM B2: Tập trung tính IH

+ Biết IO + Tinh OH

Ví dụ 2 Cho hình chóp S.ABCD có ñáy là hình thoi ABCD tâm O, SA

= AB = 2a, ABC=600 và SA⊥(ABCD)

a CM: BDSCd O SC( , )

b d O SB( , ), ( , )d D SB

Hướng dẫn

a Qua BD dựng mặt phẳng ( ) α ⊥SC tại I thì d O SC( , )=OI

SAC

∆ vuông cân tại A nên  45o

SCA= ⇒∆OIC vuông cân tại I

b + Trong tam giác SOB hạ OH ⊥SBd O SB( , )=OH

H

N M

I

O

D

C B

A S

H

K

I

2a 2a

O

D

C B

A S

Dạng I Khoảng cách từ một ñiểm ñến một ñường thẳng

Phương pháp:

Cách 1:

B1: Xác ñịnh mặt phẳng chứa a và O

B2: Dựng ñường thẳng qua O và vuông góc a cắt a tại H

B3: d O a( , )=OH

Cách 2 Dựng mặt phẳng ( )

M

a H d O a OH a

α

α α



Chän ®iÓm M trªn ∆∆∆∆1 , dùng MH ⊥ ⊥⊥ ⊥ ∆∆∆∆2

( H thuéc ∆∆∆∆2 ) ta cã d(∆∆∆∆1 ,∆∆∆∆2 ) = MH

//

∆∆∆∆1 ∆∆∆∆2

∆∆∆∆2

∆∆∆∆1

M

H

Trang 2

( )

BDSACBDSO

Tam giác ABC ñều nên 3 3

2

AB

BO= =a

Xét tam giác vuông SOB: OH SB =OS.OBOH =

+ Trong SBD hạ DK ⊥SB nên OH là ñường trung bình

Ví dụ 3 Cho tứ diện S.ABC có ABC ñều cạnh a,

SAABC 3

2

SA= a Gọi I là trung ñiểm BC

a) Chứng minh: (SBC) vuông góc (SAI)

b) Tính khoảng cách từ A ñến (SBC)

c) Tính góc giữa (SBC) và (ABC)

Ví dụ 4 Cho tứ diện OABC, trong ñó OA, OB, OC ñôi một

vuông góc với nhau Kẻ OH ⊥(ABC)

1 CM: H là trực tâm của ABC

2 CM: 12 12 12 12

OH =OA +OB +OC

Hướng dẫn

1 Kẻ OH ⊥(ABC),OHBC=M

Ta có: OH BC BC AH

BC OA

H

I a

3a 2

C

B A

S

M

H

C

B

A

O

H

C

B

M A

O

Dạng II Khoảng cách từ một ñiểm ñến một mặt phẳng

Phương pháp:

B1: Xác ñịnh hình chiếu H của M lên ( ) α

(MH ⊥( ) α )

B2: d M( ,( )α )=MH Dùng: MH (α), H thuéc (α) ta cã: d(M,(α)) = MH

α

M

( H thuéc (α)), ta cã d(∆∆∆∆,(α)) = MH

∆∆∆∆ // (α)

∆∆∆∆

α

H M

Trang 3

Tương tự BHAC

2 Theo ñịnh lí 3 ñường vuông góc MOBC

Xét : 1 2 12 1 2

AOM

OH OA OM

Ví dụ 5 (ĐH_D_2002) Cho tứ diện ABCD có cạnh AD vuông

góc với mặt phẳng (ABC), ngoài ra AC = AD = 4cm, AB = 3cm,

BC = 5 cm Tính khoảng cách từ A ñến (BCD)

Ví dụ 6 Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có tam giác

ABC ñều, cạnh bên AA’ = a, các mặt bên (A’AB) và (A’AC)

cùng hợp với ñáy một góc α Tính khoảng cách từ A’ ñến (ABC)

Hướng dẫn

Hạ A O' ⊥(ABC),AKAB AH, ⊥ AC

Khi ñó A HO' =A KO' =α⇒∆A KO' = ∆A HO'

AO là phân giác nên OAK=300 Đặt AH = AK = x Ta tính

A’O bằng 2 cách:

3

x

A O=KO α =AK α = α

+

0

4

3 os30

c

2

2

α

α

+

atan

α

+

5 3

4

4

M

H

C

B A

D

K H

O

A'

