1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng phức chất

308 1,2K 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 308
Dung lượng 6,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng phức chất Bài giảng phức chất Bài giảng phức chất Bài giảng phức chất Bài giảng phức chất Bài giảng phức chất Bài giảng phức chất Bài giảng phức chất Bài giảng phức chất Bài giảng phức chất Bài giảng phức chất Bài giảng phức chất Bài giảng phức chất Bài giảng phức chất Bài giảng phức chất

Trang 1

ho¸ häc phøc chÊt

(n©ng cao)

Trang 2

ho¸ häc phøc chÊt

(n©ng cao)

I KHÁI NIÊM CƠ BẢN VỀ PHỨC CHẤT

II LIÊN KẾT HOÁ HỌC TRONG PHỨC CHẤT

III CÁC PHẢN ỨNG CỦA PHỨC CHẤT

IV MỘT SỐ VẤN ĐỀ HIỆN ĐẠI

Trang 3

Kim loại chuyển tiếp

Trang 4

Sc Ti V Cr Mn Fe Co Ni Cu Zn

Y Zr Nb M o Tc Ru Rh Pd Ag Cd

La Hf Ta W Re Os Ir Pt Au Hg

Các nguyên tố chuyển tiếp

nhóm d

Phần lớn sử dụng một phần các obitan d ở lớp vỏ phía trong ở các trạng thái oxi hóa

thông thường

Trang 7

Table 23.1

Sự phân bố các e vào các AO của các nguyên tố chuyển tiếp chu kì 4

Trang 8

Fig 22.2

Trạng thái oxi hóa

Trang 9

Số lượng các AO d mang điện

Số oxi hóa

Bảng 2: Số oxi hóa và các AO d của các nguyên tố chuyển tiếp chu kì 4

Trang 10

Phức chất của kim loại Các phân tử hoặc ion xung quanh cation kim loại gọi là các phối tử (ligand),chúng

tạo liên kết phối trí với kim loại

Màu của các Kim loại chuyển tiếp

Trang 11

Phức chất của các kim loại chuyển tiếp ở trạng thái rắn

Trang 12

Phức chất bao gồm một ion kim loại liên kết với một hay nhiều

phân tử hay anion Axit Lewis = Kim loại = Trung tâm liên kết phối trí Bazơ Lewis = phối tử = phân tử/ion liên kết cộng hóa trị với

kim loại trong phức

Axit Lewis Bazo Lewis Ion phức

Axit Lewis Bazo Lewis Ion phức

Trang 13

Phức chất tồn tại ở trạng thái dung

dịch và trạng thái rắn

Trang 15

I KHÁI NIÊM CƠ BẢN VỀ

Trang 16

I KHÁI NIÊM CƠ BẢN VỀ

PHỨC CHẤT

Ion trung tâm: Các nhóm nguyên t , phân t hay ion s p x p m t cách xác nh xung ử ử ắ ế ộ đị quanh ion hay nguyên t t o ph c, ion hay nguyên t ó ử ạ ứ ử đ đượ c g i l ion trung ọ à

tâm(hay ch t t o ph c) ấ ạ ứ

Ph i t hay nhóm th (ligan) : l các nhóm ion hay phân t s p x p m t cách xác ố ử ế à ử ắ ế ộ

nh xung quanh ion trung tâm

đị

Trang 17

I KHÁI NIÊM CƠ BẢN VỀ

PHỨC CHẤT

C u n i : ầ ộ T p h p ion trung tâm v ph i t t o nên c u n i c ph c ch t C u n i ậ ợ à ố ử ạ ầ ộ ủ ứ ấ ầ ộ

th ườ ng đượ đặ c t trong d u ngo c vuông [ ] T ng i n tích các th nh ph n trong c u ấ ặ ổ đ ệ à ầ ầ

n i t o nên i n tích c a c u n i ph c ch t ộ ạ đ ệ ủ ầ ộ ứ ấ

C u ngo i: ầ ạ các ion mang i n tích đ ệ để trung ho i n tich c u n i à đ ệ ầ ộ đượ c g i l c u ọ à ầ ngo i Hoá tr chính có th bão ho trong c u n i v c u ngo i, còn hoá tr ph ch bão ạ ị ể à ầ ộ à ầ ạ ị ụ ỉ

