1.Giống nhau: là chất khí không màu, không mùi, không vị,ít tan trong nước.Khác nhau: 2.Để tránh hiện tượng nổ mạnh nên trước khi làm ở miệng ống nghiệm.Nếu hidro là tinh khiết thì chỉ
Trang 1đến dự giờ Hóa
Học Lớp 8A
đến dự giờ Hóa
Học Lớp 8A
Giỏo viờn : phạm quỳnh hương
Trang 2Năm học: 2008 - 2009
Chào mừng
TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU
TỔ: HÓA
Trang 3KIỂM TRA BÀI CŨ
1.So sánh tính chất vật lý giữa hiđro và oxi.
2.Tại sao trước khi sử dụng H2 để làm thí nghiệm chúng ta cần phải thử độ tinh khiết của khí hiđro? Nêu cách thử.
Trang 41.Giống nhau: là chất khí không màu, không mùi, không vị,ít tan trong nước.
Khác nhau:
2.Để tránh hiện tượng nổ mạnh nên trước khi làm
ở miệng ống nghiệm.Nếu hidro là tinh khiết thì chỉ nghe tiếng nổ nhỏ, nếu hiđro có lẫn oxi(hoặc không khí) tiếng nổ mạnh.
ĐÁP ÁN
Trang 5TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA HIDRO (tt)
TIẾT: 48
26 -2 -2008
I.Tính chất vật lý:
II.Tính chất hóa học
1 Tác dụng với oxi
2 Tác dụng với đồng oxit
Trang 6* Hóa chất:
-Dung dịch HCl
-CuO
-Kẽm viên
Trang 71.Cho vào ống nghiệm 10ml dung dịch HCl.
2.Cho thêm vào 4 – 5 viên kẽm
3 Xục nhẹ một đầu của ống dẫn khí hình chữ V vào bột đồng oxit
4 Đậy miệng ống nghiệm bằng nút cao su có ống dẫn thủy tinh hình chữ V nói trên
5.Kẹp ống nghiệm nằm nghiêng vào giá sao cho đáy ống hình chữ V chứa CuO được đặt vào
điểm nóng nhất của ngọn lửa đèn cồn
6.Sau chừng 1 phút dùng đèn cồn hơ nóng đều ống thủy tinh, rồi đun mạnh ở chỗ có CuO
CÁCH TIẾN HÀNH
Trang 8Zn
CuO
Trang 9• 1 Màu của CuO trước khi làm thí nghiệm.
• 2 Màu của CuO sau khi cho khí hidro đi qua ở nhiệt độ thường Nêu nhận xét.
3 Màu của CuO sau khi cho khí hidro đi qua ở nhiệt độ cao Hãy giải thích ?
THẢO LUẬN
Trang 101.Cho vào ống nghiệm 10ml dung dịch HCl.
2.Cho thêm vào 4 – 5 viên kẽm
3 Xục nhẹ một đầu của ống dẫn khí hình chữ V vào bột đồng oxit
4 Đậy miệng ống nghiệm bằng nút cao su có ống dẫn thủy tinh hình chữ V nói trên
5.Kẹp ống nghiệm nằm nghiêng vào giá sao cho đáy ống hình chữ V chứa CuO được đặt vào
điểm nóng nhất của ngọn lửa đèn cồn
6.Sau chừng 1 phút dùng đèn cồn hơ nóng đều ống thủy tinh, rồi đun mạnh ở chỗ có CuO
CÁCH TIẾN HÀNH
Trang 11H 2
Trang 12TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA HIDRO (tt)
I.Tính chất vật lý:
II.Tính chất hóa học
1 Tác dụng với oxi
2 Tác dụng với đồng oxit
TIẾT: 48
t0
H2 (k) + CuO (r ) Cu (r ) + H2O (h )Khí hidro đã chiếm nguyên tố oxi trong hợp chất CuO Hido có tính khử
Trang 13a saét (III ) oxit.
b thuûy ngaân ( II )oxit
Trang 14THẢO LUẬN
• 1.Những tính chất hóa học nào của hidro mà em đã học?
• 2 Em có kết luận gì về tính chất hóa
học của hidro.
Trang 15TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA HIDRO (tt)
I.Tính chất vật lý:
II.Tính chất hóa học
1 Tác dụng với oxi
2 Tác dụng với đồng oxit:
Trang 16Ở nhiệt độ thích hợp, khí hidro không
những kết hợp với đơn chất oxi, mà nó
còn có thể kết hợp được với nguyên tố oxi trong một số oxit kim loại.Khí hidro có
tính khử Các phản ứng này đều tỏa nhiệt
Kết luận
Trang 17III.ỨNG DỤNG :
Trang 20NGO QUYEN
Trang 22TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA HIDRO (tt)
I.Tính chất vật lý:
II.Tính chất hóa học
1 Tác dụng với oxi
2 Tác dụng với đồng oxit
Trang 231.Hidro là chất khí nhẹ nhất trong các chất khí.2.Khí hidro có tính khử, ở nhiệt độ thích hợp,
hiđro không những kết hợp được với đơn chất oxi, mà nó còn có thể kết hợp với nguyên tố oxi trong một số oxit kim loại.Các phản ứng
này đều tỏa nhiệt
3.Khí hiđro có nhiều ứng dụng, chủ yếu do tính chất rất nhẹ,do tính khử và khi cháy tỏa nhiều
GHI NHỚ
Trang 24Trong phản ứng giữa H2 và
……… của chất khác;
CuO có ……… vì……… cho chất khác
nhẹ nhấttính khử
Chiếm oxi
tính oxi hóa
nhường oxi
tính khử
Trang 25• Khử 48g đồng (II) oxit bằng khí hidro Khối lượng đồng thu được là:
• a.38,4 lit b.3,84 mol c.38,4g d.đáp án khác
• Và thể tích khí hidro cần dùng là:
• a.22,4 lit b.6,72g c.13,44g d.13,44 lit
• (cho Cu = 64, O = 16 )
Phiếu học tập
Trang 26BÀI GIẢI
• Số mol CuO : n= 48 :80 = 0,6 (mol )
• Phương trình hóa học:
• t0
• H2 (k) + CuO (r ) Cu (r ) + H2O (h ) Theo phương trình n Cu = n CuO = 0,6 (mol )
Nên khối lượng đồng thu được là:
0,6 x 64 =38,4(g)
Theo phương trình n H2 = n CuO = 0,6 (mol )
Nên thể tích khí hidro cần dùng là
0,6 x 22,4 = 13,44(lit)
Trang 27Hướng dẫn tự
học
1 Bài vừa học :
Nắm vững tính chất hoá học và ứng dụng của hiđro.
I.TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
II.TÍNH CHÂT HÓA HỌC:
1.Tác dụng với oxi
2, Tác dụng với đồng oxit:
t 0
H2(k) + CuO (r ) Cu(r ) + H2O (h )
III ỨNG DỤNG :
(trang 107/ SGK)
Trang 28HƯỚNG DẪN GIẢI
• Tính số mol hiđro: n= 8,4 :22,4 = 0,375 (mol )
• Tính số mol oxi : n= 2,8 :22,4 = 0,125 (mol )
• t 0
Theo phương trình n (nước) = 2 n (oxi)
Suy ra số mol nước Từ đó tính được khối lượng nước
Trang 29Ch©n thµnh c¸m ¬n quý thÇy
c« vµ c¸c em häc sinh !
VÒ dù giê gi¶ng