C

B

A

Trang 4

Ví dụ 7 Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ , ñáy là tam

giác ñều cạnh a, hình chiếu của C’ lêm (ABC) trùng với tâm

ñáy Cạnh C’C hợp với ñáy một góc 600.Tính khoảng cách từ C

ñến (ABB A' ')

Hướng dẫn

Ta thấy CC'/ /(ABA B' ') nên khoảng cách từ C ñến (ABA’B’)

bằng khoảng cách từ ñiểm bất kì trên CC’ ñến (ABB’A’) Gọi I là

trung ñiểm AB hạ C O' ⊥(ABC) nên C CO' =600

'

AB CI

AB C CI

AB C O

Trong tam giác C’CI dựng IHCC'⇒IHAB

Mặt khác IH ⊥AA'(Vi AA'/ /CC')⇒IH⊥(ABB A' ')

Vậy d C( ,(ABB A' ") )=IH

Ta có 2 3 ; ' tan 600

a

CO= CI = CO =CO =a

Trong tam giác C’IC: ' '

3

a

IH C C=C O CIIH=

Ví dụ 8 Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có tất cả các

cạnh bên và cạnh ñáy ñều bằng a Cạnh bên của lăng trụ

tạo với mặt ñáy góc 600 và hình chiếu vuông góc của A

trên mp(A’B’C’) trùng với trung ñiểm của B’C’

H

I

O

C B

A

A'

C' B'

Trang 5

Dạng III Khoảng cách hai đường thẳng chéo nhau

Phương pháp:

Để xác định đường vuơng gĩc chung và khoảng các hai đường thẳng chéo nhau

+ Trường hợp: ab

B1: Xác định mặt phẳng ( )

( )

a b

α α



B2: Giả sử ( ) α ∩ =b H

B3: Từ H dựng đường thẳng vuơng gĩc với a cắt a tại M

B4: d a b( ), =MH

+ Trường hợp: a và b khơng vuơng gĩc

Cách 1 Sử dụng mặt phẳng song song

B1: Dựng ( )

( )/ /

a b

α

α



B2: Xác định hình chiếu b’ của b lên ( ) α

B3: Giả sử b'∩ =b Hvà lấy điểm Mb, xác định hình chiếu M’ của M lên ( ) α

B4: Từ H dựng đường thẳng c song song với MM’

B5:

( )

là đường vuông góc chung

d ,

c

a b HK



=



Cách 2 Mặt phẳng vuơng gĩc

B1: Dựng mặt phẳng ( ) α ⊥a tại O, ( ) α ∩ =b I

B2: Dựng hình chiếu b’ của b trên ( ) α

B3: Trong mặt phẳng ( ) α vẽ OHb'

B4: Từ H kẻ đường thẳng song song với a cắt b tại B

B5: Qua B kẻ đường thẳng song c song song với OH cắt a tại A

B6: c đường vuông góc chung

AB là khoảng cách giữa a và b

Cách 3 Dựng

( ) ( )

/ /

a

b d a b d

α





K

M

b'

a b

b

H O

I

B A

a

Trang 6

Ví dụ 1 Cho hình chóp S.ABCD có ñáy là hình vuông cạnh a, cạnh SA = h

và vuông góc với ñáy Dựng và tính ñộ dài ñoạn vuông góc chung

a SB và CD; b SC và BD c SC và AB

Hướng dẫn

a d SB CD( , )=CB

b d SC BD( , )=OH

c Ta thấy AB⊥( )SAD

Dựng AKSD; kẻ KE // CD Kẻ EF // AK

Ta thấy AK SD ( )