ho trong c u n i à ầ ộ

Trang 18

I KHÁI NIÊM CƠ BẢN VỀ

PHỨC CHẤT

Dung l ượ ng ph i trí : ố Dung l ượ ng ph i trí c a m t ph i t l s ch m nó có th ố ủ ộ ố ử à ố ỗ à ể chi m ế đựơ c bên c nh ion trung tâm M t ph i t , tu thu c v o b n ch t c a nó , ạ ộ ố ử ỳ ộ à ả ấ ủ

có th liên k t v i ion trung tâm qua 1, 2, 3 hay nhi u nguyên t trong th nh ph n ể ế ớ ề ử à ầ

c a nó; Trong tr ủ ườ ng h p ó , ph i t ợ đ ố ử đượ c g i t ọ ươ ng ng l ph i t có dung ứ à ố ử

l ượ ng ph i trí l 1, 2, 3 ố à …

S ph i trí : ố ố l s liên k t m ion trung tâm t o th nh v i các ph i t à ố ế à ạ à ớ ố ử

Trang 19

Danh pháp của phức chất

Theo qui ướ c c a hi p h i Qu c t v hoá h c lý thuy t v ng d ng IUPAC ; tên ủ ệ ộ ố ế ề ọ ế à ứ ụ các ph c ch t ứ ấ đượ c g i nh sau: ọ ư

1) V i h p ch t ion: tên cation + tên anion ớ ợ ấ (G i cation tr ọ ướ c , anion sau)

S oxi hoá c a nguyên t trung tâm ghi b ng s la mã v ố ủ ử ằ ố à đặ t trong d u ngo c ấ ặ đơ n 2) Ph c ch t trung ho g i tên nh c u n i ứ ấ à ọ ư ầ ộ

Trang 20

Danh pháp của phức chất

3) Các quy t c goi tên ph i t ắ ố ử

a.Tên ph i t g i tr ố ử ọ ướ c r i ồ đế n tên nguyên t trung tâm ử

b Tên ph i t ố ử đượ c s p x p theo v n , ắ ế ầ α β

c Tên c a ph i t trung hòa ủ ố ử đọ c nh tên phân t , ngo i tr : H ư ử ạ ừ 2O (g i l aqua) ọ à , NH3 (g i l ammin) ọ à , CO: cacbonyl, NO: nitrozyl.

d Tên ph i t anion ố ử : tên anion + “o“ VD Cl- cloro ; SO42- : sunfato , OH- : hidroxo , NO2- : nitro

Trang 23

Phối tử Tên

carbonate, CO32- carbonato oxalate, C2O42- oxalato

sulfate, SO42- sulfato

thiocyanate, SCN- thiocyanato thiosulfate, S2O32- thiosulfato Sulfite, SO32- sulfito

Danh pháp IUPAC

Trang 24

Công thức và tên một số phối tử thông thường

Trang 25

Danh pháp của phức chất

e) Phối tử cation : gọi tên cation và thêm đuôi ium

NH 2 NH 3 + : hidrazinium

f) Th t g i tên các ph i t : L n l ứ ự ọ ố ử ầ ượ t g i anion , phân t trung ho r i ọ ử à ồ đế n cation Trong ph m vi ạ

m t lo i ph i t thì g i phôí t ộ ạ ố ử ọ ử đơ n gi n tr ả ướ c, ph i t ph c t p sau ố ử ứ ạ

Trang 26

Danh pháp của phức chất

*) Nếu có nhiều phối tử giống nhau liên

kết với nguyên tử trung tâm thì tên phối

tử được thêm tiền tố Latinh ( di-, tri-

tetra-, penta , hexa- ) để chỉ số lượng

[Co(NH 3 ) 4 Cl 2 ] + : diclorotetraammin.

Trang 27

Danh pháp của phức chất

h) Với phối tử nhiều càng như

etylendiamin, số phối tử liên kết với ion trung tâm được thêm tiền tố Hi Lạp như

bi-, tri-, tetrakis-, pentakis-, hexakis- .) VD: Co(en) 3 3+ : trietylendiamin Tiền tố

Hi Lạp thường sử dụng khi tiền tố La

tinh có trong tên của phối tử như

triethylamine, N(CH 3 ) 3 Trong trường

hợp này tên phối tử được viết trong

ngoặc đơn VD [Co(N(CH 3 ) 3 ) 4 ] 2+ :

tetrakis(triethylamine).