AK SCD AK SC

AK CD

Vì EF//AK nên EF

EF

AB SC

 Vậy d SC AB( , )=EF=AK

Ví dụ 2 Cho hình chóp tam giác ñều S.ABC có ñáy bằng 3a, cạnh bên bằng

2a Gọi G là trọng tâm của ñáy ABC

a Tính khoảng cách từ S ñến (ABC)

b Tính khoảng cách giữa AB và SG

Hướng dẫn

a Vì S.ABC là hình chóp ñều nên SG⊥(ABC) nên

( ,( ))

d S ABC =SG

b Ta thấy CGABd SG AB( , )=HG

Ví dụ 3 Cho hình thoi ABCD tâm O, có cạnh a và 3

3

a

OB= Trên ñường thẳng vuông góc với (ABCD) tại O ta lấy ñiểm S sao cho SB = a

a CM: SAC vuông và SC vuông góc BD

b Chứng minh: ( ) ( ) ( ) (SADSAB , SCBSCD)

c Tính khoảng cách giữa SA và BD

Hướng dẫn

Ta thấy ∆SOB= ∆AOBSO=OA=OC

b.Gọi I là trung ñiểm SA

Vì BS = BA = a ⇒BISA

DS=DA=aDISA⇒((SAB),(SAD))=BID

F

E K

H

O

D

C B

A S

F

E

K

C

D

S

B

A

H

I G

C

B A

S

I

a 3

a

O D

C

B

A S

Trang 7

2 2 6 :

3 3 Mà

3 vuông

a AOB OA AB OB

a

SO OA OI

OI OB OD BID

c d SA BD( , )=OI

Ví dụ 4 (ĐH_D_2008) Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ cĩ đáy là tam giác

vuơng và BA = BC = a, cạnh AA'=a 2 Gọi M là trung điểm của BC

Tính khoảng cách giữa AM và B’C

Hướng dẫn

Gọi E là trung điểm của BB’

Ta thấy B’C//(AEM)

( ' , ) ( ' ,( )) ( ,( )) ( ,( ))

d B C AM =d B C AEM =d C AEM =d B AEM =BH

Mà BAEM là tứ diện vuơng nên:

BH =BA +BM +BH (*)

Nhận xét: Cơng thức cho tứ diện vuơng rất quan trọng

Ví dụ 5 (ĐH_B_2007) Cho hình chĩp tứ giác đều S.ABCD cạnh đáy bằng a

Gọi E là điểm là điểm đối xứng với D qua SA Gọi M, N tương ứng là trung

điểm của AE và BC Tìm khoảng cách giữa MN và AC

Hướng dẫn

Gọi P là trung điểm AB

MP//EB (1)

SE // AD ⇒SE/ /BCSEBD là HBH EB/ /SC (2)

Từ (1) và (2): MP // SC

Mà PN // AC nên (MPN) ( )/ / SAC (3)

Nên d MN AC( , )=d((MNP),(SAC)) (=d H SAC,( ))=OH

OH = OB= BD

Lưu ý: Bài này đã giải rồi với ý CM : MNBD

H E

M

C'

B' A'

C

B

A

H

B

C

M

H O

P

N M

E

S

I

D

C

B A

Trang 8

Ví dụ 5 (ĐH_A_2006) Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh bằng 1

Gọi M, N lần lượt là trung ñiểm của AB và CD Tìm khoảng cách giữa A’C

và MN

Hướng dẫn

Ta thấy MN//(A’BC)

+ BC⊥(A AB' )⇒BCAI

AIA B'

Vậy AI ⊥( 'A BC)

Mặt khác dựng MH vuông góc với A’B

Thì MH⊥(A BC' )

Vậy d MN A C( , ' ) (=d MN,( 'A BC)) (=d M A BC,( ' ))=MH

Ví dụ 6 (ĐH_A_2004) Cho hình chóp S.ABCD ñáy là hình thoi cạnh

AB= AC= SO= SOABCD Gọi M là trung ñiểm của

SC Tìm khoảng cách giữa hai ñường thẳng SA và BM

Hướng dẫn

Dễ thấy d MB SA( , ) (=d S MOB,( )) (=d C MOB,( ))=CH

Ta cm: OB⊥(OCM) nên có hình vẽ dưới

Kẻ MKOC

Trong tam giác OMC: . . MK OC

MK OC CH OM CH

OM

H

M I

D'

C' B'

A'

D

C B

A

N

K M

O

B A

S

K

H

C

M O

B

H

B

C

M

Ngày đăng: 12/09/2015, 11:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Vớ dụ 1. Hỡnh chúp S.ABCD cú ủỏy là hỡnh vuụng ABCD tõm O cạnh a, - Khoang cach Day them
d ụ 1. Hỡnh chúp S.ABCD cú ủỏy là hỡnh vuụng ABCD tõm O cạnh a, (Trang 1)
w