Trang 28

Danh pháp của phức chất

4.Với phức cation hoặc phức trung hòa tên

nguyên tử trung tâm = tên kim loại + (số

oxi hóa) VD:[Cr(H2O)5Cl]2+: ion

choro pentaaquacrom(III),[Cr(NH3)3Cl3]:

tricloro triammin crom (III).

Trang 29

Danh pháp của phức chất

kim loại (ion) + “at” +(số oxi hóa La Mã)

(Tên phức anion kết thúc bằng đuôi at), phức

cation và trung hoà gọi bình thường

VD [Cr(CN)6]3- : ion hexacyanocromat (III).

Trang 31

Danh pháp của phức chất

6) Đồ ng phân không gian

Rh(NH3)4 Br2 Cis- dibromo tetra ammin rodi (III)

Rh(NH3)4 Br2 Trans- dibromo tetra ammin rodi (III)

Trang 32

[(H2O)4Fe(OH)2 Fe(H2O)4](SO4)2 Octa aqu - di hidroxo di fero(III) sunfat ơ

[(NH3)4Co(NO2)(NH2)Co(NH3)4](SO4)2 Octa ammin - amino- nitro dicoban(III) sunfat

Trang 33

Danh pháp của phức chất

9) V trí liên k t: ị ế để kí hi u nguyên t liên k t tr ệ ử ế ướ c tên nguyên t ử trung tâm

(NH4)2[Pt(SCN)6] Amoni hexa thioxyanato - S- platinat(IV)

(NH4)3[Co(NCS)6] Amoni hexa thioxyanato - N- cobanat(III)

Trang 37

2-• [Co(NH3)6]3+

• [Fe(SCN)6]

Trang 38

3-Phối tử nitơ

Trang 40

Phối tử

oxalate ion ethylenediamine

C C

CH CH

CH HC

Trang 42

Fig 22.7

Cấu trúc của phức kim loại với

Ethylenediamine

Trang 43

Phối tử

Trang 44

Phối tử

Sáu c ng (Hexadentate) à

– ethylenediaminetetraacetate (EDTA) = (O 2 CCH 2 ) 2 N(CH 2 ) 2 N(CH 2 CO 2 ) 24-

– Ví dụ phức:

• [Fe(EDTA)]-1

• [Co(EDTA)]-1

Trang 45

CH 2 N

CH 2

CH 2

C C

CH 2

C O

Trang 47

Liên kết

phối trí

của EDTA

Trang 48

Ligands

Trang 49

Danh pháp IUPAC

KL

chuyển

tiếp

Tên nếu trong phức

dương Tên nếu trong phức âm

Trang 50

C u trúc tam giác ấ đề u (tam giác ph ng) ẳ

Ion trung tâm lai hoá sp2

VD:

[HgI3]-• C u trúc tháp tam giác ấ

Nguyên t trung tâm lai hoá ử sp3 ho c ặ d2p

VD: [H3O]+

Trang 52

Số phối trí và dạng hình

học của phức chất

d) S ph i trí 5: ố ố

C u trúc l ấ ưỡ ng chóp tam giác

Nguyên t trung tâm lai hoá ử sp3d, dsp3 ho c ặ d3sp

Trang 54

[Mo(CN)8]4-• Hai phối tử  thẳng

• Bốn phối tử  tứ diện (thường thấy)

• Vuông phẳng (xảy ra khi KL có AO d 8 )

• Six ligands Octahedral

Trang 55

Dạng hình học của các on phức

Trang 56

Trạng thái oxi hóa của kim loại là gì

Số phối trí và hình dạng của một số các ion phức

Trang 57

Một số hình dạng phức

Trang 60

-Square planar geometry

Trang 64

Myoglobin, một protein chứa

O2 trong các tế bào

Trang 65

Phức của Fe2+ trong Oxymyoglobin và

Oxyhemoglobin

Trang 66

N Fe

Màu đỏ tươi phụ thuộc vào sự hấp thụ ánh sáng

xanh

Trường mạnh

Máu động mạch

Lớn

Trang 67

N Fe

Bluish color due to absorption of orangish

light

Weak field

Venous Blood

Nhỏ

Trang 68

Phức Fe FG24_014.JPG

Trang 69

Đồng phân của phức chất

1) Đồ ng phân ion hoá v à Đồ ng phân hidrat: l nh ng ch t có cùng th nh ph n ch khác nhau trong dung d ch à ữ ấ à ầ ỉ ở ị phân li th nh các ion khác nhau à

Đồ ng phân hidrat l tr à ườ ng h p ợ đặ c bi t c a ệ ủ đồ ng phân ion hoá.

Nguyên nhân l do s ph i trí khác nhau ion c u n i v c u ngo i à ự ố ở ầ ộ à ầ ạ

Trang 70

+) CoCl3 6H2O có 3 ng phân: đồ

[Co(H2O)6]Cl3 ; [Co(H2O)5Cl]Cl2 H2O ;

[Co(H2O)4Cl2] Cl 2 H2O

Trang 71

Đồng phân của phức chất

2) Đồ ng phân mu i ( ố đồ ng phân liên k t): Do ki u liên k t gây ra ế ể ế

Th ườ ng x y ra v i phân t l ả ớ ử ưỡ ng c c : CN ự -, SCN-, NO2-, urê , thiourê

VD: [(NH3)5Co-NO2]Cl2 liênk t qua N ế

[(NH3)5Co-O-N= O]Cl2 liênk t qua O ế

Trang 72

Đồng phân liên kết

Ví dụ

– [Co(NH 3 ) 5 (ONO)] 2+ và [Co(NH 3 ) 5 (NO 2 )] 2+

Trang 73

Đồng phân liên kết

Trang 74

Phức nitrito

Trang 76

Đồng phân cầu phối trí

Trang 77

Đồng phân ion hóa

e.g [Co(NH3)5Br]SO4 [Co(NH3)5(SO4)]Br

Trang 78

Đồng phân cầu phối trí

Ví dụ

[Co(NH3)5Cl]Br vs [Co(NH3)5Br]Cl

Xét s k t t a ự ế ủ

[Co(NH3)5Cl]Br(aq) + AgNO3(aq) [Co(NH3)5Cl]NO3(aq) + AgBr(s)

[Co(NH3)5Br]Cl(aq) + AgNO3(aq) [Co(NH3)5Br]NO3(aq) + AgCl(aq)

Trang 79

Đồng phân của phức chất

3) Đồ ng phân ph i trí ố

L nh ng ch t có cùng kh i l à ữ ấ ố ượ ng phân t nh ng có s phân b khác nhau c a các nhóm th trong th nh ử ư ự ố ủ ế ở à

ph n c a các ion ph c ch t t o nên phân t h p ch t Th ầ ủ ứ ấ ạ ử ợ ấ ườ ng x y ra v i ph c ch t m c c u n i v c u ả ớ ứ ấ à ả ầ ộ à ầ ngo i ạ đề u l ph c ch t à ứ ấ

[ Cu (NH3)4][ Pt Cl4] [ Pt (NH3)4][ Cu Cl4] square planar

[ Co (NH3)6][ Cr (CN)6] [ Cr (NH3)6][ Co (CN)6] octahedral

Trang 80

[ Co (NH3)6][ Cr (CN)6] [ Cr (NH3)6][ Co (CN)6] octahedral

Trang 83

Đồng phân của phức chất

5) Đồ ng phân hình h c ọ

Pt(NH3)2 Cl2 Cis- dicloro diammin platin (II)

Pt(NH3)2 Cl2 Trans- dicloro diammin platin (II)

Trang 84

Cis

Trans

Trang 85

Đồng phân cis Đồng phân trans

Pt(NH 3 ) 2 Cl 2

Đồng phân hình học

Trang 87

Đồng phân

cis-trans

Trang 88

Đồng phân hình học của [Pt(NH 3 ) 2 Cl 2 ]

Trang 89

phối tử biên phối tử biên

Trang 90

Phối tử clo

Trang 91

đồng phân cis đồng phân trans

[Co(H 2 O) 4 Cl 2 ] +

Đồng phân hình học

Trang 92

Đồng phân hình học của [Co(NH 3 ) 4 Cl 2 ] +

Trang 93

Đồng phân cis và trans của phối tử nhiều càng

Trang 94

Đồng phân của phức chất

6) Đồ ng phân quang h c ọ : l nh ng ch t có cùng th nh ph n ph c ch t ch khác nhau v hình nh c a à ữ ấ à ầ ứ ấ ỉ ề ả ủ

v t v nh qua g ậ à ả ươ ng

+) d hay (+) : Ph c ch t có kh n ng quay m t ph ng phân c c t trái sang ứ ấ ả ă ặ ẳ ự ừ ph i ả

+) l hay (-) : Ph c ch t có kh n ng quay m t ph ng phân c c t ph i sang ứ ấ ả ă ặ ẳ ự ừ ả traí.

Ch có ỉ đồ ng phân Cis m i có ớ đồ ng phân quang h c ọ

Trang 96

Mặt phẳng gương của cis-[Co(en)2Cl2]+ và trans-[Co(en)2Cl2]+

Trang 98

180 °

Quay phân tử 180° qua gương

Ví dụ 1

Trang 99

không thể trùng khít

cis-[Co(en) 2 Cl 2 ] +

Ví dụ 1

Trang 100

Đồng phân Enang

cis-[Co(en) 2 Cl 2 ] +

Example 1

Trang 102

Ví dụ 2

180 °

Quay phân tử 180° qua gương

trans-[Co(en) 2 Cl 2 ] +

Trang 103

trans-[Co(en) 2 Cl 2 ] +

Ví dụ 2

có thể trùng khít và không quang hoạt

Trang 104

Phân loại phức chất

1) Ph c ch t v i các ph i t ch a nit ứ ấ ớ ố ử ứ ơ

a) Ph c amoniacat l ph c ch a ph i t NH ứ à ứ ứ ố ử 3 v h p ch t có c u t o t à ợ ấ ấ ạ ươ ng t NH ự 3 (N2H4 , NH2OH) b) Ph c aminat (ph c ch a ph i t NH ứ ứ ứ ố ử 2-): ankylamin (CH3NH2), m ch vòng (amin th m, amin d vòng ) ạ ơ ị

Trang 105

CuSO4 5H2O 4 phân t H ử 2O c u n i: [Cu(H ở ầ ộ 2O)4] SO4 H2O

- Ph c aqu l tr ứ ơ à ườ ng h p riêng c a hidrat tinh th ợ ủ ể

b) Ph c hidroxo ứ

c) Ph c cacbonyl ứ

d) Ph c c a anion g c axit : NO ứ ủ ố 3-, NO2- , C2O42-, CO32-, ClO4-, SO42-,

Trang 109

Sơ đồ tách các nguyên tố nhóm II

Trang 110

Sơ đồ tách các nguyên tố nhóm III

Trang 111

LIÊN KẾT HOÁ HỌC TRONG PHỨC CHẤT

A) P D NG THUY T LIÊN K T HO TR GI I TH CH LIÊN K T TRONG PH C CH T Á Ụ Ế Ế Á Ị Ả Í Ế Ứ Ấ B) P D NG THUY T TR Á Ụ Ế ƯỜ NG TINH TH GI I TH CH LIÊN K T TRONG Ể Ả Í Ế

PH C CH T Ứ Ấ

C) P D NG THUY T Á Ụ Ế MO GI I TH CH LIÊN K T TRONG PH C CH T Ả Í Ế Ứ Ấ

Trang 112

THUYẾT LIÊN KẾT HOÁ TRỊ

N i dung: ộ Liên k t gi a nguyên t trung tâm v các ph i t l liên k t cho nh n ế ữ ử à ố ử à ế ậ

+) Nguyên t kim lo i ph i có obitan tr ng ử ạ ả ố để ạ t o liên k t v i các obitan ch a c p electron t do c a ph i t ế ớ ứ ặ ự ủ ố ử +) Khi ó các obitan tr ng c a nguyên t kim lo i t o ph c t h p th nh các obitan lai hoá v i s nh h đ ố ủ ử ạ ạ ứ ổ ợ à ớ ự đị ướ ng

không gian xác nh ng v i s hình th nh các liên k t gi a h t t o ph c v ph i t trong ph c ch t đị ứ ớ ự à ế ữ ạ ạ ứ à ố ử ứ ấ

Trang 113

THUYẾT LIÊN KẾT HOÁ TRỊ

Trang 114

THUYẾT LIÊN KẾT HOÁ TRỊ

+) C u hình không gian c a ph c ch t ph thu c v o d ng lai hoá: ấ ủ ứ ấ ụ ộ à ạ

- Lai hoá sp: c u hình th ng (Ag ấ ẳ + , Hg2+)

- Lai hoá sp3 c u hình t di n (Al ấ ứ ệ 3+, Zn2+, Co2+, Fe2+, Ti3+ )

- Lai hoá dsp2: c u hình vuông ph ng (Au ấ ẳ 3+, Pd2+, Cu2+, Ni2+, Pt2+ .)

- Lai hoá d2sp3: c u hình bát di n (Cr ấ ệ 3+, Pt4+, Co3+, Fe3+, Rh3+ )

Trang 115

THUYẾT LIÊN KẾT HOÁ TRỊ

Các obitan mu n lai hoá ố đượ c v i nhau ph i n ng l ớ ả ă ượ ng g n nhau v ph i có c u hình hình h c v s nh ầ à ả ấ ọ à ự đị

h ướ ng c a obitan trong không gian ủ

+) Các d ng lai hoá v s phân b hình h c c a ph i t trong ph c ch t xác nh ch y u b i c u t o electron c a ạ à ự ố ọ ủ ố ử ứ ấ đị ủ ế ở ấ ạ ủ ion trung tâm Ngo i ra chúng còn ph thu c v o b n ch t c a các ph i t à ụ ộ à ả ấ ủ ố ử

Trang 116

Phức chất bao gồm một ion kim loại liên kết với một hay nhiều

phân tử hay anion Axit Lewis = Kim loại = Trung tâm liên kết phối trí Bazơ Lewis = phối tử = phân tử/ion liên kết cộng hóa trị với

kim loại trong phức

Axit Lewis Bazo Lewis Ion phức

Axit Lewis Bazo Lewis Ion phức

Trang 117

Phức chất tồn tại ở trạng thái dung

dịch và trạng thái rắn

Trang 119

Liên Kết phối trí và

dạng hình học

Valence Bond Theory

versus Crystal Field Theory

Trang 121

6 phối tử trong trường bát diện

Trang 122

Sự hình thành obitan d 2 sp 3

Trang 123

THUYẾT LIÊN KẾT HOÁ TRỊ

Trang 124

THUYẾT LIÊN KẾT HOÁ TRỊ

Trang 125

THUYẾT TRƯỜNG TINH THỂ

Trang 126

THUYẾT TRƯỜNG TINH THỂ

K t qu l m t ng n ng l ế ả à ă ă ượ ng c a các electron d, tác ủ độ ng c a các ph i t t i các e- d không gi ng nhau, ủ ố ử ớ ố

nh ng e-d n o n m g n ph i t thì nó b ữ à ằ ầ ố ử ị đẩ y m nh h n do ó n ng l ạ ơ đ ă ượ ng c a nó t ng lên nhi u, còn ủ ă ề

nh ng e- d n m xa ph i t thì b ữ ằ ố ử ị đẩ y ít h n v do ó s t ng n ng l ơ à đ ự ă ă ượ ng c a nó c ng ít h n ủ ũ ơ l m tách à

m c n ng l ứ ă ượ ng c a các e- d ủ

Trang 127

THUYẾT TRƯỜNG TINH THỂ

2) S tách các m c n ng l ự ứ ă ượ ng d trong tr ườ ng bát di n ệ đề u

Xét ph c ch t bát di n: [Ti(H ứ ấ ệ 2O)6]3+, Ti3+: 3d1

- T ươ ng tác c a các ph i t lên các obitan d ủ ố ử xy, dxz , dyz l nh nhau l m cho n ng à ư à ă l ượ ng electron t ng lên nh ă ư nhau

- Các obitan dz2 v d à (x2 - y2) t ng ươ đươ ng nhau nên t ươ ng tác c a các ph i t lên các electron các obitan ó l ủ ố ử ở đ à

nh nhau do ó n ng l ư đ ă ượ ng electron t ng lên nh nhau ă ư

Trang 128

Sự định hướng của 5 AO-d orbitals

đối với các phối

tử của phức bát diện

Trang 129

THUYẾT TRƯỜNG TINH THỂ

x y z

Ti 3+

Sự sắp xếp 6 phối tử âm điện trong

Trang 130

Các phối tử phân bố dọc các trục x, y, z

(-) Phối tử điện tích âm bị hút

bởi ion kim loại, làm bền hệ

attracted to (+) metal ion;

-Thuyết trường tinh thể

Trang 131

(a) Sự định hướng kiểu bát diện của các điện tích âm xung quanh ion kim loại (b-f) Các sự địn hướng của các AO-d so với phối tử điện tích âm Chú ý rằng các thùy của

AO dz2and dx2-y2 (H.b và c) hướng về các điện tích âm và các thùy của AO- dxy, dyz, and

dxz(H.d-f) nằm giữa các điện tích âm

Trang 132

Ảnh hưởng của trường bát diện

với các phối tử

Trang 133

THUYẾT TRƯỜNG TINH THỂ

- Trong 5 obitan d thì các obitan dz2 v à

d(x2 - y2) h ướ ng th ng v o ph i t , nên ch u t ẳ à ố ử ị ươ ng tác tr c ti p c a tr ự ế ủ ườ ng ph i t , ố ử

vì v y n ng l ậ ă ượ ng c a các obitan dz ủ 2 v d(x à 2 - y2) t ng lên cao h n so v i n ng ă ơ ớ ă

l ượ ng c a các obitan dxy , dxz , dyz ủ

( vì các obitan dxy , dxz , dyz n m trên ằ đườ ng phân giác nên ch u s t ị ự ươ ng tác c a ủ

tr ườ ng ph i t y u h n,n ng l ố ử ế ơ ă ượ ng t ng ít h n) ă ơ

Ngày đăng: 11/09/2015, 23:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2: Số oxi hóa và các AO d của các nguyên tố chuyển tiếp chu kì 4 - Bài giảng phức chất
Bảng 2 Số oxi hóa và các AO d của các nguyên tố chuyển tiếp chu kì 4 (Trang 9)
Hình dạng của phức - Bài giảng phức chất
Hình d ạng của phức (Trang 58)
Hình dạng của phức - Bài giảng phức chất
Hình d ạng của phức (Trang 59)
Hình vuông phẳng tạo bởi kim loại có 8 AO d - Bài giảng phức chất
Hình vu ông phẳng tạo bởi kim loại có 8 AO d (Trang 60)
Hình dạng của phức - Bài giảng phức chất
Hình d ạng của phức (Trang 61)
Sơ đồ tách các nguyên tố nhóm II - Bài giảng phức chất
Sơ đồ t ách các nguyên tố nhóm II (Trang 109)
Sơ đồ tách các nguyên tố nhóm III - Bài giảng phức chất
Sơ đồ t ách các nguyên tố nhóm III (Trang 110)
Hình 11.  Sự tách mức d của ion trung tâm trong các - Bài giảng phức chất
Hình 11. Sự tách mức d của ion trung tâm trong các (Trang 147)
Hình 12. Các obitan d x2 - y2  (a) và d xy  (b) - Bài giảng phức chất
Hình 12. Các obitan d x2 - y2 (a) và d xy (b) (Trang 149)
Sơ đồ mức năng lượng của obitan d - Bài giảng phức chất
Sơ đồ m ức năng lượng của obitan d (Trang 150)
Hình 12.  Tách mức d bởi các trường phối tử có - Bài giảng phức chất
Hình 12. Tách mức d bởi các trường phối tử có (Trang 160)
Hình 3.1 . S  th  ph i t  trong ph c vuông ph ng qua s  hình th nh tr ng thái  chuy n ti p ph i trí  ự ế ố ử ứ ẳ ự à ạ ể ế ố - Bài giảng phức chất
Hình 3.1 S th ph i t trong ph c vuông ph ng qua s hình th nh tr ng thái chuy n ti p ph i trí ự ế ố ử ứ ẳ ự à ạ ể ế ố (Trang 232)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w